1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai 2 lop 11

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối, hidroxit lưỡng tính, muối trung hòa, muối axit theo định nghĩa.. - Viết được phương trình điện li của các axit, bazơ, muối, hidroxi[r]

Trang 1

Tiết 4

Ngày soạn: 18/08/2010

BÀI 2: AXIT – BAZƠ – MUỐI

I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU

1 Kiến thức

- Định nghĩa: axit, bazơ, hidroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut

- Axit một nấc, axit nhiều nấc, muối trung hòa, muối axit

2 Kĩ năng

- Phân tích một số ví dụ về axit, bazơ, muối cụ thể, rút ra định nghĩa

- Nhận biết được một chất cụ thể là axit, bazơ, muối, hidroxit lưỡng tính, muối trung hòa, muối axit theo định nghĩa

- Viết được phương trình điện li của các axit, bazơ, muối, hidroxit lưỡng tính cụ thể

- Tính nồng độ mol ion trong dung dịch chất điện li mạnh

3 Tình cảm – thái độ

4 Trọng tâm

- Viết được phương trình điện li của các axit, bazơ, muối, hidroxit lưỡng tính theo A-rê-ni-ut

- Phân biệt được muối trung hòa và muối axit theo thuyết điện li

II CHUẨN BỊ

GV: Nội dung bài học

HS: chuẩn bị bài trước khi lên lớp

III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại - vấn đáp

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

- Ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ

- Bài lên lớp

Hoạt động 1: Axit

Hãy viết phương trình điện

li của các axit sau:

HCl; HNO3; HF

Các chất đó có điểm chung

là gì?

Những chất này là axit, bazơ

hay muối?

Từ đó hãy nêu định nghĩa về

axit

Hoạt động 2: axit nhiều nấc

Hãy viết phương trình điện

li của các axit sau:

a HNO3; HF

b H2S

HCl H+ + Cl

-HNO3 H+ + NO3

-HF H+ + F

-Đều phân li ra ion H+ Những chất này là axit

HS nêu định nghĩa

a

HNO3 H+ + NO3

-HF H+ + F

-b H2S H+ + HS

HS- H+ + S

2-I AXIT

VD:

HCl H+ + Cl

-HNO3 H+ + NO3

-HF H+ + F

-1 Định nghĩa

Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation

H+

2 Axit nhiều nấc

VD:

HNO3 H+ + NO3- => Axit 1 nấc

HF H+ + F- => Axit 1 nấc

H2S H+ + HS

-HS- H+ + S2- Axit 2 nấc

Trang 2

Từ các VD trên, nhận xét về

số phương trình phân li của

các chất axit

Và người ta gọi H2S là axit

đa nấc Ứng với một phương

trình điện li là một nấc

Hoạt động 3: Bazơ

Viết phương trình điện li

của các chất sau:

NaOH; Ca(OH)2

Từ đó rút ra định nghĩa về

bazơ

Hoạt động 4: Hidroxit

lưỡng tính

Hoàn thành phương trình

phản ứng sau:

Zn(OH)2 + HCl

Zn(OH)2 + NaOH

Ta thấy Zn(OH)2 vừa phản

ứng được với axit, vừa phản

ứng được với bazơ và người

ta gọi chất có khả năng như

thế là lưỡng tính

Vậy hãy định nghĩa về

hidroxit lưỡng tính

Hướng dẫn HS viết phương

trình điện li của các hidroxit

lưỡng tính

Hoạt động 5: Muối.

Câu a có 1 PT Câu b có 2 PT

HS lắng nghe

NaOH Na+ + OH

-Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH

-Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH

-HS nêu định nghĩa

HS lên bảng viết phương trình phản ứng

HS lắng nghe

HS nêu định nghĩa

II BAZƠ

VD:

NaOH Na+ + OH

-Ba(OH)2 Ba2+ + 2OH

-Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH

-Định nghĩa Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra anion

OH-

III HIDROXIT LƯỠNG TÍNH

Vd:

Zn(OH)2 + HCl ZnCl2 + H2O Zn(OH)2 + NaOH Na2ZnO2 + H2O

Định nghĩa

Là hidroxit khi tan trong nước vừa có thể phân

li như axit, vừa có thể phân li như bazơ Phương trình phân li của một số hidroxit lưỡng tính

* Zn(OH)2 ≡ H2ZnO2

Zn(OH)2 Zn2+ + 2OH

-Zn(OH)2 2H+ + ZnO2

2-* Pb(OH)2 ≡ H2PbO2

Pb(OH)2 Pb2+ + 2OH

-Pb(OH)2 2H+ + PbO2

2-* Sn(OH)2 ≡ H2SnO2

Sn(OH)2 Sn2+ + 2OH

-Sn(OH)2 2H+ + SnO2

2-* Al(OH)3 ≡ HAlO2.H2O Al(OH)3 Al3+ + 3OH

-Al(OH)3 H+ + AlO2- + H2O

* Cr(OH)3 ≡ HCrO2.H2O Cr(OH)3 Cr3+ + 3OH

-Cr(OH)3 H+ + CrO2- + H2O

Trang 3

Viết phương trình điện li

của các muối sau:

a NaCl; Na2SO4;

CH3COONa

b NaHCO3 KHS;

Ca(HSO4)2

Từ đó hãy cho biết định

nghĩa muối là gì?

Cho biết câu a và b có điểm

gì khác nhau?

Đó là do muối được chia

làm 2 loại: muối trung hòa

và muối axit

Hãy nêu định nghĩa về 2

loại muối và cho VD minh

họa

Từ phương trình điện li ta

có một số lưu ý:

+ Hầu hết các muối tan đều

phân li mạnh Trừ HgCl2;

Hg(CN)2… là chất điện li

yếu

+ Nếu gốc axit còn chứa

hidro có tính axit thì gốc

này phân li yếu ra H+

a

NaCl Na+ + Cl

-Na2SO4 2Na+ +

SO4

2-CH3COONa Na+ +

CH3COO

-b

HCO3

-HCO3- H+ + CO3

2-KHS K+ + HS

-HS- H+ + S

2-Ca(HSO4)2 Ca2+ + 2HSO4

-HSO4- H+ + SO4

2-HS nêu định nghĩa

IV MUỐI

1 Định nghĩa

Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại hoặc cation NH4+ và anion gốc axit

VD:

Chú ý:

Muối Muối trung hòa Muối axit

Là muối không có hoặc có hidro nhưng không có khả năng phân li ra ion H+

VD: NaCl; Na2SO4;

Na2HPO3…

Là muối trong phân

tử vẫn còn Hidro có khả năng phân li ra ion H+

VD: NaHSO4; NaHS; NaHCO3…

2 Sự điện li của muối trong nước

Hầu hết các muối tan đều phân li mạnh

Trừ HgCl2; Hg(CN)2… là chất điện li yếu Nếu gốc axit còn chứa hidro có tính axit thì gốc này phân li yếu ra H+

VD:

NaHSO3 Na+ + HSO3

-HSO3- H+ + SO32-

V CỦNG CỐ

Viết phương trình điện li của các chất sau:

a HClO4; HBr; HI, HClO, H2SO3

b Ca(OH)2; Ba(OH)2; LiOH; Zn(OH)2; Fe(OH)2; Fe(OH)3

c NH4NO3; Al2(SO4)3; (NH4)2SO4

VI HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Làm bài tập SGK

Trang 4

- Chuẩn bị bài mới: “ SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC pH CHẤT THỈ THỊ AXIT – BAZƠ”

VII RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w