1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De va dap an 1 tiet so 6

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 24,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức cơ bản trong phạm vi chương I , từ bài 1 đến bài 9 Kĩ năng : Kiểm tra kỹ năng thực hành và khả năng vận dụng các kiến thức trong[r]

Trang 1

Môn : TOÁN Lớp : 6

Người ra đề :

A MỤC TIÊU :

Kiến thức : Kiểm tra mức độ tiếp thu kiến thức cơ bản trong phạm vi chương I , từ bài 1 đến bài 9

Kĩ năng : Kiểm tra kỹ năng thực hành và khả năng vận dụng các kiến thức trong giải toán

Thái độ : Rèn luyện tính chính xác và thái độ học tập nghiêm túc, tính trung thực ,thật thà

B MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng cộng

Tập hợp Câu 1

1

Câu 2

1

2

2 Các phép tính

cộng, trừ, nhân,

chia, lũy thừa

trong N

Thứ tự thực hiện

các phép tính

Câu 3,4,5

3

Câu 6abc

3

Câu 7,8

2

8

8 Tổng cộng 4

4

4 4

2 2

10 10

Trang 2

Câu1(1 điểm)Cho tập hợp A = {5; 7; 6; 3 } Hãy điền kí hiệu  ,  ,  hoặc = vào ô trống:

7 A ; 1 A,; {5; 7} A ; {5; 7; 6; 3 } A

Câu 2 (1điểm) Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn 10 bằng cách liệt kê các phàn

tử

M =

Câu 3:(1điểm) Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa a) 53.52 = b) 315: 34 =

Câu 4(1 điểm ) Viết các số dưới dạng tổng lũy thừa của 10 a) 874 =

b) abcd =

Câu 5 (1điểm) a)Trong phép chia cho 5 số dư có thể bằng bao nhiêu ? Trả lời:

b)Trong phép chia số dư phải như thế nào với số chia? Trả lời:

Câu 6 (3 điểm) Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể) a) 2.72 – 3.42 =

b) 52 36 + 52 64 =

c) 40 – [36 – (6 – 2)2] =

Câu 7 (1 điểm) Tìm x, biết : 17.(x +1) + 2 = 65: 63 ………

………

………

………

………

Câu 8 (1 điểm) Tìm x  N, biết : {x2 – [52 – (42 – 3.5)5 – 3.23]4 – 24.3}5 = 1

Trang 3

Câu1(1 điểm): Cho tập hợp B = {3; 4; 5; 6;} Hãy điền kí hiệu  ,  ,  hoặc = vào ô trống:

7 B ; 3 B; {5; 6} B ; {3; 4; 5; 6 } B

Câu 2 (1điểm) : Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 12 bằng cách liệt kê các

phàn tử

M =

Câu 3 (1điểm) :Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa b) 74.72 = b) 517: 54 =

Câu 4(1 điểm ) Viết các số dưới dạng tổng lũy thừa của 10 c) 345 =

d) abcd =

Câu 5 (1điểm): a)Trong phép chia cho 6 số dư có thể bằng bao nhiêu ? Trả lời:

b)Trong phép chia số dư phải như thế nào với số chia? Trả lời:

Câu 6 (3 điểm) :Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể) a) 2.62 – 5.23 =

b) 72 74 + 72 26 =

c) 50 – [35 – (7 – 2)2] =

Câu 7 (1 điểm) : Tìm x, biết : 20.(x +1) + 9 = 75: 73 ………

………

………

………

………

Câu 8 (1 điểm) : Tìm x  N, biết : {x2 – [52 – (42 – 3.5)5 – 3.23]4 – 24.3}5 = 1

Trang 4

2 Tính đúng mỗi câu 0,5đ 1đ

6 a) 2.72 – 3.42 = 2.49 – 3.16

= 98 – 48

= 50

0,50đ 0,25đ 0,25đ

b) 52 36 + 52 64 = 25.36 + 25.64

= 25.( 36 + 64)

= 25 100

= 2500

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25

c) 40 – [36 – (6 – 2)2] = 40 – [36 – 42]

= 40 – [36 – 16]

= 40 – 20 = 20

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

7 17(x +1) + 2 = 65: 63

17(x +1) + 2 = 36………

17(x +1) = 36 – 2

17(x +1) = 34………

x + 1 = 34 : 17

x + 1 = 2………

x = 2 – 1

x = 1

0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ

8 {x2 – [52 – (42 – 3.5)5 – 3.23]4 – 24.3}5 = 1

{x 2 – [25 – (16 – 15) 5 – 3.8] 4 – 16.3} 5 = 1 ……….

{x2 – [25 – 1 – 24]4 – 48}5 = 1

{x2 – [0]4 – 48}5 = 1

x2 – 48 = 1

x2 = 72

x = 7 ( x  N)………

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

Ghi chú :

- Nếu học sinh giải theo cách khác mà vẫn đúng thì giám khảo vận dụng vào thang điểm của câu

đó một cách hợp lí để cho điểm

Ngày đăng: 22/07/2021, 08:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w