Giáo án Hình học 12 được biên soạn dựa trên chương trình cả năm học cung cấp các kiến thức, kỹ năng giải các bài tập vận dụng. Mời các bạn cùng tham khảo giáo án để nắm chi tiết nội dung bài học.
Trang 1Chương i:
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên để giải bàitập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Hình bình hành ABCD M là trung điểm AB,
NAD: AN = 2ND Tính AC theo AM ,AN
B2 Nội dung bài mới:
I Hệ tọa độ:
(H2) Vẽ hệ trục tọa độ, gọi tên (lớp 9, 10).
II Tọa độ của Vectơ:
ab
ab
//
2
2 1
III Tọa độ của điểm:
Cho điểm M, phân tích OM theo ,f
tọa độ OM = tọa độ điểm M
Ký hiệu M(x,y) hay M = (x,y)
Từ H1 GV nhắc lại phântích c theo a,b không //
Chỉ giới thiệu hệ tọa độ ,không chuẩn
Phân tích a theo ;f tọa
độ của a
Cần nhắc thêm về cùngphương và tích vô hướng
Gọi học sinh đứng tại chỗ
và lớp bổ sung để có lạicông thức
MBkMA,AB,
Trang 21 1 1 1
c4ba2u
c4ba2u
Trang 3Tiết 2: luyện tập tọa độ vectơ - điểm
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ để vận dụng linh hoạt và giải bài tập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
;1(c5cbc
b
17cac
a
2 2 1
1
2 2 1
Hay hỏi chứng minh A, B,
C tạo thành tam giác
Đặt H3 và HS trả lời.
Lớp bổ sung (chỉ định)(chưa nhanh)
HS trung bình-Yếu làm H4
(từ đó suy ra cân) và tìmH5 (chữa nhanh)
Trang 4Hoµng H¶i §¨ng H×nh häc 12 4
(H6) C¸ch t×m träng t©m G?
0GCGB
1H6y3x6
0)1y(6
0BA
CH
0BC
2 2
IBIA
ICIB
;4
1I
Gäi HS tr¶ lêi H6 chØ nªu
c¸ch lµm
Tr×nh bµy trªn b¶ng
Tr×nh bµy trªn b¶ng
c huíng dÉn vÒ nhµ:
Trong Bµi 3 t×m B’ ch©n ®êng cao vÏ tõ B
§Þnh nghÜa hÖ sè gãc cña ®êng th¼ng?
Trong ®êng th¼ng y= ax + b; a lµ g× ? b lµ g× ?
d rót kinh nghiÖm - bæ sung
Trang 5Tiết 3:
phương trình tổng quát của đường thẳng
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phường trình tổng quát của đường thẳng Vận dụng linh hoạt vào bàitập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 : Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình đường thẳng qua (x0, y0) và có hệ
số góc k cho trước
(H2) Đường thẳng qua A(xA, yA); B(xB, yB) tìm hệ
số góc của phương trình
B2: Nội dung bài mới:
I Định nghĩa vectơ pháp tuyến:
A B
xxx
yyy
Trang 6Làm các bài tập 3,4,5 Xem lại phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm.
e rút kinh nghiệm - bổ sung:
Trang 7Tiết 4-5: luyện tập
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững tọa độ điểm, vectơ tổng, hiệu Vận dụng linh hoạt các vấn đề trên đểgiải bài tập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình đường thẳng đi qua (x0, y0) và
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
Bài 1: Phương trình tổng quát của đường thẳng:
a) Ox b)Oy c) Phân giác góc xOy
d) Đường thẳng đi qua M0(x0,y0) và // trục Ox hoặc
(H5) Tìm PVT của đường thẳng ở câu d)
(H6) Suy ra pháp vectơ ? điểm đi qua?
HS TB-Yếu (với vectơ
x
(H7) Tìm a, b, c trong phương trình ax + by +c = 0
Trang 8Hoàng Hải Đăng Hình học 12 8
Phương trình :
0cbyxxx
yyb
B A
B A
byx
xx
yyb
A B
A
A
xx
xxyy
yy
(H8) áp dụng a) khi A (a,0) ; B(0,b)
Bài 3: Viết phương trình đường thẳng đi qua M0(x0,y0)
và có hệ số góc K
(H9) Tìm a, b trong phương trình y = ax + b thỏa điều
kiện bài 3
0 0 0 0
a)Qua M(-2;-4) cắt Ox, Oy tại A, B /OAB vuông cân
b) Qua M (5;-3) cắt Ox, Oy tại áp dụng, B sao cho M
là trung điểm AB
(H10) a) vuông tại đâu? Gọi A(a,0) , B(0,b) liên hệ
giữa a, b?
1a
ya
x hay a
Bài 5: ABC, A(4;5) B(-6;-1) C(1;1)
a) Viết phương trình các đường cao tam giác
b) Phương trình các đường trung tuyến
(H12) Đường cao AH có điểm đi qua ? có PVT?
(H13) Trung tuyến AM có gì đặc biệt? (qua 2 điểm
Bài 2 nên để sau phương trình tham số , vì vậy phương trình đường thẳng qua 2
điểm trên là phương trình ** Còn câu b)- bài 2 làm trực tiếp như câu a)
Trang 9Bài 5b) cũng làm trực tiếp như 2a).
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững vectơ chỉ phương, phương trình tham số Vận dụng linh hoạt vào bài tập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ :
(H1) Phương trình tổng quát của đường thẳng ?
B2 Nội dung bài mới:
taxx
2 0
0ba taxx
2 0
2 2 1 0
là phương trình của 1 đường thẳng gọi là phương trình
0
a
yya
Diễn giảng phương trìnhchính tắc
Trang 10Hoàng Hải Đăng Hình học 12 10
B A
B B
A
B
xx
xxy
1 Cho AC(-1,3); B(2,5) Tìm phương trình tham
số, tổng quát của đường thẳng AB AB là vectơ chỉ
Trang 11Tiết 7,8: luyện tập phương trình tham số
a muc đích yêu cầu:
Nắm vững phương trình tham số, chính tắc Vận dụng linh hoạt vào bài tập
Chuẩn bị: HS nắm vững phương trình tham số, chính tắc, tổng quát.
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phát biểu phương trình tham số, chính tắc, tổng
quát, phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A,B
B2 Nội dung luyện tập:
t21x
a) Điểm nào thuộc, không huộc đường thẳng:
d) Qua 2 điểm A, B với A(0,1) B(-2,9)
(H) VTCP ? điểm đi qua ? suy ra phương trình tổng
bày lời giải
HS TB-Yếu trả lời câu a) b)
tại chổ
HS TB trả lời H3 và câu c)
tại chỗ
HS TB làm câu d)
Trang 12Hoàng Hải Đăng Hình học 12 12
(H4) Tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng đã cho
M(2 + 2t, 3 + t)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(H5) Khoảng cách giữa 2 điểm AB ? áp dụng cho
x
t3
y
t23
t21x:
cbyax
d rút kinh nghiệm:
Trang 13Tiết 9: vị trí tương đối - chùm đường thẳng
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững vị trí tương đối chùm đường thẳng Vận dụng linh hoạt để giải bài tập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Chứng minh 3 đường thẳng đồng qui:
03yx
2
:
03y2x
:
06yx
B2: Nội dung bài mới :
I Vị trí tương đối của 2 đường thẳng:
2 0CByxA
:
1 0CByxA
:
2 2 2
2
1 1 1
)1(pt
là tọa độ giao điểm
cbyax
Định nghĩa: Tập hợp các đường thẳng cùng đi
qua 1 điểm I I là tâm của chùm, chùm đường thẳng
Trang 14(H5) Chứng minh mọi đường thẳng qua giao điểm I
(H6) Khi nào dùng phương trình của chùm?
Viết phương trình đường thẳng qua giao điểm
của 2 đường thẳng đã cho
HS Khá - Giỏi tìm số , ?
Có thể ghi như chú ý
(H7) ABC có AB = 2x + 3y - 5 =0
BC: x - 2y +1 = 0 OA: 4x + 3y - 1 = 0
Viết phương trình đường cao BH
(H8) Đường cao BH qua giao điểm 2 đường thẳng?
Trang 15Tiết 10:
Luyện tập vị trí tương đối - chùm đường thẳng
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững cách tìm vị trí tương đối áp dung phương trình chùm để tìm phươngtrình đường thẳng Rèn luyện tính chính xác, tư duy linh hoạt
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài chữa nhanh:
t5
t24x
3
't24t
5
HS nêu cách làm, lớp bổ sung.
Trang 16(H) 2 đường thẳng nhau thì PVT ?
1)-(1;
;12-3- ;
5123
28x + 35y +143 = 0
HS TB làm
HS TB làm
d hướng dẫn về nhà:Xem lại góc giữa 2 vectơ
e rút kinh nghiệm - bổ sung:
Trang 17Tiết 11: kiểm tra viết
a mục đích yêu cầu:
Đánh giá việc nắm kiến thức về tọa độ trong mặt phẳng, phương trình đườngthẳng
b đề bài:
Cho điểm M(1; 2) và đường thẳng x4y10
a) Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với đường thẳng đã cho.b) Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng của M qua đường thẳng đã cho
c) Tìm điểm M1thuộc đường thẳng đã cho và cách M một khoảng bằng 5
7'
Trang 18Tiết 12, 13: góc - khoảng cách
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững cách tính góc giữa 2 đường thẳng, khoảng cách từ 1 điểm đến đườngthẳng Vận dụng linh hoạt vào bài tập
Chuẩn bị: Xem lại định nghĩa góc giữa 2 đường thẳng, biểu thức tọa độ góc giữa
2 vectơ
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H2) Hai đường thẳng cắt nhau, góc nào là góc giữa 2
đường thẳng? Góc bé nhất trong 4 góc?
(H3) Góc giữa 2 đường thẳng:
0CyBx
A1 1 1
0CyBx
A2 2 2
2 1
2 1 2
1
n.n
n.nn
.ncos
A
CByAx
Vừa diễn giảng, vừa đặt H gọi
HS trả lời.
Trang 19Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
BA
CByAx,
2 2 2
2 2 2 2
1 2
1 1 1
BA
CyBxAB
A
CyBx
2 2 2 2
1 2
1 1 1
BA
CyBxAB
A
CyBx
;2x
Tìm khoảng cách từ A(1, 2), B(-1, -3) đến đường
thẳng x - 2y + 3 = 0 suy ra vị trí A, B so với đường
Trang 20Tiết 14, 15: luyện tập góc - khoảng cách
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững cách tìm góc, khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng để vận dụnglinh hoạt giải quyết các bài tập liên quan
Chuẩn bị: Học sinh nắm vững công thức tính góc, khoảng cách, miền.
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ :
(H1) Công thức góc giữa 2 đường thẳng? Khoảng cách
từ 1 điểm đến đường thẳng?
(H2) Tập hợp các điểm cách đều 2 đường thẳng cắt
nhau?
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
1yx23
a) Tìm M’ đối xứng của M qua
b) Phương trình ’ đối xứng với qua M
MI2'MM
2x
05y12x
2
02y2x
5y25
y
2x22
x
0 0
0 0
0 0
Trang 21Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
(H) Giả sử có ’ đối xứng của qua M Nhận xét
d(M, ), d(M’,) suy ra cách tìm ’
-2c 0cy2x
Chọn A, B A’, B’ đối xứng của A, B qua
M ' là đường thẳng qua A’, B’
5/ :xy20 và A(2; 0)
a) Chứng minh A, O không cùng phía đối với
b) Tìm A’ đối xứng của O qua
c) Tìm điểm M sao cho độ dài đường gấp khúc
Xem lại định nghĩa đường tròn (lớp 9)
Tính chất tiếp tuyến của đường tròn (lớp 9)
Phương tích của 1 điểm đối với 1 đường tròn (lớp 10)
d rút kinh nghiệm:
Trang 22Tiết 16, 17: đường tròn
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phương trình đường tròn, cách tìm phương tích, trục đẳng phương,vận dụng linh hoạt các tính chất của đường tròn
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ :
(H1) Định nghĩa đường tròn? Tính chất tiếp tuyến của
2 0CBy2Ax2y
II Phương tích của 1 điểm đối với đường tròn:
(H6) Định nghĩa phương tích của 1 điểm đối với
A2 2 2 Không cần đưa về dạng (1)
HS TB - Yếu
HS Khá làm cách 2
Hướng dẫn dùng **
HS TB
Trang 23 2 2 2 2
2
RbyaxR
PM/C = 2 2 2
Rbya
CBy2Ax2y
Định nghĩa: 2 đường tròn (O), (O’) không đồng
tâm, trục đẳng phương của (O), (O’) là tập hợp các
điểm MPM/(O)= PM/(O’)
HS TB trình bày lên bảng GV
diễn giảng thêm, dạy đườngtròn
0CBy2Ax2y
Nhớ lại lớp 10 hoặc suy trựctiếp từ định nghĩa để trả lời tốtH4
GV diễn giảng định nghĩa
Trang 24Tiết 18: luyện tập đường tròn
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phương trình đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn Rèn luyện tưduy linh hoạt, tính toán chính xác
b nội dung bài giàng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ :
(H) Phát biểu phương trình đường tròn, mỗi dạng cho
biết tâm, bán kính?
B2: Nội dung luyện tập :
Bài chữa nhanh:
Bài 1: (SGK) Tìm tâm và bán kinh mỗi đường tròn
;4
1
;2
;7
3
;7
;2
1B
HS TB Yếu làm a)
HS TB làm b)
Trang 25Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinha) Tiếp xúc của (C) qua B(3, -11)
b) Tiếp tuyến vuông góc với x + 2y = 0
a
117b32
12 2 2
b4
3a b3
c4
Trang 26Tiết 19, 20: elip
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phương trình chính tắc của Elíp, các yếu tố của nó Vận dụng thànhthạo và giải bài tập
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ :
(H1) Công thức khoảng cách AB, tọa độ A, B AD:
M(x, y) F1(-c, 0) F2(c, 0)
Tìm MF12 MF22; MF12 MF22
HS TB
GV ghi lại
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B2: Nội dung bài mới:
4MF
MF2 1 2 1 2 2 2
FM F M 0a
16MF
2 2 2
xc16a
16
x y c 0a
16 2 2 2
1ca
y
a
x
2 2
Trang 272
2 2
III H×nh d¹ng Elip:
XÐt (E) cã d¹ng chÝnh t¾c 1
b
ya
x
2
2 2
Tiªu ®iÓm n»m trªn trôc lín
(H) M (E) th× x, y lín nhÊt, nhá nhÊt ?
byb
cùutiª
Trang 2811912
3y
;12
25xc
x
2
2 2
x
2
2 2
2
th× a > b hay a < b
Trang 29Tiết 21: luyện tập elip
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững ptrình chính tắc Elip và các yếu tố của nó Rèn luyện kỹ năng tính toán
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình chính tắc, tọa độ tiêu điểm, đỉnh
tâm sai
B2: Nội dung luyện tập :
Bài chữa nhanh:
1/ Viết phương trình chính tắc trong các trường hợp
a) Tiêu điểm F 3;0 qua M1, 23
(H) Giả thuyết tiêu điểm ? Qua M ?
(loại) 4
9b
1b3
b
a
ba4a
2
2
2 2 2 2
b) Elip qua M(1; 0) N 23;1
loạiba 4b
1a
1b
2 2
Trang 30Tiết 22, 23: ôn tập học kỳ i
a mục đích yêu cầu:
Nắm lại tọa độ, đường thẳng, đường tròn, elip Vận dụng linh hoạt, tính toánchính xác
Chuẩn bị: HS xem lại các công thức.
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Cho A(3; 1)
a)Tìm tọa độ B, C với OABC là hình vuông, B
thuộc góc phần tư thứ nhất
b) Tìm phương trình đường chéo AC, OB
c)Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp
OABC
(H)a) Vẽ hình, tìm cách làm ? Tìm B như thế nào ?
2,4B0y,0x
OAAB
B
B B
OB: y = 2x; AC:x + 2y - 5 = 0
x1 2 y22 5
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy A(4, 3) B(2, 5)
a/ Viết phương trình tham số, tổng quát của đường
thẳng AB
b/ Viết phương trình đường tròn tâm I (1, -2) tiếp
xúc với đường thẳng AB
c/ Xác định điểm C sao cho ABC vuông cân tại C
x1 2 y22 32
c) C 2,3;C 4,5
CCA
0CB
x2 2
HS TB làm a)
đường thẳng OA
Trang 31a) Tìm tọa độ các đỉnh, tiêu điểm, tâm sai.
b) Tìm M E nhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc
y25
x
9yx
2 2
2 2
Trang 32Tiết 25: hypebol
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững các khái niệm Hypebol, phương trình chính tắc của Hypebol và cácyếu tố của nó Rèn luyện tính chính xác
Chuẩn bị: HS xem lại định nghĩa Elip, phương trình và các yếu tố.
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1: Kiểm tra bài cũ:
(H1)Định nghĩa Elip,phương trình chính tắc của Elip?
MF MF 8aMF MF 0a
ya
x
2 2
2 2
ya
x
2
2 2
a
cxaMF
a
cxaMF
0x
a
cxaMF
a
cxaMF
a2MF
MF
cx4MF
MF
2 1 2 1
HS TB trả lời, GV ghi
GV diễn giảng xem như chú ý
Không xem đây là phươngtrình chính tắc
Trang 33Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
3 Hình dạng của Hypebol:
Phương trình chính tắc: 1
b
ya
x
2
2 2
2
(H4)* Trục đối xứng có không ?
Bậc chẳn đối với x (đối xứng qua Oy)
Bậc chẳn đối với y (đối xứng qua Ox)
* Giao điểm với các truc tọa độ ?
bx
axa
blim
x
y
lim
2 2
blimKx
xax
a
b
lim
2 2
2 2 2
Trang 34Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
c củng cố:
4
y9
x2 2 Tìm tọa độ đỉnh, tiêu điểm, phương trình tiệm cận,
cbyaxy
2 2
Trang 35Tiết 26: luyện tập hypebol
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phương trình chính tắc của Hypebol Rèn luyện kỹ năng tính toánchính xác
Chuẩn bị: HS thuộc lý thuyết về Hypebol.
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Phương trình chính tắc của Hypebol? Tọa độ
tiêu điểm, đỉnh, phương trình tiệm cận, tâm sai
(H2) Cách vẽ Hypebol
Vẽ hình chữ nhật cơ sở tiệm cận, đỉnh
HS TB
HS Khá
B2 Nội dung luyện tập:
Bài 1: Lập phương trình chính tắc của Hypebol và vẽ
hình mỗi Hypebol đó biết :
a) Nữa trục thực là 4, tiêu cự = 10 (chữa nhanh)
a = ? c = ? b = ? b2 c2 a2 9
19
y16
b Liên hệ a, b, c ? c2 a2 b2
9
a4a
x
2
2 2
Trang 36các đường tròn tiếp xúc với cả 2 đường tròn trên.
(H) R 1 R2 So sánh MO1,MO2 suy ra tập hợp tâm
M ? Trung trực O1, O2
(H) R1 R2R1 R2 So sánh MO1,MO2
?MO
Tập hợp điểm trong giải tích bỏ, thay bài 4 bởi bài 7 Tích các khoảng cách từ
điểm tới 2 tiệm cận không đổi
Trang 37Tiết 27: parabol
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững định nghĩa parabol, phương trình chính tắc của parabol, các phươngtrình khác và các yếu tố của nó Rèn luyện tính chính xác
Chuẩn bị: HS xem lại cách tìm khoảng cách giữa 2 điểm, từ 1 điểm đến đường
thẳng
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Khoảng cách từ điểm (x 0, y0) đến đường thẳng
:AxByC 0 là gì?
Khoảng cách giữa 2 điểm A(xA, yA), B(xB, yB) = ?
B2 Nội dung bài mới:
(H2) Tập hợp các điểm cách đều 2 điểm cố định?
2
2
pxy2
Trang 38* Giao điểm với các trục tọa độ ? Giao điểm của
(P) với trục đối xứng tại đỉnh (gốc O)
* Hoành độ x của điểm thuộc y2 2px có tính
chất gì ? x 0 (P) cùng phía với F
p
;0
p
;0F
2
py:
Trang 39Tiết 28: luyện tập parabol
a mục đích yêu cầu:
Nắm vững phương trình parabol, định nghĩa parabol Rèn luyện tính chính xác,linh hoạt
b nội dung bài giảng:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B1 Kiểm tra bài cũ:
(H1) Định nghĩa parabol, phương trình chính tắc ?
B2 Nội dung luyện tập:
Bài chữa nhanh:
Bài 1 Tìm phương trình chính tắc khi biết:
a) Tiêu điểm F(2, 0) Vẽ parabol
b) Phương trình đường chuẩn
2
3
x
Bài 2: Viết phương trình của parabol kho biết:
a) Ox là trục đối xứng, Oy là tiếp tuyến và tiêu
điểm F(4, 0)
b) O là gốc tọa độ và tiêu điểm F(4, 0)
Bài 3: Tìm tọa độ đỉnh, tiêu điểm của parabol
0x
0Y
0X
32
1y
0x
2
1Y
0X
Bài 4: Tìm tham số của parabol có tiêu điểm F(1, 2),
Trang 40Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 5: Chứng minh nếu 2 parabol y2 2px và
cbx
y
pax2ay px
2
y
2
2 2
b 2apx y c 0ay
0a
ca
ya
ap2by