-Nếu thiếu muối i- ốt nhiều chức năng trong cơ thể sẽ bị rối loạn, trẻ em kém ph.triển về thể lực và trí tuệ.. -Th.dõi,trả lời[r]
Trang 1Khoa học: SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ MUỐI ĂN
I - Mục tiêu :
- Biết dược cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật
- Nói về ích lợi của muối i- ốt ( giúp cơ thể phát triển về thể lực và trí tuệ), tác hại của thói quen ăn mặn ( dễ gây bệnh huyết áp cao )
- Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
-Giáo dục hs có ý thức sử dụng hợp lí chất béo, muối ăn để giữ gìn sức khoẻ, phòng bệnh
II - Đ ồ dùng dạy - học :
- Hình 20, 21 SGK Sưu tầm các tranh ảnh, thông tin, nhãn mác quảng cáo về các thực phẩm có chứa i-ốt và vai trò của i-ốt đối với sức khoẻ
III - Các hoạt đ ộng dạy học:
3-5’
1’
9-10’
9-10’
A - Kiểm tra
-Tại sao cần ăn phối hợp đạm động vật
và đạm thực vật? Tại sao ta nên ăn nhiều
cá ?
B -Bài mới:
1 Giới thiệu bài, ghiđề
2 H Đ 1 : Trò chơi thi kể tên các món ăn
cung cấp nhiều chất béo.
* Nêu tên trò ch ơ i+ cách ch ơ i
- H.dẫn chơi
- H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, đánh giá, biểu dương
- Chốt lại
2 H Đ 2 : Thảo luận về cách ăn phối
hợp chất béo có nguồn gốc động vật và
chất béo có nguồn gốc thực vật
-Kể tên các thức ăn chứa nhiều chất béo
-Thức ăn nào chứa chất béo động vật,
th.ăn nào chứa chất béo thực vật.Thức ăn
nào chứa vừa chứa chất béo động vật và
thực vật
- Tại sao ta nên ăn phối hợp chất béo
động vật và chất béo thực vật?
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Nh.xét, chốt lại
-Vài HS trả lời- -Lớp th.dõi, nh.xét, biểu dưong
- Chia ra hai đội, th.dõi cáchchơi
- HS mỗi đội tiếp sức viết lại tên thức ăn theo y/cầu
-Lớp nh.xét, bổ sung -Th.dõi
- Lần lượt thi nhau kể tên các món ăn chứa nhiều chất béo (5’)
- Chỉ ra món ăn nào vừa chứa chất béo động vật , vừa chứa chất béo thực vật
- Vì trong chất béo động vật có chứa a-xít béo no, khó tiêu.Trong chất béo thực vật có nhiều a-xít béo không no, dễ tiêu.Vậy ta nên
ăn phối hợp chúng để đủ dinh dưỡng và tránh các bệnh tim
Trang 210-11’
2’
1’
3 H Đ 3 :Thảo luận về ích lợi của muối
i- ốt và tác hại của ăn mặn
-Giới thiệu các tranh ảnhvề ích lợi của
muối i-ốt đối với sức khoẻ con người
-Muối i-ốt có ích lợi gì cho con người?
-Nh xét, bổ sung+ chốt
-Nêu tác hại của việc thiếu muôi i-ốt
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
-Nh.xét, chốt
+ Làm thế nào để bổ sung i-ốt ?
+ Tại sao không nên ăn mặn ?
-Chốt lại bài + Giáo dục hs
Dặn dò: Về nhà học bài, xem BCBị :Ăn
nhiều rau và quả chín /sgk
- Nhận xét giờ học, biểu dương
Phần bổ sung :
mạch -Quan sát, th.dõi
- dùng để nấu ăn hàng ngày,ăn muối i-ốt để tránh bệnh bướu cổ, phát triển về thị lực, trí lực
-Nếu thiếu muối i- ốt nhiều chức năng trong cơ thể sẽ bị rối loạn, trẻ em kém ph.triển về thể lực và trí tuệ
-Th.dõi,trả lời -.ăn mặn sẽ khát nước,bị áphuyết cao
-Th.dõi, lắng nghe -Th.dõi, thực hiện
- Th.dõi, biểu dương
Trang 3Khoa học: ĂN NHIỀU RAU VÀ QUẢ CHÍN
SỬ DỤNG THỰC PHẨM SẠCH VÀ AN TOÀN.
I - Mục tiêu:
-Biết được hằng ngày cần ăn nhiều rau và quả chín, sử dụng thực phẩm sạch và
an toàn
- Nêu được :
+ Một số tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn (Gĩư được chất dinh dưỡng ; được nuôi, trồng, bảo quản và chế biến hợp vệ sinh ; không bị nhiễm khuẩn, hoá chất; không gây ngộ độc hoặc gây hại lâu dài cho sức khoẻ con người )
+ Một số biện pháp thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm (chọn thức ăn tươi, sạch, có giá trị dinh dưỡng, không có màu sắc ,mùi vị lạ ; dùng nước sạch để rửa thực phẩm, dụng cụ và để nấu ăn; nấu chín thức ăn, nấu xong ăn ngay; bảo quản đúng cách những thức ăn chưa dùng hết)
-Giáo dục hs có ý thức thực hiện V.S.A.T.T.P và ăn nhiều rau quả chín hằng ngày
II - Đ ồ dùng dạy học :
- Hình 22, 23 SGK, sơ đồ tháp dinh dưỡng cân đối trang 17
- Một số rau quả cả tươi và héo Một số vỏ đồ hộp.
III - Các hoạt đ ộng dạy học:
3-5’
1’
10-11’
9-10’
9-10’
A - Kiểm tra : Nêu y/cầu, gọi hs
-Nh.xét, điểm
B - Bài mới:
1 Giới thiệu bà+:ghi đề
2 Dạy bài mới:
a) H Đ 1 : Tìm hiểu lí do cần ăn nhiều rau
và quả chín
- Yêu cầu HS: xem sơ đồ tháp dinh
dưỡng cân đối + lớp trả lời câu hỏi
+ Kể tên một số loại rau quả em vẫn ăn
hằng ngày ?
+ Nêu ích lợi của việc ăn rau quả ?
-H.dẫn nh.xét, bổ sung
- Kết luận.
b) H Đ 2 : Xác định tiêu chuẩn thực phẩm
sạch và an toàn
- Gợi ý: Đọc mục 1 Bạn cần biết và kết
hợp quan sát hình 3,4 để thảo luận
- Kết luận về thực phẩm sạch và an toàn
c) H Đ 3 : Thảo luận các biện pháp giữ gìn,
bảo quản, chế biến th.ăn
- Vài HS đọc kết luận bài trước
- Th.dõi, nhận xét -Th.dõi, lắng nghe
-Th.luận cặp(3’) xem sơ đồ tháp dinh dưỡng cân đối và nh.xét xem các loại rau và quả chín được khuyên dùng với liều lượng trong 1 tháng đối với người lớn : -Cả rau và quả chín cần được ăn
đủ với số lượng nhiều hơn nhóm thức ăn chứa chất đạm, chất béo -Có đủ vi-ta-min, chất khoáng, chất xơ rất cần cho cơ thể, chống táo bón
-Thực hiện nhóm đôi(3’) trả lời câu hỏi 1 trang 23/SGK
-Lớp nh.xét, bổ sung
Trang 43’
- H.dẫn hs thảo luận nhóm 4 (5’) trả lời
câu hỏi ở phiếu học tập
- Nêu cách chọn thức ăn tươi, sạch ?
-Làm thế nào đẻ nhận ra rau, thịt, cá đã
ôi
- Khi mua đồ hộp em cần chú ý điều gì ?
-Vì sao không nên dùng thực phẩm có
màu sắc lạ và mùi vị lạ ?
-Tại sao phải sử dụng nước sạch để rửa
thực phẩm, dụng cụ và nấu ăn
-Tại sao phải ăn thức ăn ngay khi nấu
xong
- Cùng các nhóm nhận xét
-Hỏi +chốt nội dung bài
Liên hệ+ giáo dục
-Dặn dò: Về học bài+ tìm hiểu một số
cách bảo quản thức ăn để chuẩn bị cho
tiết học sau
- Nhận xét giờ học, biểu dương
Phần bổ sung :
-Thảo luận N4 (5’), trình bày kết quả
-Thức ăn tươi ,sạch là th.ăn có giá trị dinh dưỡng, không bị ôi thiu, héo úa,mốc,
- rau mềm và nhũn,có màu hơi vàng, thịt, cá bị thâm có mùi lạ,
- hạn sử dụng, không dùng những loại hộp bị thủng, phồng,han gỉ
- thực phẩm này có thể đã bị nhiễm hoá chất của màu phẩm,
dễ gây ngộ độc, gây hại lâu dài cho sức khoẻ
- để đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh
- để đảm bảo nóng sốt ngon miệng, không bị nhiễm khuẩn -Th.dõi, nh.xét, bổ sung -Th.dõi, trả lời
-Liên hệ bản thân -Th.dõi, thực hiện -Th.dõi, biểu dương
Địa lí: TRUNG DU BẮC BỘ
Trang 5I - Mục tiêu :
- Nêu dược một số đặt điểm tiêu biểu về địa hình của trung du Bắc Bộ: vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp
- Nêu được một số hoạt động sản xuất chủ yếu của người dân ở trung du Bắc Bộ: + Trồng chè và cây ăn quả là những thế mạnh của vùng Trung du
+ Trồng rừng được đẩy mạnh
-Nêu tác dụng của việc trồng rừng ở Trung du Bắc Bộ : vhe phủ đồi, ngăn cản trình trạng đất đang bị xấu đi
- Có ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây
II - Đ ồ dùng dạy - học :
- Bản đồ hành chính, tự nhiên Việt Nam
- Tranh, ảnh vùng trung du Bắc Bộ
III - Các hoạt đ ộng dạy học :
3
-5’
1’
10-11’
9-10’
A - Kiểm tra : Nêu y/cầu, gọi hs
-Nhận xét, điểm
B - Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Trung du Bắc Bộ
2 Dạy bài mới:
Hoạt động 1: Vùng đồi với đỉnh tròn,
sườn thoải
- Treo biểu tượng về vùng trung du Bắc
Bộ
+ Vùng trung du là vùng núi, vùng đồi hay
vùng đồng bằng?
+Các đồi ở đây như thế nào?
+Mô tả sơ lược vùng trung du?
+Nêu những nét riêng biệt của vùng trung
du Bắc bộ
Hoạt đ ộng 2 : Chè và cây ăn quả ở trung
du Bắc bộ
-Y/cầu hs thảo luận và trả lời:
+ Trung du Bắc Bộ thích hợp cho việc
trồng những loại cây gì?
+Hình 1, 2 cho biết những cây nào có
trồng ở Thái Nguyên và Bắc Giang ?
+Xác định vị trí của hai địa phương này
-Vài HS đọc kết luận bài học trước
-Th.luận cặp (3’)- đọc mục 1 và quan sát tranh để trả lời câu hỏi -Trình bày kết quả thảo luận, bổ sung
- Vùng đồi
+Vùng đồi, đỉnh tròn, sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp +Chỉ các tỉnh Phú Thọ, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Bắc Giang trên bản đồ-những tỉnh có vùng đồi trung du
-Hs th luận nhóm đôi(3’)dựa vào kênh hình, kênh chữ ở mục
2 SGK, thảo luận + trả lời +Chè, cây ăn quả như vãi thiều…
+Chè Hai HS lên chỉ trên bản đồ
Trang 69-10’
2’
1’
trên bản đồ?
+Em biết gì về chè Thái Nguyên?
+Trong những năm gần đây, ở trung du
Bắc Bộ đã xuất hiện trang trại chuyên
trồng loại cây gì?
+Quan sát hình 3 nêu quy trình chế biến
chè?
-Nhận xét, sửa chữa
Hoạt đ ộng 3 : Hoạt động trồng rừng và
cây công nghiệp:
+ Vì sao ở trung du Bắc Bộ lại có những
nơi đất trống, đồi trọc?
+ Để khắc phục tình trạng này, người dân
nơi đây đã trồng những loại cây gì?
Cùng lớp nhận xét, bổ sung
- Liên hệ thực tế giáo dục học sinh ý thức
bảo vệ rừng và tham gia trồng cây
3 Củng cố - Dặn dò
-Hỏi + chốt bài học
-Dặn ôn lại bài, chuẩn bị cho bài sau: Tây
Nguyên / sgk
-Nh.xét tiết học, biểu dương
PHẦN BỔ SUNG :
+ Rất ngon, nổi tiếng
+Trồng rừng như Keo, Trẩu, Sở…Cây ăn quả…
+Hái chè – Phân loại chè – Vò, sấy khô – Thành phẩm chè -Th.dõi ,bổ sung
- Thảo luận nhóm 2(3’)
- Đại diện các nhóm trình bày -Lớp nh.xét, bổ sung bổ sung
- HS lắng nghe
- Th.dõi, trả lời