1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Số học 6 chương 3 bài 12: Phép chia phân số

13 178 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 6,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1... là nghịch đảo của nh au... Thời niên thiếu, ông là học sinh Trường Thực nghiệm Giảng Võ, Trường THCS Trưng Vương , và sau

Trang 1

BÀI GIẢNG

SỐ HỌC 6

BÀI 12:

PHÉP CHIA PHÂN SỐ

Trang 2

Vậy khi thực hiện phép chia phân số

ta thay phép chia bằng phép nhân được không?

Khi thực hiện phép trừ, ta thay phép trừ bằng phép toán gì?

Phát biểu quy tắc nhân hai phân số

Tính : 2 5 4

3 4 15 − ×

Giải:

3

1 3

2 + −

=

3

1

=

3

1 3

2

3 1

1

1 3

2 15

4 4

5 3

2

=

=

Trang 3

Bài mới:

Tiết 88

Trang 4

Hai số gọi là nghịch đảo

của nhau nếu tích của

chúng bằng 1

Khi nào hai số là nghịch đảo

của nhau? Ta nói là số nghịch đảo của

-8, -8 cũng là số nghịch đảo của

; hai số -8 và là hai số nghịch đảo của nhau

8

1

− 8

1

1

Cũng vậy, ta nói là …………

… của , cũng là …………

… của ;hai số và là hai số

………

4

7

7

4

− 4

7

7

4

4

7

7

4

=

4

7 7

4

8

1 8

Số nghịch đảo của 0 là:

5

1

Số nghịch đảo của là:

10

11

0

; b

a

; 10

11

; 1

;

5 − −

− (a,b ∈ Z; a ≠ 0,b ≠ 0)

Số nghịch đảo của -1 là:

Số nghịch đảo của -5 là:

Số nghịch đảo của là:

b

10

Tính:

1

nghịch đảo của nhau

1

đảo

số nghịch

số nghịch đảo

b

không có

- 1

?1

Số nghịch đảo của -1 là: -1

Số nghịch đảo của là:

b

a

a

b

Ví dụ:

Không có số nghịch đảo của 0

Trang 5

c

:

a

b

a

=

d

c

:

b

a

d

c

:

d

c

:

c

d

Muốn chia một phân số hay

một số nguyên cho một phân

số, ta nhân số bị chia với số

nghịch đảo của số chia

3 4 2

× =

;

1 Số nghịch đảo:

2 Phép chia phân số:

?4 Tính và so sánh:

2 3 :

7 4 =

Vậy:

2.4 8 7.3 21 =

2 3 :

7 4 và 2 4

7 3 ×

21

8 3

7

4

2 3

4 7

2

; ⋅ = =

=

6

3 4

a) Câu a:

b)

=

3

2 :

2

3 4

Vậy:

3

2 :

4 2

×

Câu b:

(c ≠ 0)

Quy tắc:

4

3 :

7

2

7

2

=

3

4

.c

.d b

a

=

c

d

⋅ = a

c

.d

= a

4

3

2 : = 4

2

3

Qua ?4 thấy muốn chia một phân

số hay một số nguyên cho một

phân số ta thực hiện như thế

nào?

Trang 6

Muốn chia một phân số hay

một số nguyên cho một phân

số, ta nhân số bị chia với số

nghịch đảo của số chia

2

1 : 3

2 a)

1 Số nghịch đảo:

2 Phép chia phân số:

?5 Tính:

Quy tắc:

c

.d

= a d

c

:

a

c

d

b

a

=

d

c

:

b

a

d

c

:

d

c

:

(c ≠ 0)

.c

.d b

a

=

c

d

= a

7

4 : 2 c) −

2

: 4

3 d) −

3

2

=

1

2

3

4

=

2

=

4

7

2

7

= 1

2 : 4

3

=

4

3

=

2

1

8

3

=

4

3 : 5

4 b) −

5

4

=

3

4

15

16

=

2

4.

3

=

c

.d

= a d

c

:

a

c

d

b

a

=

d

c

:

b

a

d

c

:

d

c

:

(c ≠ 0)

.c

.d b

a

=

c

d

= a

Từ câu d, thấy để chia một phân số cho một số nguyên ta làm như thế nào?

Nhận xét:

Muốn chia một phân số cho

một số nguyên (khác 0) ta giữ

nguyên tử của phân số và nhân

mẫu với số nguyên

b

a

c

:

b

a

= .c

Trang 7

7 :

6

5 a) −

3

14 : 7 b) −

1 Số nghịch đảo:

2 Phép chia phân số:

?6 Tính:

c

.d

= a d

c

:

a

c

d

b

a

=

d

c

:

b

a

d

c

:

d

c

:

(c ≠ 0)

.c

.d b

a

=

c

d

= a

Quy tắc:

Nhận xét:

Muốn chia một phân số cho

một số nguyên (khác 0) ta giữ

nguyên tử của phân số và nhân

mẫu với số nguyên

b

a

c

:

b

a

= .c

9

: 7

3 ) −

c

7

12 6

5

2

5

=

7

10

=

14

3

7 ⋅

=

14

3 7

=

2

3

=

9

1 7

3

=

3 7

1 1

=

21

1

=

Trang 8

b a : c

=

.c

b a : c

=

.c

Ghi nhớ : Hãy tóm tắt nội dung bài học bằng công thức vào sơ đồ sau:

c

.d

= a

d

c :

a d

c :

(c ≠ 0)

c

d

= a

c

.d

= a

d

c :

a d

c :

(c ≠ 0)

c

d

= a

Phép chia

phân số

b

a

a

b

…………

…………

b

a

a

b

…………

…………

là nghịch

đảo của nh

au

Trang 9

3

x =

2

1 : 4

3

x =

2

1 : 2

1 x

: 4

3

5

4 : 7

4

x =

4 5

7

4

x =

Bài tập 86 (sgk Tr43)

CỦNG CỐ

2

3

x =

Tìm x biết

1

2

⋅ 7

4 x

5

4 a) ⋅ =

4

5

7 5

x =

Trang 10

U A

H C

O A

B O

G N

Trò chơi ô chữ Tìm tên nhà toán học Việt Nam

A

B

O

N C

H

U G

1

11 7

4

=

) 3 (

4

1

1 9

1 4

3

=

=

1 3

) 1 (

1 5

3 9

5 ⋅ − = −

=

1 1

2

5 3

2 1

15 ⋅ = −

=

3

13 6

5

=

) 1 (

1

1

3 3

5 5

9

=

=

2 13

4

=

CỦNG CỐ

11

1 : 7

4 −

( ) 9

:

4

3

3

5 :

9

5

2

3 : 15

13

3 : 6

5

5

3 : 5

9 −

11

7 :

0 −

2

: 13

4

13

2

=

7

11 0

= = 0

3

=

18

65

=

7

44

=

3

1

=

12

1

=

= -10

N 3

− -10 G O 0 B12−1 A447 O 0 C−31 −H1865 A447 U−132

Trang 11

Ngô Bảo Châu sinh ngày  28 tháng 6   năm  

1972  tại  Hà Nội Thời niên thiếu, ông là học sinh Trường Thực nghiệm Giảng Võ, 

Trường THCS Trưng Vương , và sau đó học tại khối chuyên toán 

Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự

nhiên ,  Đại học Tổng hợp Hà Nội  cũ, nay

là  Đại học Khoa học Tự nhiên , Đại học Quốc gia Hà Nội Ông đã hai lần đoạt huy chương vàng  Olympic Toán học Quốc

tế tại Australia năm 1988 và Cộng hòa Liên bang Đức năm 1989 và cũng là người Việt Nam đầu tiên giành 2 huy chương vàng Olympic Toán học Quốc tế.

Giáo sư: NGÔ BẢO CHÂU

Trang 12

Học bài

- Định nghĩa số nghịch đảo

- Quy tắc chia hai phân số.

- Nhận xét

Chuẩn bị:

-Chu ẩn bị trước các bài tập

ở phần luyện tập

Dặn dò:

Ngày đăng: 12/06/2019, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm