1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Đạo đức- Khoa- Sử- Địa lớp 4(tuần 1)

7 739 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo Đức - Khoa - Sử - Địa Lớp 4 (Tuần 1)
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Đạo Đức, Lịch Sử, Địa Lý
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUẦN 1 ĐẠO ĐỨC Tiết 1: Trung thực trong học tập I.Mục tiêu: - Nhận thức được cần phải trung thực trong học tập.. Kết hợp chỉ trên bản đồ H: Trình bày lại ý chính về VT… H+G: Nhận xét, b

Trang 1

TUẦN 1 ĐẠO ĐỨC

Tiết 1: Trung thực trong học tập

I.Mục tiêu:

- Nhận thức được cần phải trung thực trong học tập Giá trị của trung thực

nói chung và trung thực trong học tập nói riêng

- Biết trung thực trong học tập

- Giáo dục HS tính trung thực trong cuộc sống

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Phiếu học tập nhóm.

- H: SGK, chuẩn bị trước bài.

III Các hoạt động dạy - học:

A.Mở đầu: (2 phút)

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

2 Nội dung (28 phút)

HĐ1: Xử lý tình huống

MT: Biết giải quyết, xử lý tình

huống một cách phù hợp:

KL: Nhận lỗi và hứa với cô…là phù

hợp, thể hiện tính trung thực trong

học tập

* Ghi nhớ( SGK):

HĐ2: Làm việc cá nhân

Bài 1:( T4-SGK)

MT: Rèn tính trung thực trong HT

- Các việc ở phần c là trung thực

- Các việc ở phần a, b, d là thiếu

trung thực trong học tập

G: Giới thiệu chương trình Đạo đức lớp 4 G: Giới thiệu bằng tranh minh họa SGK.

H: Quan sát tranh 3( SGK); đọc thầm tình

huống ( cả lớp)

H: Nêu các tình huống giải quyết( 5 em) G: Tóm tắt 1 số cách giải quyết chính.

- Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa …

- Nói dối đã sưu tầm nhưng để quên

- Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu tầm …

G: Nêu vấn đề: “ Nếu là Long em sẽ chọn

cách giải quyết nào”?

H: Thảo luận nhóm(đôi)

- Đại diện nhóm trình bày( Nêu mặt tích cực, hạn chế của cách giải quyết )

G: Nhận xét, bổ sung, kết luận.

H: Nhắc lại kết luận( 1 em) H: Đọc ghi nhớ( 2 em)

H: Nêu yêu cầu BT( 2 em )

H+G: Trao đổi, rút ra kết luận

H: Nhắc lại kết luận ( 1-2 em)

Trang 2

HĐ3: Bài 2: ( T4 - SGK)

Mục tiêu: Biết lựa chọn và bày tỏ

thái độ trước những ý kiến

- Ý kiến b, c là đúng

- Ý kiến a là sai

d Củng cố dặn dò: ( 3 phút )

G: Nêu yêu cầu bài tập H: Thảo luận nhóm(lớn)làm vào phiếu HT

- Đại diện nhóm trình bày và giải thích lí do lựa chọn của nhóm

H+G: Nhận xét, bổ sung.

G: Kết luận.

H: Đọc lại phần ghi nhớ.

G: Nhận xét giờ học.

H: Sưu tầm các mẩu chuyện, tấm gương về

ND bài học Tập XD tiểu phẩm “ Trung thực trong HT”

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ

Bài mở đầu: Môn Lịch sử và Địa lí

I.Mục tiêu:

- HS biết vị trí địa lí, hình dáng của đất nước ta

- Thấy được trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và có chung 1 lịch

sử, một Tổ quốc Nắm được 1 số yêu cầu khi học môn LS và ĐL

- Bồi dưỡng cho HS tình yêu quê hương đất nước

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Bảnđồ Địa lí VN, Bản đồ hành chính VN Hình ảnh sinh hoạt của

1 số DT ở 1 số vùng

- H: SGK, chuẩn bị trước bài.

III Các hoạt động dạy - học:

A.Mở đầu: (2 phút)

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

2 Nội dung (27 phút)

a Xác định VT trên bản đồ

- Bao gồm đất liền, hải đảo, vùng

biển, vùng trời Vùng đất liền hình

chữ S

- Phía bắc giáp TQ Phía tây giáp

Lào, CPC Phía đông và phía nam

là biển.( 1 bộ phận của biển Đông)

- Có 54 DT anh em cùng chung

sống( Miền núi, trung du, đồng

G: Giới thiệu môn học.

G: Giới thiệu qua trực quan

HĐ1: Làm việc cá nhân – cả lớp G: Giới thiệu VT của đất nước ta và dân cư mỗi

vùng Kết hợp chỉ trên bản đồ

H: Trình bày lại ý chính về VT…

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Trao đổi nhóm đôi, xác định VT tỉnh Hòa

Bình trên BĐ hành chính VN

H: Lên bảng chỉ trên BĐ ( 2 em)

Trang 3

bằng, đảo, quần đảo)

b Các DT và những nét văn hóa

- Mỗi DT sống trên đất nước VN

đều có những đặc điểm riêng

(miền núi, trung du, đồng bằng,

đảo, quần đảo) trong đời sống, sản

xuát, sinh hoạt, trang phục,…

Song đều chung 1 Tổ quốc VN,

chung lịch sử VN

c Lịch sử đất nước:

- Để có đất nước tươi đẹp như

ngày nay cha ông ta đã phải trải

qua hàng nghìn năm dựng nước và

giữ nước

3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )

G: Tóm tắt, liên hệ HĐ2: Làm việc nhóm G: Phát cho các nhóm tranh ảnh ….nêu rõ yêu

cầu cần thực hiện

H: Trao đổi nhóm, thực hiện yêu cầu GV H: Phát biểu ý kiến ( 3 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung.

G: Tóm tắt, kết luận HĐ3: Làm việc cả lớp H: Đọc phần cuối( Để có TQ VN tươi đẹp đến

hết)

G: nêu yêu cầu, HD cách thực hiện H: Kể các sự kiện về LS đất nước.

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nhắc lại KL ( 2 em ) G: HD cách học môn LS và ĐL( nêu VD) H: Nhắc lại ghi nhớ( SGK)

G: Củng cố, liên hệ thực tế.

H: Chuẩn bị bài 2

KHOA HỌC

Tiết 1: Con người cần gì để sống

I.Mục tiêu:

- Nắm được yếu tố mà con người cũng như sinh vật khác cần để duy trì sự

sống của mình

- Kể được 1 số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ có con người mới cần

trong cuộc sống

- HS ham thích tìm hiểu khoa học

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Phiếu học tập nhóm Bộ phiếu để chơi trò chơi

- H: SGK, chuẩn bị trước bài.

III Các ho t ạt động dạy - học: động dạy - học:ng d y - h c:ạt động dạy - học: ọc:

A.Mở đầu: (2 phút)

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

G: Giới thiệu CT Khoa học lớp 4.

G: Giới thiệu bằng lời, dẫn dắt HS vào

nội dung bài

Trang 4

2 Nội dung (26 phút)

a Những điều kiện cần để con người

sống và phát triển

MT: Liệt kê tất cả những gì các em cần

có cho cuộc sống của mình

- ĐK vật chất: thức ăn, nước,…

-ĐK tinh thần VH, XH: tình cảm, bạn

bè, làng xóm, các PT đài,…

b Những yếu tố để con người duy

trì sự sống

MT: Phân biệt những yếu tố mà CN

cũng như các SV khác cần để duy trì sự

sống Những yếu tố chỉ có con người

mới cần đến

Yếu tố cần

cho sự sống

Con người

Động vật

Thực vật

3, Nhà ở X

4 Đài X

………

- Con người, sinh vật: thức ăn, nước,

không khí, ánh sáng …

- Con người: nhà ở, quần áo, PT giao

thông, những tiện nghi khác

3.Củng cố dặn dò: ( 5 phút )

- Trò chơi: Cuộc hành trình đến hành

tinh khác

HĐ1: Làm việc cá nhân – cả lớp G: Nêu vấn đề

H: Kể những thứ mà các em cần dùng

hàng ngày để duy trì sự sống( nối tiếp )

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nhắc lại( 1 em)

HĐ2: Làm việc theo phiếu HT - SGK G: Nêu rõ yêu cầu, HD cụ thể cách TH H: Thảo luận nhóm( lớn)

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến

H+G: Nhận xét, bổ sung.

H: Quan sát hình 1,2 SGKvà TL “ Như

mọi SV khác CN cần gì để duy trì sự sống”

H: Trả lời ( vài em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý 1 H: Quan sát H3 đến H10 SGK và TL

“ Hơn hẳn SV… con người còn cần những gì” ?

H: Trả lời ( vài em) H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt ý 2 G: Kết luận

H: Nhác lại KL( 2 em)

G: Nêu yêu cầu, chia lớp thành 2 đội, HD

cách chơi

H: Chơi thử

- Thực hiện trò chơi( 12 em)

H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nhận xét giờ học.

H: Chuẩn bị bài “ Trao đổi chất ở người”

LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ

Bài 1: Làm quen với bản đồ

Trang 5

I.Mục tiêu:

- Định nghĩa đơn giản về bản đồ

- Nắm 1 số yếu tố của bản đồ: tên, phương hướng, tỉ lệ, kí hiệu, các kí

hiệu của 1 số đối tượng địa lí thể hiện trên bản đồ

- Bồi dưỡng cho HS kỹ năng quan sát Ghi nhớ

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Bản đồ: Việt Nam, Châu lục, Thế giới

- H: SGK, chuẩn bị trước bài.

III Các ho t ạt động dạy - học: động dạy - học:ng d y - h c:ạt động dạy - học: ọc:

A.Kiểm tra bài cũ: (2 phút)

- Nêu VT của VN…

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

2 Nội dung (27 phút)

a Bản đồ

MT: Biết phân biệt các loại bản đồ

- Bản đồ thế giới

- Bản đồ châu lục

- Bản đồ Việt Nam

- Bản đồ địa phương

KL: Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ một

khu vực hay toàn bộ bề mặt Trái đất

theo 1 tỉ lệ nhất định

* Xác định vị trí trên bản đồ:

- Hồ Hoàn Kiếm

- Đền Ngọc Sơn

- Tính toán chính xác các khoảng

cách trên thực tế, sau đó thu nhỏ

theo tỉ lệ; lựa chọn các kí hiệu rồi thể

hiện các đối tượng đó trên BĐ

- Được thu nhỏ theo tỉ lệ

b Một số yếu tố của bản đồ:

H: Trình bày ( 1 em) H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Giới thiệu qua trực quan

HĐ1: Làm việc cá nhân – cả lớp G: Treo các loại bản đồ theo thứ tự lãnh thổ

từ lớn đến bé

H: Đọc tên bản đồ ( 4 em)

- Nêu phạm vi lãnh thổ được thể hiện ở mỗi bản đồ

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Nhắc lại khái niệm về bản đồ (2 em)

HĐ2: Làm việc cá nhân G: Quan sát H1, H2 ( SGK ) rồi chỉ vị trí của

Hồ Hoàn Kiếm, đền Ngọc Sơn ( 3 em)

H: Đọc thầm SGK( mục 1) G: Nêu câu hỏi, HD học sinh trả lời:

- Ngày nay muốn vẽ BĐ chúng ta thường phải làm như thế nào:

- Tại sao cũng vẽ Việt Nam mà H3(SGK) lại nhỏ hơn BĐ địa hình VN treo tường

H: Phát biểu ý kiến H+G: Nhận xét, bổ sung.

HĐ3: Làm việc theo nhóm

Trang 6

Tên bản đồ Phạm vi

thể hiện (Khu vực)

Thông tin chủ yếu

VD:

- BĐ Địa lí

tự nhiên

Việt Nam

- Nước Việt nam

- VT, giới hạn, hình dáng, thủ

đô, 1 số

TP, núi, sông

KL: …Tên BĐ, phương hướng, tỉ lệ,

kí hiệu

* Thực hành vẽ 1 số kí hiệu BĐ

- Sông:

- Hồ:

- Mỏ than:

- Mỏ dầu:

- Mỏ sắt:

- Biên giới QG:

- Thành phố:

3.Củng cố dặn dò: ( 4 phút )

- Trò chơi: Cuộc hành trình đến

hành tinh khác

G: Nêu yêu cầu, HD cách làm(phiếu HT) H: Thảo luận nhóm làm vào phiếu HT

- Đại diện các nhóm trình bày( 4 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung để hoàn thiện đúng,

đủ nội dung

G: Kết luận H: Nhắc lại KL ( 2 em )

HĐ4: Làm việc cá nhân H: Quan sát phần chú giải ở H3( SGK), vẽ và nêu lại 1 số kí hiệu trên BĐ

- HS thi đố cùng nhau + 1 em vẽ kí hiệu

+ 1 em nói kí hiệu

+ các bạn khác nhận xét, bổ sung

H: Nhắc lại khái niệm bản đồ G: Củng cố, liên hệ thực tế.

H: Chuẩn bị bài “ Làm quen với BĐ tiếp”

KHOA HỌC

Tiết 2: Trao đổi chất ở người

I.Mục tiêu:

- Kể ra những gì hằng ngày cơ thể người lấy vào và thải ra trong quá trình

sống

- Nêu được thế nào là quá trình trao đổi chất

- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường

II Đồ dùng dạy - học:

- G: Phiếu học tập nhóm Hình minh họa SGK

- H: SGK, chuẩn bị trước bài.

III Các ho t ạt động dạy - học: động dạy - học:ng d y - h c:ạt động dạy - học: ọc:

A.Kiểm tra bài cũ: (2 phút) G: Nêu câu hỏi

Trang 7

- Nêu những yếu tố cần cho sự sống

của con người?

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2 phút)

2 Nội dung (26 phút)

a.Tìm hiểu về sự trao đổi chất ở

người:

MT: Kể ra những gì hằng ngày cơ

thể người lấy vào và thải ra trong quá

trình sống

- Nêu được thế nào là quá trình trao

đổi chất

KL: ( SGV- trang 26)

b Thực hành vẽ sơ đồ sự TĐC

giữa cơ thể người với môi trường.

MT: HS biết trình bày một cách sáng

tạo những kiến thức đã học về sự

TĐC giữa cơ thể người với môi

trường

Sơ đồ

Lấy vào Thải ra

Khí ô xi - > Cơ - > Các bô níc

Thức ăn -> Thể - > Phân

Nước - > Người - > Nước tiểu

3.Củng cố dặn dò: ( 5 phút )

H: Trả lời ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

G: Giới thiệu bằng lời, dẫn dắt HS vào nội

dung bài

HĐ1: Làm việc nhóm đôi – cả lớp G: Nêu vấn đề

H: Quan sát H1(SGK)

- Trao đổi( cặp) làm vào phiếu HT

- Đại diện nhóm trình bày( Mỗi nhóm 1 đến 2

ý )

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Học đọc đoạn đầu trong mục “ Bạn cần biết” và trả lời CH:

- Trao đổi chất là gì?

- Vai trò của sự trao đổi chất đối với con người, thực vật, động vật

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Kết luận H: Nhắc lại ( 2 em) HĐ2: Làm việc theo nhóm G: Nêu rõ yêu cầu, HD quan sát H2 Giao

việc cho các nhóm

H: Thảo luận nhóm( lớn) làm vào phiếu HT

- Các nhóm trình bày sản phẩm Nêu ý tưởng thực hiện

H+G: Nhận xét, bổ sung.

G: Đánh giá.

G: Nhận xét giờ học.

H: Chuẩn bị bài “ Trao đổi chất ở người”

Ngày đăng: 17/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

H: Quan sát hình 1,2 SGKvà TL “ Như mọi   SV   khác   CN  cần   gì  để   duy   trì  sự sống” - GA Đạo đức- Khoa- Sử- Địa lớp 4(tuần 1)
uan sát hình 1,2 SGKvà TL “ Như mọi SV khác CN cần gì để duy trì sự sống” (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w