1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an dia 7

36 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 87,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Höôùng daãn veà nhaø: VÒ nhµ «n tËp kØ c¸c néi dung trªn chuÈn bÞ kiÓm tra häc k× 1 IV.. Ñeà baøi.[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn: TUAÀN 11 TIEÁT 21

CHệễNG III: MOÂI TRệễỉNG HOANG MAẽC HOAẽT ẹOÄNG

KINH TEÁ CUÛA CON NGệễỉI ễÛ HOANG MAẽC

2 Kieồm tra baứi cuừ: (Khoõng coự)

3 Daùy baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

Trang 2

địa điểm có biểu đồ trên

H19.1và cho HSQS 2 biểu đồ

19.2,19.3

thảo luận nhóm cho biết:

? Đặc điểm chung của khí

của hai hoang mạc

- GV cho học sinh thảo luận

triển phải có đặc điểm cấu

tạo cơ thể nh thế nào mới

thích nghi với khí hậu hoang

- HSQS h19.4,h19.5 trả

lời, HS khác nhận xét

bổ sung

- HS hoạt động nhómbàn QS H19.2,H19.3 nêu

sự khác nhau về khíhậu giữa hai hoang mạc,

đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhậnxét bổ sung

- HS n/c TT mục 2 kếthợp hiểu biết trả lời, họcsinh khác nhận xét bổsung

- Khí hậu hoang mạc rấtkhô hạn khắc nghiệt, biên

độ nhiệt trong năm và biên

độ nhiệt ngày đêm lớn

- Cảnh sắc thiên nhiên: địa hình sỏi đá hay cát,sinh vật hiếm, dân c chỉ có

- Động vật, thực vật có cấutạo cơ thể thích nghi vớimôi trờng hoang mạc:+ Tự hạn chế sự mất nớctrongcơ thể

+ Tăng cờng dự trử nớc vàchất dinh dỡng cho cơ thể

4 Củng cố Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau:

Câu 1 Các hoang mạc trên thế giới thờng xuất hiện

a Dọc theo hai bên đờng chí tuyến b Sâu trong nội địa

c Gần các dòng biển d Tất cả đều đúng

Trang 3

Câu 2 Các hoang mạc có mùa hạ nóng, mùa đông khôvà rất lạnh nằm ở:

a Hàn đới b Ôn đới c Nhiệt đới d Cận nhiệt đới

5 Hửụựng daón veà nhaứ: - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị học bài sau: xem trớc bài 20

IV Ruựt kinh nghieọm:………

\

Ngaứy soaùn: TUAÀN 11 TIEÁT 22

BAỉI 20:Hoạt động kinh tế của con ngời ở

- ảnh và t liệu về hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở hoang mạc

- ảnh và t liệu các biện pháp chống và cải tạo hoang mạc trên thế giới

III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

Trang 4

1 OÅn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:? Khí hậu hoang mạc có đặc điểm gì? So sánh khí hậu hoang mạc đới

nóng và hoang mạc đới ôn hòa ? Tính chất thích nghi với môi trờng khắc nghiệt khôhạn của sinh vật ở hoang mạc nh thế nào

3 Daùy baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

*Hoaùt ủoọng 1

GV y/c HS đọc thuật ngữ "

ốc đảo"và hoang mạc hóa

trang 188sgk trả lời câu hỏi

việc sinh sống của con ngời

phụ thuộc vào yếu tố nào

? Vậy hoạt động kinh tế cổ

truyền của con ngời sống

TT trang 65 mục 1 cho biết:

? Hoạt động kinh tế hiện đại

ở hoang mạc đợc thể hiện

nh thế nào

? Phân tích vai trò kỉ thuật

khoan sâu trong việc làm

biến đổi bộ mặt hoang mạc

- HS trả lời , lớp nhận xét

bổ sung

- HSQS ảnh 20.2 trả lời, lớpnhận xét bổ sung

- HS các nhóm n/c TT sgkquan sát h20.3, h20.4 thảoluận thống nhất câu trả

lời, đại diện nhóm trìnhbày,nhóm khác nhận xét

bổ sung

I Hoạt động kinh tế

1 Hoạt động kinh tế cổ truyền.

- Hoạt động kinh tế cổtruyền của các dân tộc sốngtrong các hoang mạc là chănnuôi du mục , trồng trọttrong các ốc đảo

đô thị , khai thác tài nguyênthiên nhiên ( dầu mỏ, khí

đốt, quặng quí hiếm )

- Khai thác đặc điểm môi ờng hoang mạc để phát triểnhoạt động du lịch

Trang 5

- HSQS h20.3, h20.6 kếthợp hiểu biết trả lời, lớpnhận xét bổ sung.

II Hoang mạc đang ngàycàng mở rộng.

- Diện tích hoang mạc vẫn

đang đợc tiếp tục mở rộng

- Biện pháp hạn chế sự pháttriển hoang mạc

+ Khai thác nớc ngầm bằnggiếng khoan sâu hay bằngkênh đào

+ Trồng cây gây rừng đểchống cát bay và cải tạo khíhậu

4 Củng cố Trình bày các hoạt động kinh tế cổ truyền ở hoang mạc

Biện pháp cơ bản để cải tạo hoang mạc

5 Hửụựng daón veà nhaứ - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.

- Chuẩn bị học bài sau

IV Ruựt kinh nghieọm:

Trỡnh kớ:

Trang 6

Ngaứy soaùn: TUẦN 12 TIEÁT 23

CHệễNG IV: MOÂI TRệễỉNG ẹễÙI LAẽNH HOAẽT ẹOÄNG KINH TEÁ CUÛA CON NGệễỉI ễÛ ẹễÙI LAẽNH

- Bản đồ khí hậu thế giới, ảnh thực vật động vật đới lạnh

III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1 OÅn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ: ? Xác định giới hạn của đới lạnh trên bản đồ khí hậu thế giới

và nêu đặc điểm cơ bản của khí hậu đới lạnh ? Những hoạt động kinh tế cổtruyền và kinh tế hiện đại trong các hoang mạc hiện nay là gì?

3 Daùy baứi mụựi

Hoạt động của giáo viên Hoạt đông của học sinh Nội dung chính

Trang 7

h21.1, h21.2sgk xác định:

? Ranh giới môi trờng đới

lạnh

? Sự khác nhau giữa môi

tr-ờng đới lạnh ở Bắc Bán Cầu

và Nam Bán Cầu

- GV cho hs hoạt động nhóm

QS h21.3 sgk đọc biểu đồ

khí hậu cho biết:

? Diễn biến của nhiệt độ và

lợng ma trong năm của đới

lạnh nh thế nào?

? Vậy đặc điểm nhiệt độ và

lợng ma ở môi trờng đới lạnh

- HS các nhóm QS H21.3 trao đổi thống nhấtnêu diễn biến nhiệt độ,lợng ma ở đới lạnh, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

- HSQSh21.4,h21.5 nêu

sự khác nhau giữa núibăng và băng trôi, lớpnhận xét bổ sung

- HSQS H21.6,H21.7sgk mô tả, lớp nhận xét

- Quanh năm rất lạnh, mùa

đông rất dài, nhiệt độ TB<-100C, có khi -500C Mùa

hè ngắn nhiệt độ < 100C

- Ma TB thấp < 500mm chủyếu dạng tuyết rơi (trừ mùa hạ)

- Vùng biển lạnh về mùa hè cónúi băng và băng trôi

II Sự thích nghi của thực vật, đông vật với môi trờng.

- Thực vật đặc trng ở đới lạnhlà:

+ Rêu, địa y + Thực vật ít về số lợng, một

số loài chỉ phát triển vào mùahè

- Động vật: tuần lộc, chimcánh cụt, hải cẩu, có bộ lônglớp mỡ dày không thấm nớc

Động vật tránh rét bằng hìnhthức di c về xứ nóng hoặc ngủ

đông

Trang 8

- HS vận dụng kiếnthức trả lời, HS khácnhận xét bổ sung.

- HSQS h21.8,h21.9,h21.10 trả lời , lớp nhậnxét bổ sung

4 Củng cố: - Tính khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế

nào

- Tại sao nói đới lạnh là vùng hoang mạc lạnh của Trái Đất

5 Dặn dò - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.

- Chuẩn bị học bài sau

IV Ruựt kinh nghieọm:………

*********************************************************************

Ngaứy soaùn: TUAÀN 12 TIEÁT 24

BAỉI 22: Hoạt động kinh tế của con ngời ở

- Có tình yêu quê hơng đất nớc

- Có ý thức bảo vệ môi trờng

II CHUAÅN Bề: - Bản đồ kinh tế thế giới

- ảnh hoạt động kinh tế ở cực ( Nếu có )

III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1 OÅn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:? Tính chất khắc nghiệt của khí hậu đới lạnh đợc thể hiện nh thế

nào?

Trang 9

3 Daùy baứi mụựi:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi baỷng

? Tại sao con ngời ở đới lạnh

chỉ sống ở ven bờ biển Bắc á ,

Bắc Âu, bờ biển phía Nam mà

câu hỏi sau:

? Nguồn tài nguyên khoáng sản

ở đới lạnh

? Tại sao ở đới lạnh nguồn tài

nguyên khoáng sản cha đợc

thăm dò và khai thác

? Hiện nay các hoạt động kinh

tế chủ yếu ở đới lạnh là gì

- GV chốt kiến thức

? Vấn đề cần quan tâm của môi

trờng phải giải quyết ở đới lạnh

là gì

? So với đới nóng, đới ôn

hòavấn đề quan tâm môi trờng

ở đới lạnh khác nhau nh thế

nào?

- HS QS h22.1 trả lời,lớp nhận xét bổsung

- HS rút ra kết luận

về hoạt động kinh tế

cổ truyền ở đới lạnh

- HS vận dụng kiếnthức để giải thích,

HS khác nhận xét bổsung

- HS QS h22.2,h22.3trao đổi thống nhấtcâu trả lời, lớp nhậnxét bố sung

- HS N/C TT mục 2

QS H21.1 thảo luậnnhóm hoàn thành cáccâu trả lời, lớp nhậnxét bổ sung

1.

Hoaùt ủoọng kinh teỏ cuỷa caực daõn toõc phửụng Baộc

- Hoạt động kinh tế cổtruyền là chăn nuôi và sănbắt

- Do khí hậu lạnh lẽo, khắcnghiệt nên đới lạnh ít dân

- Các dân tộc ở phơng Bắcchăn nuôi tuần lộc , săn bắtthú có lông để lấy mở , thịt,da

- Khai thác nguồn lợi độngvật sống ven bờ biển ( cávoi, hải cẩu, gấu trắng )

2 Vieọc khai thaực vaứ nghieõn cửựu moõi trửụứng.

- Do khí hậu quá lạnh, điềukiện khai thác khó khăn

- Hiện nay các hoạt độngkinh tế chủ yếu ở đới lạnh

là khai thác dầu mỏ ( biểnphơng Bắc ), khoảng sảnquí, đánh bắt chế biến cávoi, CN thú có bộ lông quí

- Vấn đề lớn phải quan tâmgiải quyết là thiếu nhân lực

và săn bắt động vật quíhiếm quá mứcdẫn đếnnguy cơ tuyệt chủng, cạnkiệt tài nguyên quí củabiển

Trang 10

- HS vận dụng kiếnthức suy nghĩ trả lời,lớp nhận xét bổsung.

4 Củng cố Cho những cụm từ : Khí hậu rất lạnh, băng tuyết phủ quanh năm, thực vật

rất nghèo nàn, rất ít ngời sinh sống

Hãy lập một sơ đồ theo mẫu thể hiện mối quan hệ giữa con ngời và môi trờng đới lạnh

5 Hửụựng daón veà nhaứ: - Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ.

IV Ruựt kinh nghieọm: ………

Trỡnh kớ:

Ngaứy soaùn: TUẦN 13 TIEÁT 25

Băng tuyết phủ quanh năm

Trang 11

CHệễNG V: MOÂI TRệễỉNG VUỉNG NUÙI HOAẽT ẹOÄNG KINH TEÁ CUÛA CON NGệễỉI ễÛ VUỉNG NUÙI

2 Kieồm tra baứi cuừ:? Vũ trớ Đới lạnh cuỷa ủụựi laùnh? Động vật ở hàn đới thích nghi

với khí hậu lạnh khắc nghiệt ?

3 Daùy baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Nội dung chính

*

Hoaùt ủoọng 1:

GV nhắc lại cho HS biết sự

thay đổi theo độ cao của nhiệt

? Vậy vùng núi có khí hậu

thay đổi nh thế nào?

? Tại sao ở đới nóng quanh

năm có nhiệt độ cao, lại có

s-ờn của dãy An-pơ nh thế nào

và cho biết nguyên nhân vì

- HS QS H 23.1 SGK trả

lới, HS khác nhận xét

- HS trả lời, lớp nhận xét

- HS vận dụng kiến thứctrả lời

- HS QS H 23.2, thaỷo luận nhóm bàn thống nhất, đại diện nhóm trả

lời, nhóm khác nhận xét

bổ sung

- HS QS H 23.3 SGK so sánh HS trả lời, HSkhácnhận xét

I Đặc điểm của môi tr ờng

- Vùng núi khí hậu thay

đổi theo độ cao

- Thực vật cũng thay đổi theo độ cao, sự phân tầng thực vật theo độ cao giống

nh vùng vĩ độ thấp lên vùng vĩ độ cao

- Hớng và độ dốc của sờn

Trang 12

quả núi giữa sờn đón nắng và

sờn khuất nắng khác nhau nh

thế nào

? Vì sao có sự khác nhau đó

? Vậy ảnh hởng của sờn núi

đối với thực vật và khí hậu nh

? Đặc điểm c trú ngời vùng núi

phụ thuộc vào điều kiện gì?

- GV Y/c HS n/c thông tin mục

- HS vận dụng câu trả

lới trên để rút ra kết luận

- HS vận dụng thực tế hiểu biết để trả lời

- HS n/c thông tin SGK mục 2 trả lời, lớp nhận xét bổ sung

núi ảnh hởng sâu sắc đến môi trờng sờn núi

II C trú của con

điểm c trú khác nhau

4 Củng cố:

Hãy khoanh tròn vào ý đúng trong các câu sau

Câu 1: Môi trờng vùng núi có khí hậu thực vật thay đổi theo

a độ cao b hớng núi c cả a, b đều đúng d câu a đúng câu b saiCâu 2: Quan sát H 23.3 cho biết sự phân tầng thực vật theo độ cao ở đới nóng và đới ôn hòa

a đới nóng nhiều tầng hơn đới ôn hòa b đới ôn hòa nhiều tầng hơn đới nóng

c cả hai đới đều có số tầng thực vật nh nhau

5 Hửụựng daón veà nhaứ:

- Học bài và làm bài tập ở tập bản đồ

- Chuẩn bị bài học sau: N/c trớc bài 24 y/c nắm hoạt động kinh tế con ngời miền núi

IV Ruựt kinh nghieọm: ………

*************************************************************************

Ngaứy soaùn: TUAÀN 13 TIEÁT 26

Trang 13

Baứi 24: Hoạt động kinh tế của con ngời ở

- ảnh các hoạt động kinh tế ở vùng núi nớc ta và thế giới

- ảnh các lễ hội ở vùng núi nớc ta và thế giới

3 Daùy baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

- GV y/c HS thảo luận nhóm

cặp nội dung sau:

? Tại sao các hoạt động kinh tế

cổ truyền của các dân tộc miền

núi lại đa dạng và khác nhau

- GV nhấn mạnh và chốt kiến

thức

- HS QS h24.1, h24.2

để trả lời, HS khácnhận xét bổ sung

- HS 2 em một cặp liên

hệ kiến thức đã họcthảo luận giải thích,1HS trả lời, lớp nhận xét

bổ sung

I Hoạt động kinh

tế cổ truyền.

- Trồng trọt, chăn nuôi ,sản xuất hàng thủ công,khai thác chế biến lâmsản là hoạt động kinh tế

cổ truyền của các dân tộcmiền núi

Trang 14

? QS h24.3, h24.4 cho biết tại

sao phát triển giao thông và

điện lực là những việc làm đầu

tiên để thay đổi bộ mặt vùng

núi

- GV chốt kiến thức

? Ngoài khó khăn về giao

thông môi trờng vùng núi còn

gây cho con ngời những khó

khăn nào làm chậm sự phát

triển kinh tế

( Gợi ý: dịch bệnh, sâu bọ, côn

trùng, thú giữ )

? Vậy ở vùng núi vấn đề cần

quan tâm đến môi trờng là gì

khi phát triển kinh tế xã hội

- GV chốt kiến thức và giải

thích cho HS rỏ

- HS các nhóm quan sáth24.3,h24.4 sgk trao

đổi thảo luận thốngnhất câu tả lời, đạidiện nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổsung

- HS liên hệ vùng núi ở

địa phơng để trả lời,lớp nhận xét bổ sung

- HS n/c TT sgk kết hợphiểu biết trả lời, lớpnhận xét bổ sung

kinh tế- xã hội.

- 2 nghành kinh tế làmbiến đổi bộ mặt vùng núi

là giao thông và điện lực

- Nhiều nghành kinh tếmới đã xuất hiện theo:khai thác tài nguyên,hình thành các khu côngnghiệp, du lịch phát triển

- Việc phát triển kinh tếxã hội đặt ra nhiều vấn

đề về môi trờng : rừngcây bị triệt hạ, chất thải

từ các hầm mỏ, khu côngnghiệp ảnh hởng nguồnnớc, đất canh tác, khôngkhí

4 Củng cố ? Tại sao phát triển giao thông và điện lực là những điều kiện cần có tr ớc

tiên để làm biến đổi bộ mặt vùng núi cao?

5 Hửụựng daón veà nhaứ: Chuẩn bị giờ sau ôn tập: xem lại các chơng II, III, IV, V về các

nội dung cơ bản

+ Đặc điểm môi trờng

+ Hoạt động kinh tế + Vấn đề quan tâm đối với môi trờng

IV Ruựt kinh nghieọm: ………

Trang 15

- Giáo dục cho HS về dân số, môi trờng, di dân,

II Đồ dùng Bản đồ các môi trờng địa lí

III CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP:

1 OÅn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ: khoõng coự

3 Daùy baứi mụựi:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung chính

*

Trang 16

- GV y/c HS xác định vị trí

trên bản đồ môi trờng đới ôn

hòa

? Tính chất trung gian của

khí hậu và thất thờng của

thời tiết đới ôn hòa thể hiện

chủ yếu ở đới ôn hòa? Cảnh

quan công nghiệp đới ôn hòa

đợc biểu hiện nh thế nào

? Vấn đề đặt ra cho môi

tr-ờng ở đới ôn hoà là gì

- HS nêu đợc sự phânhoá môi trờng theo khônggian , thời gian

- HS trả lời , lớp nhậnxét bổ sung

- HS xác định trên bản

đồ sự phân bố các loạicây trồng vật nuôi

- HS trả lời, lớp nhận xét

- HS trả lời, lớp nhận xét

bổ sung

- HS xác định vị trímôi trờng hoang mạc, đớilạnh, vùng núi trên bản đồ

* Khí hậu

- Tính chất trung gian

- Tính chất thất thờng

* Sự phân hóa môi trờng.theo 2 hớng:

- Phân hóa theo thời gian thểhiện 4 mùa rỏ rệt : xuân, hạ,thu, đông

- Phân hóa theo không gianthể hiện sự phân hóa cảnhquan, thảm thực vật, khí hậu

từ Tây sang Đông, từ Bắcxuống Nam

* Hoạt động nông nghiệp ở

đới ôn hòa

-Tổ chức SXNN 2 hình thức:trang trại và hộ gia đình

- Biện pháp

+ Tuyển chọn cây trồng, vậtnuôi

+ Tổ chức sx theo qui môlớn kiểu công nghiệp

+ Chuyên môn hóa sx mộtvài cây trồng có u thế từngvùng

* Phân bố các loại câytrồngvật nuôi

* Hoạt động công nghiệp.

- Công nghiệp có bề dày lịch

sử, trang bị máy móc thiết bịtiên tiến với hai nghành khaithác và chế biến

* Vấn đề môi trờng

II Môi trờng hoang mạc

- Đặc điểm khí hậu

- Hoạt động kinh tế

- Vấn đề môi trờng

III Môi trờng đới lạnh

- Đặc điểm khí hậu

- Hoạt động kính tế

- Vấn đề môi trờng

III Môi trờng vùng núi

- Đặc điểm khí hậu

- Hoạt động kính tế

- Vấn đề môi trờng

Trang 17

GV keỏt luaọn - HS các nhóm nhớ lại

kiến thức trao đối nhómthống nhất câu trả lời,

đại diện nhóm trìnhbày, nhóm khác nhậnxét bổ sung

4 Củng cốGV hệ thống bài ôn tập yêu cầu học sinh nắm chắc các nội dung:đặc

điểm khí hậu, hoạt động kinh tế, vấn đề cần quan tâm đối với các môi trờng

5 Hửụựng daón veà nhaứ - Học bài ; N/ c trớc bài 25

IV Ruựt kinh nghieọm:………

Phần III : Thiên nhiên và con ngời ở

các châu lục

Bài 25:Thế giới rộng lớn và đa dạng

1 Kiến thức : HS cần:

- Nắm đợc sự phân chia thế giới thành các châu lục và lục địa, thuộc ten các châu lục

và lục địa trên Thế Giới

- Nắm vững một số khái niệm kinh tế cần thiết : thu nhập bình quân đầu ngời, tỉ lệ tửvong trẻ em và chỉ số phát triển con ngời, sử dụng các khái niệm này để phân loại các nớctrên thế giới

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trên Trái đất có mấy lục địa ?

? Xác định các lục địa đó trên quả địa cầu ?

?Trên Trái Đất có mấy đại dơng?

?Xác định các đại dơng đó trên quả địa cầu

3 Dạy bài mới

Trang 18

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Nội dung chính

Hoạt động 1:

- GV giới thiệu ranh giới số

châu lục và lục địa trên bản

đồ tự nhiên

- GV cho HS thảo luận

nhóm bàn nội dung sau:

? Cho biết châu lục và lục

địa có điểm nào giống nhau

và khác nhau

? Dựa vào cơ sở nào để phân

chia lục địa, châu lục

-*(GV hớng dẫn HS yếu

kém )

- GV chốt kiến thức

? Vận dụng khái niệm lục

địa, châu lục QS trên bản đồ

thế giới xác định vị trí giới

hạn 6 lục địa, 6 châu lục

? Nêu tên các đại dơng bao

quanh từng châu lục

- GV y/c HSQS bản đồ thế

giới cho biết:

? Lục địa nào gồm 2 châu

? Một châu lục lớn bao lấy

một lục địa ( châu đại Dơng

bao lấy lục địa Ô-xtrây-li-a )

- HS nhóm bàn trao

đổi thảo luận tìm

điểm giống và khácnhau, 1hs trả lời, lớp nh

ận xét bổ sung

- HS xác định trên bản

đồ các lục địa, cácchâu lục và nêu tên các

đại dơng bao quanhtừng châu lục

I Các lục địa và các châu lục

- Giống nhau: cả 2 đều cóbiển và đại dơng bao bọc

- Khác nhau:

+ Lục địa là khối đất liềnrộng lớn có biển và đại dơngbao quanh

+ Châu lục bao gồm các lục

địa và các đảo thuộc lục địa

đó

- Có 6 lục địa , 6 châu lục

II Các nhóm nớc trên thế giới

- Dựa vào 3 chỉ tiêu+ Thu nhập bình quân đầungời

+ Tỷ lệ tử vong của trẻ + Chỉ số phát triển con ngời

- Chia thành 2 nhóm nớc.+ Nhóm nớc phát triển

Ngày đăng: 01/05/2021, 12:27

w