Kim loại M là Câu 4: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y mỗi peptit đều được cấu tạo từ một loại αTaminoaxit, tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X, Y là 5 với
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THANH HÓA
TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 1
(Đề thi gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KIẾN THỨC THI QUỐC GIA
KHỐI 12 NĂM HỌC 2014-2015
Môn: Hóa học-lần 2
Thời gian làm bài:90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; He=4; Li=7; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Rb=85; Sr=88; Ag=108; Sn=119; Cs=133; Ba=137
Câu 1: Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là
Câu 2: Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
Câu 3: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối Kim loại M là
Câu 4: Hỗn hợp M gồm một peptit mạch hở X và một peptit mạch hở Y (mỗi peptit đều được cấu tạo từ một
loại αTaminoaxit, tổng số liên kết peptit trong 2 phân tử X, Y là 5) với tỉ lệ mol là 1 :3 Khi thủy phân m gam hỗn hợp M thu được 81 gam Glyxin và 42,72 gam Alanin Giá trị của m là
lượng chất rắn chưa tan là
Câu 6: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là
A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3 C [Ar]3d9 và [Ar]3d3 D [Ar]3d74s2và [Ar]3d14s2
Câu 7: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trung dung dịch HCl
dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kìm đó là
dung dịch NH3, đun nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tạo thành là
(đktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7g hỗn hợp A thì số gam nước sinh ra là:
Câu 11: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho
400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 12: Hóa hơi 8,64 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức, mạch hở X và một axit no, đa chức Y (có
mạch cacbon hở, không phân nhánh) thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 gam O2 (đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam hỗn hợp hai axit trên thu được 11,44 gam CO2 Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Mg, Ca, Al, Na Số kim loại kiềm thổ trong dãy là
Câu 14: Cho các cân bằng sau:
(1) 2NH3(k) ⇌ N2(k) + 3H2(k) ; H > 0 ; (3) CaCO3(r) ⇌ CaO(r) + CO2(k) ; H > 0
(2) 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) ; H < 0 ; (4) H2(k) + I2(k) ⇌ 2HI(k) ; H < 0
Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất?
Trang 2Câu 15: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi
xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là
(dư) thu được dung dịch X và 2,688 lít (đktc) hỗn hợp gồm 4 khí N2, NO, N2O, NO2 trong đó 2 khí N2 và NO2
có số mol bằng nhau Cô cạn cẩn thận dung dịch X thì được 58,8g muối khan Số mol HNO3 đã phản ứng là
Câu 17: 2Tmetyl butanT2Tol là ancol bậc
Câu 18: Hỗn hợp X: KClO3, Ca(ClO3)2, Ca(ClO)2, CaCl2, KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn X thu được chất rắn Y gồm CaCl2, KCl và một thể tích oxi vừa đủ để oxi hóa SO2 thành SO3 để điều chế 191,1 gam dung dịch H2SO4 80% Cho chất rắn Y tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa
Z và dung dịch T Lượng KCl trong dung dịch T nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong X Thành phần phần trăm về khối lượng của KClO3 trong X là
Câu 19: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng
A sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu
B sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
C sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam
D sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu được 3,808 lít khí
CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O Giá trị của m là
A 4,72 B 7,42 C 5,72 D 5,42
Câu 21: Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 0,7396: 1 và
hiệu số mol giữa chúng là cực đại Xà phòng hóa hoàn toàn 86,96 gam X bằng dung dịch KOH dư thu được 1 muối duy nhất (không có khả năng tham gia phản ứng tráng gương) có khối lượng m1 gam và 2 ancol đơn chức Lấy toàn bộ lượng ancol CuO nung nóng rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch Br2 dư thì thấy có a mol Br2
phản ứng Giá trị của a là
Câu 22: Axit acrylic có công thức cấu tạo là
A CH2 =CHTCOOH B CH3TCOOH C HOOTCOOH D CH2=C(CH3)TCOOH
Câu 23: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo
thủy tinh hữu cơ plexiglas Tên gọi của X là
A poli(vinyl clorua) B poli(metyl metacrylat) C Polietilen D poliacrilonitrin
Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
Câu 25: Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ Số chất trong dãy
thuộc loại đisaccarit là
Câu 26: Cho các chất sau: Cr(OH)2 , CrO3, Al2O3, NaHCO3 Số chất thể hiện tính lưỡng tính là:
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử CxHyO2 Điều kiện để X là anđehit no, mạch hở là
Câu 28: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:
Câu 29: Phèn chua có công thức phân tử là
Câu 30: Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
Câu 31: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Trang 3A AlaTAlaTGlyTGly B GlyTAlaTGly C AlaTGlyTGly D AlaTGly.
Câu 32: Cho các chất C6H5OH(1), CH3TC6H4TOH(2), C6H5TCH2TOH(3) các chất cùng dãy đồng đẳng là
Câu 33: Cho 0,1 mol peptit X mạch hở (X cấu tạo từ các amino axit đều chỉ chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm
NH2) phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa lượng KOH gấp đôi lượng cần cho phản ứng, thu được dung dịch chứa khối lượng chất tan tăng 54,2 gam so với khối lượng của X Số liên kết peptit trong một phân tử X là:
thể cộng tối đa bao nhiêu gam Br2?
cường độ 2A Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là
Câu 36: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Y từ dung dịch X:
Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc) to NaHSO4 + HCl B 2H2O2
o t
O2 + 2H2O
NaCl + NH3 + H2O D CH3COONa (r) + NaOH (r) CaO,to
Na2CO3 + CH4
Câu 37: Kim cương, than chì và than vô định hình là
Câu 38: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Giá trị của m là
Câu 39: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là
Câu 40: Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
(sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là
Câu 42: Một cốc dung dịch chứa các ion: a mol Na+, b mol Al3+, c mol SO42T, d mol ClT Biểu thức liên hệ a,b,c,d, là
Câu 43: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
Câu 44: Dùng phích đựng nước lâu ngày bạn sẽ thấy hiện tượng là xung quanh thành ruột phích có một lớp
cặn bám vào Theo bạn dùng chất nào sau đây để làm sạch được lớp cặn đó?
Câu 45: Cho các chất: KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng là
Câu 46: Đốt cháy hỗn hợp gồm 0,96 gam Mg và 2,24 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản
ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa
Trang 4đủ 60 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z,thu được 28,345 gam kết tủa Phần trăm thể tích của oxi trong hỗn hợp X là
Câu 47: Thành phần chính của quặng photphorit là
A 3Ca3 (PO 4 ) 2 CaF 2 B Ca3 (PO 4 ) 2 C Ca(H2 PO 4 ) 2 D NH4 H 2 PO 4
đôi lượng cần thiết để hidro hóa hoàn toàn X Cho hỗn hợp Y đi qua bột Ni nung nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 31/3 Đốt m gam Z cần vừa đủ 13,44 lít O2 rồi hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M và KOH 0,25M thì thu được khối lượng kết tủa là
Câu 49: Cho kim loại đồng lần lượt vào các dung dịch sau: NaOH, HCl, CuCl2, FeCl3, AgNO3 Số dung dịch
có phản ứng là
Câu 50: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
TTTTTTTTTTT HẾT TTTTTTTTTT
ĐÁP ÁN MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2014-2015 LẦN 2
Câu
hỏi
Mã
đề
132
Mã đề 209
Mã đề 357
Mã đề 485
Câu hỏi
Mã đề 132
Mã đề 209
Mã đề 357
Mã đề 485