i.Môc tiªu: -Dựa vào gợi ý SGK, biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc, nói về tính trung thùc.. Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa - Hs theo dõi.[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010 Tiết 1 tập đọc : những hạt thóc giống
I.Mục tiêu :
-Biết đọc với giọng kể chậm rãi, phân biệt lời các nhân vật với lời người kể chuyện
2.Hiểu nội dung: Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói lên sự thực.(Trả lời được câu hỏi 1,2 ,3)
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu, đoạn văn cần HD đọc
III.Các hoạt động dạy học:
A.Bài mới:
- Gọi hs đọc thuộc bài " Tre Việt Nam" và trả lời
câu hỏi đoạn đọc
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
- Bức tranh vẽ gỡ ?
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó, giải
nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Nhà Vua chọn người ntn để truyền ngôi?
- Nhà Vua đã làm ntn để tìm được người trung
thực?
- Chú bé Chôm đã làm gì? Kết quả ra sao?
+Nối ngôi; Giao hẹn
- Đến kì hạn phải nộp thóc cho Vua mọi người đã
làm gì? Kết quả ra sao ? Chôm đã làm gì?
- Hành động của chú bé Chôm có gì khác mọi
người?
- Thái độ của mọi người khi nghe Chôm nói thật?
- Theo em vì sao người trung thực là người đáng
quý?
- Kết quả Chôm đã được điều gì?
- Nêu nội dung chính của bài
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD đọc phân vai, Gv đọc mẫu
- Tổ chức cho hs đọc thi
3.Củng cố dặn dò:
- Câu chuyện muốn nói điều gì?
- 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi của bài.
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Nhà vua muốn chọn người trung thực
- Phát cho mỗi người dân một thúng thóc đã luộc
kĩ và giao hẹn
+ Nha vua chọn người trung thực để nối ngôi
- Chôm đã dốc công gieo trồng và chăm sóc nhưng thóc không nảy mầm
- Mọi người nô nức chở thóc về Kinh, Chôm không có thóc đã nói lên sự lo lắng với vua
- Dũng cảm nói lên sự thực
- Mọi người sững sờ ngạc nhiên
+Cậu bé Chôm là người trung thực
- Dám nói lên sự thực
- Được Vua truyền ngôi vua
- Hs nêu ( mục I )
- 4 hs thực hành đọc 4 đoạn
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc phân vai theo cặp
- Hs thi đọc diễn cảm
Lop4.com
Trang 2Tiết 2 :toán luyện tập.
I.Mục tiêu :
- Biết số ngày trong tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm thường có 365 ngày
-Chuyển đổi được đơn vị đo giữa ngày, giờ ,phút, giây
-Xác định được một năm thuộc thế kỉ nào
- Bài tập cần làm: Bài 1; b2; b3
II.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs chữa bài tập
1 giờ có phút?
1 phút có giây?
1 thế kỉ có năm?
- Gv nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài
2.Thực hành luyện tập:
Bài 1:
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, nêu miệng
kết quả
+Kể tên những tháng có 30 ngày?
+Kể tên những tháng có 31 ngày?
+Tháng có 28 hoặc 29 ngày là tháng nào?
+Năm nhuận ( năm không nhuận ) có bao
nhiêu ngày ?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ chấm
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, 3 hs lên bảng
làm bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3:
- Tổ chức cho hs làm như bài 1
- Gv nhận xét
4.Củng cố dặn dò:
- Hs trả lời miệng kết quả
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
1 thế kỉ = 100 năm
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs viết vào bảng con từng phần và đọc kết quả
- Tháng 4 ; 6; 9 ;11
- Tháng 1 ; 3; 5; 7; 8; 10 ; 12
- Tháng 2
- Năm nhuận có 366 ngày, năm không nhuận
có 365 ngày
- 1 hs đọc đề bài
- 3 hs lên bảng, lớp làm vào vở
a.3 ngày = 42 giờ 1/3 ngày = 8 giờ
4 giờ = 240 phút 1/4 giờ = 15 phút
8 phút = 480 giây 1/2 phút = 30 giây
3 giờ 10 phút = 190 phút
2 phút 5 giây = 125 giây
4 phút 20 giây = 260 giây
1 hs đọc đề bài
- Hs nêu miệng kết quả
a.Năm 1789 thuộc thế kỉ 18 b.Nguyễn Trãi sinh năm :
1980 - 600 = 1380 Năm 1380 thuộc thế kỉ 14
Tiết 3:chính tả: nghe - viết : những hạt thóc giống
I.Mục tiêu :
1.Nghe - viết và trình bày bài CT sạch sẽ; biết trình bày đoạn văn có lời nhânvật.
2.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn : l / n ; en / eng.
II.Đồ dùng dạy học :
Lop4.com
Trang 3- Bảng nhóm cho hs làm bài tập.
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 hs đọc các tiếng có âm đầu r / d / gi
cho cả lớp viết
- Gv nhận xét
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài
1.Hướng dẫn nghe - viết:
- Gv đọc bài viết
+Nhà vua chọn người ntn để nối ngôi?
+Vì sao người trung thực là người đáng quý?
- Gv đọc từng từ khó cho hs viết vào bảng con
- GV đọc cho hs viết bài vào vở
- Gv đọc cho hs soát bài
- Thu chấm 5 - 7 bài
2.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Điền vào chỗ trống
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân,3 hs làm vào
bảng nhóm
- Gọi hs đọc câu văn đã điền hoàn chỉnh
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Câu đố.(HSKG)
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs đọc thầm câu đố, tìm lời giải
- Gv nhận xét, khen ngợi hs
3.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 2 hs lên bảng, lớp viết vào nháp
- Hs theo dõi
- Hs theo dõi
- Nhà vua chọn người trung thực để nối ngôi
- Vì người trung thực dám nói lên sự thực
- Hs luyện viết từ khó vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soát bài theo cặp
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 3 hs đại diện chữa bài Các từ cần điền : nộp bài, lần này, làm em lâu nay, lòng thanh thản, làm bài
- 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn chỉnh
- 1 hs đọc đề bài
- Hs đọc thầm đoạn thơ, tìm lời giải của câu
đố
a Con nòng nọc
b Con chim én
………
Tiết 4:Đạođức Biết bày tỏ ý kiến(t1)
I.Mục tiêu :
-Biết được:Trẻ em cần được bày tỏ ý kiếnvề những vấn đề liên quan đến trẻ em
-Bước đầu biết bày tỏ ý kiến của bản thân và lắng nghe, tôn trọng ý kiến người khác
+Trẻ em mạnh dạn bày tỏ ý kiến của bản thân
II.Tài liệu và phương tiện:
- Sgk đạo đức
- phiếu học tập
III.Các hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra:
- Gọi hs nêu ghi nhớ tiết trước
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài
1.HĐ1: Thảo luận nhóm(T sgk)
*MT: HS đưa ra được một số cách giải quyết
hợp lí cho tình huống
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
Lop4.com
Trang 4*Cách tiến hành:
- Gv chia nhóm, giao nhiệm vụ thảo luận
- Gv khen ngợi những hs có cách giải quyết
hay
2.HĐ2: Thảo luận nhóm đôi
*MT:Hs liên hệ được thực tế bản thân
*Cách tiến hành:
-
3.HĐ3: Làm việc cá nhân ( bài tập 4 sgk )
*MT:Hs biết xác định một số khó khăn trong
học tập và cách giải quyết
*Cách tiến hành
5.Củng cố dặn dò:
*Gv nêu kết luận chung: sgk
- Thực hành bài học vào thực tế
- Nhóm 4 hs thảo luận, ghi cách giải quyết của nhóm vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm trình bày trước lớp
- Hs thảo luận nhóm 2
- Đại diện nhóm trình bày cách giải quyết
- Cả lớp trao đổi phương pháp bày tỏ ý kiến của từng nhóm
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm việc cá nhân, tìm ra những khó khăn gặp phải trong học tập và cách khắc phục
Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 Toán : Trung Bình Cộng
I.Mục tiêu:
- Bước đầu hiểu biết về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của 2,3,4 số
- Bài tập cần làm: Bài 1(a,b,c): bài 2
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ như trong sgk phóng to
III.Các hoạt động dạy học :
- Giới thiệu bài
1.Giới thiệu số trung bình cộng và cách tìm số
trung bình cộng
Bài toán 1:
- Giới thiệu hình vẽ
- Yêu cầu hs đọc đề bài, tìm cách giải và thực
hiện giải bài toán
+Ta gọi 5 là số trung bình cộng của 6 và 4
- Nêu cách tìm số trung bình cộng của 6 và 4?
Bài toán 2:
- Gv đưa bài toán, yêu cầu hs đọc và xác định
yêu cầu của bài
+Muốn tìm số trung bình cộng của 3 số ta làm
ntn ?
+Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta
làm ntn?
2.Thực hành:
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau:
- Gọi hs đọc đề bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở , đọc kết quả
- Hs theo dõi
- Hs quan sát hình vẽ, đọc đề bài
- Nêu cách giải và giải 1 hs lên bảng giải ( 6 + 4 ) : 2 = 5 ( lít )
( 6 + 4 ) : 2 = 5
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, 1 hs lên giải ( 25 + 27 + 32 ) : 3 = 28
Vậy 28 là số trung bình cộng của 27 ; 25 và 32
- Tính tổng của 3 số rồi chia cho 3
- Tính tổng của các số rồi chia cho số các số hạng
- 1 hs đọc đề bài
- Hs nối tiếp , mỗi em đọc 1 phần
Lop4.com
Trang 5- Gv nhận xét
Bài 2:Giải bài toán
- Gọi hs đọc đề bài
- Hs giải bài vào vở, chữa bài
- Chữa bài , nhận xét
3.Củng cố dặn dò:
a TBC của 2 số 42và 52 là : ( 42 + 52 ) : 2 = 47
b.TBC của 3 số 36 ; 42 và 57 là:
( 42 + 36 + 57 ) : 3 = 45
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, đổi vở chữa bài
Bài giải
Trung bình mỗi em cân nặng là:
( 36 + 38 + 40 + 34 ) : 4 = 37 ( kg ) Đáp số : 37 kg
học sinh lắng nghe
********************************************************
Tiết 2:Luyện từ và câu :
mở rộng vốn từ : trung thực - tự trọng
I Mục tiêu :
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ tục ngữ và từ Hán Việt thông dụng Thuộc chủ
điểm Trung thực-Tự trọng BT4 tìm được1,2 từ đồng nghĩa, trái nghĩa Đặt câu với 1,2 từ BT2; Nằm được nghĩa "tự trọng"( BT3)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng nhóm cho hs làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
+Xếp các từ sau thành 2 nhóm: từ ghép có
nghĩa phân loại, từ ghép có nghĩa tổng hợp
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
- Giới thiệu bài:
1.Hướng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Tìm từ cùng nghĩa, trái nghĩa với từ :
trung thực
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm, ghi kết
quả vào bảng nhóm
- Gọi đại diện nhóm dán bảng, trình bày
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Đặt câu
- Tổ chức cho hs làm vào vở
- Gọi hs nối tiếp đọc câu đặt được
- Chữa bài, nhận xét
- 2 hs lên bảng làm bài
Từ ghép có nghĩa tổng hợp
Từ ghép có nghĩa phân loại
anh em, ruột thịt, hoà thuận, yêu thương, vui buồn
bạn học, bạn đường bạn đời, anh cả, em út, anh rể, chị dâu
- Hs theo dõi
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài theo nhóm 4
- Đại diện nhóm chữa bài
Từ cùng nghĩa với từ trung thực
Từ trái nghĩa với từ trung thực
thẳng thắn, thẳng tính, ngay thẳng, chân thật, thật thà, thật lòng, chính trực, bộc trực
điêu ngoa, gian dối xảo trá, gian lận, lưu manh, gian manh, lừa bịp, lừa đảo
- 1 hs đọc đề bài
Lop4.com
Trang 6Bài 3: Tìm nghĩa của từ : tự trọng
+Tổ chức cho hs tự tìm từ hoặc mở từ điển tìm
nghĩa của từ theo yêu cầu.Nêu miệng kết quả
- Gv nhận xét, chữa bài
Bài 4: Tìm thành ngữ, tục ngữ
- Tổ chức cho hs làm bài theo nhóm
+Những thành ngữ, tục ngữ nào nói về lòng
trung thực hoặc lòng tự trọng?
- HD hs dùng từ điển giải nghĩa một số thành
ngữ, tục ngữ trên
4.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs nêu miệng câu đạt được
- Chúng ta không nên gian dối
Ông Tô Hiến Thành là người chính trực
Thẳng thắn là đức tính tốt
- 1 hs đọc đề bài
- Hs mở từ điển làm bài cá nhân
+Tự trọng : coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình
+Hs mở rộng thêm nghĩa các từ ở ý a,b,d a.Tin vào bản thân : tự tin
b.Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác: Tự kiêu, tự cao
d.Quyết định lấy công việc của mình: tự quyết
- Hs đạt câu với các từ trên
- 1 hs đọc đề bài
- Nhóm 4 hs thảo luận, nêu kết quả
+Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng trung thực: a, c, d
+Các thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tự trọng :
b, e
………
Tiết 3:kể chuyện
kể chuyện đã nghe , đã đọc
i.Mục tiêu:
-Dựa vào gợi ý (SGK), biết chọn và kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc, nói về tính trung thực
- Hiểu câu chyện và nêu được ND câu chuyện
III.Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs kể lại câu chuyện: Một nhà thơ chân
chính
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
a.Hướng dẫn hs hiểu yêu cầu của đề bài
- Gọi hs đọc đề bài
- Gv gạch chân dưới các từ quan trọng
+Khi kể chuyện cần lưu ý gì?
+Gv: Các gợi ý mở rộng cho các em rất nhiều
khả năng tìm chuyện trong sgk để kể, tuy
nhiên khi kể các em nên sưu tầm những
chuyện ngoài sgk thì sẽ được cộng thêm điểm
- Gọi hs nêu câu chuyện mình đã chuẩn bị để
kể
- 2 hs kể , nêu ý nghĩa câu chuyện
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
Đề bài: Kể lại một câu chuyện mà em đã được nghe, được đọc về tính trung thực
- Hs nối tiếp đọc 4 gợi ý ở sgk
Lop4.com
Trang 7b.Kể theo nhóm.
+ Gv nêu tiêu chí đánh giá :
+ HS thực hành kể :
- Hs kể chuyện theo cặp
- Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Tổ chức cho hs kể thi
+ HD trao đổi cùng bạn về câu chuyện vừa kể
dựa vào tiêu chí đánh giá
3.Củng cố dặn dò :
- 3 - 4 hs giới thiệu tên câu chuyện và nhân vật trong truyện mình sẽ kể
- Nhóm 2 hs kể chuyện chuyện vừa kể
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, kể hấp dẫn nhất, nêu ý nghĩa câu chuyện sâu sắc nhất
……….
TIÊT 4 MOÂN: THEÅ DUẽC
BAỉI 9
-TẬP HỢP HÀNG NGANG,DểNG HÀNG ,ĐIỂM SỐ,QUAY SAU.
-ĐI ĐỀU VềNG PHẢI ,VềNG TRÁI -ĐỨNG LẠI
-TRề CHƠI:BỊT MẮT BẮT Dấ VÀ BỎ KHĂN
I- MỤC TIấU:
-Thực hiện được tập hợp hàng ngang ,dúng thẳng hàng ngang ,điểm số và quay sau cơ bản đỳng
-Biết cỏch đi đều vũng phải ,vũng trỏi đỳng hướng và đứng lại
-Biết cỏch chơi và tham gia chơi được cỏc trũ chơi
II- ẹềA ẹIEÅM, PHệễNG TIEÄN:
-ẹũa ủieồm: saõn trửụứng saùch sẽ
-Phửụng tieọn: coứi
III- NOÄI DUNG VAỉ PHệễNG PHAÙP LEÂN LễÙP:
THễỉI
GIAN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH
1 Phaàn mụỷ ủaàu: 6 – 10 phuựt
Giaựo vieõn phoồ bieỏn noọi dung, yeõu caàu baứi hoùc, chaỏn
chổnh trang phuùc taọp luyeọn
Troứ chụi: Tỡm ngửụứi chổ huy
2 Phaàn cụ baỷn: 18 – 22 phuựt
a ẹoọi hỡnh ủoọi nguừ:
OÂn taọp hụùp haứng ngang, doựng haứng, ủieồm soỏ, ủi ủeàu
voứng phaỷi, voứng traựi, ủửựng laùi
Laàn ủaàu GV ủieàu khieồn, caực laàn sau GV chia toồ taọp
luyeọn do toồ trửụỷng ủieàu khieồn GV quan saựt, nhaọn xeựt,
sửỷa chửừa sai soựt cho HS
Taọp hụùp ủeồ GV cuỷng coỏ
Hoùc ủoọng taực ủoồi chaõn khi ủi ủeàu sai nhũp
GV laứm maóu vaứ giaỷng giaỷi caựch laứm
Daùy HS bửụực ủeọm taùi choó, bửụực ủeọm trong bửụực ủi
b Troứ chụi vaọn ủoọng
HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng
HS chụi troứ chụi
HS thửùc haứnh Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn
Lop4.com
Trang 8THễỉI
GIAN
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN Hẹ CUÛA HOẽC SINH
Troứ chụi: Bũt maột baột deõ GV cho HS taọp hụùp theo hỡnh
thoi, neõu troứ chụi, giaỷi thớch luaọt chụi, roài cho HS laứm
maóu caựch chụi Tieỏp theo cho caỷ lụựp cuứng chụi GV quan
saựt, nhaọn xeựt bieồu dửụng HS hoaứn thaứnh vai chụi cuỷa
mỡnh
3 Phaàn keỏt thuực: 4 – 6 phuựt
Cho HS chaùy voứng quanh saõn trửụứng, sau ủoự kheựp daàn
laùi thaứnh voứng troứn nhoỷ, chuyeồn thaứnh ủi chaọm, vửứa ủi
vửứa laứm ủoọng taực thaỷ loỷng roài dửứng laùi quay maởt vaứo
trong
GV cuỷng coỏ, heọ thoỏng baứi
GV nhaọn xeựt, ủaựnh giaự tieỏt hoùc
HS chụi
HS thửùc hieọn ủoọng taực thaỷ loỷng
………
Tiết Khoa học:
sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn.
I.Mục tiêu :
-Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật và chất béo có nguồn gốc thực vật
- Nêu được lợi ích của muối i ốt(giúp cơ thể phát triển thể lực và trí tuệ)
tác hại của thói quen ăn mặn.(dễ gây cao huyết áp)
II.Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 20 ; 21 sgk
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
- Giới thiệu bài
1.HĐ1: Trò chơi " Thi kể tên các món ăn cung
cấp nhiều chất béo"
*MT: Lập ra được danh sách các món ăn chứa
nhiều chất béo
*Cách tiến hành:
- Chia lớp thành 2 đội chơi
2.HĐ2:Thảo luận về ăn phối hợp chất béo có
nguồn gốc động vật và nguồn gốc thực vật
*MT:Biết tên một số món ăn vừa cung cấp
chất béo động vật, vừa cung cấp chất béo thực
vật
*Cách tiến hành:
- Gọi hs đọc lại bảng danh sách các món ăn
vừa lập, chỉ rõ món nào vừa chứa chất béo
động vật vừa chứa chất béo thực vật?
- Tại sao cần ăn phối hợp chất béo động vật và
chất béo thực vật?
- Gv kết luận: sgk
- Hs theo dõi
- Các đội cử đội trưởng lên bốc thăm xem đội nào được nói trước
- Hai đội thực hành chơi trò chơi
- Hs đọc lại các món ăn có nhiều chất béo và
bổ sung thêm ( nếu có )
- Các món ăn chứa chất béo động vật vừa chứa Lop4.com
Trang 93.HĐ3: Thảo luận về tác dụng của muối
iốt và tác hại của việc ăn mặn
- Làm ntn để bổ sung iốt cho cơ thể?
- Tại sao không nên ăn mặn?
4.Củng cố dặn dò:
chất béo thực vật là:
Thịt rán cá rán tôm rán khoai tây rán rau xào thịt xào cơm rang nem rán đậu rán
- Vì trong chất béo động vật có chứa nhiều a xít béo no, khó tiêu; chất béo thực vật chứa nhiều a xít béo không no, dễ tiêu
- ăn muối iốt để phòng tránh bướu cổ
ăn muối iốt để phát triển cả về thị lực và trí lực +Hs đọc mục : Bạn cần biết
Thứ tư ngày 22 tháng 9 năm 2010
Tiết 1 : tập đọc :
gà trống và cáo.
i mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ lục bát với gịọng vui dí dỏm
- Hiểu ý nghĩa : Khuyên con người hãy cảnh giác và thông minh như gà trống, chớ tin những lời
mê lẽ ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo( Trả lời được CH, Thuộc 10 dòng)
II.Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sgk
- Bảng phụ viết câu cần hướng dẫn đọc
III.Các hoạt động dạy học :
A.Bài cũ::
- Gọi hs đọc bài " Những hạt thóc giống"
- Gv nhận xét , cho điểm
B.Bài mới:
2.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a.Luyện đọc:
- Tổ chức cho hs đọc bài, luyện đọc từ khó,
giải nghĩa từ
- Gv đọc mẫu cả bài
b.Tìm hiểu bài:
- Gà trống đứng ở đâu? Cáo đứng ở đâu?
- Cáo đã làm gì để dụ gà trống xuống đất?
- Tin tức cáo thông báo là thật hay bịa đặt?
- Vì sao gà trống không nghe lời cáo?
- Gà tung tin có cặp chó săn chạy đến để làm
gì?
- Thái độ của cáo ntn khi nghe gà nói?Thái độ
của gà ra sao?
- Gà thông minh ở điểm nào?
- Tác giả viết bài thơ nhằm mục đích gì?
- 2 hs đọc nêu ý nghĩa của bài
- Hs quan sát tranh minh hoạ , nêu nội dung tranh
- 1 hs đọc toàn bài
- Hs nối tiếp đọc từng khổ thơ trước lớp
Lần 1: Đọc + đọc từ khó
Lần 2: Đọc + đọc chú giải
- Hs luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- Gà đậu trên cành, cáo đứng dưới đất
- Báo cho gà một tin mới: từ nay muôn loài đã kết thân
- Lời bịa đạt
- Gà biết ý định xấu xa của cáo
- Làm cho cáo lộ mưu gian
- Cáo khiếp sợ, bỏ chạy
Gà khoái chí cười
- Gà giả bộ tin cáo, giả vờ có cặp chs săn đang Lop4.com
Trang 10- Nêu nội dung chính của bài.
c Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Gv HD đọc diễn cảm toàn bài
- HD + đọc mẫu khổ thơ 1,2 theo cách phân
vai
- Tổ chức cho hs đọc bài
3.Củng cố dặn dò:
-
tới để cáo khiếp sợ
- Khuyên người ta đừng vội tin những lời ngọt ngào
- Hs nêu ( mục I )
- 3 hs thực hành đọc cả bài
- Hs theo dõi
- Hs luyện đọc diễn cảm theo cặp
****************************@*@*@*@*@****************************
Tiết 2 Toán :
luyện tập.
I.Mục tiêu:
- Tính được trung bình cộng của nhiều số
- Bước đầu biết giải toán về số TBC
- Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3
II Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm số trung bình cộng của nhiều số ta
làm ntn? Nêu ví dụ?
B.Bài mới
1.Giới thiệu bài
2.Thực hành:
Bài 1: Tìm số trung bình cộng của các số sau
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs nêu miệng kết quả
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Giải bài toán
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài cá nhân vào vở
- Gv chữa bài, nhận xét
Bài 3: Giải bài toán
- Gọi hs đọc đề bài
- Tổ chức cho hs làm bài vào vở, đọc kết quả
- Gv chữa bài , nhận xét
Củng cố, dặn dò:
- 2 hs nêu
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài, chữa bài
a.TB cộng của 96; 121 và 143 là:
( 96 + 121 + 143 ) : 3 = 120 b.Số TB cộng của 35; 12 ; 24; 21; 43 là:
( 35 + 12 + 24 + 21 + 43 ) : = 27
- Hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
Bài giải
TB mỗi năm xã đó có số dân tăng là:
( 96 + 82 + 71 ) : 3 = 83 ( người ) Đáp số : 83 người
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào vở, chữa bài
TB số đo chiều cao của mỗi người là:
(138 +132 + 130 + 136 +134):5 =134(cm) Đáp số : 134 cm
*********************************************************
Tiết 3: tập làm văn
viết thư : ( kiểm tra viết )
i.mục tiêu :
- Hs viết được lá thư có đủ 3 phần: Đầu thư, phần chính, phần cuối bức thư với nội dung : thăm hỏi, chúc mừng, chia buồn, bày tỏ tình cảm chân thành
II.Các hoạt động dạy học :
Lop4.com