Nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh 23 đề kiểm tra 1 tiết bài số 1 môn Vật lí lớp 10, 11, 12 năm 2012-2013 sẽ các bạn học sinh có thêm tư liệu ôn tập hữu ích và hệ thống lại kiến thức đã học. Mời các bạn cùng tham khảo để chuẩn bị tốt cho kì thi sắp tới.
Trang 11
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỒ 1) LỚP 10
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC: 2012-2013
Môn : VẬT LÍ Chương trình: CHUẨN Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí
sinh:……… Lớp:…………SBD:………
Câu 1: Một người ngồi trên ghế của một chiếc đu quay đang quay với tần số 3 vòng/phút
Khoảng cách từ chỗ người ngồi đến trục quay của chiếc đu là 3 m ( Lấy 2 = 10 ) Gia tốc hướng tâm của người đó là bao nhiêu?
D Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ so với chiều dài quỹ đạo của vật
Câu 3: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc, và quãng đường đi
được của chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
A v2 + vo
2
= 2as B v2 – vo
2
= 2as C v + vo = 2as D v – vo = 2as
Câu 4: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 6 + 70.t (x đo bằng kilômét và t đo bằng giờ)
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?
A Từ điểm M cách O là 6 km, với vận tốc 7 km/h
B Từ điểm O, với vận tốc 6 km/h
C Từ điểm M cách O là 6 km, với vận tốc 70 km/h
D Từ điểm O, với vận tốc 70 km/h
Câu 5: Một đĩa tròn bán kính r = 0,2 m quay đều với chu kì T = 0,2 s Tốc độ dài của một điểm
trên vành đĩa là bao nhiêu ?
A 6,28 (m/s) B 7,50 (m/s) C 8,66 (m/s) D 9,42 ( m/s)
Câu 6: Chọn câu phát biểu sai:
A Quỹ đạo và vận tốc đều có tính tương đối
B Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
C Vận tốc tuyệt đối bằng vận tốc tương đối cộng vận tốc kéo theo
D Vận tốc tương đối là vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên
Câu 7: Chọn câu khẳng định đúng
Đứng ở Trái Đất, ta sẽ thấy
A Mặt Trời đứng yên, Trái Đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
B Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
C Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời
D Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất
Trang 22
Câu 8: Một vật nặng rơi từ độ cao 45 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 Vận tốc của vật khi chạm đất là:
A 20 (m/s) B 30 (m/s) C 90 (m/s) D 50 (m/s)
Câu 9: Câu nào đúng ?
Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
2
1t
s (a và vo cùng dấu)
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng
Một hệ quy chiếu gồm:
A một vật làm mốc, một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một mốc thời gian và một đồng hồ
B một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc, một mốc thời gian và một đồng hồ
C một vật làm mốc, một mốc thời gian và một đồng hồ
D một vật làm mốc và một hệ tọa độ gắn với vật làm mốc
Câu 11: Công thức liên hệ giữa chu kì và tần số là:
Câu 12: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
C Một chiếc khăn tay D Một mẫu phấn
Câu 13: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc a và vận tốc v thì:
A a.v > 0 B a > 0 C a < 0 D a.v < 0
Câu 14: Phương trình chuyển động của một xe máy có dạng: x = 2t2 + 10t + 100 (m, s) Cho biết tính chất chuyển chuyển động của xe máy đó ?
A Xe máy chuyển động tròn đều B Xe máy chuyển động thẳng đều
C Xe máy chuyển động chậm dần đều D Xe máy chuyển động nhanh dần đều
Câu 15: Sự rơi tự do là chuyển động:
C Thẳng chậm dần đều D Thẳng nhanh dần đều
Câu 16: Trong trường hợp sau đây, trường hợp nào có thể xem vật như một chất điểm.?
A Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh nó
B Tàu hỏa đứng trong sân ga
C Trái đất trong chuyển động trên quỹ đạo quanh Mặt trời
D Viên đan đang chuyển động trong nòng súng
Câu 17: Phương trình chuyển động thẳng đều là:
A x = x0 – vt B x = x0 + at C x = x0 + vt D x = x0 – at
Câu 18: Một ô tô đi từ A đến B cách nhau 60 km mất 1 giờ Rồi từ B đi trở về A trong 0,5 giờ
Tốc độ trung bình của ô tô đó trong suốt đường đi và về là:
A 40 (km/h) B 25 (km/h) C 80 (km/h) D 75 (km/h)
Câu 19: Chỉ ra câu sai
Trang 33
Chuyển động thẳng đều có những đặc điểm sau:
A Quỹ đạo là một đường thẳng
B Tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau
C Tốc độ không đổi từ lúc xuất phát đến lúc dừng lại
D Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất
kì
Câu 20: Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe tăng ga
và ô tô chuyển động nhanh dần đều Sau 20 s, ô tô đạt vận tốc 16 m/s Gia tốc của ô tô là bao nhiêu ?
Câu 23: Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, vận tốc của thuyền so với nước là 12 km/h
vận tốc của nước so với bờ sông là 4 km/h Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền đi xuôi dòng là:
A vt/b = 17 (km/h) B vt/b = 16 (km/h) C vt/b = 12 (km/h) D vt/b = 8 (km/h)
Câu 24: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất, hòn đá rơi trong 2 s Nếu thả hòn đá đó từ độ
cao 4 h xuống đất thì hòn đá rơi trong bao lâu ?
Câu 25: Chọn câu sai Trong chuyển động tròn đều:
A Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn hướng vào tâm
B Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn vuông góc với véc tơ vận tốc
C Độ lớn của véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
D Véc tơ gia tốc của chất điểm luôn không đổi
- HẾT -
( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm )
Trang 44
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
1.A 2.B 3.B 4.C 5.A 6.D 7.A 8.B 9.A 10.A
Mỗi câu 0,4 điểm 11.B 12.D 13.A 14.D 15.D 16.C 17.C 18.C 19.C 20.D
21.C 22.A 23.B 24.B 25.D
- HẾT -
Trang 5-1-
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỒ 1) LỚP 11 TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC: 2012-2013
Môn : VẬT LÍ Chương trình: CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 4: Trong các quy tắc vẽ các đường sức điện sau đây, quy tắc nào sai ?
A Các đường sức không cắt nhau
B Tại một điểm bất kì trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức đi qua điểm đó
C Nơi nào cường độ điện trường lớn hơn thì các đường sức điện được vẽ dày hơn
D Các đường sức điện đi ra từ các điện tích âm, kết thúc ở các điện tích dương
Câu 5: Hệ thức định luật ôm đối với toàn mạch là hệ thức nào sau đây ?
A
2 (R N r)
Câu 6: Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn điện ghép nối tiếp được xác định bằng biểu
thức nào sau đây ?
A b 12 n ; r b r1r2 r n
B b2 12 22 n2 ; r b2 r12 r22 r n2
C b 12 n ; 2 2
2 2 1 2
n
; r b r1 r2 r n
Trang 6-2-
Câu 7: Cho mạch điện có sơ đồ như hình vẽ ,bỏ qua điện trở các dây nối, các pin có
suất điện động E 1 = 12V; E 2 = 6 V và điện trở trong r1 = r2 = 0, các điện trở E 1
R1 = 4, R2 = 8 Ω Cường độ dòng điện chạy qua mạch là: r1
r2
E 2
Câu 8: Đặt vào hai đầu một điện trở R = 20 một hiệu điện thế bằng 2 V trong khoảng thời
gian 20 s Lượng điện tích di chuyển qua điện trở khi đó là :
A q = 200 C B q = 20 C C q = 2 C D q = 0,005 C
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?
A Ampe kế B Lực kế C Tĩnh điện kế D Nhiệt kế
Câu 10: Trong các chất sau đây, chất nào là chất cách điện ?
A dung dịch axit B không khí khô C kim loại D dung dịch bazơ
Câu 11: Có hai nguồn điện như nhau E1 = E2= E và điện trở trong như nhau r1 = r2 = r Điều
nào sau đây là sai khi nói về bộ nguồn điện gồm hai nguồn đó
A Khi hai nguồn được mắc song song, điện trở trong của bộ nguồn là 2r
B Khi hai nguồn được mắc song song, điện trở trong của bộ nguồn là
2
r
C Khi hai nguồn được mắc nối tiếp, suất điện động của bộ nguồn là 2E
D Khi hai nguồn được mắc song song, suất điện động của bộ nguồn là E
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng Cường độ của dòng điện được đo bằng :
A Lực kế B Công tơ điện C Nhiệt kế D Ampe kế
Câu 13: Cường độ điện trường giữa hai bản kim loại song song, được nối với một nguồn điện có
hiệu điện thế 10 V bằng 200 V/m Hai bản kim loại đó cách nhau một khoảng là:
Câu 15: Chọn câu trả lời đúng Theo định luật Jun- lenxơ, nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn tỉ lệ:
A thuận với cường độ dòng điện qua dây dẫn
B thuận với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
C nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn
D thuận với bình phương của điện trở của dây dẫn
Trang 7-3-
Câu 16: Công thức tính độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên khi đặt trong
một điện môi có hằng số điện môi là:
A 122
r
q q
k
.r
q q k F
2 1
2
q q
r k
2 1
2
q q
r k
Câu 17: Một quả cầu nhỏ A mang điện tích dương Q = 10-7 (C) đặt trong dầu hỏa có = 2 Xác định độ lớn của vectơ cường độ điện trường E của điện tích Q gây ra tại điểm M ở cách tâm quả cầu A một khoảng
r = 30 cm
A E = 10.10-3 (V/m) B E = 5.103 (V/m) C E = 5.10-3 (V/m) D E =
10.10-3 (V/m)
Câu 18: Một êlectron di chuyển được đoạn đường 2 cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác
dụng của lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000 V/m Hỏi công của lực điện có giá trị nào sau đây ?
A A = + 3,2.10-18 J B A = + 2,2.10-18 J C A = - 3,2.10-18 J D A = - 2,2.10-18 J
Câu 19: Công thức tính công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích trong điện trường đều
từ điểm M đến điểm N là công thức nào ?
d q
E
F
d q.
D A MN = qFd
Câu 20: Một tụ điện không khí có điện dung 2.10-9 F được mắc vào hai cực của một nguồn điện
có hiệu điện thế 5000 V Tính điện tích của tụ điện ?
A 0,4.10-12 C B 10 C C 2,5 C D 1.10-5 C
Câu 21: Điện năng tiêu thụ và công suất điện bằng bao nhiêu khi dòng điện có cường độ 1 A
chạy qua dây dẫn trong 1 giờ, biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn này là 6 V
A A = 216 J ; P = 7 W B A = 21600 J ; P = 6 W
C A = 216 J ; P = 6 W D A = 21600 J ; P = 7 W
Câu 22: Một nguồn điện có suất điện động 12 V Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn để
thành mạch kín thì nó cung cấp một dòng điện có cường độ 0,8A Công của nguồn điện và công suất của nguồn điện này sản ra trong thời gian 15 phút là bao nhiêu ?
A Ang = 21600 J ; Png = 6 W B Ang = 8640 J ; Png = 9,6 W
C Ang = 8640 J ; Png = 96 W D Ang = 21600 J ; Png = 7 W
Câu 23: Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn gồm n nguồn điện giống nhau ghép song
song được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?
r b
Trang 8-4-
Câu 24: Công của lực lạ làm dịch chuyển một lượng điện tích q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực
âm đến cực dương của nó là 18 J Suất điện động của nguồn điện bằng:
A = 12 V B = 2,7 V C = 27 V D = 1,2 V
Câu 25: Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
A Jun ( J ) B Oát ( W ) C Niutơn ( N ) D Culông ( C )
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT (BÀI SỐ 1) - MÔN: VẬT LÝ – LỚP:11 CB Hình thức: Tự luận Thời gian:45 phút
ĐỀ Câu 1 (3điểm).Phát biểu và viết biểu thức định luật Cu-lông Nêu ý nghĩa, đơn vị của
từng đại lượng trong biểu thức
Vận dụng: Cho hai điện tích điểm giống nhau, đứng yên trong chân không và cách
nhau 3cm Xác định độ lớn của các điện tích để chúng đấy nhau với một lực 90N
Câu 2 (3điểm).Định nghĩa điện dung của tụ điện Viết biểu thức tính điện dung của tụ
điện và nêu ý nghĩa, đơn vị của từng đại lượng trong biểu thức
Vận dụng: Một tụ điện có điện dung 500pF, được mắc vào hiệu điện thế 100V Xác
định điện tích của tụ điện
Câu 3(4điểm) Cho mạch điện như hình vẽ
Biết R= 24 Đèn Đ có số ghi: 12V-6W
Nguồn có E = 26V; r = 1
a Tính điện trở của đèn
b Tính cường độ dòng điện mạch chính
c Tính công suất của nguồn điện và công suất tiêu thụ của mạch ngoài
d Thay R bằng đèn 12V-12W Hỏi đèn sáng như thế nào? Tại sao?
Trang 10U R
R
P N. 2 48
d Đèn 12V-12W có 1 ; 12
2 1
đ
đ đ đ
đ đ
P
U R A U
P I
, 1
1,9
Sai, thiếu 1đơn vị -0,25đ
1đ 0,5đ 0,5đ 1đ
1đ 0,5đ 0,5đ 1đ
1đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
Trang 11Sai, thiếu 2đơn vị -0,5đ
Bài giải theo cách khác đúng cho đủ điểm
Đúng công thức thay số sai cho 0,25đ
Trang 12SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỂN VĂN LINH
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) (Hãy chọn và điền đáp án đúng nhất vào bảng ở phía dưới)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng: từ trường đều là từ trường có:
A Các đường sức song song và cách đều nhau B Cảm ứng từ tại mọi điểm bằng nhau
C Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau D Chỉ có A và B đúng
Câu 2: Tương tác nào không phải là tương tác từ:
A Tương tác giữa hai nam châm đang đứng yên
B Tương tác giữa dây dẫn mang dòng điện một chiều và dây dẫn mang dòng điện xoay chiều
C Tương tác giữ hai hạt điện tích trong điện trường
D Tương tác giữa một dây dẫn mang dòng điện và một nam châm đang chuyển động gần dây dẫn
Câu 3:Trong công thức tính lực từ F I B l .sin,thì góc là góc hợp bời:
A Hướng cảm ứng từ và hướng lực từ B Hướng lực từ và hướng của dòng điện
C Hướng dòng điện và hướng cảm ứng từ D Một câu trả lời khác
Câu 4: Cho dòng điện và cảm ứng từ có chiều như hình vẽ, lực từ có chiều:
A Từ trái sang phải B Từ phải sang trái
C Từ trên xuống dưới D Từ dưới lên trên
Câu 5:Chọn câu sai Từ trường trong ống dây:
A Tỉ lệ với cường độ dòng điện B Tỉ lệ với số vòng dây
C Tỉ lệ với chiều dài D Tất cả đều đúng
Câu 6:Công thức xác định cảm ứng từ tại một điểm do dòng điện tròn gây ra:
Câu 7:Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây dẫn tròn mang dòng điện không phụ thuộc
Câu 9:Trong công thức f q v B .sin,thì là góc hợp bời:
A Hướng cảm ứng từ và hướng lực Lo-ren-xơ B Hướng lực Lo-ren-xơ và hướng vận tốc điện tích
C Hướng vận tốc điện tích và hướng cảm ứng từ D Một câu trả lời khác
Câu 10:Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:
A
D
Trang 13Câu 11:Hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi:
A Từ thông gửi qua mạch kín rất lớn B Từ thông gửi qua mạch kín rất nhỏ
C Từ thông gửi qua mạch kín đang có giá trị lớn rồi giảm xuống nhỏ D Tất cả đều sai
Câu 12:Dòng điện Phucô là:
A dòng điện chạy qua khối vật dẫn
B dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi từ thông qua vật biến thiên
C dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường
D dòng điện xuất hiện trong phanh xe ô tô
Câu 13:Một hình vuông cạnh 5cm trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T, từ thông
qua
hình vuông đó bằng 10-6Wb Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véc tơ pháp tuyến của hình vuông đó:
Câu 14:Một hình chữ nhật kích thước 2cm 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =
5.10-4T, véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Tính từ thông qua hình chữ nhật đó:
A 2.10-7Wb B 8.10-7Wb C 4 10-7Wb D 10-7Wb
Câu 15:Chọn phát biểu sai
Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi:
A Độ tự cảm của ống dây có giá trị lớn
B Cường độ dòng điện qua ống dây lớn
C Dòng điện tăng nhanh
D Dòng điện giảm nhanh
Trang 14Câu 16:Suất điện động tự cảm:
A Tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện B Tỉ lệ với tốc độ của dòng điện
C Tỉ lệ với cường độ dòng điện D Tỉ lệ với độ biến thiên của điện trường trong cuộn dây
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1(2.0 điểm): Khung dây hình vuông diện tích 200cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng
từ vuông góc với mặt phẳng khung dây Cảm ứng từ thay đổi theo qui luật B=0,2t (T)
Tính từ thông và suất điện động cảm ứng sinh ra sau 5s
Câu 2(4.0 điểm): Cho hai dây dẫn thẳng dài D1 D2 đặt song song tại A,B trong không khí cách nhau một khoảng AB =8cm, có dòng điện I1 = 1A, I2 = 6A chạy ngược chiều nhau
a.Tính cảm ứng từ tại C cách A 2cm, cách B 10cm
b.Tìm vị trí những điểm có cảm ứng từ bằng 0
- Hết -
Trang 15-1-
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỒ 2) LỚP 11
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU NĂM HỌC: 2012-2013
Môn : VẬT LÍ Chương trình: CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……… Lớp:…………SBD:………
Câu 1: Một khung dây tròn cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ Dòng điện cảm ứng trong
khung có chiều như thế nào ?
Câu 2: Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
B gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
C gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
D gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
Câu 3: Tại tâm của một dòng điện tròn có cường độ 5 A, cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 T Đường kính của dòng điện đó là bao nhiêu ?
Câu 4: Phát biểu nào dưới đây là sai ?
Lực từ là lực tương tác
A giữa hai dòng điện B giữa hai nam châm
C giữa một nam châm và một dòng điện D giữa hai điện tích đứng yên
Câu 5: Một mạch điện kín được đặt vuông góc với một từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian Tính
tốc độ biến thiên của từ thông, biết cường độ dòng điện cảm ứng i = 2 A và điện trở của mạch là r = 5
Câu 8: Đơn vị của từ thông là:
A Tesla (T) B Ampe (A) C Vêbe (Wb) D Vôn (V)
Câu 9: Một ống dây dài 25 cm có 500 vòng có dòng điện cường độ I = 0,318 A Tính cảm ứng từ tại một
điểm bên trong ống dây đó ( lấy 0,318 =1/π)
A 0,6.10-4 T B 7.10-4 T C 8.10-4 T D 4.10-4 T
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện
B Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ
Trang 16-2-
C Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ
D Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ
Câu 11: Đơn vị của hệ số tự cảm là:
A Vêbe (Wb) B Henry (H) C Vôn (V) D Tesla (T)
Câu 12: Lực Lorenxơ là:
A lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường
B lực từ tác dụng lên dòng điện
C lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường
D lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
Câu 13: Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn được xác định bằng công thức:
R
I N
B 2 10 7 .
N
I R
Câu 14: Một hạt có điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào vùng có từ trường đều với vận tốc theo phương vuông góc với vectơ cảm ứng từ , có độ lớn vận tốc v = 2.106 m/s, độ lớn cảm ứng từ B = 0,2 T Lực Lorenxơ tác dụng vào hạt điện tích đó có độ lớn là bao nhiêu ?
A 3,28 10-13 N B 2,18 10-13 N C 2,28.10-13 N D 1,28.10-13 N
Câu 15: Một khung dây dẫn có dạng hình chữ nhật có kích thước 3cm x 4cm đặt trong từ trường đều có cảm
ứng từ là 5.10-4 T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 Tính từ thông qua khung dây hình chữ nhật đó
A 3.10-3 Wb B 3.10-5 Wb C 3.10-7 Wb D 6.10-7 Wb
Câu 16: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với
A các điện tích đứng yên B các điện tích chuyển động
C nam châm chuyển động D nam châm đứng yên
Câu 17: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 cm có dòng điện 5 A, dây dẫn đó được đặt trong từ trường đều có
cảm ứng từ 0,5 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10-2 N Tính góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ ?
Câu 18: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5 A Cảm ứng từ tại điểm M có độ lớn 4.10-5 T Tính khoảng cách từ điểm M đến dây dẫn
Câu 19: Một đoạn dây dẫn dài 0,2 m được đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ
một góc 300 Biết dòng điện chạy qua dây là 10 A, cảm ứng từ B = 2.10-4 T Lực từ tác dụng lên đoạn dây
đó là bao nhiêu ?
A 2.10-4 N B 3,2.10-4 N C 4,2.10-4 N D 2,2.10-4 N
Câu 20: Một hạt mang điện 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5 T hợp với hướng của đường sức từ là 300 Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10-14 N Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là:
A 107 m/s B 5.106 m/s C 0,5.106 m/s D 106 m/s
Câu 21: Từ thông Ф qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,1 s từ thông tăng từ 0,6 Wb đến
1,6 Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn bằng:
Trang 17Câu 23: Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây giảm đều từ 2 A về 0 trong
khoảng thời gian là 4 s Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây trong khoảng thời gian đó
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng
B Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường
đã sinh ra nó
C Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã
sinh ra nó
D Khi có sự biến thiên từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện kín, thì trong mạch xuất hiện suất
điện động cảm ứng Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 25: Một khung dây dẫn có dạng hình vuông cạnh 5 cm, đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ
4.10-4 T Từ thông qua khung dây dẫn đó bằng 10-6 Wb Tìm góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến với hình vuông đó
- HẾT -
( Giám thị coi thi không giải thích gì thêm )
Trang 19
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỂN VĂN LINH
NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn: VẬT LÍ Chương trình: chuẩn Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
0001: Sự biến thiên của dòng điện i trong một mạch dao động lệch pha nhau như thế nào so với sự biến thiên
của điện tích q của một bản tụ?
A i cùng pha với q B i ngược pha với q C i sớm pha
0002: Phát biểu nào sau đây chính xác nhất khi nói về điện từ trường ?
A Không thể có điện trường hoặc từ trường tồn tại riêng biệt, độc lập với nhau
B Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện từ
trường
C Điện từ trường lan truyền được trong không gian
D A, B và C đều chính xác
0003: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng ?
C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa D Sóng điện từ không truyền được trong chân
0006: Nguyên tắc hoạt động của máy phát sóng trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến không có qui trình
nào sau đây:
biên
0007: Khi một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng không đổi là
0008: Trong một thí nghiệm khe Y-âng, người ta đo: D 1 , 2m ; a 2mm Nếu dùng ánh sáng có bước sóng
0,60 m thì khoảng vân là
0009: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch
riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ, thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của
nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
0010: Quang phổ vạch được phát ra trong trường hợp nào sau đây?
A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích
B Có dòng điện phóng qua một chất lỏng, hoặc chất khí ở áp suất thấp
C Nung nóng một chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn
D Có dòng điện phóng qua một chất lỏng ở áp suất rất thấp
0011: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Hồ quang điện và các vật có nhiệt độ trên 3000 C là các vật phát ra tia tử ngoại rất mạnh 0
B Tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ có bước sóng nằm trong khoảng từ tia tím đến tia X
C Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn tia tím 0 , 38 m
D Thủy tinh và nước trong suốt đối với tia tử ngoại
Trang 200012: Tia X là sóng điện từ có bước sóng
A lớn hơn tia hồng ngoại
B nhỏ hơn tia tử ngoại
C nhỏ quá, không đo được
D không đo được, vì không tạo được hiện tượng giao thoa
0013: Một mạch dao động LC gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L H
0014: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C Biết điện
trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng Để tăng tần số dao động riêng của mạch lên 2 lần ta có thể:
0015: Một chương trình Đài phát thanh và truyền hình Hà Nội trên sóng FM có bước sóng
0019: Nhìn ánh sáng Mặt Trời qua tấm kính cửa sổ ta không thấy màu cầu vòng, đó là do
A không có sự tán sắc của thủy tinh
B không có sự tán sắc qua hai bản mặt song song
C có sự tán sắc qua tấm thủy tinh nhưng ta không quan sát được hiện tượng bằng mắt thường
0022: Vạch phổ thực chất là
A các phần chia nhỏ của quang phổ
B ảnh thật của khe sáng của ống chuẩn trực, cho bởi một bức xạ đơn sắc
C vân sáng giao thoa cho bởi hai khe của ống chuẩn trực
D ảnh tạo bởi các tia sáng qua lăng kính
0023: Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau
A Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt, tia tử ngoại còn gọi là tia lạnh nên không có tác dụng nhiệt
B Các bức xạ điện từ có tính chất khác nhau là do chúng có bước sóng khác nhau
C Tia hồng ngoại, tia tử ngoại đều có khả năng đâm xuyên mạnh nên có khả năng ion hóa không khí
D Tia gamma, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen đều là các sóng điện từ có bước sóng ngắn từ 1010m đến
m
12
10
Trang 21
0024: Tia Rơn-ghen
A có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sấy khô hoặc sưởi ấm
B chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm
C không đi qua lớp chì dày vài milimét, nên người ta dùng chì làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùng tia
và cuộn dây có độ tự cảm L Để tần số dao động riêng của mạch
là 1000 Hz thì độ tự cảm của cuộn dây phải có giá trị:
A 125H.
25 , 1
H
5 , 12
0030: Trong một thí nghiệm với hai khe Y-âng, cách nhau 1,2m, trên màn quan sát cách hai khe một khoảng
0,9 m, người ta đếm được 6 vân sáng, mà hai vân ngoài cùng cách nhau 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng là
Trang 22SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỂN VĂN LINH
[ Đề số: 02 ]
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 2) LỚP 11
NĂM HỌC: 2012 – 2013 Môn: VẬT LÝ Chương trình: chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) (Hãy chọn và điền đáp án đúng nhất vào bảng ở phía dưới)
Câu 1:Tính chất cơ bản của từ trường là:
A Gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện trong nó
B Gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C Gây ra sự biến đổi tính chất điện của môi trường xung quanh
D Gây ra lực điện tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện khác đặt trong đó
Câu 2:Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?
A Sắt và hợp chất của sắt;
B Niken và hợp chất của niken;
C Cô ban và hợp chất của cô ban;
D Nhôm và hợp chất của nhôm
Câu 3:Phát biểu nào sau đây là không đúng:
A Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện
B Từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ
C Từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với cảm ứng từ và mặt phẳng chứa dòng điện
D Từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với đường sức từ
Câu 4:Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn
Câu 5:Công thức xác định cảm ứng từ tại một điểm do dòng điện thẳng gây ra:
Câu 6:Cảm ứng từ dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài sinh ra không có đặc điểm nào sau đây?
A Vuông góc với dây dẫn;
B Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện;
C Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn;
*D.Tỉ lệ thuận với chiều dài dây dẫn
Câu 7:Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ
Câu 8:Khi độ lớn của cảm ứng từ và độ lớn của vận tốc của điện tích cùng tăng lên 2 lần thì độ
lớn lực Lo-ren-xơ
A Tăng 4 lần B Không đổi C Tăng 2 lần D Giảm 2 lần
Câu 9:Một điện tích có độ lớn 10 µC bay với vận tốc 105 m/s vuông góc với các đường sức một từ trường đều
có độ lớn cảm ứng từ bằng 1 T Độ lớn lực lực Loren-xơ tác dụng lên điện tích là
D 0 N
Câu 10:Đơn vị của từ thông là:
Câu 11:Chọn đáp án sai khi nói về dòng điện Fu-cô:
A dòng điện Fu-cô là dòng điện cảm ứng
B Chiều được xác định theo định luật Len xơ
C dòng điện xuất hiện trong đĩa công tơ điện là có hại
D dòng điện xuất hiện trong trục động cơ khi động cơ quay trong từ trường là có hại
Câu 12:Dòng điện Fu-cô
Trang 23Câu 13:Chọn câu đúng: suất điện động cảm ứng trong mạch kín
A Tỉ lệ thuậ với độ lớn từ thông B Tỉ lệ nghịch với độ lớn thời gian
C Tỉ lệ nghịch với độ biến thiên thời gian D Tỉ lệ thuận với tốc độ biến thiên của từ thông
Câu 14:Chọn câu đúng:
A 1Wb=1T/m
B 1Wb=1T.m
C 1Wb=1T/m2 D 1Wb=1T.m2
Câu 15:Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện (có ống dây) khi:
A Sau khi đóng mạch được 2 phút
B Một thời gian dài sau khi ngắt mạch
Trang 24Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Câu 1(2.0 điểm): Trong một ống dây có dòng điện giảm đều từ 0,6A về 0 trong thời gian 0,1s
Ống dây dài 40cm, đường kính 4cm và có 800 vòng Hăy tính hệ số tự cảm và suất điện động tự cảm của ống dây
Câu 2(4.0 điểm):Cho hai dây dẫn thẳng dài D1, D2 đặt song song tại A,B trong không khí cách nhau một khoảng AB =8cm, có dòng điện I1 = 1A, I2 = 3A chạy cùng chiều nhau
a.Tính cảm ứng từ tại C cách A 12cm, cách B 4cm
b.Tìm quĩ tích những điểm có cảm ứng từ bằng 0
- Hết -
Trang 25Trường THPT Trường Chinh KIỂM TRA 1 TIẾT
Tổ : Lý – Tin – Công nghệ Môn : Vật lí - 10 nâng cao
Câu 5: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng
thái của một lượng khí
A Thể tích B Khối lượng C.Nhiệt độ tuyệt đối D Áp suất
Trang 26Câu 6: Chọn phát biểu đúng về định luật Becnuli:
A Trên một ống dòng nằm ngang nơi nào chất lỏng chảy nhanh thì áp suất tĩnh lớn
B Ở cùng độ cao, chất lỏng chảy càng chậm áp suất tĩnh càng nhỏ
C Nếu ống dòng nằm ngang thì áp suất tĩnh chất lỏng như nhau ở mọi điểm
D Trong một ống dòng nằm ngang tổng áp suất tĩnh và áp suất động không đổi
Câu 7: Dùng ống Ven- tu -ri để đo vận tốc chất lỏng, độ chênh cột thuỷ ngân trong
ống là ∆p = 103Pa, khối lượng riêng chất lỏng ρ =0,85.103 kg/m3, tiết diện phần ống to bằng 4 lần phần ống nhỏ Vận tốc ở phần ống to là :
A 71cm/s B 32cm/s C 48cm/s D 39.6cm/s
Câu 8: Khi chảy ổn định, lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là:
A Luôn thay đổi B Không đổi C Không xác định D Lúc đổi lúc không
Câu 9: Biết tổng áp suất động và áp suất tĩnh tại một điểm trong một ống nước
nằm ngang có vận tốc 10m/s là 8.104 Pa Với khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3 thì áp suất tĩnh ở điểm đó là:
A 8.104 Pa B 5.104 Pa C 3.104 Pa D 2 104 Pa
Câu 10: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí
A Chuyển động hỗn loạn C Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định B Chuyển động không ngừng D Chuyển động hỗn
B Các nguyên tử, phân tử cũng dao động quanh các vị trí cân bằng, nhưng những
vị trí cân bằng này không cố định mà di chuyển
C Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các phân tử chất rắn
D Chất lỏng không có hình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó
Câu 13: Trong ống nằm ngang, ở tiết diện 10 cm2 thì chất lỏng có vận tốc 3m/s
Để chất lỏng đạt vận tốc 5 m/s thì ống phải có tiết diện bao nhiêu?
A 6.10-4 m2; B 6 m2; C 0,6.10-5m2; D 0.06 m2
Câu 14: Trong quá trình đẳng nhiệt thể tích V của một khối lượng khí xác định
giảm 2 lần thì áp suất p của khí:
A.Tăng lên 2 lần B.Giảm 2 lần C.Tăng 4 lần D Không đổi
Trang 27Câu 15: Biết khối lượng mol của khí hidro (H2) là 2 g/mol Một bình kín chứa 1,505.1024 phân tử khí hidro Khối lượng khí trong bình là bao nhiêu? Biết số Avôgađrô NA=6,02.1023 phân tử/mol
A 2g B 3g C 5g D.6g
Câu 16: Khi nén đẳng nhiệt từ thể tích 3 lít đến 2 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5atm
Áp suất ban đầu của khí là bao nhiêu?
Câu 17: Nhận định nào sau đây sai?
A Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ giữ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt
B Trong hệ tọa độ (p,T) đường đẳng nhiệt là đường hypepol
C Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí xác định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích
D Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất và thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi
Câu 19: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất tăng thêm
1/360 áp suất ban đầu Tính nhệt độ ban đầu của khối khí
Câu 21: Cho lượng khí ở trạng thái ban đầu có thể tích 40dm3, nhiệt độ
27oC, áp suất 105Pa; biến đổi trạng thái theo đồ thị (hình 2) Áp suất
Trang 28Câu 23: Định luật Sác lơ trong giai đo censius nói về sự phụ thuộc của p và t khi
thể tích không đổi có công thức :
A p p0 .t B p p0( 1 .t) C p0 p.t D
)
1
(
p
Câu 24: Nung nóng một lượng khí trong điều kiện đẳng áp người ta thấy nhiệt độ
của nó tăng lên 3K, còn thể tích tăng thêm 1% thể tích ban đầu Nhiệt độ ban đầu của khí:
A t = 170C B t = 270C C t = 370C D t = 3000C
Câu 25: Cho một lượng khí lí tuởng dãn nở đẳng áp thì
A.Nhiệt độ của khí giảm C.Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B.Nhiệt độ của khí không đổi D.Thể tích của khí tăng, tỉ lệ thuận với nhiệt
độ Censius
Câu 26 Một quả bóng có thể tích 30 lít ở nhiệt độ 270 C và áp suất 105 Pa trên mặt đất Bóng được thả ra và bay lên đến độ cao mà ở đó áp suất chỉ còn 0,5.105 Pa và nhiệt độ lúc này là 70C Tính thể tích của quả bóng ở độ cao đó
Câu 27: Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p; V; T Biến đổi đẳng
áp đến thể tích gấp đôi, sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên:
Câu 28: Cho 20g khí oxi ở áp suất 3atm, nhiệt độ 20oC Tính thể tích khối khí? Biết khối lượng mol của khí oxi là 32g/mol
T
V p
D p.V m R.T
Trang 29Câu 30: Khí trong một bình dung tích 3 lít, áp suất 200 kPa và nhiệt độ 160C có khối lượng 11g Khối lượng mol của khí ấy là:
A 28g B 32g C 44g D 40g
-HẾT -
Trang 30Trường THPT Trường Chinh KIỂM TRA 1 TIẾT
Tổ : Lý – Tin – Công nghệ Môn : Vật lí - 10 ct chuẩn
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian phát đề )
1 1
T
V p T
V p
V
pT
Câu 2: Chuyển động nào sau đây là chuyển động của riêng các phân tử ở thể lỏng?
A Chuyển động hỗn loạn không ngừng
B Dao động xung quanh các vị trí cân bằng cố định
C Chuyển động hoàn toàn tự do
D Dao động xung quanh các vị trí cân bằng không cố định
Câu 3: Trong các hệ thức sau, hệ thức nào không phù hợp với định luật Bôilơ
Câu 4: người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương
ngang góc 30o Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó khi hòm trượt 10m bằng:
A 1295J B 1299J C 1298J D 1500J
Trang 31Câu 5: Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sac-lơ?
A p V1 2 p V2 1 B p V C p V1 1 p V2 2 D p T1 2 p T2 1
Câu 6: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất, vật lên tới điểm N
thì dừng lại và rơi xuống (bỏ qua sức cản của không khí) Trong quá trình từ M đến
N, ta có:
A Động năng tăng B Cơ năng cực đại tại N
C Thế năng giảm D Cơ năng không đổi
Câu 7: Một bình kín chứa một lượng khí ở nhiệt độ 30oC và áp suất 2bar (1bar =
105Pa) Hỏi tăng nhiệt độ tới bao nhiêu độ để áp suất tăng gấp đôi
Công suất của lực F
là:
A Fvt B Ft C Fv D Fv2
Câu 9: Một vật có khối lượng 1kg, từ độ cao 240m rơi xuống đất với vận tốc ban
đầu 14m/s Cơ năng tại lúc rơi là bao nhiêu? Lấy g = 10m/s2
A 2499J B 2498J C 2490J D Một đáp án khác
Câu 10: Một ôtô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động với vận tốc 72km/h Động năng
của ôtô là :
A 400000J B 200000J C 20000J D 10000J
Câu 11: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay
đổi Khi khối lượng giảm đi một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên
lửa thay đổi như thế nào ?
A.Không đổi B Tăng gấp đôi C Tăng gấp 4 D Tăng gấp 8
Câu 12: Một hòn đá có khối lượng 2 kg, bay với vận tốc 36 km/h Động lượng
thẳng đứng lên độ cao 5m? Lấy g = 10m/s2
A 2500J B 2600J C 5000J D 2550J Câu 15: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của Công :
A N.m B W.s C J D W/s
Trang 32Câu 16: Khi một vật chuyển động có vận tốc tức thời biến thiên từ v1
đến v2
thì công của ngoại lực tác dụng lên vật được tính bằng công thức nào?
2 1 2
2 mv mv
Câu 17: Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực:
A Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy B Chuyển động của con Sứa
C Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh D Vận động viên bơi lội
đang bơi
Câu 18: Một vật có khối lượng 1Kg có thế năng 1J đối với mặt đất Khi đó vật ở
độ cao bao nhiêu? Lấy g =10m/s2
A 1,0m B 1m C 0,1m D 0,102m
Câu 19: Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí
xác định
A Áp suất , thể tích , khối lượng B Áp suất , nhiệt độ ,thể tích
C Thể tích , khối lượng , nhiệt độ D Áp suất , nhiệt độ , khối lượng Câu 20: Một quả bóng đang bay ngang với động lượng p
thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng , bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
Câu 22: Một gàu nước khối lượng 5 Kg được kéo đều lên cao 8m trong khoảng
thời gian 1 phút 40 giây Lấy g=10m/s2 Công suất trung bình của lực kéo bằng:
Trang 33Câu 23: Trong hệ tọa độ ( p, T ) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích? A.Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
B Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p
C Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
D Cả A và C
Câu 24: Chọn câu SAI:
A.Động lượng của vật là đại lượng vecto
B.Trong hệ kín, động lượng của hệ là một đại lượng bảo toàn
C.Động lượng của hệ không phụ thuộc vào hệ qui chiếu
D.Động lượng xác định bằng tích khối lượng của vật và vecto vật tốc của vật ấy Câu 25 : Chọn ĐÚNG đơn vị của Động lượng :
A N.m = Kgm/s B N.s = Kgm/s
C N/m=Kgm/s2 D N/s = Kgm/s
Câu 26: Một vật có khối lượng 0,1kg có động năng 1J Khi đó vận tốc của vật
bằng bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2
A 4,5 m/s B 1,4 m/s C.20 m/s D 4,4 m/s
Câu 27: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A.Chuyển động không ngừng
B.Giữa các phân tử có khoảng cách
C.Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D.Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động
Câu 28: Một lò xo có độ cứng 100 N/m Khi nó bị nén ngắn lại 10 cm so với chiều
dài tự nhiên ban đầu thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:
A 5 J B 0,5 J C 0,8 J D 0,4 J
Câu 29: Một vật có khối lượng 1 Kg rơi tự do từ độ từ độ cao 120m Lấy g=10m/s2
.Bỏqua sức cản Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế năng:
A 40m B 30m C 20m D
10 m
Câu 30: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế 40 3
cm hydro ở áp suất 750 mmHg và nhiệt độ 270
C Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720 mmHg và nhiệt độ 170
C
A 40,3lít B 40cm C 40,3 3
cm D Cả A và C
Trang 34Trường THPT Trường Chinh KIỂM TRA 1 TIẾT
Tổ : Lý – Tin – Công nghệ Môn : Vật lí - 10 nâng cao
Thời gian : 45 phút ( không kể thời
không song song là đầy đủ?
A ba lực đó phải đồng quy B ba lực đó phải đồng phẳng và đồng quy
C ba lực đó phải đồng phẳng D hợp lực của hai lực bất kỳ phải cân bằng với lực thứ ba
Câu 2: Momen lực là đại lượng đặc trưng cho
A tác dụng làm quay của lực B tác dụng làm vật cân bằng của lực
C tác dụng mạnh hay yếu của lực D khả năng sinh công của lực Câu 3: Một gàu nước khối lượng 10 Kg được kéo đều lên cao 5m trong khoảng
thời gian 1 phút 40 giây Lấy g=10m/s2 Công suất trung bình của lực kéo bằng:
Câu 4: Công thức tính công tổng quát của lực F không đổi là:
A A = F.s.cos B A = P.s C A = mgh D A =
2 1
mv2
Trang 35Câu 5: Một vật khối lượng m1 = 1kg chuyển động với vận tốc v1= 10m/s tới va
chạm vào vật m2 đang đứng yên Sau va chạm m1 chuyển động ngược trở lại về
sau với vận tốc 2m/s còn m2 chuyển động về phía trước với vận tốc 4m/s Khối
Câu 7: Từ điểm M có độ cao 0,8m so với mặt đất, ném một vật có khối lượng
0,5kg lên trên theo phương thẳng đứng với vận tốc 2m/s Lấy g =10m/s2 Chọn gốc
thế năng tại mặt đất Cơ năng của vật bằng:
Câu 8: Lực nào sau đây không phải là lực thế
A Lực ma sát B Trọng lực C Lực hấp dẫn D Lực đàn
hồi
Câu 9: Một lò xo có độ cứng 80 N/m Khi nó bị nén ngắn lại 10 cm so với chiều
dài tự nhiên ban đầu thì lò xo có một thế năng đàn hồi là:
A 0 J B 4 000 J C 0,4 J D 0,8 J
Câu 10: Một vật được ném thẳng lên cao Nếu bỏ qua sức cản không khí thì đại
lượng nào sau đây của vật không đổi khi vật đang chuyển động
A Thế năng B Động năng C Cơ năng D Động
lượng
Câu 11: Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng
nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính Biết = 300
Cho g = 9,8 m/s2 Lực căng T của dây treo là
Câu 12: Ngẫu lực là :
A hệ hai lực cùng phương, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào
một vật
B hệ hai lực cùng phương, có độ lớn bằng nhau và cùng tác dụng vào một vật
C hệ hai lực song song, khác giá, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác
dụng vào một vật
D hệ hai lực song song, khác giá, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và cùng tác
dụng vào một vật
Câu 13: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với
phương ngang góc 30o Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó khi
hòm trượt 20m bằng:
Trang 36Câu 14: Khi vận tốc tên lửa tăng gấp đôi và khối lượng của nó giảm còn ¼ thì
động năng nó thay đổi như thế nào?
A Không đổi B Tăng gấp 2 C Giảm hai lần
D.Tăng 8 lần
Câu 15: Hai lực F1 và F2 song song, ngược chiều đặt tại A và B có hợp lực F đặt tại O cách A : 8 cm, cách B: 2 cm và có độ lớn F = 30 N Tìm F1 và F2
A 9 N và 18N B 9 N và 36 N C 10 N và 40 N D 30 N và 9 N
Câu 16: Một thanh có trọng lượng 30N, dài 4m có thể quay quanh đầu A của nó
Một lực F tác dụng lên điểm B cách điểm A một khoảng 3m và hướng thẳng đứng lên trên Để thanh nằm ngang thì lực F có độ lớn là bao nhiêu?
Câu 17: Trong hệ thống đơn vị SI, đơn vị của động lượng là
A kgms B.kgm/s2 C.kgms2 D.kgm/s
Câu 18: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với
một vật có khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu?
Câu 19: Chọn phát biểu sai về 3 định luật Kêple:
A Mọi hành tinh đều chuyển động với quỹ đạo elip mà Mặt trời là một tiêu điểm
B Khi ở xa Mặt trời hành tinh chuyển động chậm hơn khi ở gần
C Bán trục lớn của quỹ đạo elip tỉ lệ thuận với chu kì quay
D Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh quét các diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau
Câu 20: Một vật có khối lượng m = 3(kg) đặt tại A cách mặt đất một khoảng hA = 2(m) Chọn gốc thế năng tại B, cách mặt đất một khoảng hB = 1(m), thế năng của vật tại A có giá trị là:
A 20J B 30J C 60J D 90J
Câu 21: Vị trí trọng tâm của vật rắn trùng với:
A tâm hình học của vật B điểm chính giữa của vật
C điểm bất kì trên vật D điểm đặt của trọng lực tác dung lên vật
Câu 22: Một chất điểm đang đứng yên bắt đầu chuyển động thẳng biến đổi đều,
động năng của
chất điềm bằng 150J sau khi chuyển động được 1,5m Lực tác dụng vào chất điểm
có độ lớn bằng:
A 0,1N B 1N C 10N D 100N
Trang 37Câu 23: Chọn kết luận đúng
Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của hai lực là hai lực đó phải
A cùng giá, cùng độ lớn và ngược chiều B cùng độ lớn và cùng
điểm đặt
C cùng độ lớn và ngược chiều D cùng giá, cùng điểm đặt và
cùng độ lớn
Câu 24: Một người dùng đòn gánh dài 1,2m gánh một thùng hàng nặng 15kg và
một thùng cát nặng 10kg đặt ở hai đầu mút của đòn gánh Vị trí đòn gánh đặt trên vai để hai thùng cân bằng là
A cách đầu gánh thùng hàng một đoạn 48cm B cách đầu gánh thùng cát một
A Luôn cùng giḠvới các lực thành phần
B Có giá nằm trong khoảng cách giới hạn bởi giá của hai lực và tuân theo quy tắc chia
trong hoặc chia ngoài
C Cùng phương với các lực thành phần
D Có độ lớn bằng tổng độ lớn của hai lực thành phần
Câu 26: Một vật đứng yên chịu tác dụng của 3 lực 16N, 8N và 10N Nếu lực 16N
không tác dụng vào vật nữa thì hợp lực tác dụng lên vật là:
Câu 27: Chuyển động nào dưới đây là chuyển động bằng phản lực:
A Chuyển động của vận động viên nhảy cầu khi giậm nhảy B Chuyển động của con Sứa
C Chuyển động của máy bay trực thăng khi cất cánh D Vận động viên
bơi lội đang bơi
Câu 28: Một hòn bi được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m
so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Độ cao cực đại mà hòn bi lên được so với mặt đất là:
A 1,8m B 3,36m C 2,88m D 2,4m
Câu 29: Một vật rơi tự do từ độ từ độ cao 120m Lấy g=10m/s2 Bỏqua sức cản Tìm độ cao mà ở đó động năng của vật lớn gấp đôi thế năng: