etylpropionat B.metyl butirat C.isopropyl axetat D.propyl axetat Câu 3: Một học sinh nghiêm cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau: - X đều có phản ứng vớ
Trang 1Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Thời gian làm bài 90 phút
Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Mã đề 209
Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm gồm chất Y C2H10O3N2 và chất Z C2H7O2N Cho 14,85 gam X phản ứng vừa đủ với lượng dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch M và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp T gồm 2 khí ( đều làm xanh quỳ tím tẩm nước cất) Cô cạn toàn bộ dung dịch M thu được m gam mối khan Giá trị của m có thể là:
Câu 2: Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH2CH2CH3 Vậy tên gọi của X là:
A etylpropionat B.metyl butirat C.isopropyl axetat D.propyl axetat
Câu 3: Một học sinh nghiêm cứu dung dịch X đựng trong lọ không dán nhãn và thu được kết quả sau:
- X đều có phản ứng với cả 3 dung dịch NaHSO4, Na2CO3và AgNO3
- X không phản ứng với cả 3 dung dịch NaOH, Ba(NO3)2, , HNO3
Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
Câu 4: Phenol không phản ứng với:
A Kim loại Na B Dung dịch NaOH C Nước Brom D Dung dịch NaCl
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai:
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm( từ Li đến Cs) có bán kính
nguyên tử tăng dần
B Các kim loại Bari và Kali có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Các kim loại Kali và Natri dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một vài phản ứng hạt nhân
D Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
Câu 6: Phát biểu sai là:
A Khi cho dung dịch Axit Nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu tím
xuất hiện
B Amilozo là polime có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-aminoaxit được gọi là liên kết peptit
D Toluen được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT (trinitrotoluen)
Câu 7: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4
loãng đun nóng?
A Xenlulozo B Mantozo C Tinh bột D Fructozo
Câu 8: Trong dung dịch chất nào sau đây không có khả năng tham gia với Cu(OH)2 ở nhiệt độ
A Saccarozo B Ancol etylic C Glucozo D axit axetic
Câu 9: Hòa tan m gam hỗn hợp gồm KHCO3 và CaCO3 trong lượng dư dung dịch HCl Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 11,2 lít khí CO2 (dktc) Giá trị của m là:
Trang 2Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacbonxylic đơn chức X, Y và một este
đơn chức Z thu được 0,75 mol CO2 và 0,5 mol H2O Mặt khác 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được N Cô cạn toàn
bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn khan CH3OH và 146,7 gam H2O Coi H2O bay hơi không đáng kể trong phản ứng với dung dịch NaOH Giá trị của m là:
Câu 11: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(II) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH
(III) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaCO3
(IV) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3
(V) Cho kim loại Mg vào dung dịch H2SO4
Câu 12: Thạch cao sống được dùng để sản xuất xi măng Công thức hóa học của thạch cao sống là :
A CaSO4 H2O B CaSO4 2H2O C CaSO4 D CaSO4 0,5H2O
Câu 13: Kim loại nào sau đây phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường ?
Câu 14:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y:
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
Câu 16: Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm
hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét Tơ nitron được tổng hợp từ monome nào sau đây?
A Axit ε-aminocaproic B.Vinyl Clorua C.Caprolaclam D.Acrilonitrin Câu 17: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ở điều kiện thường:
A Cho SiO2 vào dung dịch HF
B Sục khí SO2 vào dung dịch NaOH
C Cho dung dịch vào NH4NO3 dung dịch NaOH
Trang 3Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
D Cho kim loại Cu vào dung dịch MgSO4
Câu 18: Phát biểu sai là
A Lực bazo của anilin lớn hơn lực bazo của amoniac
B Anilin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho phenol và giải phóng khí nitrơ
C Anilin có khả năng làm mất màu dung dịch brom
D Dung dịch anilin trong nước không làm đổi màu quỳ tím
Câu 19: Trung hòa 6,75 gam amin no, đơn chức, mạch hở X bằng lượng dư dung dịch HCl Sau phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được 12,225 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 20: Oligopeptit mạch hở X được tạo nên từ các ∝-amino axit đều có công thức dạng
H2NCxHyCOOH Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, chỉ thu được N2; 1,5 Mol CO2 và 1,3 mol H2O Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,025 mol X bằng 400 ml dung dịch NaOH 1M và đung nóng , thu được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Số liên kết peptit trong X và giá trị của m lần lượt là:
A 9 và 27,75 B 10 và 33,75 C 9 và 33,75 D 10 và 27,75
Câu 21: Hồn hợp M gồm Al, Al2O3, Fe3O4, CuO, Fe và Cu trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp Cho 6,72 lít khí CO ( đktc ) đi qua 35,25 gam M nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18 Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được dung dịch chứa m gam muối ( không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O Tỉ khối của Z so với
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp M gồm este đơn chức X và hidrocacbon không no Y (
phân tử Y nhiều hơn phân tử X một nguyên từ cacbon ), thu được 0,65 mol CO2 và 0,4 mol H2O Phần trăm khối lượng của Y trong M là:
Câu 25: Cho dãy các chất sau: metan, xiclopropan, etilen, axetilen, benzen, stiren Kết luận nào sau
đây đúng khi nói về các chất trong dãy trên?
A.Có 4 chất có khả năng làm mất màu dung dịch kali penmanganat
B.Cả 6 chất đều có khả năng tham gia phản ứng cộng
C.Có một chất tạo được kết tủa với dung dịch bạc nitrat trong amoniac
D.Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch Brom
Câu 26: Hòa tan 12.4 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na, Zn trong dung dịch HCl Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 6.72 lít H2 (dktc) Cô cạn toàn bộ dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân
Trang 4Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
cực
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
(c)Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(d)Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein
Số phát biểu đúng là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm valin và glyxin alanin Cho a mol X vào 100 ml dung dịch H2SO4 (l) 0,5 M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1.75M đun nóng, thu được dung dịch chứa 30.725 gam muối Giá trị của a là
Câu 29: Một loại phân supephotphat kép có chứa 75% muối canxi đihidrophotphat, còn lại gồm các
chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là
Câu 30: Cho các sơ đồ phản ứng: Propen HBr X NaOH Y CuO Z
Trong đó X,Y,Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là
A.CH3CHBrCH3,CH3CH(OH)CH3,CH3COCH3
Nhận xét nào sau đây là sai?
A Khi giảm áp suất của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm
B Khi hạ nhiệt độ của hệ phản ứng thì màu nâu đỏ nhạt dần
C Khi tăng nhiệt độ của hệ phản ứng thì tỉ khối của hỗn hợp so với H2 tăng
D Khi cho vào hệ phản ứng một lượng N2O thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 32: Cho X,Y,Z là các chất khác nhau trong số 4 chất : CH3COOH, C6H5COOH, HCOOH,
C2H5COOH và giá trị nhiệt độ sôi được ghi trong bảng sau:
Câu 34: Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm kim loại M (hóa trị không đổi) và Mg (tỉ lệ mol tương ứng là
2:3) tác dụng với 3,36 lít Cl2, thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan hết toàn bộ T trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc Kim loại
M
Câu 35: Cho 1,792 lít O2 tác dụng với hỗn hợp X gồm Na, K và Ba thu được hỗn hợp Y gồm các oxit
và kim loại dư Hòa tan hết hỗn hợp Y vào H2O lấy dư, thu được dung dịch Z và 3,136 lít H2 Cho Z
Trang 5Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
tác dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3 thu được 39,4 gam kết tủa Mặt khác, hấp thụ hoàn toàn 10,08 lít CO2 vào dung dịch Z thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Các thể tích khí đều đo ở đktc Giá trị của m là:
Câu 36: Ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O2 và các tính chất X, Y, Z đều phản ứng được với dung dịch NaOH: X, Z đều không có khả năng tác dụng với kim loại Na Khi đun nóng chất X với dung dịch H2SO4 loãng thì số các sản phẩm thu được có một chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Các chất X, Y, Z lần lượt là
A CH3COOCH3 , C2H5COOH , HCOOC2H5
B C2H5COOH , HCOOC2H5 , CH3COOCH3
C HCOOC2H5, C2H5COOH ,CH3COOCH3
D HCOOC2H5 CH3COOCH3 C2H5COOH
Câu 37: Một dung dịch chứa các ion x mol Mg2+, y mol K+ , z mol Cl- và t mol SO42- Biểu thức liên
A FeO, CuO, ZnO B Fe2O3, CuO, ZnO
Câu 39: Cho các hợp kim sau: Al-Zn (1), Fe-Zn (2), Zn – Cu (3), Mg – Zn (4) khi tiếp xúc với dung
dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn là:
A (2), (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (3) và (4) D (2) và (3)
Câu 40: Nung bột Fe2O3 với a gam bột Al trong khí trơ, thu được 11,78 gam hỗn hợp rắn X Cho toàn
bộ X vào lương dư NaOH, thu được 1,344 lít H2 (dktc) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là:
Câu 41: Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ
đều không làm mất màu nước brom?
Câu 43: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3
(2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịc BaCl2
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịc CrCl3
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa
Câu 44: Hoàn tan hoàn toàn m gam bột Fe vào 100 ml dung dịch X gồm CuSO4, H2SO4 và Fe2(SO4)30,1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam chất rắn Z và 0,224 lít H2(đktc) Giá trị của m là:
2
Trang 6Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Câu 45: Nung 22,8 gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và CuO tron khí trơ Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Cho toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl 1M Phần trăm khối lượng của CuO trong X là:
Câu 47: Hỗn hợp X gổm etanol, propan–1–ol, butan–1–ol, pentan–1–ol Oxi hóa không hoàn toàn một
lượng X bằng CuO nung nóng, sau một thời gian thu được H2O và hỗn hợp Y gồm 4 anđehit tương ứng và 4 ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 1,875 mol O2, thu được thu được 1,35 mol khí CO2, và H2O Mặt khác, cho toàn bộ lượng Y trên phản ứng với lượng dư dung dịc AgNO3 trong
NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam Ag Giá trị của m là:
Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hiđrocacbon X bằng một lượng vừa đủ O2, thu được CO2 và 0,5 mol H2O.Công thức của X là:
Câu 49: Hỗn hợp M gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở X và Y (phân tử Y nhiều hơn phân tử X mọt
liên kết π) Hiđro hóa hoàn toàn 10,1 gam M cần dùng vừa đủ 7,84 lít H2 (đktc), thu được hỗn hợp N
gồm hai ancol tương ứng Cho toàn bộ lượng N phản ứng hết với 6,9 gam Na Sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được 17,45 gam chất rắn Công thức của X và Y lần lượt là:
A CH3CHO và C2H3CHO B HCHO và C3H5CHO
C CH3CHO và C3H5CHO D HCHO và C2H3CHO
Câu 50: Cho từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm đựng dung dịch K2Cr2O7 thì dung dịch trong ống nghiệm
A chuyển từ màu vàng sang màu da cam
B chuyển từ mày da cam sang màu vàng
C chuyển từ màu da cam sang màu xanh
C chuyển từ màu da cam sang mày tím.
Thông báo lịch thi thử lần 8 – Nguyễn Anh Phong
20h ngày 11/4/2015
Đề và đường link gửi đáp án được post tại : https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
Trang 7Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 :Chọn đáp án D
3 BTNT.C
Trang 8Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Vỡ lượng M ở hai thớ nghiệm khỏc nhau nờn ta quy hết về số lượng ở TN 2 để trỏnh nhầm lẫn
Cỏc thớ nghiệm cú kết tủa là : I, II, V
(I) 5SO2 2KMnO4 2H O2 K SO2 4 2MnSO4 2H SO2 4
(II) Cl2 2NaOH t thườngo NaCl NaClO H O 2
(III) Na CO2 3 2HCl 2NaCl CO2 H O2
(IV) Fe O2 3 6HNO3 2Fe(NO )3 3 3H O2
(V) Mg H SO2 4 MgSO4 H2
Cõu 12 : Chọn đỏp ỏn B
Theo SGK lớp 12 thạch cao sống là CaSO4.2H2O
Thạch cao nung là CaSO4.H2O hay CaSO4.0,5H2O dựng để bú bột, đỳc tượng
Cõu 13 : Chọn đỏp ỏn C
Cỏc kim loại kiềm và Ca, Ba, Sr phản ứng mạnh với nước ở nhiệt độ thường
Cõu 14 : Chọn đỏp ỏn C
Mụ hỡnh thớ nghiệm trờn cú chất rắn và dung dịch nờn khụng thể là khớ CO (loại A) ngay
NH3 tan rất nhiều trong nước nờn Z khụng thoỏt ra được (Loại B)
SO2 tan rất nhiều trong nước nờn Z khụng thoỏt ra được (Loại D)
Cõu 15 : Chọn đỏp ỏn C
Cõu 16 : Chọn đỏp ỏn D
Trang 9Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Tơ nitron hay olon: trung hop
Câu 20 : Chọn đáp án C
Thủ thuật khi thi trắc nghiệm:
Để ý thấy : Số C trong X là 1, 5 30
0, 05 .Nếu có 10 mắt xích (9 liên kết peptit) thì số rất đẹp
Và BTNT.Na m H N CH2 2 CH2 COONa : 0, 25 m 33, 75(gam)
Lại tư duy :
Nếu đốt 0,5 mol H N2 C Hx y COOH thì số mol nước thu được là: 1,3+0,05.9=1,75
Trang 10Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Cũng không mất thời gian lắm.Tuy nhiên, một số bạn sẽ chưa quen kiểu tư duy này.Với trắc nghiệm hãy nhớ “Tài năng có hạn thì thủ đoạn phải vô biên”
232
Trang 11Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Khi đó : X Val : x(mol) x 2y 0,175
Gly Ala : y(mol) 116x (75 89 2).y 0,1.23 0,175.39 0, 05.96 30, 725
Trang 12Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
A.Đúng Khi giảm áp thì cân bằng dịch phải,số mol khí tăng M giảm
B Đúng Khi hạ nhiệt cân bằng dịch trái (tỏa nhiệt)
C Sai Tăng nhiệt cân bằng dịch phải → số mol khí tăng → M giảm
D Đúng.Cân bằng dịch trái để giảm lượng NO2
BTE 3
Trang 13Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Thủy phân X cho sản phẩm tráng gương → Loại A
Câu 37 : Chọn đáp án C
BTDT
2x y z 2t
Câu 38 : Chọn đáp án D
Chú ý : Zn(OH)2 tan trong NaOH dư
Khi nung Fe(OH)2 trong không khí được Fe2O3
Trang 14Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Ag
CO :1, 35X
Trang 15Sưu tầm và giải chi tiết : Nguyễn Anh Phong
Nên khi cho NaOH vào thì cân bằng sẽ dịch trái (dung dịch chuyển sang màu vàng)
Thông báo lịch thi thử lần 8 – Nguyễn Anh Phong
20h ngày 11/4/2015
Đề và đường link gửi đáp án được post tại : https://www.facebook.com/groups/thithuhoahocquocgia/
Trang 16Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
Câu 2 : Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam axit cacboxylic X cần vừa đủ V lít O2 , thu được H2O và 26,88 lít CO2.Mặt khác, khi trung hòa hoàn toàn 9,125 gam X cần vừa đủ 100ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,75M.Biết các thể tích khí đều đo ở đktc.Giá trị của V là :
Câu 3 : Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do :
A Sự đông tụ của protein do nhiệt độ B Phản ứng thủy phân của protein
C Phản ứng màu của protein C Sự đông tụ của lipit
Câu 4 : Cho 20,7 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Cu, Zn vào dung dịch HCl dư, đến khi các phản
ứng kết thúc thấy thoát ra 11,2 lít khí H2 (ở đktc) và thu được dung dịch Y chứa m gam muối.Giá trị của m có thể là :
Câu 5 : Hợp chất X có các tính chất :
(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nặng hơn không khí
(2) Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím
(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)2 dư tạo kết tủa trắng
X là chất nào trong các chất sau :
Câu 6 : CO2 không phản ứng với chất nào trong các chất sau :
Câu 7 : Chất nào sau đây là monosaccarit?
A Saccarozo B Xenlulozo C Aminozo D Glucozo
Câu 8 : X là dung dịch chứa H2SO4 1M và HCl 1M.Y là dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 1M Trộn V1 lít dung dịch X với V2 lít dung dịch Y đến khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 lít dung dịch Z có PH = 13 Khi cô cạn toàn bộ dung dịch Z thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan ?
Câu 9 : Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đổi 2 lít X2(k ) Y2(k ) 2Z(k )Lúc đầu số mol của khí X2 là 0,6 mol, sau 10 phút số mol của khí X2 còn lại 0,12 mol Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo X2 trong khoảng thời gian trên là :
A 4.10 mol / (l.s).4 B 2, 4 mol / (l.s) C 4, 6 mol / (l.s) D 8.10 mol / (l.s).4
Câu 10 : Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm andehit acrylic, metyl axetat, andehit
axetic và etylen glicol thu được 1,15 mol CO2 và 23,4 gam H2O Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa m gam Ag Giá trị gần nhất của m là :
Câu 11 : Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng
sinh lí Ma túy có tác dụng ức chế kích thích mạnh mẽ gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân Nghiện ma túy sẽ dẫn tới rối loạn tâm, sinh lý, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp Tiêm chích ma túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì vậy phải luôn nói KHÔNG với ma túy.Nhóm chất nào sau đây là ma túy (cấm dùng) ?
A Penixilin, ampixilin, erythromixin
B Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain
C Thuốc phiện, penixilin, moocphin
D Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain
Trang 17Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
Câu 12 : Hòa tan hoàn toàn lần lượt m1 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe rồi m2 gam một oxit sắt trong dung dịch H2SO4 loãng, rất dư thu được dung dịch Y và 1,12 lít H2 (đktc) Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch KMnO4 0,15M thu được dung dịch Z chứa 36,37 gam hỗn hợp muối trung hòa Giá trị của m1 và m2 lần lượt là :
Câu 13 : Trong các phân tử : CO2, NH3, C2H2, SO2, H2O có bao nhiêu phân tử phân cực?
Câu 14 : Thực hiện các thí nghiệm sau :
(1) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4
(2) Sục khí Cl2 vào dung dịch H2S
(3) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO3)2 vào nước
(4) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3
(5) Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(6) Cho Fe2O3 vào dung dịch HI
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa khử xảy ra là :
A 2,4 và 6,72 B 2,4 và 4,48 C 1,2 và 22,4 D 1,2 và 6,72
Câu 17 : Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproait (nilon – 6 )?
A Hexametylenđiamin B Caprolactam
C Axit ε – aminocaproic C Axit ω – aminoenantoic
Câu 18 : Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc 1) bằng O2 vừa
đủ thì thu được 12V hỗn hợp khí và hơi gồm CO2 , H2O và N2 Các thể tích khí đều đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Sô đồng phân cấu tạo thỏa mãn các điều kiện trên của X là :
C CH3CH2COOH D CH2(OH)CH2COOOH
Câu 20 : Cho các chất sau : CO2, NO2, CO, CrO3, P2O5, Al2O3 Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường?
Câu 21 : Thủy phân 63,5 gam hỗn hợp X gồm tripeptit Ala – Gly – Gly và tetrapeptit Ala – Ala
– Ala – Gly thu được hỗn hợp Y gồm 0,15 mol Ala – Gly ; 0,05 mol Gly – Gly ; 0,1 mol Gly; Ala – Ala và Ala Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 63,5 gam hỗn hợp X bởi 500ml dung dịch NaOH 2M thì thu được dung dịch Z Cô cạn cận thận dung dịch Z thu được m gam chất rắn
khan Giá trị gần nhất của m là :
Câu 22 : Xà phòng hóa hoàn toàn m1 gam este đơn chức X cần vừa đủ 100ml dung dịch KOH 2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali Khi đốt chý hoàn toàn Y thu được K2CO3, H2O và 30,8 gam CO2.Giá trị của m1, m2 lần lượt là :
Trang 18Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
Câu 23 : Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A Hidro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin
B Chất béo là este của glixerol và các axit béo
C Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C = C ở gốc axit không no của chất béo bị
oxi hóa chậm bới oxi không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu
D Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước
Câu 24 : Hỗn hợp X gồm các chất CuO, Fe3O4, Al có số mol bằng nhau.Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 33,9 gam X trong môi trường khí trơ, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn
Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử Z chỉ gồm NO2,
NO có tổng thể tích 4,48 lít (đktc) Tỷ khối của Z so với heli là :
Câu 25 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp Lấy 8,5 gam hỗn hợp X cho tác
dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y và 3,36 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn Giá trị của m và hai kim loại kiềm lần lượt là :
A 32,6 và Na, K B 46,8 và Li, Na C 32,6 và Li, Na D 19,15 và Na, K Câu 26 : Hỗn hợp R gồm hai ancol no, mạch hở X và Y (có số mol bằng nhau, MX MY 16) Khi đốt cháy một lượng hỗn hợp R thu được CO2 và H2O có tỷ lệ tương ứng là 2 : 3 Phần trăm khối lượng của X trong R là :
Câu 27 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, NH4HCO3, NaHCO3 (có tỷ lệ mol lần lượt là
5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa :
0
Trang 19Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
Câu 29 : Hình vẽ sau do một học sinh
vẽ để mô tả lại thí nghiệm ăn mòn
điện hóa học khi cắm hai lá Cu và Zn
(được nối với nhau bằng một dây dẫn)
vào dung dịch H2SO4 loãng:
Trong hình vẽ bên chi tiết nào chưa
Nguyen Anh Phong
Câu 30: Trong các chất: m-HOC6H4OH, p-CH3COOC6H4OH, CH3CH2COOH, (CH3NH3)2CO3,
CH2(Cl)COOC2H5, HOOCCH2CH(NH2)COOH, ClH3NCH(CH3)COOH
Có bao nhiêu chất mà 1 mol chất đó phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH?
Câu 31: Tính chất nào sau đây không phải của kim loại kiềm
A Đều khử được nước dễ dàng
B Chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy
C Thế điện cực chuẩn (E0) có giá trị rất âm và có tính khử rất mạnh
D Đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện
Câu 32: Cho các thí nghiệm sau:
(1) cho etanol tác dụng với Na kim loại
(2) cho etanol tác dụng với dung dịch HCl bốc khói
(3) cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2
(4) cho etanol tác dụng với CH3COOH có H2SO4 đặc xúc tác
Có bao nhiêu thí nghiệm trong đó có phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Câu 33: Geraniol là dẫn xuất chứa 1 nguyên tử oxi của teepen có trong tinh dầu hoa hồng, nó có
mùi thơm đặc trưng và là một đơn hương quý dùng trong công nghiệp hương liệu và thực phẩm Khi phân tích định lượng geraniol người ta thu được 77,92%C, 11,7%H về khối lượng và còn lại
là oxi Công thức của geraniol là:
A C20H30O B C18H30O C C10H18O D C10H20O
Câu 34: Một loại phân kali chứa 59,6% KCl, 34,5% K2CO3 về khối lượng, còn lại là SiO2 Độ
dinh dưỡng của loại phân bón trên là:
Câu 36: Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính
Câu 37: các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có
mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:
Để tổng hợp 5,376 kg PE theo sơ đồ trên cần V m3
khí thiên nhiên (đktc, chứa 75% metan theo thể tích) Giá trị của V là
Trang 20Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
Câu 39: cho các dung dịch sau: NaOHCO3, NaHSO4, CH3COONa, BaCl2, NaNO2, NaF Có bao nhiêu dung dịch có pH>7?
Câu 40: Cho các số hiệu nguyên tử các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là 7, 9, 15, 19 Dãy các
nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện là:
A.T<Z< X< Y B Y< T < Z < X C T< Y <Z< X D X < Y < Z < T Câu 41: Thủy phân m gam mantozo, sau một thời gian thu được dung dịch X Khi cho dung dịch
X tác dụng gần hết với dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được tối đa 194,4 gam Ag Biết hiệu
suất quá trình thủy phân là 80% Giá trị gần nhất của m là:
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 22,9 gam hỗn hợp X gồm hai este đơn chức, mạch hở tạo bởi cùng
một ancol với hai axit cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 1,1 mol CO2 và 15,3 gam H2O mặt khác, toàn bộ lượng X trên phản ứng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m có thể là:
Câu 43: Dung dịch X có chứa 0,5 mol Na+; 0,2 mol Cl-; 0,1 mol NO3-; 0,1 mol Ca2+; ,1 mol
Mg2+;và HCO3- Đun sôi dung dịch X đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch
Y Dung dịch Y là:
C nước có tính cứng vĩnh cửu D nước có tính cứng toàn phần
Câu 44: Khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X gồm C3H4; C3H6; C4H4; CxHy thì thu được 25,3 gam CO2 và 6,75 gam H2O công thức của CxHy là
Câu 45: Nếu chỉ được dùng thêm 1 dung dịch để nhận biết các kim loại đựng riêng biệt: Na, Mg,
Al, Fe thì đó là dung dịch nào trong các dung dịch sau:
A dung dịch BaCl2 B dung dịch Ba(OH)2
C dung dịch NaOH D dung dịch FeCl3
Câu 46: Công thức chung của axit no, hai chức, mạch hở là:
A CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 3
B CnH2nO4 với n nguyên dương, n ≥ 2
C CnH2n-2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2
D CnH2n+2O4 với n nguyên dương, n ≥ 2
Câu 47: Trong tổng số các hạt electron, proton, notron trong ion M2+ là 34 Nhận xét nào sau
đây không đúng?
A M thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA
B M có cấu trúc mạng tinh thể lục phương
C Để điều chế M người ta dùng phương pháp nhiệt luyện
D M có trong khoáng vật cacnalit
Câu 48: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ tác dụng được với dung dịch NaOH có cùng công thức
phân tử C8H10O?
Câu 49: Điện phân (với điện cực trơ, có màng ngăn) m gam dung dịch chứa 0,1 mol FeCl3 và
0,15 mol HCl với cường độ dòng điện không đổi 1,92A sau thời gian t giờ thì dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng (m-5,156)gam Biết trong quá trình điện phân nước bay hơi không đáng kể Giá trị của t là:
Câu 50: Hỗn hợp T gồm X, Y, Z (58<Mx<MY<MZ<78, là hợp chất hữu cơ tạp phức, phân tử
chỉ chứa C, H và O có các tính chất sau:
- X, Y, Z đều tác dụng được với Na
- Y, Z tác dụng được với NaHCO3
- X, Y đều có phản ứng tráng bạc
Nếu đốt cháy hết 0,25 mol hỗn hợp T thì thu được m gam chất CO2, m gần nhất với giá trị:
Trang 21Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
GIẢI CHI TIẾT – CHUYÊN VINH LẦN 2 – 2015
Người giải : Nguyễn Anh Phong
Các bạn và các em chú ý : Hiện nay có một số đối tượng mạo danh mình nên quý thầy cô và các bạn hết sức cẩn thận để tránh bị lừa đảo
+ X tác dụng với thuốc tím nên loại C
+ X tạo kết tủa trắng với dung dịch Ba(OH)2 dư nên loại A với D
+ Bọn X này có gì chung ?
Á à…có hai tên có 1.O và 4.H đều có mối liên quan tới Ag
Hai thằng còn lại có 2.O và 6.H không liên quan tới Ag
C H O : a(mol) CO :1,15(mol)X
C H O : b(mol) H O :1,3(mol)
Trang 22Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
Chú ý : Có sự thay đổi khối lượng giữa các lần thí nghiệm các em nhé !
+ Vậy oxit không thể là Fe2O3
+ Nếu oxit là Fe3O4 : c (mol) b c 0, 075(mol)
Ta có ngay :
2
BTKL 2
+ Để ý thấy Zn(OH)2 và Ni(OH)2 tạo phức (tan) trong dung dịch có NH3 dư
+ Không thể là Cr được vì Cr(OH)2 không tan trong NaOH
Câu 16 : Chọn đáp án D
Ta
BTNT.C 2
3 2
Trang 23Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
Chú ý: Khi phải đếm số đồng phân.Các bạn cần nhớ số đồng phân của các gốc quan trọng sau :
Các chất tác dụng được là :CO2, NO2, CrO3, P2O5, Al2O3
Chú ý : Cr và Cr2O3 chỉ tan được trong kiềm đặc
2 3
BaCOHCO : 6(mol)
Trang 24Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
Tìm z cũng rất đơn nhưng có đáp rồi đừng phí thời gian làm gì nhé !
Các dung dịch có PH > 7 là : NaHCO3, CH3COONa, NaNO2, NaF
Chú ý : NaHCO3 có PH > 7 nhưng bình thường sẽ không làm đổi màu quỳ tím
Câu 40 : Chọn đáp án A
Dễ thấy Y có điện tích hạt nhân là 9 (Flo) có độ âm điện lớn nhất
Câu 41 : Chọn đáp án D
Gọi Mantozo Ag
glu fruc Man du
n a n 1,8 0,8a.4 0, 2a.2 a 0,5(mol) m 171(gam)
Chú ý : Mantozo dư vẫn cho phản ứng tráng bạc các bạn nhé !
3
BTKL
CH OH
22,9 0,3.40 m 0, 25.32 m 26,9(gam) (loại)
Trang 25Thái Bình : Nguyễn Anh Phong
+ Ag cũng dễ dàng soi ra vì nó không tan trong dung dịch nào hết
+ Với Mg và Fe cũng soi ra được