1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án Bt Nghi Tet 2011 Toán 9av

3 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải đáp Bài tập Nghỉ Tết 2011 Toán 9av
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2011
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ dồ thị của các hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ b.. d trùng với dờng thẳng y- 2x+3 =0 Bài tập 1 Giải các hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thích hợp.. Giải hệ phơng trình khi m=-1

Trang 1

Bài tập 1 Cho biẻu thức

x

a Rút gọn P

b. Tìm x để P= 6

5

c Cho m > 1 Chứng minh rằng luôn có hai giá trị của x thoả mãn P= m

Bài tập 2 Cho biểu thức

a Rút gọn A

b Tìm giá trị nhỏ nhất của A

Bài tập 3 Cho biểu thức

x

a Rút gọn B

b. Tìm x để B < 1

2

Bài 4: (1,5 điểm) Đề tuyển sinh vào 10 Huế 04-05

Cho biểu thức:

2

A

= − ữữì

a) Tìm điều kiện đối với biến x để biểu thức A đợc xác định

b) Rút gọn biểu thức A

Bài 5: Chứng minh đẳng thức: 3 2 6 150 1 4

Bài 6: Rút gọn các biểu thức:

x

1 0

3

x

< < 4 7 4 7

3

− +

− +

x

x x x

x x

1/ Tìm điều kiện đối với x để biểu thức P xác định

2/ Rút gọn biểu thức P

3/ Tìm giá trị của x khi P = 1

Bài 8) Cho biểu thức:

2 2 3

3

1

) 1 ( : 1

1 1

1

a

a a a

a

a a

a

a

+





− +

+





+

1/ Tìm điều kiện đối với a để biểu thức A đợc xác định.

2/ Rút gọn biểu thức A

3/ Tính giá trị của A khi a = 3 + 2 2

Trang 2

Bài tập 1Cho các ham số

y= 2x – 2 (d1 ) y = 1

3x + 3 (d2) y = -4

3x- 24

3(d3)

a Vẽ dồ thị của các hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ

b. gọi giao điểm của d3 với d1 ,d2là A và B T ìm toậ độ A, B

Bài tập 2

Viết phơng trình đờng thẳng d song song với đờng thẳng x+ 2y= 1 và đi qua giao điểm của hai

đ-ờng thẳng d1 : 2x− 3y= 4 và d2: 3x y+ = 5.

Bài tập 3 Cho đờng thẳng y= ( m -2)x+ n ( m≠ 2) (d)

Tìm giá trị của m trong các trờng hợp sau

a. Hàm số là hàm số đồng biến

b Đờng thẳng d đi qua hai điểm A( -1;2) , B(3; -4)

c. Đờng thẳng d cắt Oy tại điểm có tung độ 1- 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2+ 2

d Cắt đờng thẳng -2y + x -3=0

e d // với 3 x+2y = 1

f d trùng với dờng thẳng y- 2x+3 =0

Bài tập 1 Giải các hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thích hợp

.

x y

a

x y

− = −

x y c

x y

 − =

.

x y b

x y

 − =

x y d

x y

 + =

 0,3 0,5 3

.

1,5 2 1,5

e

x y

x y f

− = −



Bài tập 2 Giải các hệ phơng trình sau

.

x y x y

a

 + + − =

5

5

x y b

x y

 + =



 − =



2

.

1

c

2

.

21

x y x y d

x y x y

Bài tập 3 Cho hệ phơng trình  − + = −(x m− −(32)x m y)4y m=0 1 với m là tham số

a Giải hệ phơng trình khi m=-1

b Giải và biện luận hệ phơng trình

Bài tập 1 Giải các phơng trình sau

a. 3x2 + 5x- 2=0

b. 5x2 – 6x+ 1=0

c. 4x2 – 2 3 x -1+ 3=0

Bài 3 Cho phơng trình x2 -(m+2)x+2m = 0 (1)

a Giải phơng trình với m=-1

b. Tìm m để phơng trình (1) có 2 nghiệm x1 , x2 thoả mãn (x1+x2)2-x1 x2 ≤ 5

Bài 3 Cho phơng trình x2 -2(m-1)x+2m-4 = 0 (1)

a Giải phơng trình với m = 2

b. Tìm giá trị nhỏ nhất của M= x1 + x2 (x1;x2 là hai nghiệm của phơng trình)

Trang 3

Bài 4

Cho phơng trình x2 − 6mx+ = 4 0 Tìm giá trị của m, biết rằng phơng trình đã cho có hai nghiệm x1

và x2 thỏa mãn điều kiện 2 2

2

x +x = .

Bài 5Chứng minh rằng, nếu phơng trình:

0 2

2 + mx +n =

x (1) có nghiệm, thì phơng trình:

0 1

1 2

2

 + +

 + +

k k n mx k k

( m, n, k là các tham số; k ≠ 0 )

Bài 6

Cho phơng trình bậc hai : x 2 − 2(m − 1) x + m − 3 = 0 (1)

1/ Chứng minh rằng phơng trình (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m 2/ Tìm m để phơng trình (1) có một nghiệm bằng 3 và tính nghiệm kia

3/ Tìm m để phơng trình (1) có hai nghiệm đối nhau

Bài 7

Cho parabol (P) có đỉnh ở gốc toạ độ O và đi qua điểm 1; 1

4

A − 

 . a) Viết phơng trình của parabol (P)

b) Viết phơng trình đờng thẳng d song song với đờng thẳng x+ 2y= 1 và đi qua điểm B(0; )m Với giá trị nào của m thì đờng thẳng d cắt parabol (P) tại hai điểm có hoành độ x x1 , 2 sao cho

3x + 5x = 5.

Bài 8

a) Cho phơng trình x2 + 3x m+ = 0 (1) Với những giá trị nào của m thì phơng trình (1) có hai

nghiệm phân biệt ? Khi đó gọi x1 và x2 là hai nghiệm của phơng trình Tìm giá trị của m để

x +x =

Bài tập 1 Giải các phơng trình sau

a. x4 -8x2-9 = 0

b. 36 y4 – 13y2+1= 0

c. x3-5x2-x+5 = 0

d. (x-1)3 –x+1 =(x-1)(x-2) 2

(x 1) 1 (x 2)

 − − − − 

3 1

x + x =

Ngày đăng: 01/12/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w