Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.. - Tranh minh họa: ấp trứng; cốc nước, lon gạo.[r]
Trang 1TUẦN 22
Ngày soạn: 29/ 1/ 2018
Ngày soạn: Thứ hai ngày 5 tháng 02 năm 2018
Học vần Bài 90: ÔN TẬP I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc, viết 1 cách chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến bài 89
- Đọc đúng các từ ngữ, câu và đoạn thơ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể theo tranh truyện kể Ngỗng và tép
2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng Kể chuyện có điệu bộ, cử
chỉ
3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa: ấp trứng; cốc nước, lon gạo
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: rau diếp, tiếp nối, ướp cá,
nườm nượp
- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Nhanh tay thì được
Chậm tay thì thua
Chân giậm giả vờ
Cướp cờ mà chạy
2 Ôn tập:
a Các vần đã học (15’)
- Gv đưa bảng ôn, gv đọc vần cho hs viết
- Nhận xét trong 12 vần có gì giống nhau?
- Trong 12 vần, vần nào có âm đôi?
- Đọc lại các vần trong bài
b Đọc từ ngữ ứng dụng (15’)
- Gv ghi bảng: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng
- Đọc thầm và tìm tiếng có chứa vần vừa ôn tập: ắp,
tiếp, ấp
- Gv cho hs quan sát tranh, ảnh gà mẹ ấp trứng, cốc
nước đầy
- Luyện đọc toàn bài trên bảng
Tiết 2
2 Luyện tập:
a Luyện đọc: (16’)
- Luyện đọc sgk
- Yêu cầu hs quan sát tranh minh họa và nhận xét
xem tranh vẽ gì?
- Luyện đọc các câu ứng dụng
Hoạt động của hs:
- 2 hs thực hiện
- 2 hs đọc
- Hs viết bảng con
- 1 vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Vài hs đọc
Trang 2- Tìm tiếng có chứa vần vừa ôn.
- Đọc các câu ứng dụng
- Đọc trơn toàn bài
b Luyện viết: (7’)
- Gv viết mẫu: đón tiếp, ấp trứng
- Yêu cầu hs luyện viết vở tập viết
c Kể chuyện: (10’) Ngỗng và Tép
- Gv kể chuyện 2 lần
- Gv giới thiệu vì sao ngỗng lại ko ăn tép qua câu
chuyện Ngỗng và tép
- Gv tổ chức cho hs kể theo nhóm
- Gọi hs kể trước lớp
- ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình cảm của vợ
chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hi sinh vì nhau
C Củng cố, dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà đọc lại bài và làm bài tập
- Vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Vài hs đọc
- Hs viết bài vở tập viết
- Hs kể theo nhóm 4 hs
- Hs đại diện nhóm kể
Toán Bài 82: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN I- MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
1.1 Giúp hs bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn
- Tìm hiểu bài toán
+ Bài toán đã cho biết những gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Giải bài toán:
+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi
+ Trình bày bài giải
1.2 Bước đầu tập cho hs tự giải bài toán
2 Kĩ năng: Trình bày bài toán có lời văn khoa học nhanh, đúng yêu cầu
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Sử dụng các tranh vẽ trong sgk.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày
bài giải (10’)
- Yêu cầu hs xem tranh, đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Gv ghi tóm tắt lên bảng
- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta làm như
Hoạt động của hs:
- Vài hs đọc
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu
Trang 3thế nào?
- Gv hướng dẫn hs giải bài toán
Bài giải Nhà An có tất cả số con gà là:
5+ 4= 9 (con gà ) Đáp số: 9 con gà
B Thực hành:
Bài
1 : (8’) Đọc bài toán.
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs tự điền vào tóm tắt rồi giải bài toán
Bài giải
Cả hai bạn có số quả bóng là:
4+ 3= 7 (quả bóng ) Đáp số: 7 quả bóng
- Nhận xét bài giải
Bài 2: (7’) - Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs tự điền vào tóm tắt rồi giải bài toán
Bài giải
Tổ em có tất cả số bạn là:
6+ 3= 9 (bạn ) Đáp số: 9 bạn
- Gọi hs nhận xét
Bài 3: (7’) - Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu hs tự điền vào tóm tắt rồi giải bài toán
Bài giải:
Có tất cả số con vịt là:
5+ 4= 9 (con ) Đáp số: 9 con vịt
- Yêu cầu hs nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét giờ học Dặn hs về nhà làm bài tập
- Hs theo dõi
- 1 hs đọc
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu
- Hs làm bài giải
- 1 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- 1 hs đọc
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu
- Hs làm bài giải
- 1 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- 1 hs đọc
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu
- Hs làm bài giải
- 1 hs lên bảng làm
- Hs nêu
Ngày soạn: 29/ 1/ 2018
Ngày soạn: Thứ ba ngày 6 tháng 02 năm 2018
Học vần Bài 91: OA, OE
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
Trang 4- Đọc được đoạn thơ ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sức khẻo là vốn quý nhất
2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng
3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hs đọc bài trong sgk
- Cho hs viết: đón tiếp, ấp trứng
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần:
a.Vần: oa (10’)
- Gv giới thiệu vần oa và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần oa
- Phân tích vần oa
- Viết vần oa
- Viết tiếng họa
- Đánh vần và đọc tiếng họa
- Phân tích tiếng họa
- Gv viết bảng: họa
- Gv cho hs quan sát tranh Họa sĩ
+ Tranh vẽ ai?
+ Họa sĩ là những người làm công việc gì?
- Gv viết bảng họa sĩ
- Đọc: oa, họa, họa sĩ
b Vần: Oe (7’) (thực hiện như trên)
- So sánh vần oa với vần oe
c Đọc từ ứng dụng (7’) Sách giáo khoa, hòa bình,
chích chòe, mạnh khỏe
- Đọc thầm và tìm tiếng mới
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết bảng con (6’)
- Gv giới thiệu cách viết: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Hs viết bảng con, gv quan sát sửa sai
- Nhận xét bài của hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a- Đọc (16’)
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần oe
- Đọc câu ưd
Hoạt động của hs:
- 3hs
- Hs viết bảng con
- 5hs
- 1 vài hs nêu
- Hs viết bảng con
- Hs viết bảng con
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- 10 hs
- 1hs nêu
- vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyện viết bảng con
- 1vài hs nêu
- 1vài hs nêu
- 5hs
Trang 5- Đọc toàn bài trong sgk
b Luyện viết: (7’)
- Giáo viên viết mẫu: họa sĩ, múa xòe
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
c Luyện nói: (7’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Sức khỏe là vốn quý nhất
- Gv hỏi:
+ Tranh vẽ gì?
+ Các bạn trai trong bức tranh đang làm gì?
+ Hàng ngày, em tập thể dục vào lúc nào?
+ Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ thể?
KL: Sức khoẻ là vốn quý,có sức khoẻ là có tất
cả.Các em có quyền được chăm sóc sức khoẻ
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà học bài và làm bài tập
- 10hs
- Hs viết bài
- 1hs nêu
- 1vài hs nêu
- 1vài hs nêu
- Vài hs nêu
Toán Bài 83: XĂNG - TI – MÉT ĐO ĐỘ DÀI
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăng- ti- mét (cm)
- Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăng- ti- mét trong các trường hợp đơn giản
2 Kĩ năng: Vận dụng đo độ dài trong thực tế, làm nhanh các bài tập.
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thước thẳng có vạch chia thành từng cm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs làm bài tập 2, 3 sgk
- Gv nhận xét
B Bài mới: (8’)
1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo
độ dài (thước có các vạch chia thành từng cm)
- Gv giới thiệu cái thước thẳng có chia vạch cm
- Gv giới thiệu đơn vị xăng- ti- mét viết tắt là cm
- Gv ghi bảng
- Gọi hs đọc
2 Giới thiệu các thao tác đo đọ dài
Hoạt động của hs:
- 2 hs làm bài giải
- Hs quan sát
- Nhiều hs đọc
Trang 6- Gv hướng dẫn hs đo độ dài theo 3 bước:
+ Đặt vạch số 0 của thước trùng với 1 đầu của đoạn
thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng
+ Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với đầu kia
của đoạn thẳng, đọc kèm theo đơn vị đo
- Gv vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm
- Gv vẽ đoạn thẳng MN dài 6 cm
3 Thực hành:
Bài 1: (5’) Viết kí hiệu của xăng- ti- mét
- Yêu cầu hs tự viết
- Nhận xét bài viết
Bài 2: (6’) Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số
đo
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ, viết số đo rồi đọc số
đo
- Gọi hs đọc trước lớp
- Nhận xét bài làm
Bài 3: (5’) Đặt thước đúng ghi Đ, sai ghi S
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 4: (4’) Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo
- Yêu cầu hs tự đo từng đoạn thẳng rồi viết số đo
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
- Hs quan sát
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự viết bài
- Hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài theo cặp
- Vài hs đọc
- Hs nêu
- 1 hs đọc yêu cầu
- Hs làm bài
- Vài hs nêu
- Hs nêu
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
- Hs đổi chéo kiểm tra
Ngày soạn: 30/ 1/ 2018
Ngày soạn: Thứ tư ngày 7 tháng 02 năm 2018
Học vần Bài 92: OAI, OAY
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy.
- Đọc được các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng
3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
Hoạt động của hs:
Trang 7- Hs đọc bài trong sgk
- Viết họa sĩ, múa xòe
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần:
a oai (10’)
- Gv giới thiệu vần oai và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần oai
- Phân tích vần oai
- Viết vần oai
- Viết tiếng thoaị
- Đánh vần và đọc tiếng thọai
- Phân tích tiếng thoại
- Gv viết bảng: thoại
- Gv cho hs quan sát cái điện thoại
+ Đây là cái gì?
+ Điện thoại dùng để làm gì?
- Gv viết bảng: điện thoại
- Cho hs đọc: oai, thoại, điện thoại
b oe : (7’) (thực hiện như trên)
- So sánh vần oai với vần oay
- Gọi hs đọc: oay, xoáy, gió xoáy
c Đọc từ ưd: (7’)
quả xoài, khoai lang, hí hoáy, loay xoay
- Đọc thầm và tìm tiếng mới
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết bảng con (6’)
- Gv giới thiệu cách viết oai, oay, điện thoại
- Ch hs viết bảng con, gv quan sát sửa sai
- Nhận xét bài viết của hs
Tiết 2
3 Luyện tập:
a- Luyện đọc (16’)
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần oai
- Đọc câu ưd
- Đọc toàn bài trong sgk
b- Luyện viết: (7’)
- Giáo viên viết mẫu: điện thoại, gió xoáy
- Gv nhắc hs tư thế ngồi viêt và cách cầm bút
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
c- Luyện nói: (7’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế
- 3hs
- Hs viết bảng con
- 5hs
- 1 vài hs nêu
- Hs viết bảng con
- Hs viết bảng con
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
- 1 hs nêu
- 1 vài hs nêu
- 10 hs
- 1hs nêu
- 10 hs đọc
- vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyên viết bảng con
- 1vài hs nêu
- 1vài hs nêu
- 5hs
- 10hs
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- 1hs nêu
Trang 8- Tranh vẽ gì?
- Nêu tên từng loại ghế trong tranh
- Giới thiệu với bạn mình xem nhà mình có những
loại ghế nào
- Gọi hs giới thiệu trước lớp
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài trong sgk
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà học bài và làm bài tập
- Xem trước bài 93
- 1vài hs nêu
- 1vài hs nêu
- Hs giới thiệu theo cặp
- Vài hs nêu
Toán Bài 84: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Giúp hs rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải
2 Kĩ năng: Trình bày bài toán có lời văn khoa học nhanh, đúng yêu cầu
3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc số đo: 4 cm, 9 cm, 15 cm, 18 cm
- Gv nhận xét
B Bài luyện tập:
Bài 1: (9’) Đọc bài toán
- Quan sát tranh vẽ, nêu tóm tắt bài toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán
Bài giải:
Trong vườn có tất cả số cây chuối là:
12+ 3= 15 (cây ) Đáp số: 15 cây chuối
- Nhận xét bài giải
- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài
Bài 2: (9’) Đọc bài toán
- Quan sát tranh vẽ, nêu tóm tắt bài toán
- Yêu cầu hs tự giải bài toán
Bài giải:
Trên tường có tất cả số bức tranh là:
14+ 2= 16 (bức tranh ) Đáp số: 16 bức tranh
- Nhận xét bài giải
- Yêu cầu hs kiểm tra bài
Bài 3: (9’) Đọc bài toán
Hoạt động của hs :
- 5 hs đọc
- 1 hs đọc
- 1 hs nêu
- Hs làm bài tập
- 1 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- Hs đổi chéo kiểm tra
- 1 hs đọc
- 1 hs nêu
- Hs làm bài tập
- 1 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- Hs đổi chéo kiểm tra
- 1 hs đọc
Trang 9- Quan sát tranh vẽ, nêu tóm tắt bài toán.
- Yêu cầu hs tự giải bài toán
Bài giải:
Có tất cả số hình vuông và hình tròn là:
5+ 4= 9 (hình ) Đáp số: 9 hình
- Nhận xét bài giải
- Cho hs tự kiểm tra bài
C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà làm bài tập
- 1 hs nêu
- Hs làm bài tập
- 1 hs lên bảng làm
- Hs nêu
- Hs kiểm tra chéo
Ngày soạn: 30/ 1/ 2018
Ngày soạn: Thứ năm ngày 8 tháng 02 năm 2018
Học vần Bài 93: OAN, OĂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hs đọc và viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn
- Đọc được các câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Con ngoan, trò giỏi
2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng
3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Tranh minh họa bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của gv:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hs đọc bài trong sgk
- Viết điện thoại, gió xoáy
- Gv nhận xét
B Bài mới:
1- Giới thiệu bài: Gv nêu
2- Dạy vần:
a oan (10’)
- Gv giới thiệu vần oan và ghi bảng
- Đánh vần và đọc vần oan
- Phân tích vần oan
- Viết vần oan
- Viết tiếng khoan
- Đánh vần và đọc tiếng khoan
- Phân tích tiếng khoan
- Gv viết bảng: khoan
- Gv cho hs quan sát tranh giàn khoan
Hoạt động của hs:
- 3hs
- Hs viết bảng con
- 5hs
- 1 vài hs nêu
- Hs viết bảng con
- Hs viết bảng con
- 5 hs
- 1 vài hs nêu
Trang 10+ Tranh vẽ gì?
- Gv giới thiệu về giàn khoan
- Gv viết bảng giàn khoan.
- Đọc: oan, khoan, giàn khoan
b oăn (7’) (thực hiện như trên)\
- So sánh vần oan với vần oăn
- Đọc : oăn, xoăn, tóc xoăn,
c Đọc từ ưd: (7’) bé ngoan, học toán, khỏe khoắn,
xoắn thừng
- Đọc thầm và tìm tiếng mới
- Đọc lại các từ ứng dụng
d Luyện viết bảng con (6’)
- Gv giứi thiệu cách viết; oan, oăn, giàn khoan, tóc
xoăn
- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs
- Nhận xét bài của hs
Tiết 2
3- Luyệntập:
a- Luyện đọc (17’):
- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét
* Các con phải có bổn phận yêu thương anh em trong
một nhà
- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần oan
- Đọc câu ưd
- Đọc toàn bài trong sgk
b- Luyện viết: (7’)
- Giáo viên viết mẫu: giàn khoan, tóc xoăn
- Gv nhắc hs tư thế ngồi viêt và cách cầm bút
- Luyện viết vở tập viết
- Gv nhận xét
c- Luyện nói: (6’)
- Nêu chủ đề luyện nói: Con ngoan, trò giỏi
- Tranh vẽ gì?
- Ở lớp, bạn hs đang làm gì?
- Ở nhà, bạn đang làm gì?
- Người hs như thế nào sẽ được khen là con ngoan, trò
giỏi?
* Bổn phận phải hiếu thảo với cha mẹ,phải là con
ngoan ,trò giỏi
- Nêu tên những bạn Con ngoan, trò giỏi ở lớp mình
C Củng cố- dặn dò: (5’)
- Đọc lại bài trong sgk, Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về nhà học bài và làm bài tập
- Xem trước bài 94
- 1 hs nêu
- 10 hs
- 1hs nêu
- 10 hs đọc
- Vài hs nêu
- Vài hs đọc
- Hs quan sát
- Hs luyên viết bảng con
- 1vài hs nêu
- 1vài hs nêu
- 5hs
- 10hs
- Hs quan sát
- Hs thực hiện
- Hs viết bài
- 1hs nêu
- 1vài hs nêu
- 1vài hs nêu
- 1 vài hs nêu
- Vài hs nêu
- Vài hs nêu