Höôùng daãn veà nhaø: VÒ nhµ «n tËp kØ c¸c néi dung trªn chuÈn bÞ kiÓm tra häc k× 1 IV.. Ñeà baøi.[r]
Trang 1Ngaứy soaùn: TUAÀN 11 TIEÁT 21
CHệễNG III: MOÂI TRệễỉNG HOANG MAẽC HOAẽT ẹOÄNG
KINH TEÁ CUÛA CON NGệễỉI ễÛ HOANG MAẽC
2 Kieồm tra baứi cuừ: (Khoõng coự)
3 Daùy baứi mụựi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
Trang 2địa điểm có biểu đồ trên
H19.1và cho HSQS 2 biểu đồ
19.2,19.3
thảo luận nhóm cho biết:
? Đặc điểm chung của khí
của hai hoang mạc
- GV cho học sinh thảo luận
triển phải có đặc điểm cấu
tạo cơ thể nh thế nào mới
thích nghi với khí hậu hoang
- HSQS h19.4,h19.5 trả
lời, HS khác nhận xét
bổ sung
- HS hoạt động nhómbàn QS H19.2,H19.3 nêu
sự khác nhau về khíhậu giữa hai hoang mạc,
đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhậnxét bổ sung
- HS n/c TT mục 2 kếthợp hiểu biết trả lời, họcsinh khác nhận xét bổsung
- Khí hậu hoang mạc rấtkhô hạn khắc nghiệt, biên
độ nhiệt trong năm và biên
độ nhiệt ngày đêm lớn
- Cảnh sắc thiên nhiên: địa hình sỏi đá hay cát,sinh vật hiếm, dân c chỉ có
- Động vật, thực vật có cấutạo cơ thể thích nghi vớimôi trờng hoang mạc:+ Tự hạn chế sự mất nớctrongcơ thể
+ Tăng cờng dự trử nớc vàchất dinh dỡng cho cơ thể
4 Củng cố Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:
Câu 1 Các hoang mạc trên thế giới thờng xuất hiện
a Dọc theo hai bên đờng chí tuyến b Sâu trong nội địa
c Gần các dòng biển d Tất cả đều đúng
Trang 3Câu 2 Các hoang mạc có mùa hạ nóng, mùa đông khôvà rất lạnh nằm ở:
a Hàn đới b Ôn đới c Nhiệt đới d Cận nhiệt đới
5 Hửụựng daón veà nhaứ: - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ
- Chuẩn bị học bài sau: xem trớc bài 20
IV Ruựt kinh nghieọm:………
\
Ngaứy soaùn: TUAÀN 11 TIEÁT 22
BAỉI 20:Hoạt động kinh tế của con ngời ở
- ảnh và t liệu về hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở hoang mạc
- ảnh và t liệu các biện pháp chống và cải tạo hoang mạc trên thế giới
III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:
Trang 41 OÅn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ:? Khí hậu hoang mạc có đặc điểm gì? So sánh khí hậu hoang mạc đới
nóng và hoang mạc đới ôn hòa ? Tính chất thích nghi với môi trờng khắc nghiệt khôhạn của sinh vật ở hoang mạc nh thế nào
3 Daùy baứi mụựi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
*Hoaùt ủoọng 1
GV y/c HS đọc thuật ngữ "
ốc đảo"và hoang mạc hóa
trang 188sgk trả lời câu hỏi
việc sinh sống của con ngời
phụ thuộc vào yếu tố nào
? Vậy hoạt động kinh tế cổ
truyền của con ngời sống
TT trang 65 mục 1 cho biết:
? Hoạt động kinh tế hiện đại
ở hoang mạc đợc thể hiện
nh thế nào
? Phân tích vai trò kỉ thuật
khoan sâu trong việc làm
biến đổi bộ mặt hoang mạc
- HS trả lời , lớp nhận xét
bổ sung
- HSQS ảnh 20.2 trả lời, lớpnhận xét bổ sung
- HS các nhóm n/c TT sgkquan sát h20.3, h20.4 thảoluận thống nhất câu trả
lời, đại diện nhóm trìnhbày,nhóm khác nhận xét
bổ sung
I Hoạt động kinh tế
1 Hoạt động kinh tế cổ truyền.
- Hoạt động kinh tế cổtruyền của các dân tộc sốngtrong các hoang mạc là chănnuôi du mục , trồng trọttrong các ốc đảo
đô thị , khai thác tài nguyênthiên nhiên ( dầu mỏ, khí
đốt, quặng quí hiếm )
- Khai thác đặc điểm môi ờng hoang mạc để phát triểnhoạt động du lịch
Trang 5- HSQS h20.3, h20.6 kếthợp hiểu biết trả lời, lớpnhận xét bổ sung.
II Hoang mạc đang ngàycàng mở rộng.
- Diện tích hoang mạc vẫn
đang đợc tiếp tục mở rộng
- Biện pháp hạn chế sự pháttriển hoang mạc
+ Khai thác nớc ngầm bằnggiếng khoan sâu hay bằngkênh đào
+ Trồng cây gây rừng đểchống cát bay và cải tạo khíhậu
4 Củng cố Trình bày các hoạt động kinh tế cổ truyền ở hoang mạc
Biện pháp cơ bản để cải tạo hoang mạc
5 Hửụựng daón veà nhaứ - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.
- Chuẩn bị học bài sau
IV Ruựt kinh nghieọm:
Trỡnh kớ:
Trang 6Ngaứy soaùn: TUẦN 12 TIEÁT 23
CHệễNG IV: MOÂI TRệễỉNG ẹễÙI LAẽNH HOAẽT ẹOÄNG KINH TEÁ CUÛA CON NGệễỉI ễÛ ẹễÙI LAẽNH
- Bản đồ khí hậu thế giới, ảnh thực vật động vật đới lạnh
III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:
1 OÅn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ: ? Xác định giới hạn của đới lạnh trên bản đồ khí hậu thế giới
và nêu đặc điểm cơ bản của khí hậu đới lạnh ? Những hoạt động kinh tế cổtruyền và kinh tế hiện đại trong các hoang mạc hiện nay là gì?
3 Daùy baứi mụựi
Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh Nội dung chính
Trang 7h21.1, h21.2sgk xác định:
? Ranh giới môi trờng đới
lạnh
? Sự khác nhau giữa môi
tr-ờng đới lạnh ở Bắc Bán Cầu
và Nam Bán Cầu
- GV cho hs hoạt động nhóm
QS h21.3 sgk đọc biểu đồ
khí hậu cho biết:
? Diễn biến của nhiệt độ và
lợng ma trong năm của đới
lạnh nh thế nào?
? Vậy đặc điểm nhiệt độ và
lợng ma ở môi trờng đới lạnh
- HS các nhóm QS H21.3 trao đổi thống nhấtnêu diễn biến nhiệt độ,lợng ma ở đới lạnh, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung
- HSQSh21.4,h21.5 nêu
sự khác nhau giữa núibăng và băng trôi, lớpnhận xét bổ sung
- HSQS H21.6,H21.7sgk mô tả, lớp nhận xét
- Quanh năm rất lạnh, mùa
đông rất dài, nhiệt độ TB<-100C, có khi -500C Mùa
hè ngắn nhiệt độ < 100C
- Ma TB thấp < 500mm chủyếu dạng tuyết rơi (trừ mùa hạ)
- Vùng biển lạnh về mùa hè cónúi băng và băng trôi
II Sự thích nghi của thực vật, đông vật với môi trờng.
- Thực vật đặc trng ở đới lạnhlà:
+ Rêu, địa y + Thực vật ít về số lợng, một
số loài chỉ phát triển vào mùahè
- Động vật: tuần lộc, chimcánh cụt, hải cẩu, có bộ lônglớp mỡ dày không thấm nớc
Động vật tránh rét bằng hìnhthức di c về xứ nóng hoặc ngủ
đông
Trang 8- HS vận dụng kiếnthức trả lời, HS khácnhận xét bổ sung.
- HSQS h21.8,h21.9,h21.10 trả lời , lớp nhậnxét bổ sung
4 Củng cố: - Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế
nào
- Tại sao nói đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất
5 Dặn dò - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.
- Chuẩn bị học bài sau
IV Ruựt kinh nghieọm:………
*********************************************************************
Ngaứy soaùn: TUAÀN 12 TIEÁT 24
BAỉI 22: Hoạt động kinh tế của con ngời ở
- Có tình yêu quê hơng đất nớc
- Có ý thức bảo vệ môi trờng
II CHUAÅN Bề: - Bản đồ kinh tế thế giới
- ảnh hoạt động kinh tế ở cực ( Nếu có )
III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:
1 OÅn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ:? Tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế
nào?
Trang 93 Daùy baứi mụựi:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi baỷng
? Tại sao con ngời ở đới lạnh
chỉ sống ở ven bờ biển Bắc á ,
Bắc Âu, bờ biển phía Nam mà
câu hỏi sau:
? Nguồn tài nguyên khoáng sản
ở đới lạnh
? Tại sao ở đới lạnh nguồn tài
nguyên khoáng sản cha đợc
thăm dò và khai thác
? Hiện nay các hoạt động kinh
tế chủ yếu ở đới lạnh là gì
- GV chốt kiến thức
? Vấn đề cần quan tâm của môi
trờng phải giải quyết ở đới lạnh
là gì
? So với đới nóng, đới ôn
hòavấn đề quan tâm môi trờng
ở đới lạnh khác nhau nh thế
nào?
- HS QS h22.1 trả lời,lớp nhận xét bổsung
- HS rút ra kết luận
về hoạt động kinh tế
cổ truyền ở đới lạnh
- HS vận dụng kiếnthức để giải thích,
HS khác nhận xét bổsung
- HS QS h22.2,h22.3trao đổi thống nhấtcâu trả lời, lớp nhậnxét bố sung
- HS N/C TT mục 2
QS H21.1 thảo luậnnhóm hoàn thành cáccâu trả lời, lớp nhậnxét bổ sung
1.
Hoaùt ủoọng kinh teỏ cuỷa caực daõn toõc phửụng Baộc
- Hoạt động kinh tế cổtruyền là chăn nuôi và sănbắt
- Do khí hậu lạnh lẽo, khắcnghiệt nên đới lạnh ít dân
- Các dân tộc ở phơng Bắcchăn nuôi tuần lộc , săn bắtthú có lông để lấy mở , thịt,da
- Khai thác nguồn lợi độngvật sống ven bờ biển ( cávoi, hải cẩu, gấu trắng )
2 Vieọc khai thaực vaứ nghieõn cửựu moõi trửụứng.
- Do khí hậu quá lạnh, điềukiện khai thác khó khăn
- Hiện nay các hoạt độngkinh tế chủ yếu ở đới lạnh
là khai thác dầu mỏ ( biểnphơng Bắc ), khoảng sảnquí, đánh bắt chế biến cávoi, CN thú có bộ lông quí
- Vấn đề lớn phải quan tâmgiải quyết là thiếu nhân lực
và săn bắt động vật quíhiếm quá mứcdẫn đếnnguy cơ tuyệt chủng, cạnkiệt tài nguyên quí củabiển
Trang 10- HS vận dụng kiếnthức suy nghĩ trả lời,lớp nhận xét bổsung.
4 Củng cố Cho những cụm từ : Khí hậu rất lạnh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật
rất nghèo nàn, rất ít ngời sinh sống
Hãy lập một sơ đồ theo mẫu thể hiện mối quan hệ giữa con ngời và môi trờng đới lạnh
5 Hửụựng daón veà nhaứ: - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.
IV Ruựt kinh nghieọm: ………
Trỡnh kớ:
Ngaứy soaùn: TUẦN 13 TIEÁT 25
Băng tuyết phủ quanh năm
Trang 11CHệễNG V: MOÂI TRệễỉNG VUỉNG NUÙI HOAẽT ẹOÄNG KINH TEÁ CUÛA CON NGệễỉI ễÛ VUỉNG NUÙI
2 Kieồm tra baứi cuừ:? Vũ trớ Đới lạnh cuỷa ủụựi laùnh? Động vật ở hàn đới thích nghi
với khí hậu lạnh khắc nghiệt ?
3 Daùy baứi mụựi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung chính
*
Hoaùt ủoọng 1:
GV nhắc lại cho HS biết sự
thay đổi theo độ cao của nhiệt
? Vậy vùng núi có khí hậu
thay đổi nh thế nào?
? Tại sao ở đới nóng quanh
năm có nhiệt độ cao, lại có
s-ờn của dãy An-pơ nh thế nào
và cho biết nguyên nhân vì
- HS QS H 23.1 SGK trả
lới, HS khác nhận xét
- HS trả lời, lớp nhận xét
- HS vận dụng kiến thứctrả lời
- HS QS H 23.2, thaỷo luận nhóm bàn thống nhất, đại diện nhóm trả
lời, nhóm khác nhận xét
bổ sung
- HS QS H 23.3 SGK so sánh HS trả lời, HSkhácnhận xét
I Đặc điểm của môi tr ờng
- Vùng núi khí hậu thay
đổi theo độ cao
- Thực vật cũng thay đổi theo độ cao, sự phân tầng thực vật theo độ cao giống
nh vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao
- Hớng và độ dốc của sờn
Trang 12quả núi giữa sờn đón nắng và
sờn khuất nắng khác nhau nh
thế nào
? Vì sao có sự khác nhau đó
? Vậy ảnh hởng của sờn núi
đối với thực vật và khí hậu nh
? Đặc điểm c trú ngời vùng núi
phụ thuộc vào điều kiện gì?
- GV Y/c HS n/c thông tin mục
- HS vận dụng câu trả
lới trên để rút ra kết luận
- HS vận dụng thực tế hiểu biết để trả lời
- HS n/c thông tin SGK mục 2 trả lời, lớp nhận xét bổ sung
núi ảnh hởng sâu sắc đến môi trờng sờn núi
II C trú của con
điểm c trú khác nhau
4 Củng cố:
Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau
Câu 1: Môi trờng vùng núi có khí hậu thực vật thay đổi theo
a độ cao b hớng núi c cả a, b đều đúng d câu a đúng câu b saiCâu 2: Quan sát H 23.3 cho biết sự phân tầng thực vật theo độ cao ở đới nóng và đới ôn hòa
a đới nóng nhiều tầng hơn đới ôn hòa b đới ôn hòa nhiều tầng hơn đới nóng
c cả hai đới đều có số tầng thực vật nh nhau
5 Hửụựng daón veà nhaứ:
- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ
- Chuẩn bị bài học sau: N/c trớc bài 24 y/c nắm hoạt động kinh tế con ngời miền núi
IV Ruựt kinh nghieọm: ………
*************************************************************************
Ngaứy soaùn: TUAÀN 13 TIEÁT 26
Trang 13Baứi 24: Hoạt động kinh tế của con ngời ở
- ảnh các hoạt động kinh tế ở vùng núi nớc ta và thế giới
- ảnh các lễ hội ở vùng núi nớc ta và thế giới
3 Daùy baứi mụựi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
- GV y/c HS thảo luận nhóm
cặp nội dung sau:
? Tại sao các hoạt động kinh tế
cổ truyền của các dân tộc miền
núi lại đa dạng và khác nhau
- GV nhấn mạnh và chốt kiến
thức
- HS QS h24.1, h24.2
để trả lời, HS khácnhận xét bổ sung
- HS 2 em một cặp liên
hệ kiến thức đã họcthảo luận giải thích,1HS trả lời, lớp nhận xét
bổ sung
I Hoạt động kinh
tế cổ truyền.
- Trồng trọt, chăn nuôi ,sản xuất hàng thủ công,khai thác chế biến lâmsản là hoạt động kinh tế
cổ truyền của các dân tộcmiền núi
Trang 14? QS h24.3, h24.4 cho biết tại
sao phát triển giao thông và
điện lực là những việc làm đầu
tiên để thay đổi bộ mặt vùng
núi
- GV chốt kiến thức
? Ngoài khó khăn về giao
thông môi trờng vùng núi còn
gây cho con ngời những khó
khăn nào làm chậm sự phát
triển kinh tế
( Gợi ý: dịch bệnh, sâu bọ, côn
trùng, thú giữ )
? Vậy ở vùng núi vấn đề cần
quan tâm đến môi trờng là gì
khi phát triển kinh tế xã hội
- GV chốt kiến thức và giải
thích cho HS rỏ
- HS các nhóm quan sáth24.3,h24.4 sgk trao
đổi thảo luận thốngnhất câu tả lời, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung
- HS liên hệ vùng núi ở
địa phơng để trả lời,lớp nhận xét bổ sung
- HS n/c TT sgk kết hợphiểu biết trả lời, lớpnhận xét bổ sung
kinh tế- xã hội.
- 2 nghành kinh tế làmbiến đổi bộ mặt vùng núi
là giao thông và điện lực
- Nhiều nghành kinh tếmới đã xuất hiện theo:khai thác tài nguyên,hình thành các khu côngnghiệp, du lịch phát triển
- Việc phát triển kinh tếxã hội đặt ra nhiều vấn
đề về môi trờng : rừngcây bị triệt hạ, chất thải
từ các hầm mỏ, khu côngnghiệp ảnh hởng nguồnnớc, đất canh tác, khôngkhí
4 Củng cố ? Tại sao phát triển giao thông và điện lực là những điều kiện cần có tr ớc
tiên để làm biến đổi bộ mặt vùng núi cao?
5 Hửụựng daón veà nhaứ: Chuẩn bị giờ sau ôn tập: xem lại các chơng II, III, IV, V về các
nội dung cơ bản
+ Đặc điểm môi trờng
+ Hoạt động kinh tế + Vấn đề quan tâm đối với môi trờng
IV Ruựt kinh nghieọm: ………
Trang 15- Giáo dục cho HS về dân số, môi trờng, di dân,
II Đồ dùng Bản đồ các môi trờng địa lí
III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:
1 OÅn ủũnh lụựp:
2 Kieồm tra baứi cuừ: khoõng coự
3 Daùy baứi mụựi:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính
*
Trang 16- GV y/c HS xác định vị trí
trên bản đồ môi trờng đới ôn
hòa
? Tính chất trung gian của
khí hậu và thất thờng của
thời tiết đới ôn hòa thể hiện
chủ yếu ở đới ôn hòa? Cảnh
quan công nghiệp đới ôn hòa
đợc biểu hiện nh thế nào
? Vấn đề đặt ra cho môi
tr-ờng ở đới ôn hoà là gì
- HS nêu đợc sự phânhoá môi trờng theo khônggian , thời gian
- HS trả lời , lớp nhậnxét bổ sung
- HS xác định trên bản
đồ sự phân bố các loạicây trồng vật nuôi
- HS trả lời, lớp nhận xét
- HS trả lời, lớp nhận xét
bổ sung
- HS xác định vị trímôi trờng hoang mạc, đớilạnh, vùng núi trên bản đồ
* Khí hậu
- Tính chất trung gian
- Tính chất thất thờng
* Sự phân hóa môi trờng.theo 2 hớng:
- Phân hóa theo thời gian thểhiện 4 mùa rỏ rệt : xuân, hạ,thu, đông
- Phân hóa theo không gianthể hiện sự phân hóa cảnhquan, thảm thực vật, khí hậu
từ Tây sang Đông, từ Bắcxuống Nam
* Hoạt động nông nghiệp ở
đới ôn hòa
-Tổ chức SXNN 2 hình thức:trang trại và hộ gia đình
- Biện pháp
+ Tuyển chọn cây trồng, vậtnuôi
+ Tổ chức sx theo qui môlớn kiểu công nghiệp
+ Chuyên môn hóa sx mộtvài cây trồng có u thế từngvùng
* Phân bố các loại câytrồngvật nuôi
* Hoạt động công nghiệp.
- Công nghiệp có bề dày lịch
sử, trang bị máy móc thiết bịtiên tiến với hai nghành khaithác và chế biến
* Vấn đề môi trờng
II Môi trờng hoang mạc
- Đặc điểm khí hậu
- Hoạt động kinh tế
- Vấn đề môi trờng
III Môi trờng đới lạnh
- Đặc điểm khí hậu
- Hoạt động kính tế
- Vấn đề môi trờng
III Môi trờng vùng núi
- Đặc điểm khí hậu
- Hoạt động kính tế
- Vấn đề môi trờng
Trang 17GV keỏt luaọn - HS các nhóm nhớ lại
kiến thức trao đối nhómthống nhất câu trả lời,
đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhậnxét bổ sung
4 Củng cốGV hệ thống bài ôn tập yêu cầu học sinh nắm chắc các nội dung:đặc
điểm khí hậu, hoạt động kinh tế, vấn đề cần quan tâm đối với các môi trờng
5 Hửụựng daón veà nhaứ - Học bài ; N/ c trớc bài 25
IV Ruựt kinh nghieọm:………
Phần III : Thiên nhiên và con ngời ở
các châu lục
Bài 25:Thế giới rộng lớn và đa dạng
1 Kiến thức : HS cần:
- Nắm đợc sự phân chia thế giới thành các châu lục và lục địa, thuộc ten các châu lục
và lục địa trên Thế Giới
- Nắm vững một số khái niệm kinh tế cần thiết : thu nhập bình quân đầu ngời, tỉ lệ tửvong trẻ em và chỉ số phát triển con ngời, sử dụng các khái niệm này để phân loại các nớctrên thế giới
2 Kiểm tra bài cũ:
? Trên Trái đất có mấy lục địa ?
? Xác định các lục địa đó trên quả địa cầu ?
?Trên Trái Đất có mấy đại dơng?
?Xác định các đại dơng đó trên quả địa cầu
3 Dạy bài mới
Trang 18Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Nội dung chính
Hoạt động 1:
- GV giới thiệu ranh giới số
châu lục và lục địa trên bản
đồ tự nhiên
- GV cho HS thảo luận
nhóm bàn nội dung sau:
? Cho biết châu lục và lục
địa có điểm nào giống nhau
và khác nhau
? Dựa vào cơ sở nào để phân
chia lục địa, châu lục
-*(GV hớng dẫn HS yếu
kém )
- GV chốt kiến thức
? Vận dụng khái niệm lục
địa, châu lục QS trên bản đồ
thế giới xác định vị trí giới
hạn 6 lục địa, 6 châu lục
? Nêu tên các đại dơng bao
quanh từng châu lục
- GV y/c HSQS bản đồ thế
giới cho biết:
? Lục địa nào gồm 2 châu
? Một châu lục lớn bao lấy
một lục địa ( châu đại Dơng
bao lấy lục địa Ô-xtrây-li-a )
- HS nhóm bàn trao
đổi thảo luận tìm
điểm giống và khácnhau, 1hs trả lời, lớp nh
ận xét bổ sung
- HS xác định trên bản
đồ các lục địa, cácchâu lục và nêu tên các
đại dơng bao quanhtừng châu lục
I Các lục địa và các châu lục
- Giống nhau: cả 2 đều cóbiển và đại dơng bao bọc
- Khác nhau:
+ Lục địa là khối đất liềnrộng lớn có biển và đại dơngbao quanh
+ Châu lục bao gồm các lục
địa và các đảo thuộc lục địa
đó
- Có 6 lục địa , 6 châu lục
II Các nhóm nớc trên thế giới
- Dựa vào 3 chỉ tiêu+ Thu nhập bình quân đầungời
+ Tỷ lệ tử vong của trẻ + Chỉ số phát triển con ngời
- Chia thành 2 nhóm nớc.+ Nhóm nớc phát triển