1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bai 12 Lien ket cong hoa tri

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 5,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung không bị hút lệch về phía một nguyên tử nào.. a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)2. H..[r]

Trang 3

Bài 13

Trang 4

Câu 1: Giải thích sự tạo thành liên kết trong

phân tử : MgO, CaCl2

Câu 2: Cho 19K, 8O, 1H, 17Cl

-Biểu diễn sự hình thành ion: K+, H+, Cl-, O

2 Giải thích sự tạo thành liên kết trong K2O

KiÓm tra bµi cò

Trang 5

I SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG

HOÁ TRỊ

• 1 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên

tử giống nhau Sự hình thành đơn chất.

a) Sự hình thành phân tử hiđro ( H2 )

H (Z=1) : 1s 1

He (Z=2) : 1s 2

Trang 6

H + H  H : H H – H

H + H  H : H

Công thức electron Công thức cấu tạo

- Trong phân tử H2: Hai nguyên tử H liên kết với nhau

bằng một cặp electron chung (đó là liên kết đơn)

a) Sự hình thành phân tử hiđro ( H2 )

Trang 7

b) Sự hình thành phân tử nitơ (N2)

• N: 1s2 2s 2 2p 3

• Ne: 1s2 2s 2 2p 6

hay N ≡ N

N N

Công thức electron Công thức cấu tạo

liên kết trong N2 gọi là liên kết ba

 ở nhiệt độ thường N2 rất bền, kém hoạt động

Trang 8

c) Sự hình thành phân tử oxi ( O2 )

O O

Công thức electron:

Công thức cấu tạo: O O

Liên kết đôi

Trang 9

Liên kết cộng hoá

trị là gì?

-Liên kết cộng hoá trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.

Liên kết cộng hoá trị không cực:

là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung

không bị hút lệch về phía một nguyên tử nào

Trang 10

2 L iên kết giữa các nguyên tử khác nhau

Sự tạo thành hợp chất.

Dựa vào cấu hình electron của:

H(Z=1) , Cl(Z=17) , O(Z=8) , C(Z=6) , N(Z=7)

Hãy biểu diễn sự hình thành phân tử HCl, CO 2 , NH 3 bằng công thức electron và công thức cấu tạo ?

Trang 11

a) Sự hình thành phân tử hiđro clorua (HCl)

H

+

Cl:  H : . . Cl :

H :Cl:

Công thức electron

hay H – Cl

Công thức cấu tạo -Liên kết H – Cl là liên kết CHT phân cực (có cực)

phân tử HCl phân cực ( có cực)

Sự tạo thành hợp chất.

Trang 12

 Liên kết cộng hoá trị có cực là liên kết cộng hoá trị trong đó cặp e chung bị lệch về phía nguyên tử

có độ âm điện lớn

Liên kết cộng hoá trị có cực

là gì?

Trang 13

b) Sự hình thành phân tử CO2 (có cấu tạo thẳng).

.

.

:O: + :C: + :O:  O :: C :: O

hay O=C=O

O:: C ::O

- Phân tử CO2 không phân cực do CO2 có cấu tạo thẳng nên

độ phân cực của 2 liên kết đôi (C=O) triệt tiêu nhau.

Trang 14

c) Sự hình thành phân tử NH3.

Công thức electron:

Công thức cấu tạo:

N H

H H

N H

H

H

N

H

Phân tử NH3 là phân tử phân cực

Trang 15

3 Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trị

-Các chất có liên kết CHT có thể là chất rắn, chất lỏng hoặc

chất khí

-Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực (H2O…) -Các chất không cực tan nhiều trong dung môi không cực (benzen, cacbon tetracloua …)

-Các chất chỉ có liên kết cộng hoá trị không cực thì không dẫn điện ở mọi trạng thái

Trang 16

Củng cố

Câu 1: Cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

1 Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành do

sự cho nhận electron hoặc sự góp chung electron

2 Liên kết cộng hoá trị không cực là liên kết giữa các nguyên tử kim loại giống nhau

3 Liên kết cộng hoá trị hình thành giữa các nguyên tử phi kim với phi kim hoặc phi kim với hiđrô

4 Liên kết cộng hoá trị có cực là liên kết giữa các

nguyên tử phi kim khác nhau

óng Đóng

óng Đóng

Sai

Sai

Trang 17

Cột A Cột B

A Liên kết CHT hình

thành do

B LK trong phân tử N2

C Các nguyên tử liên

kết với nhau để

D Liên kết đôi

1 Phân cực kém hơn lk đơn

2 có 1 hay nhiÒu c pặp e dùng chung

3 rất bền

4 có trong CO2

5 đạt cấu hình bền vững của khí hiếm

Câu 2: Ghép cột A với cột B thành một phát

biểu hoàn chỉnh.

Củng cố

Trang 18

Câu 3:Chọn công thức electron đúng của phân tử H 2 S

H S H

.

. . . . .

H S H

. . . .

.

.

S H H

.

H S H

.

Củng cố

Trang 19

C âu 4: Vẽ công thức electron và công thức cấu tạo của Cl2, CH4, C2H2

Củng cố

Trang 20

Tiết học đến

đây kết thúc

Chào tạm biệt

Xin chân thành cảm ơn Quí vị Quan khách

Ngày đăng: 30/04/2021, 06:50

w