1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng de thi hsg hoa huyen

3 421 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển chọn học sinh giỏi cấp huyện
Trường học Trường THCS Thới An Hội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số mol muối sắt tạo thành sau phản ứng, biết rằng tất cả đồng sinh ra bám trên bề mặt lá sắt.. Nếu ngâm riêng mỗi lá kim loại vào cốc đựng dung dịch AgNO3 dư, sau đĩ tiếp tục làm nh

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT KẾ SÁCH

TRƯỜNG THCS THỚI AN HỘI

ĐỀ THI TUYỂN CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN

Năm học : 2010 – 2011 Môn: Hoá học - 9 Thời gian: 150 phút

Câu I

1) (2,5 đ) Cĩ V1 lít dung dịch HCl chứa 9,125 (g) chất tan (dd A) và V2 lít dung dịch HCl chứa 5,475 (g) chất tan (dd B)

Trộn V1 lít dung dịch A vào V2 lít dung dịch B được dung dịch C cĩ V = 2 lít

a) Tính nồng độ mol của dung dịch C

b) Tính nồng độ mol của dung dịch A và B, biết CM(A) – CM(B) = 0,4

2 (2,0 đ) Cho lá sắt cĩ khối lượng 50g vào dung dịch đồng (II) sunfat Sau một thời

gian, nhấc lá sắt ra thì lá sắt cĩ khối lượng là 51g Tính số mol muối sắt tạo thành sau phản ứng, biết rằng tất cả đồng sinh ra bám trên bề mặt lá sắt

3 (1,0đ) Phải lấy bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 96% (d = 1,84g/ml) để trong đó có chứa 2,45g H2SO4

Câu II (3,0 điểm)

Cĩ 3 lá kim loại là Cu, Zn và Fe Mỗi lá cĩ khối lượng là m (g) Nếu ngâm riêng mỗi lá kim loại vào cốc đựng dung dịch AgNO3 dư, sau đĩ tiếp tục làm như trên (câu a) Hãy cho biết khối lượng các lá kim loại thay đổi thế nào? Giải thích và viết phương trình hĩa học

Câu III.

1 (1,5 đ) Tính nồng độ % của dung dịch thu được, khi hịa tan 4,48 lít khí hiđro

clorua ở (đktc) vào 500 cm3 nước

2 (2,5 đ) Cho biết vị trí của A và B trong bảng tuần hồn như sau :

- Nguyên tố A cĩ số thứ tự là 16

- Nguyên tố B cĩ số thứ tự là 19

Từ vị trí của 2 nguyên tố này, hãy cho biết :

a) Cấu tạo nguyên tử và tính chất đặc trưng của chúng

b) Hai nguyên tố này cĩ phản ứng với nhau khơng? Viết phương trình hĩa học (nếu cĩ)

Câu IV.

1 (3,5 đ) Hồn thành chuỗi biến hĩa sau :

a) Fe3O4 + H2SO4 lỗng → B + C + D d) G → Q + D

b) B + NaOH → E + F e) Q + CO dư → K + X

c) E + O2 → D + G g) K + H2SO4 lỗng → B + H2

2 (4,0 đ) Nêu hiện tượng và viết PTHH (nếu cĩ) cho mỗi thí nghiệm sau:

a Cho kim loại Natri vào dd CuCl2

b Sục từ từ đến dư khí CO2 vào nước vơi trong

c Nhỏ từ từ đến dư dd HCl đặc vào cốc đựng thuốc tím

d Cho lá kim loại đồng vào dd sắt (III) sunfat

Trang 2

ĐÁP ÁN Câu I 1) dd A : V1 lít HCl chứa 9,125g → 0,25 mol ……… 0,25

Dd B: V2 lít HCl chứa 5,475g → 0,15 mol ……… 0,25 a) CM(C) = 0, 25 0,15

2

+

= 0,2 M ……… ……… 0,5

b) CM(A) =

1

0, 25

V ; CM(B) =

2

0, 25

0, 25 0,15

0, 4 2

V V

 + =

Giải hệ ta được : V1 = 0,5; V2 = 1,5 ……… 0,5

CM(V1) = 0,5 M; CM(V2) = 0,1 M ……… 0,5

2) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu ……… 0,5

1mol : 1mol : 1mol

=> mFe tăng = 51 – 50 = 1 (g) ……… 0,5

Số mol sắt tham gia phản ứng :

nFeSO 4= nFe = 1

8= 0,125 (mol) ……… 0,5 3) m ddH SO2 4 = 2, 45100 2,6

Vdd H2SO4 = 1 , 4ml

84 , 1

6 , 2

Câu II Ngâm các lá kim loại trong dd AgNO3 :

- Ngâm lá Cu trong dd AgNO3 : có phản ứng xảy ra

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓ ……… (0,5đ) + Cứ 1 mol Cu → Cu(NO3)2 thì có 2 mol Ag tạo thành bám vào lá Cu

MAg > MCu Do đó khối lượng lá Cu tăng lên (> m) ……… (0,5đ)

- Ngâm lá Zn trong dd AgNO3 : có phản ứng xảy ra

Zn + 2AgNO3 → Zn(NO3)2 + 2Ag↓ ……… (0,5đ) + Cứ 1 mol Zn → ZnSO4 thì có 2 mol Ag tạo thành bám vào lá Zn

MAg > MZn Do đó khối lượng lá Zn tăng lên (> m)….……… (0,5đ)

- Ngâm lá Fe trong dd AgNO3 : có phản ứng xảy ra

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag↓ ……… (0,5đ) + Cứ 1 mol Fe → FeSO4 thì có 2 mol Ag tạo thành bám vào lá Fe

MAg > MFe Do đó khối lượng lá Fe tăng lên (> m) ……… (0,5đ) Câu III 1)

nHCl = 4, 4822, 4 = 0,2 mol

mHCl = 0,2 x 36,5 = 7,3 g ……… 0,5 đ

mdd HCl = 7,3 + 500 = 507,3 g

(mnước = V x d = 500 x 1 = 500g) ……… 0,5 đ

C% = 7,3 100%

507,3 = 1,44 % ……… 0,5 đ 2)a) Cấu tạo nguyên tử và tính chất đặc trưng của chúng

Trang 3

- Nguyên tố A :

+ Có số hiệu là 16, ở ô 16 Đó là lưu hùynh (S)………0,25 + Có điện tích hạt nhân là 16+, có 16 electron ……….0,25 + Ở chu kỳ 3, có 3 lớp electron; nhóm VI, có 6 electron lớp ngoài cùng………… 0,25 + Ở gần cuối chu kỳ 3 và là nguyên tố thứ 2 của nhóm VI (xếp dưới oxi) nên nó là phi kim tương đối mạnh (yếu hơn clo) ……… 0,25

- Nguyên tố B :

+ Có số hiệu là 19, ở ô 19 Đó là kali (K)……… 0,25 + Có điện tích hạt nhân là 19+, có 19 electron……… 0,25 + Ở chu kỳ 4, có 4 lớp electron; nhóm I, có 1 electron lớp ngoài cùng……… 0,25 + Ở đầu chu kỳ 4 là kim loại kiềm, ở giữa nhóm I nên là kim loại mạnh hơn natri đứng trên, yếu hơn kim loại đứng dưới……… 0,25

b) Hai nguyên tố này dễ dàng phản ứng với nhau không

PTHH : 2K + S →t0 K2S ………0,5 Câu IV 1) - Tìm ra B : FeSO4; C : Fe3(SO4)3; D : H2O; E : Fe(OH)2; F : Na2SO4; G : Fe(OH)3; Q : Fe2O3; K : Fe; X : CO2 ………0,5 đ

a) Fe3O4 + 4H2SO4 loãng → FeSO4 + Fe3(SO4)3 + 4H2O

b) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4

c) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O →t0 4Fe(OH)3

d) 2Fe(OH)3

0

t

→ Fe2O3 + 3H2O e) Fe2O3 + 3CO dư

0

t

→ 2Fe + 3CO2

d) Fe + 4H2SO4 loãng → FeSO4 + H2

- Mỗi phương trình hóa học 0,5 đ

2 a) Kim loại Natri tan dần, có khí không màu bay ra, xuất hiện chất kết tủa màu xanh.0,25

2Na + 2H2O → 2NaOH + H2↑ 0,5 2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2↓ 0,5 b) Ban đầu thấy nước vôi trong vẩn đục, sau đó dd lại trở nên trong suốt 0,25 Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3↓ 0,5 CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 (tan) 0,5 c) Thuốc tím mất màu, xuất hiện khí màu vàng lục 0,25 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O 0,5 d) Dung dịch sắt(III)sunfat màu vàng nâu nhạt màu dần rồi chuyển dần thành dung dịch màu xanh nhạt 0,25

Cu + Fe2(SO4)3 → 2FeSO4 + CuSO4 0,5

Thới An Hội, ngày 23 tháng 11 năm 2010

GV ra đề

Đặng Minh Đức

Ngày đăng: 02/12/2013, 00:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w