1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

trac nghiem chuong kim loai kiem

16 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân este etylaxetat thu được ruợu.. Tách nước khỏi ruợu thu được etilen.[r]

Trang 1

Trang 1

TRẮC NGHIỆM: KIM LOẠI KIỀM

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT :

1.Có thể dùng NaOH ( ở thể rắn ) để làm khô các chất khí : (CĐ A-07)

A.NH3 ; SO2 ; CO ; Cl2 B.N2;NO2 ;CO2 ; CH4 ;H2 C.NH3, O2; N2;CH4;H2 D.N2;Cl2;O2;CO2;H2 2.Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là :

3.Để bảo quản natri người ta phải ngâm natri trong :

4.Trong công nghiệp NaOH được điều chế bằng phương pháp :

A.điện phân dung dịch NaCl bão hoà có màng ngăn xốp ngăn hai cực B.Cho natrioxit tác dụng với nước C.điện phân NaCl nóng chảy D.Cho Na phản ứng với nước

5.Cặp chất không xảy ra phản ứng : ( TN-07)

A.dd NaNO3 và dd MgCl2 B.K2O và H2O C.ddAgNO3 và dd KCl D.ddNaOH và Al2O3 6.Thuốc thử dùng để phân biệt giữa axit axetic và rượu etylic là:

7.dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là :

A.NaOH , KOH , CsOH B.CsOH , KOH ,NaOH C.KOH ,NaOH ,CsOH D.CsOH ,NaOH,KOH 8.Phương trình hoá học nào sau đây không đúng :

A.Na+ H2O Na2O + H2 B.2NaOH+Mg(NO3)2 CaCl2+2NaNO3

C.2NaHCO3 Na2O +2CO2+H2O D.2NaCl +Ca(NO3)2  CaCl2 +2NaNO3

9.Phương trình hoá học nào sau đây không đúng : ( TN-07)

A.2KNO3 2K + 2NO2+H2O B.NaHCO3+NaOHNa2CO3+H2O

C.Mg(HCO3)2MgCO3+CO2+H2O D.Ca(HCO3)2+Na2CO3CaCO3 +2NaHCO3

10.Nguyên tử của nguyên tố M có cấu hình e nguyên tử :1s22s22p63s23p64s1 trong BTH M thuộc nhóm:

11.Cho các phản ứng :

a.2NO2 + 2NaOH  NaNO3 +NaNO2 + H2O b.Cl2+Ca(OH)2CaOCl2+H2O

c.Na2O + H2O  2NaOH d.4KClO3 KCl+3KClO4 e.2NaHCO3Na2CO3+CO2+H2O

f.CO2+NaOH NaHCO3 g.Cl2 + NaOH  NaCl + NaClO + H2O số phản ứng thuộc loại oxi hoá khử

12.Cation M+ có cấu hình elớp ngoài cùng 2s22p6 là : (TN-07)

13.Một chất muối khi tan trong nước tạo dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là: (TN-07)

14.Dung dịch muối nào sau đây có môi trường axit :

15.Có 5 dung dịch riêng biệt :NaHCO3;K2CO3;BaCl2 ; Ba(NO3)2;NaOH Số dung dịch làm quì tím hoá

16.Công thức oxit cao nhất của các kim loại kiềm ( nhóm IA) là :

17.Dãy gồm có các ion X+ ; Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình e : 1s22s22p6 là : ( ĐH B-07)

A.K+ ; Cl- ; Ar B.Li+ ; F- ; Ne C.Na+ ; F- ; Ne D.Na+ ; Cl- ; Ar

18.Trong hợp chất ion XY ( X là kim loại kiềm ; Y là phi kim ) số e của cation bằng số e của anion và tổng số e trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất , Y có một mức oxi hoá duy nhất CT XY là :

19.Trong số các dung dịch sau : Na2CO3 ; NaCl ; CH3COOK ; NH4NO3;KHSO4 ; C6H5ONa ; những dung dịch nào có pH >7 ?

A.Na2CO3 ; NaCl ; CH3COOK B.Na2CO3 ; KHSO4 ; C6H5ONa

C.Na2CO3 ; CH3COOK ; C6H5ONa D.CH3COOK ; NH4NO3;KHSO4

20.Hỗn hợp X chứa Na2O ; NH4Cl ; NaHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào H2O dư , đun nóng , dd thu được chứa :

Trang 2

Trang 2

A.NaCl ; NaOH ; BaCl2 B.NaCl C.NaCl ; NaOH D.NaCl ; NaHCO3;NH4Cl; BaCl2 21.Cho sơ đồ phản ứng : naCl  X NaHCO3  Y  NaNO3 ; X , Y có thể là :

A.NaOH , NaClO B.Na2CO3 và NaClO C.NaClO và Na2CO3 D.NaOH và Na2CO3Cho các dung dịch có cùng nồng độ : Na2CO3(1) ; H2SO4(2) ;HCl(3) ;KNO3(4) Giá trị pH của dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải : ( CĐA-08)

22.Phản ứng điều chế ra nước Giaven :

A.2NaOH +Cl2 NaCl +NaClO +H2O B.CaO + Cl2  CaOCl2

C.Cl2+Ca(OH)2  CaOCl2+H2O D.3Cl2 + 6KOH(1000C)  5KCl+K ClO3 + 3H2O

23.Nhóm gồm các chất khi hoà tan vào trong nước đều bị thuỷ phân :

A.Na3PO4;NaHCO3;KNO3 B.Mg(NO3)2 ; Na2SO4 ; Na2CO3

C.K2S ; KHSO4;NaHS D.K2SO3 ; Na2CO3 ;Na3PO4

24.Chỉ dùng một thuốc thử nào có thể nhận biết được từng dung dịch sau : Na2SO4; Na2CO3 ; BaCl2 ; KNO3 : A.quì tím B.phenol phtalein C.dd HCl D.quì tím , pp hoặc HCl

25.Cho các cặp dd sau : a.KCl và AgNO3 b.NaNO3 và CuSO4

c.BaCl2 và KOH d.NaHCO3 và NaOH e.NaHCO3 và H2SO4 f.NaHCO3 và Ca(OH)2 dư g.K2CO3 và H2SO4 h.Ba(OH)2 và Na2CO3 Số cặp xảy ra phản ứng :

26.Cho mẫu Na vào các dung dịch sau : CuSO4 ; BaCl2 ; FeCl3 ; MgCl2 ; NH4NO3 Số dung dịch vừ cho khí thoát ra vừa xuất hiện kết tủa : A.2 B.3 C.4 D.5

27.Cho kim loại X vào dung dịch CuSO4 , phản ứng không tạo thành Cu ; kim loại đó là:

28.Điện phân nóng chảy NaBr , thu được Br2 là do có :

A.sự oxh Br- ở anot B.sự oxi hoá Br- ở catot C.sự khử Br- ở anot D.sự khử Br- ở catot 29.Theo thuyết Bronstet ion nào trung tính :A.K+ B.Fe3+ C.Cu2+ D.NH4+

30.Theo thuyết Bronstet chất nào lưỡng tính : A.NaCl B.NaHS C.KOH D.NaHSO4 31.Điện phân nóng chảy muối RX(R là KLK ; X là halogen ) thu được chất rắn R và khí X2 Cho R tác dụng hết với H2O thu được dung dịch A và khí B Cho khí B tác dụng hết với X2 tạo khí D Khi D cho tác dụng hết với dung dịch A thu được dd E Cho quì tím vào dd E màu dd thu được :

A.màu đỏ B.màu tím C.màu xanh D.không xác định được

32.A,B,C là các hợp chất vô cơ của một kim loại Kim loại đó và các hợp chất A,B,C khi đốt ở nhiệt độ cao đều cho lửa màu vàng A tác dụng với B tạo thành hợp chất C Nung nóng B ở nhiệt độ cao tạo chất rắn C , hơi nước và khí D Hợp chất D là hợp chất của C Chất D tác dụng với A tạo B hoặc C tuỳ lượng các chất phản ứng Các chất A,B,C,D lần lượt là:A.NaHCO3;NaOH;Na2CO3;CO2

B.Na2CO3; NaOH;NaHCO3 ; CO2 C.NaOH ; NaHCO3;Na2CO3;CO2 D.NaOH ; Na2CO3;NaHCO3; CO2 33.Nguyên tử của các kim loại kiềm ( nhóm IA) khác nhau về :

A.số e hoá trị B.cấu hình e nguyênt ử C.số oxi hoá của nguyên tử trong hợp chất

D.liên kết hoá học của hợp chất tạo thành khi tác dụng với nguyên tố halogen

34.Nhóm kim loại kiềm , xét theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì :

A.bán kính nguyên tử giảm dần B.nhiệt độ nóng chảy tăng dần

C.Khối lượng riêng của đơn chất giảm dần D.năng lượng ion hoá I1 của nguyên tử giảm dần

35.Trong các muối sau , muối nào dễ bị nhiệt phân :

36.Cấu hình e lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:A.ns1 B.ns2 C.ns2np1 D.(n-1)dxnsy

37 Cho một dây Platin vào một dd X sau đó đốt trên ngọn lửa đèn cồn Ta thấy ngọn lửa có màu tím X là hợp chất của kim loại nào :A.Li B.Na C.K D.Rb

38.Điện phân dd NaCl với điện cực trơ và có màng ngăn xốp giữa hai điện cực , sản phẩm thu được : A.Na và Cl2 B.O2 và H2 C.NaOH và H2D.NaOH ; H2 và Cl2

39.Điện phân dd NaOH ( điện cực trơ ) sản phẩm thu được là:

A.Na; H2O và O2 B.O2 và H2 C.NaOH và H2D.NaOH ; H2 và Cl2

Trang 3

Trang 3

40.Khi cắt miếng Na ; bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi sủi bọt là do có sự hình thành các sản phẩm nào dưới đây :A.Na2O ; NaOH ; Na2CO3;NaHCO3 B.Na2O2 ; NaOH ; Na2CO3 ; NaHCO3

41.Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào :A.NaOH B.Ca(OH)2 B.Na2CO3 D.NaHCO3 42.Sục từ từ khí CO2 vào dung dịch NaOH , tới một lúc nào đó tạo ra được 2 muối thứ tự tạo 2 muối : A.Na2CO3 tạo trước sau đó đến NaHCO3 B.NaHCO3 tạo trước sau đó đến na2CO3

C.Cùng một lúc D.Không xác định được

43.Cách nào sau đây điều chế được Na :A.Điện phân dung dịch NaOH B.Điện phân NaCl nóng chảy C.Cho khí H2 đi qua Na2O nung nóng D.Cho K vào dd NaCl

44.Cách nào sau đây không điều chế được NaOH: A.Cho Na vào H2OB.Cho dd Ca(OH)2 vào dd Na2CO3 C.Điện phân dd NaCl không có màng ngăn xốp D.Điện phân dd naCl có màng ngăn xốp

45.Cho rất từ từ 1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 2 mol NaOH cho đến khi vừ hết CO2 thì khi ấy trong

dd có : A.Na2CO3 B.NaHCO3 C.Na2CO3 và NaOH dư D.Na2CO3 và

46.Cho CO2 vào dd NaOH dư , dd sau phản ứng chứa:

A.Na2CO3 B.NaHCO3 C.Na2CO3 và NaOH dư D.Na2CO3 và NaHCO3

47.Trong các chất : NaHCO3;KHSO4 ;(NH4)2CO3;NH4NO3 thì các chất vừa tác dụng được với dd NaOH vừa tác dụng được với HCl là:A.NaHCO3;(NH4)2CO3 B.(NH4)2CO3 ;NH4NO3

C.NaHCO3;KHSO4 ;(NH4)2CO3 D.NaHCO3;KHSO4

48.Chọn câu sai : A.Ion HCO3- có tính lưỡng tính B.Muối NaHCO3 là muối axit

C.Muối NaHCO3 dễ bị nhiệt phân D.dd muối NaHCO3 có pH < 7

49.Có hai bình NaOH và NaCl có khối lượng như nhau Sau một thời gian để ngoài không khí bình nào nặng hơn :A.NaOH B.NaCl C.như nhau D.không xác định được

50.Sục a mol NO2 vào dd chứa 2a mol NaOH ; dd thu được có pH :A.<7 B.>7 C.=7 D.=14

51.Có ba dd riêng biệt : NaCl ; NaHCO3 ; NaHSO4 có nồng độ mol/l bằng nhau Dung dịch có pH thấp nhất :A.NaCl B.NaHCO3 C.NaHSO4 D.không xác định được

52.Khi cho Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 có hiện tượng :

A.kết tủa B.sủi bọt C.Kết tủa và khí thoát ra D.không có hiện tượng gì

53.Trộn một dd có chứa a gam NaOH với dd có chứa a gam HCl , dd thu được có môi trường :

A.axit B.bazơ C.trung tính D.không xác định được

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP:

1.Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại kiềm ta thu được 6,9 gam kim loại tại catot và 3,36lit khí thoát ra ở anot.CTPT muối clorua của KLK là :A.LiCl B.NaCl C.KCl D.CsCl

2.Điện phân nóng chảy hoàn toàn 0,85 gam muối halogen nua của KLK thu được 224 ml khí thoát ra ở anot KLK này là: A.Li B.Na C.K D.Cs

3.Công thức oxit cao nhất của kim loại kiềm là R2O Trong hợp chất R chiếm 83% khối lượng Kim loại

4.Khi cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước dư thấy thoát ra 0,366 lit khí (đktc) Kim loại

5.Cho m gam kim loại kiềm phản ứng với HCl dư Sau phản ứng thu được 5,6lit khí thoátra (đktc) và dd X.Cô cạn X thu được 29,25 gam muối khan Kim loại kiềm là:A.Li B.Na C.K D.Cs

6.Hấp thụ hoàn toàn 2,24lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH , thu được dd X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là :A.5,3g B.10,6g C.21,2g D.15,9g (TN-BT-07) 7.Cho 1,568 lit khí CO2 (đktc) từ từ qua dd hoàn tan 3,2gam NaOH Khối lượng muối tạo thành :

A.7,16g B.11,14g C.6,1g D.12,72g

8.Hoà tan 100 gam CaCO3 bằng axit HCl dư , khí CO2 tạo thành cho hấp thụ hết vào 2 lit dd NaOH 0,75M Khối lượng muối tạo thành :A.109g B.95g C.97,7g D.101,7g

9.Cho 2,688 lit khí CO2 (đktc) đi vào 250ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành :

10.Cho 3,36 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng muối tạo thành :

Trang 4

Trang 4

11.Hoà tan hoàn toàn 17,5 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm vào dd HCl dư Sau phản ứng thu được Vlit (đktc) khí CO2 thoát ra và dd X Cô cạn dung dịch X thu được 19,15 gam muối khan Giá trị của V là : A.3,36lit B.2,24lit C.4,48lit D.5,6lit

12.Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm vào dd HCl dư Sau phản ứng thu được 4,48 lit (đktc) khí CO2 thoát ra và dd X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là : A.26,6g B.28,3g C.30,6g D.32,4g

13.Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại kiềm vào dd HCl dư Sau phản ứng thu được 2,24 lit (đktc) khí CO2 thoát ra và dd X Cô cạn dung dịch X thu được 13,3 gam muối khan Giá trị của m là : A.12,2g B.15,8g C.12,0g D.12,4g

14.Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp gồm một muối cacbonat của kim loại kiềm và một muối caccbonat của kim loại hoá trị II vào dd HCl dư Sau phản ứng thu được 6,72 lit (đktc) khí CO2 thoát ra và dd X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là :

15.Dung dịch NaOH có pH = 10 , cần pha loãng bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =9 A.10 lần B.9 lần C.100 lần D.1000 lần

16.dịch NaOH có pH = 10 , cần pha loãng bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =8 A.10 lần B.100 lần C.1000 lần D.10000 lần

17.dịch NaOH 0,001M , cần pha loãng bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =8

A.10 lần B.9 lần C.100 lần D.1000 lần

18.Trộn lẫn Vml dd NaOH 0,01M với Vml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dd Y dd Y có pH là:

19.Trộn 100ml dd có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dd NaOH aM thu được 200ml dd có pH =

12 Giá trị của a : A.0,15 B.0,3 C.0,03 D.0,12 (ĐHB-08)

20.Trộn 100 ml dd ( gồm ba(OH)20,1M và NaOH 0,1M ) với 400ml dd ( gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dd X Giá trị pH của dd X là :A.7 B.1 C.6 D.2 (ĐHA-07)

21.Hoà tan hoàn toàn 0,92 gam Na trong 100ml dd Fe2(SO4)30,01M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là: A.0,107g B.1,43g B.0,214g D.4,28g

22.Hoà tan 4,25 gam một muối halogen của kim loại kiềm vào dung dịch agNO3 dư thu được 14,35gam kết tủa CT của muối : A.naCl B.LiCl C.KCl D.CsCl

23.Cho 6,9 gam một kim loại R thuộc nhóm IA tác dụng với H2O dư , toàn bộ khí thoát ra được cho tác dụng với CuO dư đun nóng Sau phản ứng thu được 9,6gam Cu R là kim loại :

24.Tính thể tích dung dịch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 5,6lit khí SO2(đktc) :

25.Một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp nhau trong BTH Cho 8,5gam hỗn hợp này tác dụng với H2O dư thu được 3,36lit H2(đktc) Hai kim loại :

26.Cho 3,6 gam hỗn hợp K và 1 KLK (M) tác dụng hết với nước cho 1,12litH2ở đktc NTK của M:

27.Cho 3 gam hỗn hợp 2KL Na và X tác dụng hết với H2O Để trung hoà dd thu được cần dùng 0,2molHCl A là kim loại :A.Li B.K C.Cs D.Na

28.Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dd NaOH aM thu được dd có pH =12.Giá trị của a:

29.Điện phân 1 lit dd NaCl dư với điện cực trơ , màng ngăn xốp tới khi dd thu được có pH = 12 ( coi lượng Cl2 tan vào nước không đáng kể , thể tích dd bay hơi không đáng kể ) thể tích khí thoát ra ở anot (đktc) A.1,12lit B.0,224lit C.0,112lit D.0,336lit

30.Trộn 100ml dd H2SO4 0,1M với 150ml dd NaOH 0,2M dd tạo thành có pH bằng :

A.13,6 B.12,6 C.13 C.12,8

31.Cho 3,9g K vào 52,2ml nước.Nồng độ % của chất tan trong dd thu được:

Trang 5

Trang 5

TRẮC NGHIỆM: KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT :

1.Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của kim loại kiềm thổ :

A.Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá

B.Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hoá

C.Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện

D.Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của bán kính nguyên tử

2.Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy , qúa trình nào xảy ra ở catot (cực âm ): A.MgMg2+ +2e B.Mg2++2eMg C.2Cl- Cl2+2e D.Cl2+2e2Cl

-3.So với nguyên tử canxi nguyên tử Kali có :

A.Bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B.Bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn

C.Bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D.bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn

4.Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng :

A.Mg(NO3)2 B.CaCO3 C.Mg(OH)2 D.CaSO4

5.Theo thuyết Bronstet, ion nào có tính lưỡng tính :A.CO32- B.HCO3- C.Ca2+ D.OH -6.Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tam thời :

A.Ca2+ ,Mg2+ ,Cl- B.Ca2+,Mg2+,SO42- C.Cl-;SO42-;HCO3-;Ca2+ D.HCO3-;Ca2+;Mg2+

7.Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây :

A.Ca(HCO3)2;MgCl2 B.Ca(HCO3)2;Mg(HCO3)2 C.Mg(HCO3)2;CaCl2 D.MgCl2;CaSO4 8.Khi điện phân MgCl2 nóng chảy : A.ở cực dương ion Mg2+ bị oxh B.ở cực âm ion Mg2+ bị khử C.ở cực dương nguyên tử Mg bị oxh D.ở cực âm , nguyên tử Mg bị khử

9.Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì :A.bán kính nguyên tử giảm dần B.năng lượng ion hoá giảm dần C.tính khử giảm dần D.khả năng tác dụng với nước giảm dần 10.Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ :A.có kết tủa trắng B.có bọt khí thoát ra C.có kết tủa trắng và bọt khí D.không có hiện tượng gì

11.Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+ ; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,05mol HCO3- ; 0,02 mol

Cl- Nước trong cốc thuộc loại nào : A.Nước cứng có tính cứng tạm thời B.Nước mềm

C.Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu D.Nước cứng có tính cứng toàn phần

12.Chất nào sau đây có thể dùng để làm mềm nước cứng có tính cứng vĩnh cửu :

A.NaCl B,H2SO4 C.Na2CO3 D.HCl

13.Cách nào sau đây thường dùng để điều chế kim loại Ca:

A.Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn B.Điện phân CaCl2 nóng chảy

C.Dùng Al để khử caO ở nhiệt độ cao D.Dùng kim loại Ba để đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2 14.Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở đkt:A.Na,Ca B.Mg,Be C.Ca,Ba D.Li,K 15.Trong một cốc nước chứa amol Ca2+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl- và d mol HCO3-.Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là: A.2a+2b-(c+d)=0 B.a+b=c+d C.2a+2b –c+d=0 D.2a+2b+c+d=0

16.Nước cứng là loại nước có chứa các ion :

A.Clorua ; hiđrocacbonat B.clorua , sunfatC.Clorua , sunfat ; hiđrocacbonat D.canxi , Magie

17.Nước cứng tạm thời là nước cứng có chưá ion :A.Cl- B.HCO3- C.SO42-D.Mg2+;Ca2+

18.Chất cặn trắng thường thấy ở đáy các ấm đun nước hoặc đáy phích nước là :

19.Cho phản ứng thuận nghịch sau : CaCO3+CO2+H2OCa(HCO3)2 Muốn cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận thì phải : A.tăng nhiệt độ B.tăng nồng độ CO2

C.tăng nồng độ Ca(HCO3)2 D.Tất cả đều có thể được 20.Nếu qui định rằng hai ion gây ra phản ứng trao đổi hay trung hoà là một cặp ion đối kháng thì tập hợp các ion nào sau đây có chứa ion đối kháng với ion OH- :

A.Ca2+; K+;SO42-;Cl- B.Ca2+;Ba2+;Cl- C.HCO3- ; HSO3-;Ca2+;Ba2+ D.Ba2+;Na+;NO3

-21.Có 4 dd trong suốt , mỗi dd chỉ chứa một loại cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dd gồm

Ba2+ , Mg2+,Pb2+,Na+,SO42-,Cl-,CO32-;NO3-.Đó là 4 dd gì :A.BaCl2;MgSO4;Na2CO3;Pb(NO3)2

B.BaCO3; MgSO4;NaCl; Pb(NO3)2 C.BaCl2;PbSO4;MgCl2;Ba2CO3 D.Mg(NO3)2;BaCl2;Na2CO3;PbSO4

Trang 6

Trang 6

22.Cho dd có chứa các ion sau : Na+; Ca2+;Ba2+;H+;Cl- Muốn tách được nhiều cation ra khỏi dd mà không đưa ion lạ vào dd , ta có thể cho dd tác dụng với chất nào trong các chất sau :

A.dd K2CO3 vừa đủ B.dd Na2SO4 vừa đủ C.dd NaOH vừa đủ D.dd Na2CO3 vừa đủ

23.Mg có thể cháy trong khí CO2 tạo ra chất bột màu đen Công thức hoá học của chất bột màu đen : A.C B.MgO B.Mg(OH)2 C.MgCO3

23.Loại đá và khoáng chất nào sau đây không chứa CaCO3 :

A.đá vôi B.thạch cao C.đá phấn D.đá hoa cương

24.Ứng dụng nào sau đây không phải của CaCO3: A.làm bột nhẹ để pha sơn B.làm vôi quét tường C.làm chất độn trong công nghiệp cao su D.Sản xuất xi măng

25.Cho kim loại X vào dd H2SO4 loãng thấy vừa có kết tủa vừa có khí thoát ra X là:

26.Cho phản ứng nhiệt phân :4M(NO3)x2M2Ox+4xNO2+xO2.M là kim loại :A.Ca B.Mg C.K D.Ag 27.Ion Ca2+ bị khử trong trường hợp nào sau đây :A.điện phân dd CaCl2 có vách ngăn giữa hai điện cực B.điện phân dd CaCl2 không có vách ngăn giữa 2 điện cực

C.điện phân CaCl2nóng chảy D.Na tác dụng Cacl2 nóng chảy

28.Chất nào sau đây được sử dụng trong y học bó bột khi xương bị gãy :

A.CaSO4.2H2O B.CaSO4 C.MgSO4.7H2O D.CaSO4.H2O

29.Một dd chứa 0,1mol Na+ ; 0,1 mol Ca2+ ; 0,1mol Cl- và 0,2mol HCO3- Cô cạn dd ở áp suất thấp , nhiệt độ thấp thì thu được m gam muối khan Nếu cô cạn dd ở áp suất cao , nhiệt độ cao thì thu được n gam muối khan.So sánh n và m:A.m=n B.m>n C.n>m D.không xác định được

30.Cho dd NaOH loãng đến dư vào cốc chứa dd các muối BeCl2;MgCl2;BaCl2.Kết thúc phản ứng quan sát thấy có kết tủa ở đáy cốc Kết tủa đó là:A.Be(OH)2 B.Mg(OH)2 C.B(OH)2 D.Mg(OH)2 vàBe(OH)2 31.Trong các hang động của vùng núi đá vôi có phản ứng :CaCO3+CO2+H2O  Ca(HCO3)2.Phản ứng này giải thích :A.Sự tạo thành các dòng suối trong các hang động B.Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động C.Sự xâm thực của của nước mưa đối với đá vôi D.Tất cả đều sai

32.Sự tạo thành các hang động ở những vùng núi đá vôi là do phản ứng nào sau đây :

A.CaCO3CaO+CO2B.CaO+H2OCa(OH)2C.Ca(HCO3)2CaCO3+H2O+CO2 D.Tất cả các pứ trên 33.Dung dịch nào có thể hoà tan CaCO3 :A.BaCl2 B.Na2SO4 C.Ca(HCO3)2 D.nước có hoà tanCO2 34.Ca(OH)2 là chất rắn màu trắng ít tan trong nước Tìm phát biểu sai:

A.dd Ca(OH)2 gọi là nước vôi trong B.dd Ca(OH)2 gọi là vôi sữa

C.dd Ca(OH)2 có tính bazơ mạnh D.ca(OH)2 dùng để khử chua đất trồng

35.Đun nóng đến khối lượng không đổi hỗn hợp X gồm Mg(OH)2;Ca(NO3)2 ;BaCl2 thu được hỗn hợp

Y Thành phần của hh Y gồm :A.CaO;MgO;BaCl2 B.MgO;Ca(NO2)2 ; BaCl2

C.MgO;Ca(NO3)2; BaCl2 D.MgO;Ca(NO2)2 ; BaCl2;CaO

36.Chỉ dùng BaCO3 không thể phân biệt được 3 dung dịch nào sau đây :A.HNO3;Ca(HCO3)2;CaCl2

B.Ba(OH)2;H3PO4;KOH C.nước có hoà tan CO2;NaHCO3;Ca(OH)2 D.HCl,NaOH,HNO3

37.Các kim loại cho sau : kim loại có tính khử mạnh nhất là:A.Be B.Ca C.Mg D.Ba

38.Nhóm gồm hai kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường :

39.Có các dd Ba(NO302 ; K2CO3;MgCl2 ;na2SO4 ;K3PO4.Trộn từng cặp chất vào nhau số phản ứng xảy ra :

40.Nhóm gồm các kim loại phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường :

41.Kim loại tác dụng với CuSO4 ; dd HNO3 loãng tạo 2 muối kim loại có số oxh khác nhau:

42.Các ion , nguyên tử có cấu hình e là:1s22s22p63s23p6là:

A.Ca2+;Mg2+;Cl-;Ar B.Ca2+;S2-;Ar;K+ C.Cl-;Ca2+;Ba2+;P3- D.Ca2+;Cl-;K+;Ne

43.Cô cạn dd X chứa Mg2+; Ca2+;HCO3- thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm: (TN-07)

A.MgCO3 và CaCO3 B.MgCO3 và CaO C.MgO và CaO D.CaCO3 và MgO

44.Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất trong các hiđroxit sau:

Trang 7

Trang 7

A.Be(OH)2 B.Ca(OH)2 C.Ba(OH)2 D.Mg(OH)2

45.Cho dãy các chất NH4Cl ;(NH4)2SO4 ;NaCl ;MgCl2;FeCl2 ,AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng

dư dd Ba(OH)2 tạo thành kết tủa :A.1 B.3 C.4 D5 (CĐB-08)

46.Trong các dd sau : HNO3;NaCl ,Na2SO4;Ca(OH)2;KHSO4;Mg(NO3)2 dãy gồm các chất tác dụng được với dd Ba(HCO3)2 là: A.HNO3;NaCl ,Na2SO4 B.HNO3;Na2SO4;Ca(OH)2;KHSO4

C.NaCl ,Na2SO4;Ca(OH)2 D.HNO3;Ca(OH)2;KHSO4;Mg(NO3)2

47.Thành phần chính của quặng photphoric là:A.Ca3(PO4)2 B.NH4H2PO4 C.Ca(H2PO4)2 D.CaHPO4 48.Một mẫu nuwocs cứng có các ion Ca2+; Mg2+;HCO3-;Cl-;SO42-.Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là:A.Na2CO3 B.HCl C.H2SO4 D.NaHCO3 (ĐHB-08)

49.hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:A.Na2CO3 và HCl B.Na2CO3 và Na 3PO4

C.Na2CO3 và Ca(OH)2 D.NaCl và Ca(OH)2

50.Trong bình chứa nước có hoà tan 0,02 mol Na+ ; 0,04 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+ ; 0,1 mol HCO3- và 0,02 mol Cl- a.Nước trong bình là nước cứng thuộc loại :

A.nước cứng có tính cứng tạm thời B.nước cứng có tính cứng vĩnh cửu

C.nước cứng có tính cứng toàn phần D.không xác định được

b.Đun sôi nước trong bình cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn tính cứng của nước có thay đổi không , nước trong bình sau khi đun là:A.nước cứng có tính cứng tạm thời

B.nước cứng có tính cứng vĩnh cửu C.nước cứng có tính cứng toàn phần D.nước mềm

TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP:

1.Cho 10 gam kim loại kiềm thổ tác dụng với nước thu được 6,11 lit khí H2 (25 0Cvà 1atm) Têm kim loại

2.Điện phân một muối kim loại M nóng chảy với cường độ dòng điện 10A trong thời gian 2 giờ, người ta thu được ở catot 0,373 mol kim loại M Số oxi hoá của kim loại M trong muối :A.+1 B.+2 C.+3 D.+4 3.Cho 2 gam một kim loại thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl tạo ra 5,55 gam muối clorua Kim loại đó là kim loại nào sau đây : A.Be B.Mg C.Ca D.Ba

4.Cho 2,84 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 tác dụng hết với dd HCl thấy bay ra 672ml khí CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của hai muối (CaCO3 và MgCO3 ) trong hỗn hợp là :

A.35,2%và 64,8% B.70,4% và 29,6% C.85,49% và 14,51% D.17,6% và 82,4%

5.Sục 6,72 lit khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:

6.Sục a mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 3 gam kết tủa Lọc tách kết tủa , dung dịch còn lại mang đun nóng thu được thêm 2 gam kết tủa nữa Giá trị của a là :

A.0,05 mol B.0,06 mol C.0,07 mol D.0,08 mol

7.Hỗn hợp A gồm 2 kim loại X , Y thuộc nhóm IIA và ở hai chu kì liên tiếp Cho 0,88 gam hôn xhợp A tác dụng hết với dd HCl thu được 672ml H2 (đktc) X,Y là:

A.Be,Mg B.Mg,Ca C.Ca,Sr D.Sr, Ba

8.Cho 18,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của hai kim loại thuộc nhóm IIA ở hai chu kì liên tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 20,6 gam muối khan

a.Thể tích khí CO2 thoát ra :A.4,48lit B.3,36lit C.5,6lit D.8,96lit

b.Hai kim loại đó là: A.Ba,Sr B.Ca,Sr C.Mg,Ca D.Be,Mg

9.Cho 8,8gam một hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kì liên tiếp nhau tác dụng với dd HCl dư thu được 6,72 lit khí H2 ở đktc Hai kim loại đó là:A.Ba,Sr B.Ca,Sr C.Mg,Ca D.Be,Mg

10.Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ hoà tan hoàn toàn vào nước tạo dung dịch

C và giải phóng 0,06 mol H2 Thể tích dd H2SO4 2M cần thiết để trung hoà dung dịch C :

11.Cho Vlit CO2 ở đktc hấp thụ hoàn toàn dd A ( được pha chế khi cho 11,2 gam CaO vào nước ) thì được 2,5 gam kết tủa Giá trị của V là:

A.0,672lit hoặc 0,224lit B.0,56lit hoặc 8,4lit C.0,224lit hoặc 0,448lit D.0,56lit và 1,12lit 12.Cho 4,48lit CO2(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40 lit dd Ca(OH)2 ta thu được 12 gam kết tủa Vậy nòng độ mol/l của dd Ca(OH)2 là: A.0,004M B.0,006M C.0,002M D.0,008M

Trang 8

Trang 8

13.Cho dd Ba(OH)2 dư vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaHCO3 1M và Na2CO30,5M Khối lượng kết tủa thu được là :A.147,75g B.146,25g C.145,75g D.154,75g

14.Cho 0,1mol CO2 vào bình chứa 0,075mol Ca(OH)2 Sau phản ứng ta thu được khối lượng kết tủa là:

15.Cho 100ml dd Ca(HCO3)2 1M vào bình chứa 100ml dd Ba(OH)2 1M thì thu được bao nhiêu gam kết

16.Hoà tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2KL kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dd HCl dư thu được 1,12lit khí CO2 ở đkc Đó là muối của hai kim loại nào:

A.Be và Mg B.Mg vàCa C.Ca và Ba D.Ba và Sr

17.Hoà tan 10 gam hỗn hợp XCO3 và Y2CO3 bằng dung dịch HCl ta thu được ddA và 0,672lit khí ở đkc.Cô cạn dd A ta thu được bao nhiêu gam muối khan :A.1,033g B.10,33g C.9,265g D.92,65g

18.Dung dịch A có chứa 5 ion là:Ca2+;Mg2+;Ba2+ và 0,1mol Cl- ; 0,2mol NO3- Thêm dần Vlit dd K2CO31M vào dd A đến khi lượng kết tủa thu được có giá trị lớn nhất V có giá trị là :

A.150ml B.200ml C.250ml D.300ml

19.Cho 0,2mol Mg vào dd HNO3 loãng dư tạo khí N2O.Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng:

A.0,5mol B.0,8mol C.1mol D.0,2 mol

20.Cho Ca vào dd HNO3 dư thu được hỗn hợp khí X gồm N2O và NO Tỉ khối của X so với He bằng 9 Tỉ lệ mol của Ca và HNO3 tham gai phản ứng :A.7:18 B.9:23 C.7:23 D.3:4

21.Đun nóng 58 gam Mg(OH)2 đến khối lượng không đổi thấy chất rắn thu được so với ban đầu đã : A.giảm 44 gam B.tăng 16gam C.giảm 18gam D.không tháy đổi

22.Sục 4,48lit khí CO2 (đktc) vào dd chứa 0,3 mol Ca(OH)2 Khối lượng dd sau phản ứng biến đổi như thế nào so với dd ban đầu :A.tăng 8,8 gam B.giảm 20 gam C.giảm 11,2gam D.không thay đổi 23.Sục Vlit khí CO2(đktc) vào 250ml dd Ba(OH)21M thu được 19,7 gam kết tủa Giá trị của V:

A.2,24lit B.4,48lit và 2,24lit C.2,24 hoặc 8,96 lit D.8,96lit

24.Sục khí CO2 vào 200 gam dd ca(OH)2 17,1% ta thu được a gam kết tủa và dd X Cho Ca(OH)2 dư vào

dd X thu được b gam kết tủa nữa Tổng khối lượng 2 lần kết tủa là 49,4gam.Số mol CO2 tham gia phản ứng:A.0,2mol B.0,494mol C.0,3mol D.0,35 mol

25.Sục 4,48lit CO2(đktc) vào dd chứa 0,15 mol Ba(OH)2 thu được 200ml dd X.Nồng độ mol/l của chất tan trong X là : A.0,25M B.0,5M C.0,75M D.0,25 M và 0,75M

26.Tìm khối lượng Na2CO3 đủ để làm mềm 200m3 nước cứng có chứa Ca(HCO3)2 và MgCl2 với nồng độ lần lượt là 162mg/l và 19mg/l:A.25,44kg B.24kg C.24,45kg D.24,5kg

27.Oxi hoá hoàn toàn 18,9 gam hỗn hợp gồm một kim loại nhóm IA và một kim loại nhóm IIA có số mol bằng nhau thu được 26,1 gam oxit Các oxit kim loại trong hỗn hợp là:

A.Li,Ca B.Na,Ca C.Na,Mg D.K,Ba

28.Hoà tan hỗn hợp X gồm Mg và MgCO3 trong dd HCl dư thu được 8,96 lit hỗn hợp A(đktc) có tỉ khối

so với He bằng 3,125.Tính khối lượng của hỗn hợp X :A.21,6g B.15,6g C.27g D19,2g 29.Cho CO2 cần thiết hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 0,2mol Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và dd A Lọc bỏ kết tủa rồi lấy dd A đem đun nóng ta thu được m gam kết tủa nữa Tính m và thể tích CO2(đktc): A.10g và 6,72lit B.5g và 4,48lit C.10g và 4,48 lit D.5g và 5,6lit

30.Cho V lit khí CO2(đktc) cần thiết hấp thụ hoàn toàn vào dd chứa 0,2 mol Ca(OH)2 thu được 10 gam kết tủa và dd A Lọc bỏ kết tủa rồi lấy dd A đem tác dụng với Ba(OH)2 dư ta thu được m gam kết tủa nữa Tính m và V :A.10g và 6,72lit B.29,7g và 6,72lit C.19,7g và 4,48lit D.29,7g và 5,6lit

31.Cho 8lit (đkc) hh Co và CO2 trong đó CO 2 chiếm 39,2% theo thể tích đi qua dd có chứa 7,4 gam Ca(OH)2 Xác định khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng :A.4g B.6g C.10g D.7,5g 32.Cho 5 lit hh khí (đktc) gồm N2 và CO2 đi qua 4 lit Ca(OH)20,01M được 1gam kết tủa Xác định % theo thể tích của CO2 trong hh: A.4,48% B.31,36% C.4,48% và 31,36% D.7,56% và 46,5% 33.Cho 8 gam hỗn hợp gồm một kim loại nhóm IIA và oxit của nó tác dụng vừa đủ với 1 lit dd HCl

34.Cho hợp kim của ba và một KLK tác dụng hết với nước dd A và 3,36lit khí ở đktc Thể tích dd HCl 0,5M đủ để trung hoà A :A.0,3lit B.0,15lit C.0,6lit D.0,8lit

Trang 9

Trang 9

NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT :

1.Đặc điểm nào sau đây không phải là của nhôm :A.có 3e lớp ngoài cùng

B.bán kính nguyên tử nhỏ hơn Na C.Tạo ion có cấu hình e giống Ar D.Trong hợp chất luôn có số oxh +3 2.Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH , phản ứng đầu tiên xảy ra sẽ là:

A.Al2O3+2NaOH2NaAlO2 + H2O B.2Al+6H2O2Al(OH)3 + 3H2

C.Al(OH)3+NaOHNaAlO2+2H2O D.2Al+2NaOH+2H2O2NaAlO2+3H2

3.Để điều chế Al(OH)3 từ dd muối nhôm có thể dùng cách nào sau đây :Cho từ từ dd :

A.NH3 đến dư vào dd Al2(SO4)3 B.NaAlO2 vào dd HCl dư

C.Al2(SO4)3 vào dd Ba(OH)2 vừa đủ D.AlCl3 vào dd NaOH dư

4.Muối nào được dùng trong ngành thuộc da , công nghiệp giấy , cầm màu trong ngành nhuộm vải , làm nước trong :A.Al2(SO4)3B.Al(NO3)3 C.Al(CH3COO)3 D.AlCl3

5.Cho từ từ dd HCl đến dư vào dd NaAlO2 Hiện tượng quan sát được :

A.Có kết tủa keo trắng sau tan dần cho đến hết B.Có kết tủa keo trắng nhiều dần , không tan

C.Có kết tủa keo trắng rồi tan dần sau đó lại có kết tủa trở lại D.không có kết tủa

6.Trong công nghiệp Al được sản xuất bằng phương pháp :A.điện phân nóng chảy Al2O3

B.điện phân nóng chảy AlCl3 C.điện phân dd AlCl3 D.dùng Mg khử AlCl3

7.Cặp mà dung dịch mỗi chất đều làm quì tím hoá xanh:

A.Al2(SO4)3 ; NaAlO2 B.Na2CO3 ; NaAlO2 C.Ca(NO3)2 ; Na2CO3 D.AlCl3 ; Na2CO3 8.Dãy gồm tất cả các chất tác dụng với Al2O3 là: A.dd HNO3 ; dd Ca(OH)2 ; dd NH3

B.dd NaHSO4 ; dd KOH ; dd HBr C.Ba, dd HCl ; dd NaOH ; dd Cu(NO3)2 D.khí CO ; dd H2SO4; dd Na2CO3 9.Vị trí của Al trong BTH : A.Ô 27, chu kì 3 nhóm IIIA B.Ô 13 , chu kì 4 , nhóm IIIA

C Ô 13, chu kì 3 , nhóm IIIA D Ô 27, chu kì 4 nhóm IIIA

10.Xét phản ứng : Al+HNO3Al(NO3)2+NO+H2O Số phân tử HNO3 bị khử và số phân tử HNO3 tạo muối: A.1 và 3 B.3 và 2 C.4 và 3 D 3 và 4

11.Phản ứng nhiệt nhôm là: A.4Al+3O2  2Al2O3 ( toả nhiều nhiệt ) B.2Al(OH)3Al2O3+3H2O

C.Cr2O3+3Al 2Cr+Al2O3 D.2Al+3Cl22AlCl3( bột Al bốc cháy )

12.Phản ứng nào không xảy ra:

A.Al+CuSO4 B.Al+HNO3 loãng  C.Al+H2SO4 đặc , nóng  D.Al+HNO3 đặc nguội 

13.Trong các phát biểu sau ,phát biểu nào không đúng :A.Bột nhôm bốc cháy khi gặp khí clo

B.Đồ dùng bằng nhôm bền vì có lớp Al2O3 che phủ

C.Nhôm phản ứng mạnh với dung dịch kiềm , H2O bị khử giải phóng nhiều H2

D.Nhôm phản ứng mạnh , giải phóng nhiều H2 khi cho Al vào nước cất vì Al khử nước

14.Kim loại không tan trong HNO3 đặc nguội nhưng hoà tan trong dung dịch NaOH là : (TN-07)

15.Chất không có tính chất lưỡng tính(TN-07 ):A.Al(OH)3 B.NaHCO3 C.Al2O3 D.AlCl3

16.Kim loại phản ứng với NaOH (TN-07) : A.Cu B.Al C.Ag D.Fe

17.Trong các hiđroxit cho sau , hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất :

18.Để phân biệt các dung dịch loãng :NaCl , MgCl2 ;AlCl3 có thể dùng : (TN-07)

A.dd NaNO3 B.ddNaOH C.dd H2SO4 D.dd Na2SO4

19.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt e trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang điện của nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là ( biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố Na=11; Al=13; P=15 ;Cl=17; Fe=26) (CĐA-08)

A.Fe và Cl B.Na và Cl C.Al và Cl D.Al và P

20.Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa cần có tỉ lệ : A.a:b > 1:4 B.a:b= 1:4 C.a:b= 1:5 D.a:b < 1:4 (ĐHA-07)

21.Cho hỗn hợp bột Al , Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:A.Fe,Cu,Ag B.Al,Cu,Ag C.Al,Fe,Cu D.Al,Fe,Ag (CĐ-08) 22.Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp với Fe2O3 người ta lần lượt dùng :

A.dd NaOH dư , khí CO2 dư rồi nung nóng B.dd NaOH dư , dd HCl dư , rồi nung nóng

Trang 10

Trang 10

C.khí CO ở nhiệt độ cao , dd HCl dư D.khí H2 ở nhiệt độ cao , dd NaOH dư

23.Dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd NaAlO2 Hiện tượng quan sát được :

A.Có kết tủa keo trắng sau tan dần cho đến hết B.Có kết tủa keo trắng nhiều dần , không tan khi CO2 dư C.Có kết tủa keo trắng rồi tan dần sau đó lại có kết tủa trở lại D.không có kết tủa

24.Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3 Hiện tượng quan sát được :

A.Có kết tủa keo trắng nhiều dần sau tan dần cho đến hết B.Có kết tủa keo trắng nhiều dần , không tan C.Có kết tủa keo trắng rồi tan dần sau đó lại có kết tủa trở lại D.không có kết tủa

25.Dẫn từ từ khí NH3 đến dư vào dd AlCl3 Hiện tượng quan sát được :

A.Có kết tủa keo trắng sau tan dần cho đến hết B.Có kết tủa keo trắng nhiều dần , không tan khi NH3 dư C.Có kết tủa keo trắng rồi tan dần sau đó lại có kết tủa trở lại D.không có kết tủa

26.Cho từ từ dd AlCl3 đến dư vào dd NaOH.Hiện tượng quan sát được :

A.Có kết tủa keo trắng sau tan dần cho đến hết B.Có kết tủa keo trắng nhiều dần , không tan

C.Có kết tủa keo trắng lắc nhẹ tan sau đó lại có kết tủa trở lại không tan D.không có kết tủa

27.Phản ứng hoá học nào sau đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm :

A.Al+Fe3O4  B.Al+CuO  C.Al+Fe2O3  D.Al+H2SO4 đặc nóng 

28.Có ba dung dịch không màu : Al2(SO4)3 , NaCl , Na2CO3 dùng hoá chất nào để nhận biết được 3 chất : A.dd HCl B.dd NaOH C.dd NaOH D.quì tím

29.Tác dụng của criolit (Na3AlF6) dùng trong việc sản xuất nhốm bằng cách điện phân Al2O3 nóng chảy : A.Tiết kiệm được năng lượng ( hạ thấp nhiệt độ nóng chảy Al2O3 từ 20500C9000C)

B.tạo chất lỏng dẫn điện tốt hơn C.Tạo chất lỏng nhẹ hơn che phủ bảo vệ Al không bị oxi hoá

D.Cả 3 ý kiến trên

30.Cho dung dịch Na2CO3 và dd Al2(SO4)3 trộn vào nhau Hiện tượng xảy ra :

A.thu được một dung dịch trong , không có kết tủa , không có khí thoát ra B.Kết tủa tạo thành rồi tan C.Có kết tủa tạo thành vừa có khí thoát ra D.Có kết tủa tạo thành , không có khí thoát ra

31.Cho các chất bột đượng trong ba lọ mất nhãn :Mg; Al; ; Al2O3 Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây sẽ nhận biết được ba chất trên :A.dd KOH B.dd CuSO4 C.dd HCl D.dd H2SO4 loãng

32.Cho hỗn hợp bột gồm Al và Zn vào dd hỗn hợp hai muối Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hai kim loại và một dd có hoà tan hai muối là:

A.Al(NO3)3 và AgNO3 B.Al(NO3)3 và Cu(NO3)2 C.Zn(NO3)2 và AgNO3 D.Al(NO3)3 và Zn(NO3)2 33.Cho khí CO dư đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3 ; MgO ; Fe3O4 ;CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dd NaOH dư , khuấy kĩ thấy còn lại phần không tan Z.Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm :A.MgO ; Fe ; Cu B.Mg , Fe , Cu C.MgO;Fe3O4;Cu D.Mg,Al,Fe,Cu 34.Cho một dd chứa y mol HCl tác dụng với một dung dịch chứa y mol KAlO2 Phản ứng tạo kết tủa lớn nhất So sánh giá trị của x và y:A.x>y B.x=y C.x<y D.x=y/2

35.Tách Al2O3 ra khỏi hỗn hợp Al2O3 và Cu có thể dùng hoá chất :

A.ddH2SO4 loãng B.dd HCl C.dd KOH D.dd NaOH và CO2

36.Quặng boxit dùng để sản xuất Al Có thể dùng hoá chất gì kết hợp với biện pháp kĩ thuất để tách lấy Al2O3 loại bỏ tạp chất Fe2O3 và SiO2 ; Hoá chất đó là:

A.NaOH B.NaOH ; CO2C.HNO3 và NaOH D.H2SO4 ; dd NH3

37.Có bốn mẫu hợp kim ; mẫu hợp kim nào tan hết trong dd NaOH dư

A.Mg – Al B.Mg – K C.Na- Al D.Al – Mg

38.Trong những chất sau , chất nào không có tính lưỡng tính :A.Al(OH)3 B.Al2O3 C.NaHCO3 D.ZnSO4 39.Phát biểu nào dưới đây là đúng :A.Nhôm là một kim loại lưỡng tính

B.Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính C.Al2O3 là oxit trung tính D.Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính 40.Có bốn mẫu bột kim lọi là Na , Al , Ca , Fe Chỉ dùng nước có thể phân biệt tối đa bao nhiêu kim loại:

41.Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây :A.HCl B.H2SO4 C.NaHSO4 D.NH3

42.Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do :

A.Nhôm là kim loại kém hoạt động B.Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

C.Có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D.Nhôm có tính thụ động với không khí và nước

43.Cho Al nguyên chất vào dd NaOH thì Al bị oxi hoá đến hết Kết luận :A.NaOH là chất oxi hoá

Ngày đăng: 01/05/2021, 00:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w