- Xét một dịch chuyển nhỏ ds.. Trừ điện tích ở C, các điện tích còn lại đều có vị trí đối xứng với nhau từng đôi một qua đường kính CC’... - Phương pháp giải đúng nhưng sai kết quả thì c
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN DỰ THI HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA NĂM HỌC 2010 - 2011
Ngày thi: 13/10/2010 Môn thi: VẬT LÍ
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
Bài 1
2,5 điểm
- Theo đề, trong quá trình chuyển động vật không thể bị nhấc lên
Muốn thế Fsinα ≤mg
- Xét một dịch chuyển nhỏ ds Áp dụng định lí động năng:
cos( )
2
F k s ds d= mv ÷
-
( )2
2
max
.cos( ) ( )
2 cos( ) ( ) 2
2
.sin( )
2
k s d k s d v k
k
0,5 1,0
1,0
Bài 2
5,5 điểm • Trường hợp N lẻ:
- Xét lực tác dụng lên điện tích điểm dương q đặt tại điểm C bất kì Trừ điện tích
ở C, các điện tích còn lại đều có vị trí đối xứng với nhau từng đôi một qua đường kính CC’ Kí hiệu các điện tích ở về hai phía của đường kính CC’ lần lượt là
1,2, i-1, i, i+1, , n (với 1
2
N
n= −
), sao cho các cặp điện tích đối xứng nhau qua CC’ mang cùng số thứ tự (hình vẽ)
- Hai điện tích dương thứ i (đối xứng nhau qua CC’) tác dụng lên điện tích dương đặt tại C hai lực đẩy Fuuri
có độ lớn bằng nhau:
2 2
i i
kq F r
=
- Với: i2 2 2(1 cos ) 2i 2 1 cos2 4 2sin2
- Tổng của hai lực của hai điện tích thứ i này có phương trùng CC’ (hướng theo
ox như hình vẽ) và có độ lớn bằng:
2
sin
2
i
i
a kq
N
π
π
- Hợp lực của (N-1) điện tích dương khác tác dụng lên điện tích đặt tại C sẽ có phương của đường kính C’C, có chiều hướng ra xa tâm O Và có độ lớn:
0,5 Vẽ 0,25
0,5
0,25 0,5
0,5
F
C’
i
i
i F
ur
i F
a i
b i
r i
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2
2 1 2 2 1
N
kq F
R
N
π
−
=
=
∑
- Để hệ cân bằng thì phải đặt tại O một điện tích âm Q sao cho lực '
F
uur
mà Q tác dụng lên điện tích dương tại C cân bằng với Fuur
- Từ đó suy ra:
2
2
2
Q R
R
- Trường hợp N = 3 thì 2sin 3
3
Q
π
= − = −
• Trường hợp N chẵn:
- Xét tương tự như trên, nhưng sẽ còn một điện tích dương q đối xứng với điện
tích dương đặt tại C qua O Lực tổng hợp có phương như cũ, có độ lớn:
2 2
2 2 1
4
N
F R R
N
π
−
=
= +
∑
- Lúc này điện tích âm đặt tại O thỏa mãn:
2
Q
R
= − + ÷⇒ = − −
- Trường hợp N = 4 thì:
4 (1 2 2)4
2sin 4
Q
= − − = −
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5
0,5
Bài 3
4,5 điểm - Lực tác du ̣ng lên vâ ̣t: Tro ̣ng lực P mgur= ur; phản lực Nuur
và lực Loren Fur
có đô ̣ lớn
F = qvB (lưu ý: vr ur⊥B) có hướng vào tâm O
- Đi ̣nh luâ ̣t II Newton cho: P N Fur uur ur+ + =mar (1)
- uur urN&F
không sinh công nên cơ năng bảo toàn
Cho ̣n mốc thế năng ta ̣i điểm cao nhất A,
ta có: 0 = - mgh + mv22 (2)
- Khi vâ ̣t chuyển đô ̣ng về phía bên phải chiếu (1) theo hướng xuyên tâm (lưu ý
khi rời mă ̣t tru ̣ N = 0 và v = v 1):
2 1 1
cos
2
mv
mg α +qv B= (3); và phương trình bảo
toàn năng lượng có da ̣ng: 0 = - mgh 1 +
2 1
2
mv
(4) Với h1=R(1 cos )− α (5).
- Tương tự khi vâ ̣t chuyển đô ̣ng qua bên trái:
2 2 2
cos
2
mv
mg β −qv B= (6)
0,75 0,5 0,5
0,75
0,5
P
u r
F
ur
1
v u r
N
uu r
A
Trang 3và 0 = - mgh 2 +
2 2
2
mv
(7); Với h2 =R(1 cos )− β (8).
- Thay (5), (4) vào (3) và (8), (7) vào (6) ta được:
- Từ (9) và (10) rút ra:
- Nếu v1 > v2 thì B = 0,69 (T) và véc tơ Bur
có chiều từ trong ra ngoài mp hình vẽ
như giả thiết; nếu v1 < v2 cảm ứng từ B vẫn có đô ̣ lớn là 0,69 (T) nhưng có
chiều ngược la ̣i (từ ngoài vào trong mp hình vẽ)
0,5 0,5
0,5
Bài 4
4,5 điểm - Chọn hệ quy chiếu gắn với dây kim loại như hình vẽ:
Tại vị trí cân bằng, lực tác dụng lên M gồm:
Trong lực P = mg; phản lực N;
Lực quán tính li tâm Fq = mω2 x o
- Ta có: P Fur uur uur r+ q+ =N 0 (1)
- Chiếu (1) lên phương tiếp tuyến Mt
(hình vẽ) ta được: Fqcosα - mgsinα = 0 (2)
tanα = F q 2x0
ω
= (3)
- Mă ̣t khác hê ̣ số góc của tiếp tuyến Mt là:
tanα = '
o
x
y = 3ax o2 (4)
- Từ (3) và (4) suy ra:
• x0 = 0; y0 = 0, tức là M trùng gốc O (loa ̣i) và
• 0 2 , 0 26 3
- Với những di ̣ch chuyển nhỏ của M ta coi gần đúng là M di ̣ch chuyển trên Mt
Xét ở thời điểm t, M lê ̣ch khỏi VTCB mô ̣t đoa ̣n nhỏ đến M’:MM’ = r (hình vẽ)
- Đi ̣nh luâ ̣t II Newton cho: F q'cosα −mgsinα =mr,, (5)
Với: F q' =mω2(x0−rcos )α (6)
- Thế (2) và (6) vào (5) ta rút ra được:
−ω2rcos2α =r,, ⇔ +r,, ω2rcos2α =0 (7)
- Phương trình này chứng tỏ M dao đô ̣ng điều hòa
quanh M với chu kì:
4 2
ag
0,5
0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
Bài 5
3,0 điểm - Vì chỉ xét ảnh ta ̣o ra do mô ̣t lần khúc xa ̣ nên: ta có sơ đồ ta ̣o ảnh qua lương chất
cầu:
S (d) lưỡng chất cầu S’(d’).
- Ta có: 2
2
gt
d = −h (1)
- Công thức lưỡng chất phẳng: 1 1 '
d
−
− − (2) (R là bán
0,5 0,5 0,5
P
u r
N
uu r
'
q
F
M’
M r
α
O
y
y0
x0
M uur Fqt
P
u r
N
uu r
A
t
α α
ω
Trang 4kính quả cầu).
- Thay vào (2) ta được:
2
2
2 '
( 1)
2
gt
Rn h d
gt
−
=
− − − ÷
- Vâ ̣y, tớc đơ ̣ của ở thời điểm t 0 t 2h
g
≤ ≤
là:
2 2
( ')
( 1) 1
2
v
h R
− − −
- Áp du ̣ng tính được v = 3,75 (m/s).
0,5
0,5
0,5
Ghi chú:
- Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Phương pháp giải đúng nhưng sai kết quả thì có thể cho điểm chiếu cố nhưng không quá 50% số điểm câu đó.
- Sai hoặc thiếu đơn vị ở đáp số thì trừ 0,5 điểm và trừ một lần cho toàn bài thi.