Cùng tham khảo 7 đề kiểm tra học kỳ 1 môn Hóa 8 kèm đáp án gồm các câu hỏi tự luận và trắc nghiệm có đáp án giúp cho các bạn học sinh lớp 8 có thêm tư liệu tham khảo sẽ giúp bạn định hướng kiến thức ôn tập và rèn luyện kỹ năng, tư duy làm bài kiểm tra đạt được kết quả cao nhất.
Trang 1Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I
Ma trân đề kiểm tra
Tính hoá trị
và lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
1 0,25 2,5%
1
3 30%
5 4,25 42,5%
2 Phản ứng
hoá hoc
Lập PTHH
Vận dung định luật bảo toàn khối lượng
1 0,25 2,5%
3 2,25 22,5%
Áp dụng
CT tính thành phần phần trăm các nguyên
tố trong hợp chất
Áp dụng tính thể tích
Áp dụng tính thể tích, tính khối lượng chất tham gia, sản phẩm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2
2 20%
6 3,5 35%
3 2,5 25%
1 0,25 2,5%
1
3 30%
2 0,75 7,5%
2
2 20%
14
10 100%
Đề bài
I Trắc nghiêm khách quan(2đ)
Chọn và chép lại đáp án đúng nhất
Trang 2Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A Proton và electron B Proton và nơtron
C Nơtron và electron D Proton, nơtron và electron
Câu 2 Có 3 nguyên tử natri; 5 nguyên tử hiđro; 6 nguyên tử cacbon; 2 phân tử nước;
2 phân tử clo Cách diễn đạt nào sau đây là đúng
A Na3; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl B 3Na; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl2
B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl2 B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl
Câu 3 Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
A Lo¹i chÊt Kết quả B Hơp chất cụ thể
c CO, BaSO4, MgCO3, Na2SO4
e Ag, Ba, Fe, Pb Câu 4 CTHH của hợp chất nguyên tố R với nhóm SO4(II) là R2(SO4)3 CTHH của hợp chất nguyên tố R với clo là:
A 6 1023 B 1,5 1023 C 9 1023 D 3.1023
II Tư luân(8đ)
Câu 1.(2đ) Lâp CTHH của hợp chất gồm các nguyên tố sau:
a Kẽm (II) và nhóm PO4(III) b Lưu huỳnh (VI) và oxi
Câu 2.(3đ)
a Tính thể tích ở (đktc) của hỗn hợp khí gồm 0,75 mol N2 và 0,25 mol H2
b Tính thành phần phần trăm của Cu trong các hơp chất: CuO; CuSO4
Câu 1 B Proton và nơtron
Câu 2 B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl2
Câu 3 Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
Trang 3A Lo¹i chÊt Kết quả B Hơp chất cụ thể
c CO, BaSO4, MgCO3, Na2SO4
e Ag, Ba, Fe, Pb Câu 4 C RCl3
Câu 5 D 1,6
Câu 6 C C2H4
Câu 7 A 6 1023
II Tư luân(8đ)
Câu 1 (2 điểm) a ZnSO4
b SO2
Mỗi ý trình bày đúng được 1 điểm
Câu 2 (3 điểm) a Vhh(đktc) = 22,4 (lit)
b Trong CuO: % Cu = 80%
Trong CuSO4: % Cu = 40%
c PTHH sau: 1 2P + 5O2 → 2P2O5
2 Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Câu 3 (2 điểm) a 2Al + 6 HCl → 2AlCl3 + 3H2
b Tỉ lệ: nguyên tử Al : phân tử HCl : phân tử AlCl3 : phân tử H2 = 2 : 6 : 2 : 3
c V H2(dktc) 25, 2(lit)
Trang 4
Tiết 36: KIỂM TRA HỌC KỲ I HÓA HỌC 8
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Kiểm tra sự hiểu biết kiến thức của học sinh trong một học kì về chất, nguyên tử, phân
tử, phản ứng hóa học, mol và tính toán hóa học
III Phương pháp dạy học
- Kiểm tra đánh giá
IV Kiểm tra
Ma trân đề kiểm tra
Phân loại được đơn chất hợp chất
Tính hoá trị
và lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
Lập CTHH của hợp chất khi biết hoá trị
1 0,25 2,5%
1
3 30%
5 4,25 42,5%
2 Phản ứng
hoá hoc
Lập PTHH
Vận dung định luật bảo toàn khối lượng
1 0,25 2,5%
3 2,25 22,5%
3 Mol và tính
toán hoá học
- Biết tính số nguyên
tử, số phân tử Áp dụng CT tính tỉ khối
- Áp dụng CT tính thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
- Áp dụng tính thể tích
- Áp dụng tính thể tích, tính khối lượng chất tham gia, sản phẩm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 0,5 5%
1 0,5 5%
1 0,5 5%
2
2 20%
6 3,5 35%
3 2,5 25%
1 0,25 2,5%
1
3 30%
2 0,75 7,5%
2
2 20%
14
10 100%
Trang 5Đề bài
I Trắc nghiêm khách quan(2đ)
Chọn và chép lại đáp án đúng nhất
Câu 1 Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A Proton và electron B Proton và nơtron
C Nơtron và electron D Proton, nơtron và electron
Câu 2 Có 3 nguyên tử natri; 5 nguyên tử hiđro; 6 nguyên tử cacbon; 2 phân tử nước;
2 phân tử clo Cách diễn đạt nào sau đây là đúng
A Na3; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl B 3Na; 5H2; 6C; 2H2O; 2Cl2
B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl2 B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl
Câu 3 Nối cột A với cột B sao cho phù hợp
A Loại chất Kết quả B Hơp chất cụ thể
A 6 1023 B 1,5 1023 C 9 1023 D 3.1023
II Tư luân(8đ)
Câu 1.(2đ) Lâp CTHH của hợp chất gồm các nguyên tố sau:
a Kẽm (II) và nhóm PO4(III) b Lưu huỳnh (VI) và oxi
Câu 2.(3đ)
a Tính thể tích ở (đktc) của hỗn hợp khí gồm 0,75 mol N2 và 0,25 mol H2
b Tính thành phần phần trăm của Cu trong các hơp chất: CuO; CuSO4
Trang 6Đáp án - Biểu điểm
I Trắc nghiệm khách quan (2 đ)
Câu 1 B Proton và nơtron 0,2đ
Câu 2 B 3Na; 5H; 6C; 2H2O; 2Cl2 0,2đ
Câu 3 Nối cột A với cột B sao cho phù hợp 0,8đ ( 1 = 0,5đ: 2=0,3đ)
A Lo¹i chÊt Kết quả B Hơp chất cụ thể
c CO, BaSO4, MgCO3, Na2SO4
e Ag, Ba, Fe, Pb Câu 4 C RCl3 0,2đ
Câu 5 D 1,6 0,2đ
Câu 6 C C2H4 0,2đ
Câu 7 A 6 1023 0,2đ
II Tư luân(8đ)
Câu 1 (2 điểm) a ZnSO4 1đ
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN HÓA HỌC 8
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
Nội dung kiến thức theo chuẩn kiến thức kĩ năng
Chủ đề I (Chương 1 Chất, Nguyên tử, Phân tử)
- I.1: -Đơn chất,hợp chất
- I.2: - Cấu tạo nguyên tử
Chủ đề II: (Chương 2 Phản ứng hóa học)
- II.1: - PTHH, Lập phương trình hóa học
- II.2: - Hiện tượng vật lí, hiện tượng hóa học, Phân biệt hiện tượng hoá học với hiện tượng vật lý
- II.3: - Tính khối lượng
Chủ đề 3: (Chương 3 Mol và tính toán hóa học)
- III.1: - Tính theo CTHH
- III.2: - Tính theo PTHH
- III.3: - Tỉ khối của chất khí
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài kiểm tra
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng lí thuyết vào tính toán hóa học, kĩ năng viết PTHH
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong quá trình làm bài kiểm tra
II Hình thức kiểm tra:
- Tự luận 100%
III Ma Trận đề kiểm tra:
Tên chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng
ở mức độ cao
Số câu: 1
Số điểm: 1đ 10%
Số câu: 1
Số điểm: 3đ 30%
Số câu: 1
Số điểm: 1đ 10%
Trang 8Số câu:1
Số điểm:3đ Tỉlệ:30%
Số câu:2
Số điểm:5đ Tỉlệ:50%
Số câu: 1
Số điểm: 3 Tỉlệ: 30%
Số câu: 1
Số điểm: 2 Tỉlệ: 20%
Số câu: 1
Số điểm: 3 Tỉlệ: 30%
Số câu: 5
Số điểm: 10 Tỉlệ: 100%
IV Đề kiểm tra và hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC 8 Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2012-2013)
Họ và tên: MÔN: Hoá 8
ĐIỂM : LỜI PHÊ CỦA GV :
ĐỀ BÀI
Đề 1:
Câu 1: ( 1 diểm) Đơn chất là gì? Viết công thức hoá học của 2 đơn chất
Câu 2: ( 1 điểm) Hiện tượng hoá học là gì? Cho ví dụ?
Câu 3: ( 3 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau:
Câu 4: ( 2 điểm) Một chất khí A có tỉ khối đối với H2 là 8,có thành phần các nguyên
tố gồm: 75% C và 25% H.Hãy lập công thức hoá học của hợp chất A
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1 -HOÁ 8:
-Ví dụ: đường cháy thành than v à nước
Lập đúng các PTHH a,b,c mỗi PT 0,5 đ;PT d ,e mỗi PT 0,75
đ ( điền đỳng H2 0,25 đ, thực hiện cõn bằng đỳng 0,5 đ Đối
với e điền đỳng mỗi hệ số cõn bằng 0,25 đ )
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 10ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
MÔN HÓA HỌC 8
Trường PTCS A Xing KIỂM TRA HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2012-2013)
Họ và tên: MÔN: Hoá 8
ĐIỂM : LỜI PHÊ CỦA GV :
ĐỀ BÀI
Đề 2
Câu 1: ( 1 diểm) Hợp chất là gì? Viết công thức hoá học của 2 hợp chất
Câu 2: ( 1 điểm) Hiện tượng vật lí là gì? Cho ví dụ?
Câu 3: ( 3 điểm) Lập PTHH của các phản ứng sau:
Câu 4: ( 2 điểm) Một chất khí B có tỉ khối đối với H2 là 14,có thành phần các nguyên
tố gồm: 85,71% C và 14,29% H.Hãy lập c ông thức hoá học c ủa hợp chất B
Trang 11ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2-HOÁ 8:
V KẾT QUẢ KIẾM TRA VÀ RÚT KINH NGHIỆM
1 Kết quả kiểm tra
-Ví dụ: đường cho vào nước thành hỗn hợp nước đường
Lập đúng các PTHH a,b,c mỗi PT 0,5 đ;PT d,e mỗi PT đúng
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,25 đ 0,25đ 0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 131
KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC 8 THỜI GIAN: 45 PHÚT I/ MỤC TIÊU:
1/ KT: HS nhớ lại được:
- Đơn chất là những chất do 1 nguyên tố hóa học tạo nên, hợp chất là những chất do 2 nguyên tố hóa học trở lên được tạo thành.- Xác định được chất tham gia và chất sản phẩm
- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa m, n, V
- Các bước lập phương trình hóa học
2/ KN:
- Tra bảng tính được phân tử khối của đơn chất và hợp chất
- Tính được hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo công thức hóa học
- Tính được m, n, V theo phương trình hóa học của chất tham gia hoặc sản phẩm
3/ TĐ: GD hs nghiêm túc làm bài, say mê tính toán
II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Tự luận
Tra bảng tính được phân tử khối của đơn chất
và hợp chất
- Tính được hóa trị của nguyên tố
nguyên tử theo công thức hóa học
- Lập được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị
1.b
1 10%
1
2 20%
Trang 143 30%
2
5 50%
10d
IV/ BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN:
ĐỀ CHẴN
1/
a/ Thế nào là đơn chất, hợp chất? cho ví dụ đơn chất và hợp chất (2 điểm)
b/ Tính phân tử khối của các chất sau: Cl2; FeSO4 (1 điểm) 2/
a Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3 (1 điểm)
b Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Cu (II) và NO3 (I) (1 điểm) 3/ Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:
P + O2 P2O5 (2 điểm)
4/ Sắt tác dụng với axit clohiđric: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Nếu có 2,8 gam sắt tham gia phản ứng, hãy tính:
a Thể tích khí hiđrô thu được ở đktc (1,5 điểm)
b Khối lượng axit clohiđric cần dùng (1,5 điểm)
a Tính hóa trị của P trong hợp chất P2O5 (1 điểm)
b Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Al (III) và OH (I) (1 điểm)
3/ Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:
Fe + O2 Fe3O4 (2 điểm)
4/ Kẽm tác dụng với dung dịch axit nitric: Zn + 2HNO3 Zn(NO3)2 + H2
Trang 153
Nếu có 32,5 gam kẽm tham gia phản ứng, hãy tính:
a Thể tích khí hiđrô thu được ở đktc (1,5 điểm)
b Khối lượng axit nitric cần dùng (1,5 điểm)
Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên Ví dụ: muối ăn
tạo nên từ Na và Cl (1 điểm)
b/ Tính phân tử khối của các chất sau:
Cl2 = 35,5 x 2 = 71 đvC (0,5 điểm)
FeSO4 = 56 + 32 + (16 x 4) = 152 đvC (0,5 điểm).
2/
a Tính hóa trị của Al trong hợp chất Al2O3
Thực hiện các bước tính đúng và đầy đủ Al (III) (1 điểm)
b Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Cu (II) và NO3 (I)
Thực hiện được các bước lập công thức đúng và đầy đủ Cu(NO3)2 (1 điểm)
3/ Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:
Thực hiện theo 3 bước lập phương trình hóa học
4P + 5O2 2P2O5 (2 điểm).
4/ Sắt tác dụng với axit clohiđric: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
Nếu có 2,8 gam sắt tham gia phản ứng, hãy tính:
a Thể tích khí hiđrô thu được ở đktc
- Số mol Fe = 2,8/ 56 = 0,05 (mol) (0,5 điểm)
- Số mol H2 = số mol Fe = 0,05 (mol) (0,5 điểm)
- Thể tích H2 = 0,05 x 22,4 = 1,12 (lít) (0,5 điểm)
b Khối lượng axit clohiđric cần dùng
- Theo PTHH, Số mol HCl = 2 x số mol Fe = 0,05 x 2 = 0,1 (mol) (1 điểm)
- Khối lượng HCl = 0,1 x 36,5 = 3,65 (gam) (0,5 điểm)
Trang 16Hợp chất là những chất tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên Ví dụ: axit
sunfuric tạo nên từ H, S và O (1 điểm)
b/ Tính phân tử khối của các chất sau:
O2 = 16 x 2 = 32 đvC (0,5 điểm)
HNO3 = 1 + 14 + (16 x 3) = 63 đvC (0,5 điểm).
2/
a Tính hóa trị của P trong hợp chất P2O5
Thực hiện các bước tính đúng và đầy đủ P (V) (1 điểm)
b Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Al (III) và OH (I)
Thực hiện được các bước lập công thức đúng và đầy đủ Al(OH)3 (1 điểm)
3/ Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:
Thực hiện theo 3 bước lập phương trình hóa học
3Fe + 2O2 Fe3O4 (2 điểm).
4/ Kẽm tác dụng với dung dịch axit nitric: Zn + 2HNO3 Zn(NO3)2 + H2Nếu có 32,5 gam kẽm tham gia phản ứng, hãy tính:
a Thể tích khí hiđrô thu được ở đktc
- Số mol Zn = 32,5/ 65 = 0,5 (mol) (0,5 điểm)
- Số mol H2 = số mol Zn = 0,5 (mol) (0,5 điểm)
- Thể tích H2 = 0,5 x 22,4 = 11,2 (lít) (0,5 điểm)
b Khối lượng axit nitric cần dùng
- Theo PTHH, Số mol HNO3 = 2 x số mol Zn = 0,5 x 2 = 1 (mol) (1 điểm)
- Khối lượng HNO3 = 1 x 63 = 63 (gam) (0,5 điểm)
Trang 17- Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
- Biểu thức biểu diễn mối liên hệ giữa m, n, V
- Các bước lập phương trình hóa học
2/ KN:
- Tính được hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo công thức hóa học
- Tính được m, n, V theo phương trình hóa học của chất tham gia hoặc sản phẩm
II/ HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: Tự luận
tử cùng loại, có cùng số proton trong hạt nhân
Cách biểu diễn nguyên tố hóa học dựa vào bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học viết kí hiệu hóa học
- Tính được hóa trị của nguyên tố hoặc nhóm nguyên tử theo công thức hóa học
- Lập được công thức hóa học của hợp chất khi biết hóa trị
hệ giữa m, n, V
Tính được m, n, V theo phương trình hóa học của chất tham gia hoặc sản phẩm
Trang 182
IV/ BIÊN SOẠN CÂU HỎI THEO MA TRẬN:
Câu 1
a/ Nguyên tố hóa học là gì? (2 điểm)
b/ Cách biểu diễn nguyên tố hóa học như thế nào? Cho ví dụ (1 điểm)
Câu 2
a Tính hóa trị của Zn trong hợp chất ZnCl2, biết Cl (I) (1 điểm)
b Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Fe (III) và OH (I) (1 điểm)
Câu 3 Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:
a Al + Cl2 AlCl3 (1 điểm)
b CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 (1 điểm)
Câu 4 Đốt cháy sắt trong không khí thu được oxit sắt từ:
a Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có
cùng số proton trong hạt nhân
b Biểu diễn bằng 1 hay 2 chữ cái, trong đó chữ cái đầu viết in hoa
VD: Oxi (O); Natri (Na) …
3 a 2Al + 3Cl2 2AlCl3
b CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
1,0 1,0
4
Số mol Fe = 5,6/56 = 0,1 (mol)
Số mol O2 = 2/3 số mol Fe = 2/3* 0,1 = 0,07 (mol)
a Thể tích oxi cần dùng = 0,07*22,4 = 1,568 (lít)
b Số mol Fe3O4 = 1/3 số mol Fe = 1/3* 0,1 = 0,03 (mol)
Khối lượng Fe3O4 = 0,03*232 = 169,92 gam
0,5 0,5 0,5 0,5 1.0
b/ Cách biểu diễn nguyên tố hóa học như thế nào? Cho ví dụ
3/ a/ Phát biểu Định luật bảo toàn khối lượng
b/ Đốt cháy hỗn hợp sắt với lưu huỳnh, thu được 48 gam sắt sunfua Biết khối lượng sắt tham gia là 27 gam, tính khối lượng lưu huỳnh đã dùng
4/ Viết phương trình chữ của các phản ứng hóa học sau:
a Phân hủy đồng (II) hiđrôxit thu được oxit tương ứng (đồng II oxit) và hơi nước
b Trong phòng thí nghiệm muốn điều chế khí hiđrô, người ta cho kim loại nhôm phản ứng với dung dịch axit sunfuric thu được nhôm sunfat và khí hiđrô
Trang 192/ Viết công thức hóa học của chất sau:
a Khí amoniac tạo nên từ 1N và 3H
b Khí oxi được tạo nên từ O
3/ a Tính hóa trị của S trong công thức SO3
b Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Fe (III) và OH (I)
4/ Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng sau:
a Al + O2 Al2O3
b CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
5/ Đốt cháy sắt trong không khí thu được oxit sắt từ:
1/ Tính phân tử khối của các chất sau:
a Khí Nitơ (N2) = 14 + 14 = 28 đvC
b Axit sunfuric (H2SO4) = 2 + 32 + 64 = 98 đvC
2/ Viết công thức hóa học của chất sau:
a Khí amoniac tạo nên từ 1N và 3H: NH3
b Khí oxi được tạo nên từ O: O2
3/ a Tính hóa trị của S trong công thức SO3
Áp dụng quy tắc hóa trị: 1 a = 3 2 => a = VI
b Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi: Fe (III) và OH (I)
Viết lại công thức hóa học: Fex(OH)y
Áp dung quy tắc hóa trị: x.III = y.I
Chuyển về tỉ lệ: x/y = I/III = 1/3
Vậy công thức của hợp chất: Fe(OH)3
b Số mol Fe3O4 = 1/3 số mol Fe = 1/3* 0,1 = 0,03 (mol)
Khối lượng Fe3O4 = 0,03*232 = 169,92 gam