1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kiem tra trac nghiem Chuong I hinh 11

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 521,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép đối xứng trục Câu 6: Trong Mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm Khi đó biến điểm A..?. Một phép biến hình F biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho tứ giác AMBM’ là hình[r]

Trang 1

Họ tên:………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi:132- 01

Thí sinh ghi đáp án vào bảng sau:

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2

4 25

Câu 1: Một phép vị tự có tỉ số k=1 là phép biến hình nào dưới đây

A Đối xứng trục B Phép tịnh tiến C Đối xứng tâm D Phép đồng nhất

Câu 2: Khi thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục có trục đối xứng song song ta được

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

5; 2 , : 3 4 13 0 3

       Phép đối xứng tâm I biến

 thành đường thẳng ' có phương trình:

A 3x 4y13 0 B 3x4y13 0 C 3x4y13 0 D 3x4y13 0

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3 – 2 – 5 0x y  Phép tịnh tiến theo (1; 2)

u  biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 3 – 2 – 12 0x y

B 3 – 2 10 0 x y  C 3 2 0 xy D 3 – 2 – 7 0x yCâu 5: Cho tam giác ABC đều với trọng tâm G Phép quay tâm G với góc quay nào dưới đây

biến tam giác ABC thành chính nó?

Câu 6: Mp (Oxy) cho đường tròn ( ) : (x 2)  2 (y 4)2 4 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ( , )O12

V

và phép quay Q( ,90 )O o

biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') là

A (x 2) 2 (y2)2 1 B (x 2) 2 (y1)2 1

C (x 2) 2 (y1)2 1 D (x 2) 2 (y1)2 1

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho I2;2 , : 3 d x2y 5 0 Phép đối xứng tâm I biến d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 3x 2y10 0 B 3x2y11 0 C 3x2y 9 0 D 3x2y 5 0

Câu 8: Trong mp cho đường thẳng , điểm O và v  0 Phép dời hình có được bằng phép thực hiện liên tiếp phép Q( ,150 )O o

T v biến thành  ' Góc giữa  và  ' là

Câu 9: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành d’:

Câu 10: Cho tam giác ABC đều Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến tam giác này thành chính

nó:

A 1 B Không có phép nào C 4 D 3

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy, phép đối xứng tâm biến A(2;0) thành A’(-4;-6) có tọa độ tâm là:

Trang 2

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép đối xứng trục biến điểm M(-2;3) thành điểm

M’(3;-2) thì nó biến điểm N(1;2) thành

Câu 13: Mặt phẳng (Oxy) cho đường thẳng d: xy2 0 thực hiện liên tiếp phép Q( , 90 )O o

 và phép đối xứng qua trục :x2 0 biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Đường thẳng d’ có phương trình là

A x y  3 0 B x y  2 0 C x y  2 0 D x y 2 0

Câu 14: Cho hai điểm phân biệt A và B Một phép biến hình F biến mỗi điểm M thành điểm M’

sao cho tứ giác AMBM’ là hình bình hành Khi đó F là phép biến hình nào sau đây?

A Phép đối xứng tâm C Phép đối xứng trục

B Phép quay D Phép tịnh tiến theo AB

Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4;-3) Phép đối xứng trục qua đường thẳng y 0 biến điểm A thành A’ là:

A A '( 4;3) B A'(4;3) C A  '( 4; 3) D A'(3; 4)

Câu 16: Trong mp (Oxy) cho M(1;1) và v(2;0) M’ là ảnh của M khi thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ v Tọa độ điểm M’ là:

Câu 17: Phép vị tự V( ,k)O

biến đoạn AB thành đoạn A’B’ Khẳng định nào sau đây đúng

A AB=

1

Câu 18: Cho hai đường thẳng d và d’ song song , có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d

thành đường thẳng d’?

Câu 19: Cho đường thẳng d , có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành chính nó?

Câu 20: Trong Mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A1;0 thành điểmA’ 0;1  Khi đó biến điểm M1; 1  thành điểm

Câu 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 3x2y1 0 Phép đối xứng qua Oy biến (C) thành (C’) có phương trình:

A

2 2 3 2 1 0

B

2 2 3 2 1 0

Câu 22: Mặt phẳng (Oxy) cho điểm A(2;-1) là ảnh của điểm B qua phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp Q( ,90 )O o

và phép tịnh tiến theo véc tơ v  ( 2; 4) Tọa độ điểm B là:

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy hai đường thẳng song song d: 3 – 4 – 5 0x y  và

’: 3 – 4 0

d x y  Phép tịnh tiến theo u biến d thành d’ Khi đó độ dài bé nhất của u là:

Trang 3

Câu 24: Cho hai đường thẳng cắt nhau a và b Có bao nhiêu phép quay góc quay dương nhỏ hơn

 biến a thành b?

Câu 25: Mặt phẳng (Oxy) cho ( ) : (x 1)  2 (y 2)2 9 Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Ox và phép tịnh tiến theo véc tơ v(2; 1) biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') Phương trình của đường tròn ( ') là

A (x 1) 2 (y 3)2 9 B (x 1) 2 (y3)2 9

C (x 1) 2 (y3)2 9 D (x 2) 2 (y3)2 9

Họ tên:………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi:208- 08

Thí sinh ghi đáp án vào bảng sau:

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2

4 25

Câu 1: Mặt phẳng (Oxy) cho đường thẳng d: x y  2 0thực hiện liên tiếp phép Q( ,90 )O o

và phép đối xứng qua trục :x 2 0biến đường thẳng d thành đường thẳng d’.Đường thẳng d’ có phương trình là

A x y  2 0 B x y  2 0  C x y  2 0 D x y  2 0

Câu 2: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’, có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d

thành d’?

A Chỉ có 2 phép B Vô số C Không có D Có một phép duy nhất Câu 3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến d thành d và

biến d’ thành d’

Câu 4: Mp (Oxy) cho đường tròn ( ) : (x 4)  2 (y 2)2 36 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ( ,kO 12)

V



và phép quay Q( ,90 )O o

biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') Phương trình đường tròn ( ') là

A (x 2) 2 (y1)2 9 B (x 1) 2 (y 2)2 9

C (x 2) 2 (y 2)2 9 D (x 1) 2 (y2)2 9

Câu 5: Cho hình vuông ABCD Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến hình vuông này thành

chính nó:

Câu 6: Trong mặt phẳng, cho M(-2;1) Phép đối xứng trục qua đường thẳng x=0 biến điểm M

thành điểm M’ là

Câu 7: Trong mp cho đường thẳng d , điểm I và v  0 Phép dời hình có được bằng phép thực hiện liên tiếp phép Q(I,130 )o

T v biến (d) thành (d’) Góc giữa d và d’ là

Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép đối xứng tâm biến điểm A(-7;2) thành điểm

A’(1;4) thì nó biến điểm B(3;5) thành điểm

A B’(-9;1) B B’(-4;1) C B’(-9;3) D B’(-9;-1)

Trang 4

Câu 9: Tam giác ABC có diện tích S Phép vị tự (A, 12)

V

 biến tam giác ABC thành tam giác

A’B’C’ Gọi S’ là diện tích tam giác A’B’C’ Khẳng định nào sau đây đúng

A

1

'

8

B

1 ' 2

C S' 4 S D

1 ' 4

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y26x 5y 3 0 Phép đối xứng qua Ox biến (C) thành (C’) có phương trình:

A

2 2 6 5 3 0

B

2 2 6 5 3 0

Câu 11: Cho hai đường thẳng cắt nhau a và b Có bao nhiêu phép quay với góc quay âm lớn

hơn 2 biến a thành b?

Câu 12: Cho hình vuông ABCD có tâm O Phép quay tâm O với góc quay nào dưới đây biến

hình vuông ABCD thành chính nó?

A 1200 B 600 C 300 D 900

Câu 13: Mặt phẳng (Oxy) cho ( ) : (x 2)  2 (y3)2 7 Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ v(4; 1) biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') Phương trình của đường tròn ( ') là

A (x 2) 2 (y4)2 7 B (x 2) 2 (y4)2 7

C (x 2) 2 (y2)2 7 D (x 1) 2 (y2)2 7

Câu 14: Trong mp (Oxy) cho M(1;1) và v(2;0) M’ là ảnh của M khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ vvà phép đối xứng qua trục Oy Tọa độ điểm M’ là:

Câu 15: Mặt phẳng (Oxy) cho điểm M(-1;3) là ảnh của điểm N khi thực hiện liên tiếp phép

( ,90 )O o

Q

và phép tịnh tiến theo véc tơ v(2;1) Tọa độ điểm N là:

Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy hai đường thẳng song song d: 3 – 4 10 0x y   và

’: 3 – 4 0

d x y  Phép tịnh tiến theo u

 biến d thành d’ Khi đó độ dài bé nhất của u

 là:

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2 – 3 – 5 0x y  Phép tịnh tiến theo (1; 2)

u  biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 2 – 3 – 4 0x y B 2 – 3 – 7 0x y C 2 – 3 13 0x y  D 2 3 0 xy

Câu 18: Khi thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến ta được phép gì dưới đây

A Phép đối xứng trục B Phép quay C Phép đối xứng tâm D Phép tịnh tiến Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A1;1 thành điểmA’ 1; 1   Khi đó biến điểm M2;1 thành điểm

A  

’ 1; 2

M

’ 1; 2

’ 1; 2

M 

’ 2; 1

Câu 20: Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đưởng thẳng AB thành

đường thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC?

A Không có B Có một phép duy nhất C Chỉ có hai phép D Vô số

Trang 5

Câu 21: Cho hai đường thẳng d và d’ song song , đường thẳng c không song song với chúng Có

bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ và biến đường thẳng c thành chính nó?

A Không có B Vô số C Chỉ có 2 phép D Có một phép duy nhất Câu 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho I1; 3 , : 5   x 2y 1 0 Phép đối xứng tâm I biến

 thành đường thẳng  ' có phương trình:

A 5x 2y13 0 B 5 2xy23 0 C 5x 2y23 0 D 5x2y13 0

Câu 23: Một phép vị tự có tỉ số k=-1 là phép biến hình nào dưới đây

A Đối xứng tâm B Phép đồng nhất C Đối xứng trục D Phép tịnh tiến

Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

3 4; , : -2 5 11 0 5

Phép đối xứng tâm I biến

 thành đường thẳng ' có phương trình:

A 2x 5y11 0 B 2x5y 7 0 C 2x5y11 0 D 2x 5y11 0

Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, nếu phép đối xứng trục biến A ( 5; 2) thành A'(2; 5) và nó biến B(2;7) thành B’ thì B’ có tọa độ là:

A B'(2; 7) B B '( 2;7) C B'(7; 2) D B'(7; 2)

Họ tên:………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi:128- 02

Thí sinh ghi đáp án vào bảng sau:

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

Câu 1: Cho tam giác ABC đều với trọng tâm G Phép quay tâm G với góc quay nào dưới đây

biến tam giác ABC thành chính nó?

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép đối xứng trục biến điểm M(-2;3) thành điểm

M’(3;-2) thì nó biến điểm N(1;2) thành

Câu 3: Cho hai đường thẳng cắt nhau a và b Có bao nhiêu phép quay góc quay dương nhỏ hơn

 biến a thành b?

Câu 4: Trong mp (Oxy) cho M(1;1) và v(2;0) M’ là ảnh của M khi thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ v Tọa độ điểm M’ là:

Câu 5: Khi thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục có trục đối xứng song song ta được

Câu 6: Trong Mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A1;0 thành điểmA’ 0;1  Khi đó biến điểm M1; 1  thành điểm

A M’ 1;1  B M ’ 1;1  C M’ 1;0  D M  ’ 1; 1 

Trang 6

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho A(4;-3) Phép đối xứng trục qua đường thẳng y 0 biến điểm

A thành A’ là:

A A '( 4;3) B A'(4;3) C A  '( 4; 3) D A'(3; 4)

Câu 8: Cho hai điểm phân biệt A và B Một phép biến hình F biến mỗi điểm M thành điểm M’

sao cho tứ giác AMBM’ là hình bình hành Khi đó F là phép biến hình nào sau đây?

A Phép quay D Phép tịnh tiến theo AB

B Phép đối xứng tâm C Phép đối xứng trục

Câu 9: Một phép vị tự có tỉ số k=1 là phép biến hình nào dưới đây

A Đối xứng trục B Đối xứng tâm C Phép đồng nhất D Phép tịnh tiến

Câu 10: Cho hai đường thẳng d và d’ song song , có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d

thành đường thẳng d’?

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

5

; 2 , : 3 4 13 0 3

       Phép đối xứng tâm I biến

 thành đường thẳng  ' có phương trình:

A 3x4y13 0 B 3x 4y13 0 C 3x4y13 0 D 3x4y13 0 Câu 12: Cho đường thẳng d , có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành chính nó?

Câu 13: Mặt phẳng (Oxy) cho đường thẳng d: xy2 0 thực hiện liên tiếp phép Q( , 90 )O o

 và phép đối xứng qua trục :x2 0 biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Đường thẳng d’ có phương trình là

A x y 2 0 B x y  2 0 C x y  2 0 D x y  3 0

Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho I2;2 , : 3 d x2y 5 0 Phép đối xứng tâm I biến

d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 3x2y11 0 B 3x 2y10 0 C 3x2y 5 0 D 3x2y 9 0 Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 3 – 2 – 5 0x y  Phép tịnh tiến theo (1; 2)

u  biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 3 2 0 xy B 3 – 2 – 7 0x y C 3 – 2 – 12 0x y D 3 – 2 10 0 x y Câu 16: Phép vị tự V( ,k)O biến đoạn AB thành đoạn A’B’ Khẳng định nào sau đây đúng

A AB=

1

k A’B’ B AB=kA’B’ C AB=A’B’ D A’B’=k AB

Câu 17: Mặt phẳng (Oxy) cho điểm A(2;-1) là ảnh của điểm B qua phép dời hình có được bằng

cách thực hiện liên tiếp Q( ,90 )O o

và phép tịnh tiến theo véc tơ v  ( 2; 4) Tọa độ điểm B là:

Câu 18: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành

d’:

A Chỉ có 2 phép B Có 1 phép duy nhất C Vô số phép D không có phép nào Câu 19: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y2 3x2y1 0 Phép đối xứng qua Oy biến (C) thành (C’) có phương trình:

A

2 2 3 2 1 0

B

2 2 3 2 1 0

Trang 7

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, phép đối xứng tâm biến A(2;0) thành A’(-4;-6) có tọa độ tâm là:

Câu 21: Trong mp cho đường thẳng , điểm O và v  0 Phép dời hình có được bằng phép thực hiện liên tiếp phép Q( ,150 )O o

T v biến thành  ' Góc giữa  và  ' là

Câu 22: Trong mặt phẳng Oxy hai đường thẳng song song d: 3 – 4 – 5 0x y  và

’: 3 – 4 0

d x y  Phép tịnh tiến theo u biến d thành d’ Khi đó độ dài bé nhất của u là:

Câu 23: Mặt phẳng (Oxy) cho ( ) : (x 1)  2 (y 2)2 9 Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Ox và phép tịnh tiến theo véc tơ v(2; 1) biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') Phương trình của đường tròn ( ') là

A (x 1) 2 (y 3)2 9 B (x 1) 2 (y3)2 9

C (x 1) 2 (y3)2 9 D (x 2) 2 (y3)2 9

Câu 24: Cho tam giác ABC đều Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến tam giác này thành chính

nó:

A Không có phép nào B 1 C 3 D 4

Câu 25: Mp (Oxy) cho đường tròn ( ) : (x 2)  2 (y 4)2 4 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ( , )O12

V

và phép quay Q( ,90 )O o

biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') là

A (x 2) 2 (y1)2 1 B (x 2) 2 (y2)2 1

C (x 2) 2 (y1)2 1 D (x 2) 2 (y1)2 1

Họ tên:………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi:234- 07

Thí sinh ghi đáp án vào bảng sau:

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy, nếu phép đối xứng trục biến A ( 5; 2) thành A'(2; 5) và nó biến B(2;7) thành B’ thì B’ có tọa độ là:

A B '( 2;7) B B'(2; 7) C B'(7; 2) D B'(7; 2)

Câu 2: Một phép vị tự có tỉ số k=-1 là phép biến hình nào dưới đây

A Phép tịnh tiến B Đối xứng trục C Phép đồng nhất D Đối xứng tâm Câu 3: Trong mặt phẳng, cho M(-2;1) Phép đối xứng trục qua đường thẳng x=0 biến điểm M

thành điểm M’ là

A M’(2;1) B M’(1;-2) C M’(2;-1) D M’(-1;2)

Câu 4: Trong mp cho đường thẳng d , điểm I và v  0 Phép dời hình có được bằng phép thực hiện liên tiếp phép Q(I,130 )o

T v biến (d) thành (d’) Góc giữa d và d’ là

Câu 5: Cho hình vuông ABCD có tâm O Phép quay tâm O với góc quay nào dưới đây biến hình

vuông ABCD thành chính nó?

A 300 B 600 C 1200 D 900

Trang 8

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2 – 3 – 5 0x y  Phép tịnh tiến theo (1; 2)

u  biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 2 – 3 – 4 0x y B 2 3 0 xy C 2 – 3 13 0x y  D 2 – 3 – 7 0x yCâu 7: Cho hai đường thẳng cắt nhau a và b Có bao nhiêu phép quay với góc quay âm lớn hơn

2

 biến a thành b?

Câu 8: Mặt phẳng (Oxy) cho đường thẳng d: x y 2 0 thực hiện liên tiếp phép Q( ,90 )O o

và phép đối xứng qua trục :x2 0 biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Đường thẳng d’ có phương trình là

A x y  2 0 B x y  2 0  C x y  2 0 D x y  2 0

Câu 9: Mp (Oxy) cho đường tròn ( ) : (x 4)  2 (y 2)2 36 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ( ,kO 12)

V



và phép quay Q( ,90 )O o

biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') Phương trình đường tròn ( ') là

A (x 2) 2 (y1)2 9 B (x 1) 2 (y2)2 9

C (x 1) 2 (y 2)2 9 D (x 2) 2 (y 2)2 9

Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép đối xứng tâm biến điểm A(-7;2) thành điểm

A’(1;4) thì nó biến điểm B(3;5) thành điểm

Câu 11: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến d thành d

và biến d’ thành d’

Câu 12: Tam giác ABC có diện tích S Phép vị tự (A, 12)

V

 biến tam giác ABC thành tam giác

A’B’C’ Gọi S’ là diện tích tam giác A’B’C’ Khẳng định nào sau đây đúng

A S' 4 S B

1 ' 4

C

1 ' 2

D

1 ' 8

Câu 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

3 4; , : -2 5 11 0 5

Phép đối xứng tâm I biến

 thành đường thẳng  ' có phương trình:

A 2x 5y11 0 B 2x5y 7 0 C 2x 5y11 0 D 2x 5y11 0 Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y26x 5y 3 0 Phép đối xứng qua Ox biến (C) thành (C’) có phương trình:

A

2 2 6 5 3 0

B

2 2 6 5 3 0

Câu 15: Mặt phẳng (Oxy) cho ( ) : (x 2)  2 (y3)2 7 Phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ v(4; 1) biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') Phương trình của đường tròn ( ') là

A (x 1) 2 (y2)2 7 B (x 2) 2 (y4)2 7

C (x 2) 2 (y2)2 7 D (x 2) 2 (y4)2 7

Câu 16: Khi thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến ta được phép gì dưới đây

A Phép đối xứng tâm B Phép quay C Phép đối xứng trục D Phép tịnh tiến

Trang 9

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy hai đường thẳng song song d: 3 – 4 10 0x y   và

’: 3 – 4 0

d x y  Phép tịnh tiến theo u biến d thành d’ Khi đó độ dài bé nhất của u là:

Câu 18: Cho hai đường thẳng d và d’ song song , đường thẳng c không song song với chúng Có

bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ và biến đường thẳng c thành chính nó?

A Không có B Có một phép duy nhất C Chỉ có 2 phép D Vô số

Câu 19: Trong mp (Oxy) cho M(1;1) và v(2;0) M’ là ảnh của M khi thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo véc tơ vvà phép đối xứng qua trục Oy Tọa độ điểm M’ là:

Câu 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho phép quay tâm O biến điểm A 1;1 thành điểmA’ 1; 1   Khi đó biến điểm M2;1 thành điểm

A  

’ 1; 2

M

’ 1; 2

’ 1; 2

M 

’ 2; 1

Câu 21: Cho hình bình hành ABCD Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đưởng thẳng AB thành

đường thẳng CD và biến đường thẳng AD thành đường thẳng BC?

A Không có B Chỉ có hai phép C Có một phép duy nhất D Vô số

Câu 22: Mặt phẳng (Oxy) cho điểm M(-1;3) là ảnh của điểm N khi thực hiện liên tiếp phép

( ,90 )O o

Q

và phép tịnh tiến theo véc tơ v(2;1) Tọa độ điểm N là:

Câu 23: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho I1; 3 , : 5   x 2y 1 0 Phép đối xứng tâm I biến

 thành đường thẳng  ' có phương trình:

A 5x 2y13 0 B 5x2y23 0 C 5x 2y23 0 D 5x2y13 0 Câu 24: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’, có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d

thành d’?

A Chỉ có 2 phép B Vô số C Không có D Có một phép duy nhất Câu 25: Cho hình vuông ABCD Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến hình vuông này thành

chính nó:

A Có 1 phép duy nhất B 2 C 4 D Có vô số

Họ tên:………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –LỚP 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi:832- 03

Thí sinh ghi đáp án vào bảng sau:

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy hai đường thẳng song song d x: 3 – 4 10 0y   và d’: 3 – 4 0x y  Phép tịnh tiến theo u biến d thành d’ Khi đó độ dài bé nhất của u là:

Câu 2: Một phép vị tự có tỉ số k=1 là phép biến hình nào dưới đây?

A Đối xứng tâm B Phép đồng nhất C Đối xứng trục D Phép tịnh tiến

Câu 3: Cho hai đường thẳng cắt nhau d và d’, có bao nhiêu phép tịnh tiến biến đường thẳng d

thành d’?

Trang 10

C Chỉ có 2 phép D Vô số

Câu 4: Cho tam giác ABC đều Có bao nhiêu phép đối xứng tâm biến tam giác này thành chính

nó:

Câu 5: Cho hình vuông ABCD có tâm O Phép quay tâm O với góc quay nào dưới đây biến hình

vuông ABCD thành chính nó?

A 300 B 600 C 900 D 1200

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: 2 – 3 – 5 0x y  Phép tịnh tiến theo (1; 2)

u  biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ có phương trình:

A 2 – 3 – 4 0x y B 2 3 0 xy C 2 – 3 13 0x y  D 2 – 3 – 7 0x yCâu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho

3 4; , : -2 5 11 0 5

Phép đối xứng tâm I biến

 thành đường thẳng  ' có phương trình:

A 2x 5y11 0 B 2x 5y11 0 C 2x5y 7 0 D 2x 5y11 0

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, nếu phép đối xứng trục biến A ( 5; 2) thành A'(2; 5) và nó biến B(2;7) thành B’ thì B’ có tọa độ là:

A B'(2; 7) B B'(7; 2) C B '( 2;7) D B'(7;2)

Câu 9: Mp (Oxy) cho đường tròn ( ) : (x 2)  2 (y 4)2 4 Phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép ( , )O12

V

và phép quay Q( ,90 )O o

biến đường tròn ( ) thành đường tròn ( ') là

A (x 2) 2 (y1)2 1 B (x 2) 2 (y1)2 1

C (x 2) 2 (y2)2 1 D (x 2) 2 (y1)2 1

Câu 10: Mặt phẳng (Oxy) cho đường thẳng d: xy2 0 thực hiện liên tiếp phép Q( , 90 )O o

 và phép đối xứng qua trục :x2 0 biến đường thẳng d thành đường thẳng d’ Đường thẳng d’ có phương trình là

A x y  3 0 B x y  2 0 C x y 2 0 D x y  2 0

Câu 11: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Có bao nhiêu phép đối xứng trục biến d thành

d’:

A Có 1 phép duy nhất C Có vô số phép

B không có phép nào D Chỉ có 2 phép

Câu 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, nếu phép đối xứng trục biến điểm M(-2;3) thành điểm

M’(3;-2) thì nó biến điểm N(1;2) thành

Câu 13: Khi thực hiện liên tiếp hai phép đối xứng trục có trục đối xứng song song ta được

A Phép đối xứng tâm B Phép quay C Phép đối xứng trục D Phép tịnh tiến Câu 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn ( ) :C x2y26x 5y 3 0 Phép đối xứng qua Ox biến (C) thành (C’) có phương trình:

A

2 2 6 5 3 0

B

2 2 6 5 3 0

C

2 2 6 5 3 0

D

2 2 6 5 3 0

Câu 15: Trong mp (Oxy) cho M(1;1) và v(2;0) M’ là ảnh của M khi thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo véc tơ v Tọa độ điểm M’ là:

Ngày đăng: 08/11/2021, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w