- Yêu cầu hs nhìn lại từng tranh, nhớ và nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ (theo nhóm) - Nhận xét tuyên dương.. * Phân vai dựng lại câu chuyện?[r]
Trang 1TUẦN 3 Thứ hai, ngày 30 tháng 08 năm 2010
Kế Hoạch Bài Học
Môn: Tâp đọc
BẠN CỦA NAI NHỎ I/ Mục tiêu:
- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu người, giúp
người ( trả lời được các CH trong sgk)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ Sgk
- Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em đọc bài: Làm việc thật là vui
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn luyện đọc
* Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS khá, giỏi đọc lại bài
* Đọc câu
- GV cho HS đọc từng câu nối tiếp
- GV theo dõi và rút ra từ khó h/dẫn HSluyện đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS đọc đồng thanh
* Đọc đoạn
- GV cho HS từng đoạn
- GV theo dõi h/dẩn HS đọc ngắt và nhấngiọng các câu
- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải sgk
* Đọc trong nhóm
- GV cho HS luyện đọc đoạn trong nhóm
- GV theo dõi các nhóm đọc
* Thi đọc
- GV t/c cho các nhóm thi đọc đoạn
- GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
* Đọc đồng thanh
- GV cho lớp đọc đồng thanh
- GV theo dõi, nhận xét và chỉnh sửa
c Hướng dẫn tìm hiểu bài
Trang 2Hđ4: 10’
Hđ5: 3’
- Yêu cầu lớp đọc thầm cả bài
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn mình ?
- Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên một điểm tốt gì của bạn ấy?
- Em thích nhất điểm nào?
Thảo luận nhóm 2
- Theo em người bạn tốt là người như thế nào?
d Luyện đọc lại
- Yêu cầu từng em luyện đọc lại
- Lắng nghe và chỉnh sửa lỗi cho học sinh
4/ Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Đi chơi xa cùng bạn
- Cha Nai Nhỏ hỏi về người bạn của con
- Hành động cứu bạn của bạn con
- Mỗi hành động đó nói lên một điều là bạn của Nai Nhỏ luôn giúp bạn mỗi khi khó khăn
- Tự nêu ý kiến của mình
- Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả
- Ba học sinh nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài mới
Bổ sung – Rút kinh nghiệm
………
………
………
Môn:Toán KIỂM TRA I/ Mục tiêu: - Đọc, viết số có hai chữ số, viết số liền trước, số liền sao - Kĩ năng thực hiện cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 - Giải bài toán bằng một phép tính đã học - Đo viết số đo độ dài đoạn thẳng II/ Đồ dùng dạy học: - Đề kiểm tra cho từng học sinh 1 Viết các số: a Từ 60 đến 70: ………
………
b Từ 85 đến 90: ………
2 a) Số liền trước của 63 là: …………
b) Số liền sau của 89 là: …………
3 Tính: 43 86 60 55 23
+ - + - +
51 31 14 15 5
Trang 3
4 Lan và Hồng hái được 46 quả cam, riêng Lan hái được 22 quả cam Hỏi Hồng hái được bao nhiêu quả cam
Giải
………
………
………
………
5 Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm: A B Độ dài của đoạn thẳng AB là: ……….cm hoặc: ……….dm Bổ sung – Rút kinh nghiệm ………
………
………
Trang 4Thứ ba, ngày 31 tháng 08 năm 2010
Kế Hoạch Bài Học
Môn: Kể chuyện
BẠN CỦA NAI NHỎ I/ Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn (BT2)
- Biết kể nối tiếp từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa ở BT1
- HS khá, giỏi thực hiện được yêu cầu của BT3(phân vai, dựng lại câu chuyện)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa sách giáo khoa
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu học sinh kể câu chuyện: Phần thưởng
- Nhận xét,ghi điểm
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn kể chuyện
* Dựa theo tranh nhắc lại lời kể của BaiNhỏ về bạn mình
Học sinh nêu yêu cầu 1
- Yêu cầu hs QS kĩ 3 tranh nhớ lại từng lời
kể của Nai Nhỏ
- Gọi 1 hs khá giỏi làm mẫu
- Yêu cầu tập kể theo nhóm
- Gọi các nhóm kể -Nhận xét, tuyên dương
*Nhắc lại lời Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
- Yêu cầu hs nhìn lại từng tranh, nhớ và nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ (theo nhóm)
- Nhận xét tuyên dương
* Phân vai dựng lại câu chuyện
- Lần 1: Giáo viên là người dẫn chuyện
- Lần 2: Học sinh là người dẫn chuyện
- Yêu cầu học sinh kể cả lớp theo dõi nhậnxét bạn kể
- Lớp theo dõi giới thiệu
- 2 em nêu yêu cầu bài 1
- Thực hiện theo yêu cầu
- Theo dõi
- Nối tiếp nhau kể theo nhóm 3
- Đại diện nhóm thi nói lại lời kể của Nai Nhỏ
- Lớp theo dõi nhận xét
- Tập nói theo nhóm Cử đại diện lần lượt nhắc lại từng lời của cha Nai Nhỏ nói với con
- Lớp theo dõi bình chọn bạn nói tốt
- Thực hiện
- Kể phân vai Lớp lắng nghe và nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân kể tốt
- 1 em kể
Trang 5của mình.
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng nghe
- Nêu ý kiến
- Về nhà tập kể lại nhiều lần cho ngườikhác nghe
- Học bài và xem trước bài mới
Bổ sung – Rút kinh nghiệm
- Biết cách gấp máy bay phản lực
- Gấp được máy bay phản lực Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Mẫu máy bay phản lực gấp bằng giấy thủ công
- Quy trình gấp máy bay phản lực có hình vẽ minh hoạ
- Giấy thủ công
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học tập làm “Gấpmáy bay phản lưc”
b Hướng dẫn quan sát và nhận xét
- Đưa mẫu cho học sinh quan sát cấu tạo của máy bay phản lực
- Em có nhận xét gì về hình dáng, cấu tạo của chiếc phản lực?
- Hãy so sánh giữa tên lửa và máy bay phản lực có điểm gì giống và khác nhau?
- GV nhận xét câu trả lời
c Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Giới thiệu bằng tranh quy trình
- Bước 1: Gấp tạo mũi, thân, cánh máy
bay phản lực giống tên lửa
-Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Hai em nhắc lại tên bài học
- Quan sát, nhận xét mẫu
- Tự so sánh và nêu nhận xét
- QS, lắng nghe, ghi nhớ
Trang 6Hđ4: 3’
giữa
- Vừa làm, vừa hướng dẫn
- Gọi 2 đến 3 em nhắc lại các bước làm
dựa vào tranh quy trình
* Có thể cho học sinh làm thử bằng giấy
- Yêu cầu nhắc lại các bước gấp tên lửa
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai Nhỏ (sgk)
- Làm đúng BT2; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soan
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chép sẵn đoạn cần viết vào bảng lớp
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu hs viết 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng bắt đầu bằng gh
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết đúng,viết đẹp, làm đúng các bài tập,…
b Hướng dẫn HS viết chính tả
* Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- GV đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu 3 HS đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo
+ Đoạn này kể về ai?
+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi xa cùng bạn?
- Hát
- 2 học sinh viết bảng lớp cả lớp viết bảng con
- Học sinh nghe giới thiệu
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- 3 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Kể về Nai Nhỏ
- Cha Nai Nhỏ thấy yên lòng vì con mình
Trang 7Hđ3: 11’
Hđ4: 3’
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như thế nà?
* Viết từ khó:
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vàobảng con
-Giáo viên nhận xét đánh giá
* Viết bài vào vở:
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
Bài 2:
- Gọi một em nêu bài tập
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- GV nhận xét tuyên dương, ghi điểm
*Lưu ý: Khi viết ngh trong các trường hợp
đi kèm với âm e, ê, i
Bài 3:
- Gọi một em nêu bài tập
- Yêu cầu hs làm VBT
- Gọi học sinh nêu miệng từng bài nhỏ.
- GV nhận xét tuyên dương, ghi điểm5/ Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
- Chữ cái đầu câu phải viết hoa
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con.
- Nhìn bảng chép bài
- Lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc yêu cầu
- Làm theo yêu cầu 1 em làm bảng lớp
- Ngày tháng, nghỉ ngơi, người bạn, nghể
Trang 8PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10
I/ Mục tiêu:
- Biết cộng hai số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
- BTCL: BT1 (cột 1, 2, 3); BT2, BT3 dòng 1; BT4)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng gài, mô hình đồng hồ
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
b Giới thiệu phép công 6 + 4 = 10Hướng dẫn cách cộng bằng que tính
- Yêu cầu học sinh lấy que tính để thao tác
- Lấy 6 que tính thêm 4 que tính ta có mấyque tính?
- Viết lên bảng: 6 + 4 = 10
- Hướng dẫn đặt tính cột dọc
c Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
- Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh viết đúng các số có tổng bằng 10
- Ghi lần lượt các phép tính lên bảng
- Yêu cầu hs làm vào vở
- Gọi 1học sinh lên bảng làm
- Chấm bài, nhận xét chữa
- Hát
-Làm theo yêu cầu
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Lấy que tính cùng làm với giáo viên và nêu kết quả
- Đọc phép tính
- Học sinh quan sát và tự đặt được theo cộtdọc
- HS đọc yêu cầu bài toán
- Nêu nối tiếp
- HS đọc yêu cầu bài toán
- 1 hs làm bảng lớp
- Lớp làm vở
7 5 2 1 4+ + + + +
3 5 8 9 6
Trang 9Bài 3:
- Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm nhanh và đúng
- Yêu cầu học sinh nối tiếp nhau nêu lần lượt các phép tính
- GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
Bài 4:
- Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên để mô hình đồng hồ lên bàn yêu cầu học sinh đọc to kết quả trên mặt đồng hồ
- GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương4/ Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới
10 10 10 10 10
- HS đọc yêu cầu bài toán
- Làm nối tiếp bằng miệng
Trang 10Thứ tư, ngày 01 tháng 09 năm 2010
Kế Hoạch Bài Học
Môn: Tâp đọc
GỌI BẠN I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu ND: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng (trả lời được các câu hỏi
trong sgk; thuộc hai khổ thơ cuối bài)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ ở SGK
- Bảng phụ ghi từ khó, câu khó để luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 em đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ
- Theo em người bạn tốt là người như thế nào?
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
b Hướng dẫn luyện đọc
* Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS khá, giỏi đọc lại bài
* Đọc câu
- GV cho HS đọc từng câu nối tiếp
- GV theo dõi và rút ra từ khó h/dẫn HSluyện đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS đọc đồng thanh
* Đọc đoạn
- GV cho HS từng đoạn
- GV theo dõi h/dẩn HS đọc ngắt và nhấngiọng các câu
- Tìm hiểu nghĩa các từ chú giải sgk
Lang thang / quên đường về /
Dê Trắng thương bạn quá Chạy khắp nẻo / tìm Bê /
Đến bây giờ Bê Trắng /
Vẫn gọi hoài: / “Bê! // Bê!”//
- HS nêu
- HS luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm thi đọc từng đoạn
Trang 11- GV theo dõi, nhận xét và chỉnh sửa
c Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Yêu cầu lớp đọc thầm cả bài
- Bê vàng và dê trắng sống ở đâu?
- Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?
- Bê vàng quên đường về Dê trắng đã làm gì?
- Vì sao Dê trắng đến bây giờ vẫn còn kêu
bê bê?
- Qua bài thơ ta thấy điều gì?
d Học thuộc lòng bài thơ:
- Yêu cầu hs nhìn bảng đọc, gv xóa dầnbảng
- Gọi hs xung phong đọc
- Nhận xét ghi điểm4/ Củng cố dặn dò
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
- Lớp đọc đồng thanh
- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Ơ rừng xanh sâu thẳm
- Vì trời hạn hán
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Vì thương bạn quá, chạy khắp nẻo tìm Bê
- Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
-Luyện đọc và học thuộc lòng
- 4-5 em đọc thuộc lòng
- Về nhà học thuộc bài, xem trước bài mới
Bổ sung – Rút kinh nghiệm
- Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ BT3, bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
3’
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
- Em đặt dấu gì ở mỗi cuối câu sau:
+ Tên em là gì+ Em học lớp mấy
- Nhận xét, ghi điểm
- Hát
- 2 em lên bảng làm.Lớp nhận xét
+ Tên em là gì ?+ Em học lớp mấy ?
Trang 12Hđ1: 1’
Hđ2: 27’
Hđ3: 3’
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảngb)Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1:
- Yêu cầu một HS đọc y/c bài tập 1
- Treo tranh học sinh tìm từ đúng với nội dung tranh
- Ghi mô hình lên bảng
- Hướng dẫn cách xác định mẫu câu
- Bạn Vân Anh trả lời cho câu hỏi nào ?
- Lớp 2A trả lời cho câu hỏi nào ?
- Yêu cầu học sinh đặt theo mẫu đó vào vở
- Nối tiếp nêu
- Đặt câu theo mẫu sau:
- Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ bụng, cơ tay cơ chân
- Biết được cơ nào cũng có thể co và duỗi được, nhờ đó mà cơ thể cử động
II/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ hệ cơ
Trang 13- Vở bài tập.
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ
- Chỉ và nói tên một số xương và khớp
xương của cơ thể
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng
b Quan sát hệ cơ
Mục tiêu: Học sinh nắm đượctên gọi một
số cơ trên cơ thể
Cách tiến hành: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu quan sát sờ nắn và mô tả cơ bắp cánh tay
- Duỗi cánh tay và quan sát
- Báo cáo kết quả và nhận xét
Kết luận: Trong cơ thể chúng ta có rất
nhiều cơ
c Thực hành co và duỗi cơ
- Cho hs quan sát tranh hình 2
- Thực hiện như trong hình
- Hs quan sát và mô tả cơ ở cánh tay
- Cho hs trao đổi trong nhóm
- Đại diện các nhóm lên thực thiện và trình
bài
- Kết luận: Hệ cơ khi co thì ngắn và chắc
hơn Khi duỗi dài hơn và mềm hơn
d Thảo luận
- Chúng ta nên làm gì để cơ được săn chắc?
Kết luận: Cần ăn uống đầy đủ, tập thể dục
thường xuyên sẽ cho cơ phát triển tốt4/ Củng cố - dặn dò:
- Nhờ đâu mà các bộ phận của cơ thể có thể co, duỗi được?
- Nhận xét giờ học
- Tthực hiện tốt những điều đã học
- Hát
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Học sinh nghe giới thiệu
- Làm việc theo cặp
- Quan sát sờ nắn trên cơ thể
- Báo cáo kết quả
- Nêu lại kết luận
- Lớp quan sát tranh
- Cả lớp cùng thực hiện
- Các nhóm thực hiện và trao đổi
- HS vừa làm vừa nêu sự thay đổi của cơ bắp
- Tự nêu
- Nêu lại kết luận
- Nhờ cơ mà ta có thể co duỗi được
Trang 1426+4 ; 36+24
I/ Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
- BTCL: Bài 1, bài 2
II/ Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng gài
III/ Các hoạt động dạy học:
HĐ - TL Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
5’
Hđ1: 1’
Hđ2: 6’
Hđ3: 7’
Hđ4: 17’
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
Điền số: 6 + …… = 10
10 = 2 +……
- Nhận xét, ghi điểm 3/ Bài mới: a Giới thiệu bài - Giáo viên giới thiệu bài, ghi bảng b Giới thiệu phép cộng 26 + 4 = ? - Hướng dẫn học sinh thao tác bằng que tính để tìm kết quả 26 + 4 = 30 - Hướng dẫn đặt tính theo cột dọc (sgk) - Gọi hs nêu lại cách đặt tính, và tính c Giới thiệu phép cộng 36 + 24 = ? * Lưu ý: Cần đặt đúng cột nếu đặt sai cột sẽ cộng sai kết quả - Em có nhận xét gì về 2 kết quả trên ở hàng đơn vị? d Luyện tập – Thực hành Bài 1: - Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu - Yêu cầu học sinh làm bảng con - Gọi 3 em lên bảng làm - Yêu cầu hs nêu lại cách tính - GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương Bài 2: - Gọi 2 học sinh đọc yêu cầu - Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán Yêu cầu hs giải vào vở - Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu - Hát - 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con - Học sinh nghe giới thiệu - Lấy que tính thao tác tìm kết quả - 3 - 4 em đọc phép tính - Đặt tính theo cột dọc.(1 em lên bảng, lớp bảng con) - 2- 3 em - Làm tương tự - Hàng đơn vị đều có chữ số 0 - HS đọc yêu cầu bài toán - Làm theo yêu cầu của giáo viên 35 42 81 57
5 8 9 3
40 50 90 60
27 35 29 42
63 25 21 48
90 60 50 90
- 2 em nêu
- HS đọc yêu cầu bài toán
- Phân tích bài toán
1 em lên bảng giải, lớp tự giải vào vở Bài giải
Số gà hai nhà nuôi được là: