- Cã kÕ ho¹ch cô thÓ vÒ thêi gian, ch¬ng tr×nh néi dung cÇn båi dìng... Lòy thõa cña mét sè h÷u tØ..[r]
Trang 1Kế hoạch giảng dạy môn toán 7
Một số thông tin cá nhân
1 Họ và tên: Nguyễn Mạnh Hùng
2 Chuyên ngành đào tạo: Toán - Tin
3 Trình độ đào tạo: Đại học
4 Tổ chuyên môn: KHTN
5 Năm vào ngành GD&ĐT: 2000
6 Số năm đạt GVDG cấp: Trờng 5 năm, Huyện 4 năm
7 Kết quả thi đua năm học trớc:
8 Tự đánh giá trình độ, năng lực chuyên môn : Khá
9 Nhiệm vụ đợc phân công trong năm học
+ Dạy học:Toán 7b, 7c, 7d, Công nghệ 7d + Kiêm nhiệm: CN 7d
10 Những thuận lợi, khó khăn về hoàn cảnh cá nhân khi thực hiện nhiệm vụ:
a Thuận lợi: Dạy đúng chuyên môn đào tạo, trờng quan tâm và tạo điều kiện để tôi hoàn thành tốt nhiệm vụ
b Khó khăn: Đại đa số các em là con em dân tộc, dân tộc thiểu số việc tiếp thu kiến thức còn chậm Địa bàn dân c rộng các em đi học gặp nhiều khó khăn
Phần thứ nhất
Kế hoạch chung
a những căn cứ để xây dựng kế hoạch
1 Các văn bản chỉ đạo:
a Căn cứ vào chủ trơng, đờng lối, quan điểm giáo dục của Đảng, Nhà
n-ớc (Luật giáo dục, Nghị quyết của QH về GD&ĐT, mục tiêu giáo dục của cấp học, bậc học
b Căn cứ vào việc thực hiện Chỉ thị 4899/CT-BGD&ĐT ngày 4/8/2009 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về nhiệm vụ trọng tâm của giáo dục phổ thông giáo dục thờng xuyên
- Căn cứ vào hớng dẫn số 7394/BGD- ĐT về hớng dẫn nhiệm vụ năm học
- Tiếp tục thực hiện chỉ thị số 33/2006- TTg ngày8/9/2006 của thủ tớng Chính phủ “Về chống tiêu cực và khắc phục bệnh thành tích trong giáo dục”,cuộc vận động “Hai không”,thực hiện chủ đề :Năm học đổi mới quan lý
và nâng cao chất lợng giáo dục.và phong trào thi đua xây dựng trờng học thân thiện học sinh tích cực
- Căn cứ vào quyêt định 1276/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành thời gian năm học 2009-2010.”
Trang 2- Căn cứ vào Công văn số 150/KHLT-PGD-CĐN "Mỗi thày cô giáo là
tấm gơng đạo đức về tự học, tự sáng tạo".
- Căn cứ công văn 1144/SGD- ĐT Bắc Giang,công văn số 02/PGD- ĐT Lục Nam hớng dẫn nhiệm vụ năm học 2009-2010
- Căn cứ vào kết quả thực hiện nhiêm vụ năm học 2008-2009 của Phòng giáo dục, của Nhà trờng
- Căn cứ vào kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học 2009 - 2010 và kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học của Tổ KHTN - trờng THCS Đông Hng
- Căn cứ vào thực tế đặc điểm tình hình của tổ tự nhiên đề ra: luôn luôn có ý thức xây dựng tổ thành một khối đoàn kết, nhất trí vững về chuyên môn và sáng tạo trong giảng dạy; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin,
đổi mới phơng pháp đánh giá Đoàn kết xây dựng nhà trờng thân thiện, tích cực thi đua, hội giảng, xây dựng phong cách tự giác tự học, tự rèn của ngời giáo viên
2 Mục tiêu môn học:
Căn cứ vào mục tiêu của chơng trình đổi mới SGK Toán 7 đợc cụ thể hoá thành 3 phơng diện
* Về kiến thức:
3 Đặc điểm tình hình về điều kiện cơ sở vật chất, trang thiết bị của nhà tr-ờng.
a Thuận lợi:
- Lớp học khang trang, sạch sẽ, đảm bảo yêu cầu học tập của học sinh
- Giáo viên đầy đủ SGK, vở bài tập, có một số sách tham khảo
- Nhà trờng có máy vi tính phục vụ dạy học CNTT
b Khó khăn:
- Đồ dùng học tập còn thiếu, thời gian ôn luyện, học ở nhà của học sinh còn ít
* Điều kiện kinh tế, xã hội, trình độ dân trí, môi trờng giáo dục tại địa phơng.
a Thuận lợi:
Phụ huynh học sinh rất quan trọng đến vấn đề học tập của con em mình
và phong trào giáo dục của nhà trờng
- Lãnh đạo địa phơng các cấp, các ngành, các đoàn thể luôn theo dõi, ủng hộ, đánh giá kết quả công tác giáo dục của địa phơng
b Khó khăn: Một số gia đình vì khó khăn không có nhiều thời gian nên
cha quan tâm đến con em mình
4 Nhiệm vụ đợc phân công.
a Giảng dạy: Toán 7BCD
b Kiêm nhiệm: CN 7D
Trang 35 Năng lực, sở trờng, dự định cá nhân: Dạy Toán THCS, bồi dỡng học
sinh giỏi
6 Đặc điểm học sinh: (Kiến thức, đạo đức, tâm sinh lý).
a Thuận lợi:
- Đa số học sinh có ý thức học tập tốt cho bộ môn: Chuẩn bị đầy đủ SGK, vở
bài tập, Vở ghi, đồ dùng học tập, có ý thức học bài, làm bài tập ở nhà Một số em
có ý thức học sổi nổi, chăm chú nghe giảng, tích cực trong học tập
- Học sinh đã làm quen và học tập với phơng pháp mới, chủ động trong
học tập
- Đa số học sinh có ý thức nghe giảng, tích cực tham gia đóng góp ý kiến
xây dựng bài, có nề nếp tốt Có ý thức chuẩn bị bài ở nhà
- Thông qua các thao tác của học sinh thì khả năng t duy sáng tạo bớc
đầu ở những em học lực khá giỏi tơng đối tốt
b Khó khăn.
- Còn có những em tiếp thu chậm, lời học, chữ viết ẩu, cha có ý thức học
tập Khả năng nắm kiến thức hạn chế, tiếp thu còn chậm
- Nhiều em còn lời, cha tự giác chuẩn bị bài học ở nhà
- Kỹ năng vận dụng làm bài của một số em rất yếu, làm bài cha đạt yêu
cầu vê nội dung, hình thức
c Kết quả khảo sát đầu năm:
TT Lớp Sĩ số Nam Nữ DTTS HCG
ĐKK
Xếp loại HL năm học trớc
Xếp loại HL qua KS đầu năm
1 7B
2 7C
3 7D 35
b chỉ tiêu phấn đấu
1 Kết quả giảng dạy:
Lớp Môn Sĩ số SL Giỏi % SL Khá % SL TB % SL Yếu % SL Kém %
7B Toán
7C Toán
7D Toán 35
7D Công
nghệ
35
2 Sáng kiến kinh nghiệm:
3 Làm mới đồ dùng: 02
4 Bồi dỡng chuyên đề: Bồi dỡng học sinh giỏi
5 ứng dụng CNTT vào giảng dạy: thờng xuyên
6 Kết quả thi đua: Tốt
Trang 4a Xếp loại giảng dạy: Khá
b Đạt danh hiệu GVDG cấp Trờng
c những giải pháp chủ yếu:
1 Tự bồi dỡng học tập:
Hởng ứng cuộc vận động "Đẩy mạnh công nghệ thông tin vào giảng
dạy, mỗi thày, cô giáo là tấm gơng tự học, tự sáng tạo" của Bộ trởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo, tôi tự học tin học 01 buổi/ 1 tuần, tham gia đầy đủ các buổi bồi dỡng tin học do Trờng tổ chức
- Tự học BDTX của chu kỳ mới, tham gia đầy đủ các buổi sinh hoạt chuyên môn huyện, cụm
- Tự học qua các giờ dạy của đồng nghiệp
- Tiếp tục tự đổi mới phơng pháp dạy học với chuyên đề: Dạy học tích cực, ứng dụng thực tế
- Tự học nâng cao kiến thức bộ môn mình phụ trách qua tài liệu tham khảo
- Nghe thời sự, đọc sách báo thờng xuyên để cập nhật thông tin mới gắn vào bài giảng cho sinh động
2 Bồi dỡng học sinh:
- Có kế hoạch cụ thể về thời gian, chơng trình nội dung cần bồi dỡng
- Đọc sách nâng cao, sách TK để giảng dạy mở rộng nhận thức cho HS
- Luyện cho HS các thao tác, các kỹ năng cơ bản khi làm bài
- Có kế hoạch kiểm tra, đánh giá để bồi dỡng đầy đủ, đúng hớng
- Luôn chú ý rèn kĩ năng làm bài thực hành cho học sinh theo từng dạng bài, chuyên đề
- Quan tâm tới từng đối tợng học sinh, bồi dỡng cho học sinh khá giỏi,
bổ trợ thêm cho học sinh yếu
- Trong giờ dạy chú ý kèm cặp, kiểm tra thờng xuyên học sinh yếu, giảng giải kĩ hơn những đơn vị kiến thức khó mà học sinh không tiếp thu đợc
Ra bài tập phù hợp trình độ nhận thức học sinh yếu, động viên khích lệ trong học tập để học sinh cố gắng vơn lên
3 Phối hợp với giáo viên bộ môn: thờng xuyên, kịp thời để cùng giáo dục
học sinh thực hiện tốt yêu cầu của bộ môn đạt đợc hiệu quả cao cho bộ môn
D những điều kiện (công tác quản lý, chỉ đạo, CSVC ) để…
thực hiện kế hoạch:
Trang 51 Những điều kiện công tác quản lý, chỉ đạo
- Công tác quản lý, chỉ đạo của Bộ GD&ĐT; của Sở GD&ĐT Bắc Giang cũng nh của PGD&ĐT Lục Nam luôn kịp thời, đầy đủ đến giáo viên
- Nhà trờng luôn coi trọng cuộc vận động "Hai không" với 4 nội dung là
hàng đầu nóng bỏng
- BGH quán triệt nhiệm vụ năm học 2009 - 2010 của ngành trớc khi bớc vào năm học mới đến CB-GV Năm học đổi mới công tác quản lý , nâng cao chất lợng giáo dục, tiếp tục thực hiện ba cuộc vận động và phong trào xây dựng trờng học thân thiện, học sinh tích cực
- BGH phổ biến, triển khai quy chế chuyên môn kịp thời, chỉ đạo đổi mới phơng pháp dạy học, sử dụng CNTT, sử dụng đồ dùng sát sao Nhất là việc dạy học tích hợp 7 môn học với việc BVMT có hiệu quả
2 Cơ sở vật chất phục vụ cho giảng dạy và học tập:
* Thuận lợi:
- Giáo viên, học sinh đủ SGK, Vở BT, có một số tài liệu tham khảo
- Có máy vi tính phục vụ giảng dạy
* Khó khăn:
- Đồ dùng dạy học cha đủ cho học sinh chất lợng cha tốt
Trang 6Phần thứ hai: kế hoạch giảng dạy cụ thể
Cả năm: 37 tuần = 140 tiết Học kỳ I: 19 tuần x 4= … tiết
1… tuần x… tiết/ tuần +… tuần x … tiết/ tuần =……tiết
Học kỳ II: 18 tuần = …… tiết 1 tuần x 4 tiết/ tuần +… tuần x… tiết = …tiết
đại số - Học kì I
Tên bài giảng Mục tiêu, trọng tâm Đồ dùng dạy học
2
CHƯƠNG I: Số hữu tỉ số
thực
Đ1 Tập Q các số hữu tỉ
Đ2 Cộng trừ số hữu tỉ
2
3 4
Đ3 Nhân chia số hữu tỉ
Đ4 Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ
Cộng , trừ, nhân, chia số thập phân
3
5 6
Luyện tập
Đ5 Lũy thừa của một số hữu tỉ
4
7 8
Đ6.Lũy thừa của một số hữu
tỉ (Tiếp theo)
Luyện tập
5
9 10
Đ7 Tỉ lệ thức Luyện tập
6
11 12
Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Luyện tập
7
13 14
Đ9 Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Đ10 Làm tròn số
8
15 16
Luyện tập
Đ11. Số vô tỉ, khái niệm căn bậc hai.
9
17 18
Đ12 Số thực
Luyện tập
10
19 20
Ôn tập chơng I – Sử dụng máy tính bỏ túi
Ôn tập chơng I – Sử dụng máy tính bỏ túi
11 21 Kiểm tra chơng I
Trang 7Kiểm tra: 1tiết (Bài số 1)
Chơng Ii : hàm số và đồ
thị ( 18 tiết)
Đ1 Đại lợng tỉ lệ thuận
12
23 24
Đ2 Một số bài toán về đại l-ợng tỉ lệ thuận
Trả bài kiểm tra chơng 1
13
25 26
Luyện tập
Đ3 Đại lợng tỉ lệ nghịch
14
27 28
Đ4 Một số bài toán về đại lợng tỉ lệ nghịch
Luyện tập
15
29 30 31
Đ5 Hàm số
ôn tập học kỳ I
ôn tập học kỳ I(Tiếp)
16
32 33 34
ôn tập học kỳ I(tiếp)
Kiểm tra 90 phút học kỳ I (Cả đại số và hình học)
17
35 36 37
Luyện tập
Đ6 Mặt phẳng tọa độ
Luyện tập
18
38 39 40
Đ7 Đồ thị của hàm số y =
ax (a ≠ 0) Luyện tập Trả bài kiểm tra học kỳ I
Học kì II
42
Chơng III: Thống kê
1 Thu nhập số liệu thống
kê Tần số Luyện tập
Trang 843 44
2 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu
Luyện tập
22 4546 3 Biểu đồ. Luyện tập
23 4748 4 Số trung bình cộng Luyện tập
24
49
50
Ôn tập chơng III với sự trợ giúp của máy tính Chơng iV: Biểu thức
đại số (20 tiết)
1 Khái niệm về biểu thức
đại số
2 Giá trị của biểu thức đại số
3 Đơn thức
26 5354 4 Đơn thức đồng dạng. Luyện tập
27 5556 5 Đa thức.6 Cộng, trừ đa thức
28 5758 Luyện tập7 Đa thức một biến
29
59
60
8 Cộng trừ đa thức một biến
Luyện tập
62
9 Nghiệm của đa thức một biến
Ôn tập chơng IV
31 6364 Kiểm tra chơngIVÔn tập cuối năm
66
Ôn tập cuối năm
Trả bài kiểm tra chơngIV
33
34
67
68 Kiểm tra 90 phút cuối năm
35 69 Ôn tập cuối năm
36 70 Trả bài kiểm tra cuối năm
HèNH HỌC 7
H C Kè IỌ
Trang 9TÊN BÀI GIẢNG
1
1
2
CHƯƠNG I ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
§1 Hai góc đối đỉnh
Luyện tập
4
§2 Hai đường thẳng vuông góc luyện tập
6
§3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
§4 Hai đường thẳng song song
8
Luyện tập
§5 Tiên đề ƠClit về hai đường thẳng song song
10
Luyện tập
§6 Từ vuông góc đến song song
6
11
12
Luyện tập
§7 Định lý
14
Luyện tập
Ôn tập chương I
16
Kiểm tra chương I (Bài số 1)
CHƯƠNG II: Tam giác
§1 Tổng ba góc của một tam giác
9
17
18
§1 Tổng ba góc của một tam giác (Tiếp theo)
Trả b i kià ểm tra ch¬ngI
20
Luyện tập
§2 Hai tam giác bằng nhau
22
Luyện tập
§3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (C.C.C)
24
Luyện tập Luyện tập
13
25
26
§4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác (C.G.C)
Luyện tập
Trang 1014 27
28
Luyện tập
Đ5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giỏc (G.C.G)
15 29 ễN TẬP HỌC Kè I
16 30 ễN TẬP HỌC Kè I
17 31 Luyện tập
18 32 trả bài học kỳ I
20
33
34 Luyện tập (Cả 3 trường hợp bằng nhau của tam giỏc)
(Tiếp theo)
36 Đ6 Tam giỏc cõn
Luyện tập
38 Đ7 Định lớ Pitago
Luyện tập
23
39
40 Luyện tập +Kt15’
Đ8 Cỏc trường hợp bằng nhau của tam giỏc vuụng
42 Luyện tập
Đ9 Thực hành ngoài trời
44 Đ9 Thực hành ngoài trời.(tiếp)
ễN TẬP CHƯƠNG II
46 ễN TẬP CHƯƠNG II
Kiểm tra chương II (Bài số 2)
48
CHƯƠNG III:
Quan hệ giữa cỏc yếu tố trong tam giỏc Cỏc đường đồng quy của tam giỏc (24 tiết)
Đ1 Quan hệ giữa cạnh và gúc đối diện trong tam giỏc
Luyện tập
28
49
50
Trả bài kiểm tra chơng II
Đ2 Quan hệ giữa đường vuụng gúc và đương xiờn, đường xiờn
và hỡnh chiếu
29
51
52
Luyện tập
Đ3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giỏc.Bất đẳng thức
Trang 1153
54
Luyện tập
§4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
31
55
56
Luyện tập
§5 Tính chất tia phân giác của một góc
32
57
58
Luyện tập
§6 Tính chát ba phân giác của tam giác
33
59
60
61
Luyện tập
¤n tËp cuèi n¨m
¤n tËp cuèi n¨m
34
62
63
64
§7 Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
Luyện tập
§8 Tính chất ba trung trực của tam giác
35
65
66
67
Luyện tập
§9 Tính chất ba đương cao của tam giác
Luyện tập
36
68
69
70
¤N TẬP CHƯƠNG III
¤N TẬP CHƯƠNG III
Tr¶ bµi kiÓm tra cuèi n¨m
Gi¸o viªn: NguyÔn M¹nh Hïng
Tæ chuyªn m«n: Tù nhiªn
Trang 12Phần thứ ba
đánh giá thực hiện kế hoạch
2 Thực hiện mục tiêu môn học và các giải pháp:
3 Kết quả thực hiện các chỉ tiêu:
4 Bảng tổng hợp kết quả XLHL của học sinh:
TT Lớp số Sĩ Nam Nữ DTTS HCGĐ KK
Xếp loại HL qua KS đầu năm
Xếp loại HL qua KS cuối năm
Hiệu trởng phê duyệt