1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ktra 1 tiet so 112NC

8 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 107 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñeå phaân bieät dung dòch caùc chaát rieâng bieät : Hoà tinh boät, saccarozô, glucozô ngöôøi ta coù theå duøng moät trong caùc hoaù chaát sau:.. Glucozô, ancolmetylic, metyl ax[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT BẢO LÂM ĐỀ KIỂM TRA 45’

TỔ HOA-Ù SINH- CN HOÁ 12 NC Thời gian : 45’ Đề A

A Phần trắc nghiệm(5đ)

Câu 1 Xà phòng được điều chế bằng cách:

A Thuỷ phân dầu, mỡ , thực vật trong kiềm; B Phân huỷ mỡ;

C Phản ứng của axit với kim loại; D Hidrat hoá chất béo

Câu 2 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là :

A CnH2nO2 ≥ 2)(n B CnH2nO(n≥1) C CnH2n-2O2 (n≥2) D CnH2n+2O2 (n≥2) Câu 3.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Dầu ăn là este; B Dầu ăn là hổn hợp nhiều este của glixerol và axit béo

C Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo D Dầu ăn là este của glixerol

Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 5:Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A Đặc trưng của phản ứng phân huỷ B Về thành phần phân tử

C Độ tan trong nước D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 6: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi mắc xích có :

A 5 nhóm –OH B 4 nhóm –OH C 3 nhóm –OH D nhiều nhóm –OH

Câu 7: Vinylfomat không tác dụng được với chất nào sau đây :

A dd AgNO3/NH3 ,t0 B Dd Br2 C NaOH D Cu(OH)2

Câu 8 : Poli metyl metacrylat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?

A.CH2=CH-COOHC2H5 B.CH3CH=C(CH3)COOCH3 C CH2=CH-COOHCH3 D.CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 9 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : C3H4O2 + NaOH > X + Y ; X + H2SO4 > Z + T Biết Y,Z đều có

phản ứng tráng gương Hai chất Y,Z tương ứng là :

A HCHO , HCOOH B HCOONa , CH3CHO C CH3CHO,HCOOH D HCHO , H3CHO

Câu 10: Khi đun nóng glixerin với hỗn hợp 2 axit béo C17H35COOH và C17H33COOH để thu chất béo có thành phần chứa hai gốc axit của 2 axit trên số công thức cấu tạo có thể có của chất béo là:

Câu 11 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A dd CH3COOH/H2SO4 B dd nước brom; C dd AgNO3 trong NH3; D Cu(OH)2 /OH-

Câu 12 Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ người ta có thể dùng một trong các hoá chất sau:

A AgNO3/NH3 B Iot C Vôi sữa D Cu(OH)2/OH-

Câu 13 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột -> X -> Y -> Axit axetic -> Z X,Y, Z lần lượt là

A Mantozơ, Glucozơ, metyl axetat; B Glucozơ, ancolmetylic, metyl axetat;

C ancolmetylic, anđehitaxetic, metyl axetat D Glucozơ, ancoletylic, metyl axetat

Câu 14 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3(đun nóng) giải phóng ra Ag là:

A Fructozơ; B Metylfomiat; C Glucozơ; D Vinyl axetat

Câu 15 Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic(có axit H2SO4 đặc làm xuc tác) Đến khi

Phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 70% B 75% C 62,5% D 50%

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g một este X đơn chức thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 H2O X có bao

nhiêu este đồng phân của nhau? A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 17 Để trung hoà 28 g chất béo X cần 60 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là

A 14 B 15 C 13 D 12

Câu 18 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 40% thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 2300,0ml B 2785,0ml C 3194,4 ml D 2875,0 ml

Câu 19 Sử dụng một tấn khoai ( chứa 20% tinh bột ) để điều chế glucozơ Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70% A 162kg B 155,56kg C 143,33kg D 133,33kg

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol gluxit X cần 26,88 lít O2 thu được a gam CO2 và b gam H2O

A a = 26,4 gam và b = 10,8gam B a = 52,8gam và b = 19,8gam

C a = 52,8gam và b = 21,6gam D a = 26,4gam và b = 9,9gam

Trang 2

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (ứng với mỗi mũi tên chỉ có 1 phản ứng)

Saccarozơ -> X -> Y -> Z -> T -> Cao su buna

(A) H+ - H2

a) Hoàn thành chuỗi phản ứng trên (xác định X,Y,Z,T)

b) Nhận biết các dung dịch : A , X ,Y

Câu 2: Cho 25,8 gam este đơn chức X có CTPT : C4H6O2 X tác dụng với 200ml dd NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng ,thu được 28,6 gam chất rắn khan

a) Xác định CTCT của X ? gọi tên X ?

b) (1) X có khả năng tráng gương Vậy CTCT có thể có của X ?

(2) Khi thuỷ phân 1mol X trong môi trường axit ,ta thu được hỗn hợp Y Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng với

Cấu tạo nào của X là phù hợp ? Viết phản ứng minh hoạ

<Cho biết KLNT của : N =14 ; H=1; O=16; Ag=108; C=12; Na=23;Cu=64; Br=80>

Trang 3

TRƯỜNG THPT BẢO LÂM ĐỀ KIỂM TRA 45’

TỔ HOA-Ù SINH- CN HOÁ 12 NC Thời gian : 45’ Đề B

A Phần trắc nghiệm(5đ)

Câu 1 Xét về mặt cấu tạo ,chất béo thuộc loại hợp chất nào:

A Este B Ete C Anđehit D Axit

Câu 2 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là :

A CnH2nO2 ≥ 2)(n B CnH2nO(n≥1) C CnH2n-2O2 (n≥2) D CnH2n+2O2 (n≥2) Câu 3.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Dầu ăn là este; B Dầu ăn là hổn hợp nhiều este của glixerol và axit béo

C Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo D Dầu ăn là este của glixerol

Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 5:Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A Đặc trưng của phản ứng phân huỷ B Về thành phần phân tử

C Độ tan trong nước D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 6: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi mắc xích có :

A 5 nhóm –OH B 4 nhóm –OH C 3 nhóm –OH D nhiều nhóm –OH

Câu 7: Vinylfomat không tác dụng được với chất nào sau đây :

A dd AgNO3/NH3 ,t0 B Dd Br2 C NaOH D Cu(OH)2

Câu 8 : Poli metyl metacrylat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?

A.CH2=CH-COOHC2H5 B.CH3CH=C(CH3)COOCH3 C CH2=CH-COOHCH3 D.CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 9 : Este X có CTPT : C4H8O2 trong môi trường axit sinh ra 2 chất A và B ,từ A có thể điều chế trực tiếp B bằng 1 phản

ứng Công thức cấu tạo của X :

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 10: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH ,CH3COOH B CH3COOH ,CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH

C CH3CH2CH2OH ,CH3COOH , CH3COOC2H5 D CH3COOH , CH3CH2CH2OH ,CH3COOC2H5

Câu 11 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A dd CH3COOH/H2SO4 B dd nước brom; C dd AgNO3 trong NH3; D Cu(OH)2 /OH-

Câu 12 Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : dd táo xanh , táo chín , KI người ta có thể

dùng một trong các hoá chất sau:

A Vôi sữa B O3 C Hồ tinh bột D AgNO3/NH3

Câu 13 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột -> X -> Y -> Axit axetic -> Z X,Y, Z lần lượt là

A Mantozơ, Glucozơ, metyl axetat; B Glucozơ, ancolmetylic, metyl axetat;

C ancolmetylic, anđehitaxetic, metyl axetat D Glucozơ, ancoletylic, metyl axetat

Câu 14 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3(đun nóng) giải phóng ra Ag là:

A Fructozơ; B Metylfomiat; C Glucozơ; D Vinyl axetat

Câu 15 Đun 12,00 gam axit axetic và 11,5gam ancol etylic(có axit H2SO4 đặc làm xuc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,44 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 52% B 50% C 65,0% D 66,67%

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 16,5 g một este X đơn chức thu được 16,8 lít CO2 (đktc) và 13,5 g H2O X có bao

nhiêu este đồng phân của nhau? A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 17 Xà phòng hoá 7 g chất béo X cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng của chất béo đó là

A 42 B 45 C 39 D 36

Câu 18 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 40% thu được, biết

rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 2300,0ml B 2785,0ml C 3194,4 ml D 2875,0 ml

Câu 19 Thuỷ phân 8,1 g Xenlulozơ trong môi trường axit ,sau 1 thời gian phản ứng đem trung hoà axit bằng kiềm ,rồi lấy hỗn hợp đó cho tác dụng với ddAgNO3/NH3 thì thu được 8,1g Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân

A 50% B 75% C 66,7 % D 80%

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol gluxit X cần 5,336 lít O2 thu được a gam CO2 và b gam H2O

Trang 4

C a = 10,56gam và b = 4,32gam D a = 5,28gam và b = 1,98gam

B Phần tự luận : (5đ)

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (ứng với mỗi mũi tên chỉ có 1 phản ứng)

Tinh bột -> X -> Y -> Z -> T -> PVC

(A) H+ - H2

a) Hoàn thành chuỗi phản ứng trên (xác định X,Y,Z,T)

b) Nhận biết các dung dịch : A , X ,anđehit axetic

Câu 2: Cho 17,2gam este đơn chức X có CTPT : C4H6O2 X tác dụng với 200ml dd NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng ,thu được 26,8 gam chất rắn khan

a) Xác định CTCT của X ? gọi tên X ?

X ?

(2) Khi thuỷ phân 1mol X trong môi trường axit ,ta thu được hỗn hợp Y Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng với

Cấu tạo nào của X là phù hợp ? Viết phản ứng minh hoạ

<Cho biết KLNT của : N =14 ; H=1; O=16; Ag=108; C=12; Na=23;Cu=64; Br=80>

Trang 5

TRƯỜNG THPT BẢO LÂM ĐỀ KIỂM TRA 45’

TỔ HOA-Ù SINH- CN HOÁ 12 NC Thời gian : 45’ Đề C

A Phần trắc nghiệm(5đ)

Câu 1 Xà phòng được điều chế bằng cách:

A Thuỷ phân dầu, mỡ , thực vật trong kiềm; B Phân huỷ mỡ;

C Phản ứng của axit với kim loại; D Hidrat hoá chất béo

Câu 2 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là :

A CnH2nO2 ≥ 2)(n B CnH2nO(n≥1) C CnH2n-2O2 (n≥2) D CnH2n+2O2 (n≥2) Câu 3.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Dầu ăn là este; B Dầu ăn là hổn hợp nhiều este của glixerol và axit béo

C Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo D Dầu ăn là este của glixerol

Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 5:Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A Đặc trưng của phản ứng phân huỷ B Về thành phần phân tử

C Độ tan trong nước D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 6: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi mắc xích có :

A 5 nhóm –OH B 4 nhóm –OH C 3 nhóm –OH D nhiều nhóm –OH

Câu 7: Vinylfomat không tác dụng được với chất nào sau đây :

A dd AgNO3/NH3 ,t0 B Dd Br2 C NaOH D Cu(OH)2

Câu 8 : Poli metyl metacrylat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?

A.CH2=CH-COOHC2H5 B.CH3CH=C(CH3)COOCH3 C CH2=CH-COOHCH3 D.CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 9 : Cho sơ đồ chuyển hoá sau : C3H4O2 + NaOH > X + Y ; X + H2SO4 > Z + T Biết Y,Z đều có

phản ứng tráng gương Hai chất Y,Z tương ứng là :

A HCHO , HCOOH B HCOONa , CH3CHO C CH3CHO,HCOOH D HCHO , H3CHO

Câu 10: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH ,CH3COOH B CH3COOH ,CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH

C CH3CH2CH2OH ,CH3COOH , CH3COOC2H5 D CH3COOH , CH3CH2CH2OH ,CH3COOC2H5

Câu 11 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A dd CH3COOH/H2SO4 B dd nước brom; C dd AgNO3 trong NH3; D Cu(OH)2 /OH-

Câu 12 Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : Hồ tinh bột, saccarozơ, glucozơ người ta có thể dùng một trong các hoá chất sau:

A AgNO3/NH3 B Iot C Vôi sữa D Cu(OH)2/OH-

Câu 13 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột -> X -> Y -> Axit axetic -> Z X,Y, Z lần lượt là

A Mantozơ, Glucozơ, metyl axetat; B Glucozơ, ancolmetylic, metyl axetat;

C ancolmetylic, anđehitaxetic, metyl axetat D Glucozơ, ancoletylic, metyl axetat

Câu 14 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3(đun nóng) giải phóng ra Ag là:

A Fructozơ; B Metylfomiat; C Glucozơ; D Vinyl axetat

Câu 15 Đun 12,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic(có axit H2SO4 đặc làm xuc tác) Đến khi Phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 70% B 75% C 62,5% D 50%

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 1,1g một este X đơn chức thu được 1,12 lít CO2 (đktc) và 0,9 H2O X có bao

nhiêu este đồng phân của nhau? A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 17 Để trung hoà 28 g chất béo X cần 60 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo đó là

A 14 B 15 C 13 D 12

Câu 18 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 40% thu được, biết rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 2300,0ml B 2785,0ml C 3194,4 ml D 2875,0 ml

Câu 19 Sử dụng một tấn khoai ( chứa 20% tinh bột ) để điều chế glucozơ Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70% A 162kg B 155,56kg C 143,33kg D 133,33kg

Trang 6

A a = 26,4 gam và b = 10,8gam B a = 52,8gam và b = 19,8gam

C a = 52,8gam và b = 21,6gam D a = 26,4gam và b = 9,9gam

B Phần tự luận : (5đ)

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (ứng với mỗi mũi tên chỉ có 1 phản ứng)

Mantozơ -> X -> Y -> Z -> T -> PVA

(A) H+

c) Hoàn thành chuỗi phản ứng trên (xác định X,Y,Z,T)

d) Nhận biết các dung dịch : X ,Y,T

Câu 2: Cho 12,9 gam este đơn chức X có CTPT : C4H6O2 X tác dụng với 100ml dd NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng ,thu được 14,3 gam chất rắn khan

c) Xác định CTCT của X ? gọi tên X ?

d) (1) X có khả năng tráng gương Vậy CTCT có thể có của X ?

(2) Khi thuỷ phân 1mol X trong môi trường axit ,ta thu được hỗn hợp Y Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng với

Cấu tạo nào của X là phù hợp ? Viết phản ứng minh hoạ

<Cho biết KLNT của : N =14 ; H=1; O=16; Ag=108; C=12; Na=23;Cu=64; Br=80>

Trang 7

TRƯỜNG THPT BẢO LÂM ĐỀ KIỂM TRA 45’

TỔ HOA-Ù SINH- CN HOÁ 12 NC Thời gian : 45’ Đề D

A Phần trắc nghiệm(5đ)

Câu 1 Xét về mặt cấu tạo ,chất béo thuộc loại hợp chất nào:

A Este B Ete C Anđehit D Axit

Câu 2 Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là :

A CnH2nO2 ≥ 2)(n B CnH2nO(n≥1) C CnH2n-2O2 (n≥2) D CnH2n+2O2 (n≥2) Câu 3.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Dầu ăn là este; B Dầu ăn là hổn hợp nhiều este của glixerol và axit béo

C Dầu ăn là một este của glixerol và axit béo D Dầu ăn là este của glixerol

Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là:

A Saccarozơ B Fructozơ C Glucozơ D Xenlulozơ

Câu 5:Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A Đặc trưng của phản ứng phân huỷ B Về thành phần phân tử

C Độ tan trong nước D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 6: Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi mắc xích có :

A 5 nhóm –OH B 4 nhóm –OH C 3 nhóm –OH D nhiều nhóm –OH

Câu 7: Vinylfomat không tác dụng được với chất nào sau đây :

A dd AgNO3/NH3 ,t0 B Dd Br2 C NaOH D Cu(OH)2

Câu 8 : Poli metyl metacrylat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?

A.CH2=CH-COOHC2H5 B.CH3CH=C(CH3)COOCH3 C CH2=CH-COOHCH3 D.CH2=C(CH3)COOCH3

Câu 9 : Este X có CTPT : C4H8O2 trong môi trường axit sinh ra 2 chất A và B ,từ A có thể điều chế trực tiếp B bằng 1 phản

ứng Công thức cấu tạo của X :

A C2H5COOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D C2H5COOC2H5

Câu 10: Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

A CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH ,CH3COOH B CH3COOH ,CH3COOC2H5 ,CH3CH2CH2OH

C CH3CH2CH2OH ,CH3COOH , CH3COOC2H5 D CH3COOH , CH3CH2CH2OH ,CH3COOC2H5

Câu 11 Để phân biệt glucozơ và fructozơ thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

A dd CH3COOH/H2SO4 B dd nước brom; C dd AgNO3 trong NH3; D Cu(OH)2 /OH-

Câu 12 Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : dd táo xanh , táo chín , KI người ta có thể

dùng một trong các hoá chất sau:

A Vôi sữa B O3 C Hồ tinh bột D AgNO3/NH3

Câu 13 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột -> X -> Y -> Axit axetic -> Z X,Y, Z lần lượt là

A Mantozơ, Glucozơ, metyl axetat; B Glucozơ, ancolmetylic, metyl axetat;

C ancolmetylic, anđehitaxetic, metyl axetat D Glucozơ, ancoletylic, metyl axetat

Câu 14 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3(đun nóng) giải phóng ra Ag là:

A Fructozơ; B Metylfomiat; C Glucozơ; D Vinyl axetat

Câu 15 Đun 12,00 gam axit axetic và 11,5gam ancol etylic(có axit H2SO4 đặc làm xuc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,44 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A 52% B 50% C 65,0% D 66,67%

Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 16,5 g một este X đơn chức thu được 16,8 lít CO2 (đktc) và 13,5 g H2O X có bao

nhiêu este đồng phân của nhau? A 4 B 3 C 5 D 6

Câu 17 Xà phòng hoá 7 g chất béo X cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng của chất béo đó là

A 42 B 45 C 39 D 36

Câu 18 Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu Tính thể tích rượu 40% thu được, biết

rượu nguyên chất có khối lượng riêng 0,8 g/ml và trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt mất 10%

A 2300,0ml B 2785,0ml C 3194,4 ml D 2875,0 ml

Câu 19 Thuỷ phân 8,1 g Xenlulozơ trong môi trường axit ,sau 1 thời gian phản ứng đem trung hoà axit bằng kiềm ,rồi lấy hỗn hợp đó cho tác dụng với ddAgNO3/NH3 thì thu được 8,1g Ag Hiệu suất của phản ứng thuỷ phân

Trang 8

Câu 20 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol gluxit X cần 5,336 lít O2 thu được a gam CO2 và b gam H2O.

A a = 5,28 gam và b = 2,16gam B a = 10,56gam và b = 3,96gam

C a = 10,56gam và b = 4,32gam D a = 5,28gam và b = 1,98gam

B Phần tự luận : (5đ)

Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hoá sau (ứng với mỗi mũi tên chỉ có 1 phản ứng)

TNX < -Xenlulozơ -> X -> Y -> Z -> T (Vinylclorua)

(A) H+ - H2

c) Hoàn thành chuỗi phản ứng trên (xác định X,Y,Z,T)

b) Nhận biết các dung dịch : X , Y ,Z

Câu 2: Cho 8,6gam este đơn chức X có CTPT : C4H6O2 X tác dụng với 100ml dd NaOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng ,thu được 13,4 gam chất rắn khan

a) Xác định CTCT của X ? gọi tên X ?

X ?

(2) Khi thuỷ phân 1mol X trong môi trường axit ,ta thu được hỗn hợp Y Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng với

Cấu tạo nào của X là phù hợp ? Viết phản ứng minh hoạ

<Cho biết KLNT của : N =14 ; H=1; O=16; Ag=108; C=12; Na=23;Cu=64; Br=80>

Ngày đăng: 01/05/2021, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w