1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án tuan 20 cau chuyen bo dua

19 588 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự tích cây vú sữa
Chuyên ngành Tập đọc và Toán
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 423 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh luyện đọc trong nhóm.. Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con - Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc truyện.. Bài 3: Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm.. - Học si

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai ngày tháng năm 200

Tập đọc

Sự tích cây vú sữa

I Mục đích, yêu cầu:

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phảy

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm thơng yêu sâu nặng của mẹ với con

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Hoạt động dạy học:

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp bài: Đi chợ

3 Bài mới : Giới thiệu bài

A Luyện đọc:

1 Giáo viên đọc mẫu

2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a) Đọc nối tiếp câu

- Giáo viên hớng dẫn đọc: ham chơi, la

cà, trổ ra …

b) Đọc đoạn trớc lớp

- Giáo viên chia 3 đoạn

Đoạn 1:

- Hớng dẫn ngắt giọng

- Giáo viên giải nghĩa: nỏi mắt chờ

mong (chờ đợi, mong mỏi quá lâu)

trổ ra: nhô ra

đỏ hoe: màu đỏ mắt đang khóc

c) Đọc đoạn trong nhóm

d) Thi đọc

B Tìm hiểu bài:

C1: Vì sao câu bé bỏ nhà ra đi?

C2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm

đ-ờng về nhà?

? Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé làm

gì?

C3:

? Thứ lạ xuất hiện trên cây nh thế nào?

C4: Những nét nào ở cây gợi lên hình

ảnh ngời mẹ?

- Học sinh nghe

- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em 1 câu

đến hết bài

- Học sinh luyện đọc từ khó

- Học sinh đọc từng đoạn trớc lớp

- Một hôm,/ vừa … rét,/ lại … đánh/ cậu … đến mẹ/ lion … về nhà//

- Hoà tàn/ quả xuất hiện/ lớn nhanh/ da mịn/ xanh

- Môi … chạm vào/ một … trào ra/ ngọt thơm nh sữa mẹ/

- Học sinh luyện đọc

- 1 học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh luyện đọc trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Học sinh đọc đoạn 1

- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng vùng vằng bỏ đi

- Học sinh đọc đoạn 2

- Đi la cà khắp nơi, cậu vừa đói vừa rét,

bị trẻ lớn đánh

 Tìm đờng về nhà

- Gọi mẹ khản tiếng rồi ôm lấy cây xanh trong vờn khóc

- Đọc đoạn 3

- Từ các cành lá, những đài hoa bé tí trổ ra, nở trắng nh mây

- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc cây xoà

Trang 2

C5: Theo em nếu gặp lại mẹ, cậu bé sẽ

nói gì?

C Luyện đọc lại:

cành ôm cậu bé nh tay mẹ âu yếm vỗ về

- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con

- Các nhóm học sinh thi đọc, lớp bình chọn bạn đọc hay

4 Củng cố- dặn dò:

? Câu chuyện này nói lên điều gì? (Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con)

- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc truyện

Toán Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu bài tập

- Vở bài tập toán

III Hoạt động dạy học:

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập số 5

- Nhận xét

3 Bài mới : Giới thiệu bài

a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách trìm số

bị trừ

- Giáo viên gắn 10 ô vuông lên bảng

? Có mấy ô vuông?

? Lấy ra 4 ô vuông còn lại mấy ô?

- Giáo viên nêu tên gọi trong phép trừ:

10 - 4 = 6

SBT BT Hiệu

- Giáo viên hỏi tiếp: có 1 mảnh giấy

đ-ợc cắt làm 2 phần: phần thứ nhất có 4 ô

vuông, phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏi

lúc đầu tờ giấy có? ô vuông

? Làm thế nào ra 10 ô vuông?

b) Hoạt động 2: Giới thiệu kĩ thuật

tính

- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là x

Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông

còn lại là 6 Hãy đọc phép tính tơng

ứng để tìm số ô vuông còn lại

? Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta

làm tính gì?

- Giáo viên ghi bảng: x= 6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là?

- Yêu cầu học sinh đọc lại phần tìm x

trên bảng

- Học sinh quan sát

- 10 ô vuông

6 ô vuông : 10 – 4 = 6

- Học sinh đọc tên gọi trong phép trừ

- Có 10 ô vuông

- Thực hiện phép tính: 4 + 6 = 10

- Thực hiện phép tính: 4 + 6

- Là 10

x - 4 = 6

x = 6 + 4

x = 10

Trang 3

? x gọi là gì trong phép tính x - 4 =

6

6 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6

4 gọi là gì trong phép tính x - 4 = 6

Vậy: Muốn tìm số bị trừ ta làm nh thế

nào?

c) Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1:

- Giáo viên chữa bài, nhận xét

Bài 2:

Giáo viên cho học sinh tự tìm hiệu ở

cột đầu tiên rồi tự tìm số bị trừ ở các

cột tiếp theo

Bài 3: Giáo viên cho học sinh hoạt

động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhận xét

Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài

- Giáo viên thi chấm bài, nhận xét

- Là số bị trừ

- Là hiệu

- Là số trừ

- Lấy hiệu cộng với số trừ

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bảng con, 2 em làm bảng lớp

- Học sinh làm nháp

- Vài học sin lên bảng chữa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm nhóm

- Học sinh làm vào vở bài tập

4 Củng cố- dặn dò:

- Đọc lại qui tắc tìm số bị trừ

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

Thể dục

đi đều – trò chơi: nhóm ba, nhóm bảy trò chơi: nhóm ba, nhóm bảy

I Mục tiêu:

- Học sinh ôn đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác, đều

đẹp

- Học trò chơi: Nhóm ba, nhóm bảy, yêu cầu biết chơi và bớc đầu tham gia vào trò chơi

II Địa điểm ph ơng tiện:

- Vệ sinh an toàn nơi tập

- 1 còi

III Hoat động dạy học:

1 Phần mở đầu:

- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học - Học sinh tập trung.- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu

- Đứng lại quay trái, dãn cách 1 sải tay

- Ôn bài thể dục phát triển chung mỗi

động tác 2 x 8 nhịp cán sự điều khiển

2 Phần cơ bản:

+ Trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”

- Giáo viên hớng dẫn: hô “nhóm ba,

nhóm bảy”

+ Ôn đi đều:

- Giáo viên chia tổ cho học sinh ôn tập

(1 – 3 phút)

- Học sinh chơi từ 10 đến 12 phút

- Học sinh hô thành nhóm 3 ngời

- Học sinh hô thành nhóm 7 ngời

- Học sinh tập dới sự điều khiển của tổ trởng

- Từng tổ lên trình diễn

Trang 4

3 Phần kết thúc:

- Cúi ngời thả lỏng: 8 – 10 lần

- Nhảy thả lỏng: 6- 8 lần

- Giáo viên hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

Thứ ba ngày tháng năm200

Kể chuyện

Sự tích cây vũ sữa

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn kĩ năng nói

+ Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình

+ Biết dựa theo từng ý tóm tắt,kể lại đợc phần chính câu chuyện

+ Biết kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng ) của riêng mình

- Rèn kĩ năng nghe

+ Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy - học

- Tranh minh hoạ SGK phóng to

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt BT2 để hớng dẫn học sinh tập kể

III Các hoạt động dạy học :

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp câu chuyện : Bà cháu

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu :

b) HD kể chuyện

* HD kể đoạn 1 bằng lời của em

- Giúp học sinh nắm yêu cầu đề: kể

đúng ý trong chuyện ,có thể thêm

bớt,thay đổi TN ,tởng tợng …

- Gọi 2-3 học sinh kể đoạn 1 VD:

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

* HD kể đoạn 2 theo ý

- HS tập kể theo nhóm

- Gọi các nhóm thi kể

- Gọi đại diện các nhóm thi kể trớc lớp

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

* HD kể đoạn 3 theo tởng tợng

Giúp học sinh thấy ý tởng của mình

- Giáo viên và cả lớp nhận xét

- Kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp theo dõi nhận xét

VD:

- HS đọc yêu cầu bài tập 1

Ngày xa, ở một nhà kia có hai mẹ con sống với nhau……

- HS đọc yêu cầu bài tập 2 và tóm tắt

- Mỗi em kể theo 1 ý , nối tiếp nhau

- Mỗi HS kể nối tiếp 1 ý của đoạn 2

- HS đọc yêu cầu đoạn 3

HS tập kể trong nhóm

Các nhóm thi kể trớc lớp

Cậu bé ngẩng mặt lên.Đúng là mẹ rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ, nức nở :”Mẹ!Mẹ”

Mẹ cời hiền hậu……Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa……

- HS nối tiếp kể toàn bộ câu chuyện

- Một HS giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện

4 Củng cố – dặn dò:

- Liên hệ thực tế

Trang 5

- Nhận xét giờ.

- VN kể lại toàn bộ câu chuyện cho ngời thân nghe

_

Toán

13 – trò chơi: nhóm ba, nhóm bảy trừ đi một số: 13 - 5

I

Mục tiêu :

- Giúp HS tự lập bảng trừ có nhớ, dạng 13 – 5 và bớc đầu học thuộc bảng trừ

đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính vầ giải toán

II/Đồ dùng dạy học

- Một bó chục que tính và 3 que tính rời

III/Các hoạt động dạy học:

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: Hai HS lên bảng tìm x x – 7 = 21; x – 12 = 36

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng:

* Hoạt động 1: Hớng dẫn HS thực

hiện phép trừ 13- 5 và lập bảng trừ (13

trừ đi một số)

- GV nêu bài toán, đa ra phép tính

- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính

để tìm kết quả phép trừ 13 – 5

- GV thao tác trên bảng gài

Vậy 13- 5 = 8

- Hóng dẫn HS đặt tính rồi tính

- Gọi 1 HS nhắc lại cách trừ

- Hớng dẫn HS lập bảng công thức 13

trừ đi một số

- GV ghi lại các công thức lên bảng

- Hớng dẫn HS học thuộc bảng công

thức bằng cách xoá dần rồi lại tái hiện

lại các số đã xoá

* Hoạt động 2: Thực hành

Bài1a : HS nhẩm vào vở

NX 4 + 9 và 9 + 4 đều bằng 13 Biết

4 + 9 = 13 có thể ghi ngay 13 – 9 =

4 ;

13 – 4 = 9

Bài1b:

13 – 3 – 5 = 13 – 8 (vì 3 + 5 = 8)

Bài 2:

Bài 3:

- Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và

số trừ ta làm ntn?

13 – 5

- Một bó chục que tính và 3 que tính rời.Tháo bó 1 chục que tính, lấy 5 que tính còn 8 que rính

- HS nhắcl ại cách làm

13 -5 8

- Mỗi tổ thao tác trên que tính để tìm kết quả các phép trừ

- HS nối tiếp đọc kết quả

13 – 4 = 9 13 – 7 = 6

13 – 5 = 8 13 – 8 = 5

13 – 6 = 7 13 – 9 = 4

- 3 HS lên bảng

4 + 9 = 13 ; 5 + 8 = 13 ; 7 +6 = 13

9 + 4 = 13 ; 8 + 5 = 13 ; 6 +7 = 13

13 – 9 = 4 ; 13 – 8 = 5 ; 13 – 7 = 6

13 – 4 = 9 ; 13 – 5 = 8 ; 13 – 6 = 7

13 - 3 -5 = 5 ; 13 – 3 -1 = 9

13 – 8 = 5 13 – 4 = 9

- HS lập bảng con :

13 13 13 13 13

- 6 - 9 - 7 - 4 - 5

7 4 6 9 8

- HS đọc yêu cầu đề bài + Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

+ Ba HS lên bảng, cả lớp làm nháp

Trang 6

- GV và cả lớp nhận xét

Bài 4:

Hớng dẫn về nhà làm

Tóm tắt: Có : 13 xe đạp

Bán : 6 xe đạp

Còn : ? xe đạp

13 13 13 -9 - 6 - 8

4 7 5

- HS đọc đề : Cửa hàng còn lại số xe đạp là:

13 – 6 = 7 (xe đạp)

ĐS: 7 xe đạp

4 Củng cố – dặn dò:

- Học thuộc bảng công thức, ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một số

- Nhận xét giờ học

- VN làm bài trong vở bài tập

_

Chính tả (nghe viết)

Sự tích cây vú sữa

I Mục đích yêu cầu:

- HS nghe- viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong truyện Sự tích cây vú sữa.

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng ng/ngh , tr/ch, ac/ at

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng lớp viết quy tắc chính tả ng/ngh (ngh + i, e, ê)

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3

III Các hoạt động dạy học :

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: gọi 2 HS , cả lớp viết bảng con : con gà, thác ghềnh, ghi nhớ, sạch sẽ, cây xanh

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài:

b) Hớng dẫn nghe – viết:

* HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn chính tả trong SGK

+Từ cành lá, những đài hoa xuất hiện

ntn?

+Quả trên cây xuất hiện ra sao?

- GV hớng dẫn HS nhận xét

+ Bài chính tả có mấy câu?

+ Những câu văn nào có dấu phảy? Em

hãy đọc những câu đó

- HD viết từ khó vào bảng con

* Viết chính tả:

+ GV đọc thong thả

+ Chấm, chữa 5 bài

* HD làm bài tập chính tả

+ Bài 2:

HS điền lên bảng, cả lớp theo dõi, nhận

xét

Nhắc lại quy tắc chính tả

+ Bài 3:

- HS đọc lại, cả lớp theo dõi

- Trổ ra bé tí, nở trắng nh mây

- Lớn nhanh, da căng mịn,xanh óng

ánh rồi chín

- Bốn câu

- Câu 1, 2 , 4

- HS đọc câu 1, 2 , 4

Cành, đài hoa, trổ ra, nở trắng, xuất hiện,căng mịn, dòng sữa, trào ra, ngọt thơm

- HS nghe viết chính xác vào vở

- Soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

Ngời cha, con nghé, suy nghĩ , ngon miệng

Ngh + i, e , ê ; ng + a,o ô, ơ,u, … Con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

Trang 7

- Cần ghi nhớ quy tắc chính tả.

Thủ công

ôn tập chơng i- kĩ thuật gấp hình

I

Mục tiêu :

- Học sinh ôn tập chơng I kĩ thuật gấp hình Yêu cầu học sinh gấp đợc các sản phẩm đúng kĩ thuật, đẹp

- Giáo dục học sinh ý thức gấp hình

II Đồ dùng dạy học

Các mẫu gấp hình từ bài 1 đến 5

III Các hoạt động dạy học:

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài :

- Giáo viên gọi tên các bài đã học

- Giáo viên gọi học sinh nêu lại qui trình

các bài

- Giáo viên nghe và bổ xung thêm

- Cho học sinh lấy đồ dùng để thực hành

- Trong khi học sinh thực hành giáo viên

quan sát và hớng dẫn thêm

- Giáo viên cùng học sinh tham quan sản

phẩm của các nhóm

- Nhận xét, đánh giá

- Học sinh nêu tên các bài đã học

- Học sinh nêu qui trình gấp

- Vài học sinh nhắc lại qui trình gấp

- Học sinh thực hành theo nhóm

- Các nhóm trng bày sản phẩm

4 Củng cố – dặn dò:

- Về nhà, hoàn thành nốt sản phẩm cha xong

- Chuẩn bị đồ dùng cho tuần sau

Thứ tứ ngày tháng năm

Tập đọc mẹ

I Mục đích yêu cầu :

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

+ Đọc trôi chảy toàn bài

+ Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 ; 4/4 dòng 7 : 3/3; 3/5)

+ Biết đọc kéo dài các từ gợi tả âm thanh : ạ ời, kéo cà.Đọc bài giọng nhẹ nhàng tình cảm

- Rèn kỹ năng đọc – hiểu

+ Hiểu đợc nghĩa các từ chú giải

+ Hiểu đợc hình ảnh so sánh: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

+ Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con

- Thuộc lòng cả bài thơ

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

Trang 8

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3

Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Luyện đọc :

- GV đọc mẫu : giọng chậm rãi, tình

cảm; ngát nhịp thơ đúng; nhấn giọng ở

những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HD đọc từ ngữ khó : lời ru, lặng rồi,

chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt

đời.

- GV chia đoạn : 3 đoạn

- HD ngắt nhịp

- Giải nghĩa thêm : Con ve (là loài bọ

có cánh trong suốt sống trên cây)

c- H ớng dẫn tìm hiểu bài :

+ Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi

bức?

+ Mẹ làm gì để con ngủ ngon giấc?

+ Ngời mẹ đợc so sánh với những hình

ảnh nào?

d-Học thuộc lòng :

GV ghi bảng đầu dòng thơ

Hoạt động nhóm ( đọc thầm)

GV nhận xét, cho điểm

4 Củng cố – dặn dò:

- Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ nh

thế nào?

- HS theo dõi

- Đọc từng dòng thơ

+ HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ

- HS đọc từ ngữ khó

- Đọc từng đoạn trớc lớp + HS nối tiếp đọc đoạn Lặng rồi/….con ve//

Con ve cũng mệt/………….nắng oi.// ………

Chẳng bằng mẹ/…… … chúng con.// + Hs đọc chú giải

+ Đọc từng đoạn trong nhóm + Thi đọc giữa các nhóm (tiếp sức) + Cả lớp đọc đồng thanh

- HS đọc đoạn 1 và câu hỏi 1 + Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong

đêm hè oi bức

- HS đọc đoạn 2 và câu hỏi 2

+ Mẹ vừa đa võng vừa hát ru,vừa quạt cho con mát

- HS đọc đoạn 3 và câu hỏi 3 + Ngôi sao trên bầu trời đêm; ngọn giá mát lành

+ HS tự nhẩm bài thơ

+ Từng cặp HS đọc ( 1 em nhìn bảng gợi ý đọc, em kia theo dõi SGK để nhắc bạn sau đó đổi vai)

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc

Nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con

- Liên hệ thực tế

- VN học thuộc lòng bài thơ

Toán

33 -5

I

Mục tiêu :

- Giúp HS biết thực hiện phép trừ có nhớ, dạng 33 – 5

- Củng cố cách tìm số hạng trong phép cộng và tìm số bị trừ trong phép trừ

II Đồ dùng dạy học

- Ba bó 1 chục que tính và 3 que tính rời

Trang 9

III Các hoạt động dạy học:

1

ổ n định tổ chức: hát

2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng:

*Hoạt động1: Thực hiện phép trừ 33 – 5

- GV nêu bài tập, đa ra phép tính 33-5

- Hớng dẫn HS thao tác trên que tính

+ Lấy ba bó 1 chục que tính và 3 que

tính rời

+ Bớt 3 que tính rời

+ Tháo bó chục que rời rồi bớt đi 2 que

tính nữa

+ Còn lại

- Gọi 1 HS đặt tính và nêu cách thực

hiện phép tính

- GV viết bảng cách tính

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Gọi 3 HS lên bảng nêu cách

thực hiện phép tính Cả lớp theo dõi

nhận xét

Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài

+ Muốn tìm hiệu ta làm ntn?

Bài 3:

+ GV phát phiếu, HS làm nhóm

+ Đại diện nhóm trình bày

+ GV và cả lớp nhận xét

Bài 4:

Trò chơi 2 đội thi vẽ

- HS nhắc lại đề bài, nêu phép tính

- HS thao tác trên que tính

- HS nêu có 33 que tính

- Còn 30 que tính

- Bớt 2 que nữa vì 3 + 2 = 5

- Hai bó 1 chục que tính và 8 que tính rời là 28 que tính

33 3 không trừ đợc 5, lấy 13 trừ 5

- 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1,3 trừ 1 bằng

28 2, viết 2

- HS nối tiếp nhắc lại

63 23 53 73

- 9 - 6 - 8 - 4

54 17 45 69

HS làm bảng con

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

43 93 33

- 5 - 9 - 6

38 84 27

- HS nêu đề bài

a, x + 6 = 33 b, x – 5 = 53

x = 33 – 6 x = 53 +5

x = 27 x = 58

HS đọc đề:

4 Củng cố – dặn dò:

- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính

- Nhận xét giờ học

- VN làm bài trong vở bài tập

Luyện từ và câu

Từ ngữ về tình cảm gia đình - dấu phảy

I Mục đích yêu cầu:

- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

- Biết đặt dấu phảy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ BT3

- Bút dạ, giấy khổ to cho BT 2,4

III Các hoạt động dạy học :

1 ổn định tổ chức: hát

Trang 10

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các đồ vật trong gia đình và tác dụng của nó

Tìm từ ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ ông , bà

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng : Bài 1:

Ghép tiếng theo mẫu SGK để tạo thành

tình cảm trong gia đình

……

- GV ghi các từ ghép đợc

Bài 2: Trò chơi “Tiếp sức”

Hai đội chơi , mỗi đội 3 ngời

Bài 3:

HD quan sát tranh : Mẹ đang làm gì?

Em bé, bạn gái đang làm gì? Nói hoạt

động của từng ngời

Bài 4 :

GV phát phiếu cho các nhóm

Chữa bài, nhận xét, cho điểm

- HS đọc yêu cầu của đề + đọc mẫu

- HS nối tiếp đọc các từ mình ghép Yêu mến, mến yêu,thơng yêu, yêu

th-ơng…

- Hs đọc lại các từ vừa ghép

Cháu kính yêu ông bà.

Con yêu quý cha mẹ

Em yêu mến anh chị

- 1 HS đọc đề bài

- HS trao đổi nhóm đôi

VD: Mẹ đang bế em bé Em bé ngủ trong lòng mẹ.Bạn gái đa cho mẹ xem quyển vở ghi điểm 10 đỏ chói.Mẹ khen con gái mẹ giỏi quá!

- Một số nhóm trình bày

- Hs thảo luận làm bài vào phiếu rồi lên dán

a, Chăn màn, quần áo đợc xếp gọn gàng

b, Giờng tủ, bàn ghế đợc kê ngay ngắn

c, Giày dép, mũ nón đợc kê đúng chỗ

4 Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- VN tìm thêm các từ chỉ tình cảm gia đình

Đạo đức quan tâm giúp đỡ bạn (T1)

I

Mục tiêu : Giúp HS hiểu:

+ Biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ,thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn

+ Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ bạn

+ Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

+ Có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học

- Giấy khổ to, bút viết

III Các hoạt động dạy học:

1

ổ n định tổ chức: kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu lợi ích của việc chăm chỉ học tập

3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :

b) Giảng:

* Hoạt động 1: Xử lý tình huống

- GV nêu tình huống

Hôm nay, Hà bị ốm, không đi học đợc.

Là bạn của Hà, em sẽ làm gì?

- Thảo luận nhóm đôi.

+ đến thăm, chép bài, giảng

bài cho bạn

Ngày đăng: 01/12/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-3 học sinh lên bảng làm bài. - Học sinh tóm tắt và giải. - Gián án tuan 20 cau chuyen bo dua
3 học sinh lên bảng làm bài. - Học sinh tóm tắt và giải (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w