1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bai 3 Phep chia phan so

10 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 508 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xem trước bài “ Tính chất cơ bản của phép nhân phân số ”.[r]

Trang 2

Hình vẽ sau thể hiện quy tắc gì?

=

.

2 4

5 7 

8 35

2.4 5.7

Trang 3

.54

10 42 =

25

3

.14

2 5

3 5

4 7  

3 25

10 42  

a) b)

3.5 4.7 

15 28

TiÕt 87- B i 10: à PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

a Quy tắc:

Muốn nhân hai phân

số, ta nhân các tử với

nhau và nhân các mẫu

với nhau a c a.c

b d   b.d

b Ví dụ:

2 5

( 2) ( 5)

.

6 49 /

35 54

 

45

5 4 /

11 13

 

a ( 5).4

11.13

143

?2

5 28

1

( 2).( 1)

1.9

… = …

=

=

(6)

.(7)

.9

(1)

2 9

Trang 4

1 Quy t¾c:

TIẾT 87 Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

a Quy tắc:

Muốn nhân hai phân số, ta

nhân các tử với nhau và nhân

các mẫu với nhau

a c a.c

b d   b.d

b Ví dụ:

28 3

33 4

 

 

15 34

17 45 

Tính:

?3

a)

b)

2 5

( 2) ( 5)

.

( 2).( 1) 1.9

9

Nhóm 1; 3:

Nhóm 2; 4:

Trang 5

28 3

15 34

17 45  

2

3 5

 

 

 

( 28).( 3)

33 4

 

 ( 7).( 1)

11 1

11

( 15).34

17 45

 ( 1) 2

1 3

3

.

( 3).( 3)

5 5

 9 25

TIẾT 87 Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

a)

b)

c)

3

3

5

.

     

     

     

( 3).( 3).( 3)

5 5 5

 27 125

d)

Trang 6

1 Quy t¾c:

b Ví dụ:

TIẾT 87 Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

a Quy tắc:

Muốn nhân hai phân số, ta nhân

các tử với nhau và nhân các mẫu

với nhau a c a.c

b d   b.d

Tổng quát:

3

13

 

b

2 1

1 5

 ( 2) 1

1 5

2 5

3 4

13 1

 ( 3).4

13 1

12 13

Muốn nhân một số nguyên với

một phân số (hoặc một phân số

với một số nguyên) ta nhân số

nguyên với tử của phân số và giữ

nguyên mẫu

b b a.b

c c c

   

( 2) 1 2

( 3).4 12

( 2).1 5

( 3).4 13

Trang 7

1 Quy t¾c:

b Ví dụ:

TIẾT 87 Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

a Quy tắc:

Muốn nhân hai phân số, ta nhân

các tử với nhau và nhân các mẫu

với nhau a c a.c

b d   b.d

Tổng quát:

2 NhËn xÐt:

Muốn nhân một số nguyên với

một phân số (hoặc một phân số

với một số nguyên) ta nhân số

nguyên với tử của phân số và giữ

nguyên mẫu

b b a.b

c c c

   

5 / ( 3)

33   

b

7

31

 

c

5.( 3) 5

33 11

( 7).0 0

0

?4

3 /( 2)

7

a ( 2).( 3)

7

7

Trang 8

a c a.c

b d   b.d

TIẾT 87 Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

1.Quy tắc nhân hai phân số:

Muốn nhân hai phân số, ta nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau

2.Nhận xét

Muốn nhân một số nguyên với một phân số (hoặc một phân

số với một số nguyên) ta nhân số nguyên với tử của phân số

và giữ nguyên mẫu

   

Trang 9

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

-Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát của phép nhân phân số

- Bài tập về nhà: Bài 69,70, 71, 72 SGK trang 37

và bài tập 83 88 SBT trang 17,18

- Xem trước bài “Tính chất cơ bản của phép nhân phân số”

Trang 10

TIẾT 87 Bài10: PHÉP NHÂN PHÂN SỐ

*Bài tập 70 (SGK trang 37): Phân số có thể viết dưới dạng tích của hai phân số có tử và mẫu là các số nguyên dương

có một chữ số.

Chẳng hạn:

Hãy tìm các cách viết khác.

6 35

 

6 2 3

35 5 7

GIẢI

71

Các cách viết khác:

Ngày đăng: 01/05/2021, 19:12

w