1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án tuần 22. Môn: Học vần Toán Bồi dưỡng học sinh KNS

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 57,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:.. - Tranh minh họa: ấp trứng; cốc nước, lon gạo.[r]

Trang 1

TUẦN 22

Ngày soạn: 29/ 1/ 2018

Ngày soạn: Thứ hai ngày 5 tháng 02 năm 2018

Học vần Bài 90: ÔN TẬP I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs đọc, viết 1 cách chắc chắn 12 vần vừa học từ bài 84 đến bài 89

- Đọc đúng các từ ngữ, câu và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể theo tranh truyện kể Ngỗng và tép

2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng Kể chuyện có điệu bộ, cử

chỉ

3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa: ấp trứng; cốc nước, lon gạo

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Cho hs đọc và viết: rau diếp, tiếp nối, ướp cá,

nườm nượp

- Gọi hs đọc câu ứng dụng: Nhanh tay thì được

Chậm tay thì thua

Chân giậm giả vờ

Cướp cờ mà chạy

2 Ôn tập:

a Các vần đã học (15’)

- Gv đưa bảng ôn, gv đọc vần cho hs viết

- Nhận xét trong 12 vần có gì giống nhau?

- Trong 12 vần, vần nào có âm đôi?

- Đọc lại các vần trong bài

b Đọc từ ngữ ứng dụng (15’)

- Gv ghi bảng: đầy ắp, đón tiếp, ấp trứng

- Đọc thầm và tìm tiếng có chứa vần vừa ôn tập: ắp,

tiếp, ấp

- Gv cho hs quan sát tranh, ảnh gà mẹ ấp trứng, cốc

nước đầy

- Luyện đọc toàn bài trên bảng

Tiết 2

2 Luyện tập:

a Luyện đọc: (16’)

- Luyện đọc sgk

- Yêu cầu hs quan sát tranh minh họa và nhận xét

xem tranh vẽ gì?

- Luyện đọc các câu ứng dụng

Hoạt động của hs:

- 2 hs thực hiện

- 2 hs đọc

- Hs viết bảng con

- 1 vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Vài hs đọc

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Vài hs đọc

Trang 2

- Tìm tiếng có chứa vần vừa ôn.

- Đọc các câu ứng dụng

- Đọc trơn toàn bài

b Luyện viết: (7’)

- Gv viết mẫu: đón tiếp, ấp trứng

- Yêu cầu hs luyện viết vở tập viết

c Kể chuyện: (10’) Ngỗng và Tép

- Gv kể chuyện 2 lần

- Gv giới thiệu vì sao ngỗng lại ko ăn tép qua câu

chuyện Ngỗng và tép

- Gv tổ chức cho hs kể theo nhóm

- Gọi hs kể trước lớp

- ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi tình cảm của vợ

chồng nhà Ngỗng đã sẵn sàng hi sinh vì nhau

C Củng cố, dặn dò: (5’)

- Đọc lại bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà đọc lại bài và làm bài tập

- Vài hs nêu

- Vài hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs viết bài vở tập viết

- Hs kể theo nhóm 4 hs

- Hs đại diện nhóm kể

Toán Bài 82: GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN I- MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

1.1 Giúp hs bước đầu nhận biết các việc thường làm khi giải toán có lời văn

- Tìm hiểu bài toán

+ Bài toán đã cho biết những gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Giải bài toán:

+ Thực hiện phép tính để tìm điều chưa biết nêu trong câu hỏi

+ Trình bày bài giải

1.2 Bước đầu tập cho hs tự giải bài toán

2 Kĩ năng: Trình bày bài toán có lời văn khoa học nhanh, đúng yêu cầu

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Sử dụng các tranh vẽ trong sgk.

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Giới thiệu cách giải bài toán và cách trình bày

bài giải (10’)

- Yêu cầu hs xem tranh, đọc bài toán

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv ghi tóm tắt lên bảng

- Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà ta làm như

Hoạt động của hs:

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

Trang 3

thế nào?

- Gv hướng dẫn hs giải bài toán

Bài giải Nhà An có tất cả số con gà là:

5+ 4= 9 (con gà ) Đáp số: 9 con gà

B Thực hành:

Bài

1 : (8’) Đọc bài toán.

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs tự điền vào tóm tắt rồi giải bài toán

Bài giải

Cả hai bạn có số quả bóng là:

4+ 3= 7 (quả bóng ) Đáp số: 7 quả bóng

- Nhận xét bài giải

Bài 2: (7’) - Đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs tự điền vào tóm tắt rồi giải bài toán

Bài giải

Tổ em có tất cả số bạn là:

6+ 3= 9 (bạn ) Đáp số: 9 bạn

- Gọi hs nhận xét

Bài 3: (7’) - Đọc bài toán

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Yêu cầu hs tự điền vào tóm tắt rồi giải bài toán

Bài giải:

Có tất cả số con vịt là:

5+ 4= 9 (con ) Đáp số: 9 con vịt

- Yêu cầu hs nhận xét

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gv nhận xét giờ học Dặn hs về nhà làm bài tập

- Hs theo dõi

- 1 hs đọc

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Hs làm bài giải

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- 1 hs đọc

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Hs làm bài giải

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- 1 hs đọc

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Hs làm bài giải

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

Ngày soạn: 29/ 1/ 2018

Ngày soạn: Thứ ba ngày 6 tháng 02 năm 2018

Học vần Bài 91: OA, OE

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Hs đọc và viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

Trang 4

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Sức khẻo là vốn quý nhất

2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng

3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hs đọc bài trong sgk

- Cho hs viết: đón tiếp, ấp trứng

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Gv nêu

2- Dạy vần:

a.Vần: oa (10’)

- Gv giới thiệu vần oa và ghi bảng

- Đánh vần và đọc vần oa

- Phân tích vần oa

- Viết vần oa

- Viết tiếng họa

- Đánh vần và đọc tiếng họa

- Phân tích tiếng họa

- Gv viết bảng: họa

- Gv cho hs quan sát tranh Họa sĩ

+ Tranh vẽ ai?

+ Họa sĩ là những người làm công việc gì?

- Gv viết bảng họa sĩ

- Đọc: oa, họa, họa sĩ

b Vần: Oe (7’) (thực hiện như trên)

- So sánh vần oa với vần oe

c Đọc từ ứng dụng (7’) Sách giáo khoa, hòa bình,

chích chòe, mạnh khỏe

- Đọc thầm và tìm tiếng mới

- Đọc lại các từ ứng dụng

d Luyện viết bảng con (6’)

- Gv giới thiệu cách viết: oa, oe, họa sĩ, múa xòe

- Hs viết bảng con, gv quan sát sửa sai

- Nhận xét bài của hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a- Đọc (16’)

- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét

- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần oe

- Đọc câu ưd

Hoạt động của hs:

- 3hs

- Hs viết bảng con

- 5hs

- 1 vài hs nêu

- Hs viết bảng con

- Hs viết bảng con

- 5 hs

- 1 vài hs nêu

- 1 hs nêu

- 10 hs

- 1hs nêu

- vài hs nêu

- Vài hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyện viết bảng con

- 1vài hs nêu

- 1vài hs nêu

- 5hs

Trang 5

- Đọc toàn bài trong sgk

b Luyện viết: (7’)

- Giáo viên viết mẫu: họa sĩ, múa xòe

- Luyện viết vở tập viết

- Gv nhận xét

c Luyện nói: (7’)

- Nêu chủ đề luyện nói: Sức khỏe là vốn quý nhất

- Gv hỏi:

+ Tranh vẽ gì?

+ Các bạn trai trong bức tranh đang làm gì?

+ Hàng ngày, em tập thể dục vào lúc nào?

+ Tập thể dục đều sẽ giúp ích gì cho cơ thể?

KL: Sức khoẻ là vốn quý,có sức khoẻ là có tất

cả.Các em có quyền được chăm sóc sức khoẻ

C Củng cố- dặn dò: (5’)

- Đọc lại bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà học bài và làm bài tập

- 10hs

- Hs viết bài

- 1hs nêu

- 1vài hs nêu

- 1vài hs nêu

- Vài hs nêu

Toán Bài 83: XĂNG - TI – MÉT ĐO ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

Giúp hs:

- Có khái niệm ban đầu về độ dài, tên gọi, kí hiệu của xăng- ti- mét (cm)

- Biết đo độ dài đoạn thẳng với đơn vị là xăng- ti- mét trong các trường hợp đơn giản

2 Kĩ năng: Vận dụng đo độ dài trong thực tế, làm nhanh các bài tập.

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Thước thẳng có vạch chia thành từng cm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs làm bài tập 2, 3 sgk

- Gv nhận xét

B Bài mới: (8’)

1 Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng cụ đo

độ dài (thước có các vạch chia thành từng cm)

- Gv giới thiệu cái thước thẳng có chia vạch cm

- Gv giới thiệu đơn vị xăng- ti- mét viết tắt là cm

- Gv ghi bảng

- Gọi hs đọc

2 Giới thiệu các thao tác đo đọ dài

Hoạt động của hs:

- 2 hs làm bài giải

- Hs quan sát

- Nhiều hs đọc

Trang 6

- Gv hướng dẫn hs đo độ dài theo 3 bước:

+ Đặt vạch số 0 của thước trùng với 1 đầu của đoạn

thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng

+ Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với đầu kia

của đoạn thẳng, đọc kèm theo đơn vị đo

- Gv vẽ đoạn thẳng AB dài 3 cm

- Gv vẽ đoạn thẳng MN dài 6 cm

3 Thực hành:

Bài 1: (5’) Viết kí hiệu của xăng- ti- mét

- Yêu cầu hs tự viết

- Nhận xét bài viết

Bài 2: (6’) Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số

đo

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ, viết số đo rồi đọc số

đo

- Gọi hs đọc trước lớp

- Nhận xét bài làm

Bài 3: (5’) Đặt thước đúng ghi Đ, sai ghi S

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 4: (4’) Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết số đo

- Yêu cầu hs tự đo từng đoạn thẳng rồi viết số đo

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- Hs quan sát

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs tự viết bài

- Hs nêu

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs làm bài theo cặp

- Vài hs đọc

- Hs nêu

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs làm bài

- Vài hs nêu

- Hs nêu

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs tự làm bài

- Hs đổi chéo kiểm tra

Ngày soạn: 30/ 1/ 2018

Ngày soạn: Thứ tư ngày 7 tháng 02 năm 2018

Học vần Bài 92: OAI, OAY

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs đọc và viết được: oai, oay, điện thoại, gió xoáy.

- Đọc được các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.

2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng

3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hoạt động của hs:

Trang 7

- Hs đọc bài trong sgk

- Viết họa sĩ, múa xòe

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Gv nêu

2- Dạy vần:

a oai (10’)

- Gv giới thiệu vần oai và ghi bảng

- Đánh vần và đọc vần oai

- Phân tích vần oai

- Viết vần oai

- Viết tiếng thoaị

- Đánh vần và đọc tiếng thọai

- Phân tích tiếng thoại

- Gv viết bảng: thoại

- Gv cho hs quan sát cái điện thoại

+ Đây là cái gì?

+ Điện thoại dùng để làm gì?

- Gv viết bảng: điện thoại

- Cho hs đọc: oai, thoại, điện thoại

b oe : (7’) (thực hiện như trên)

- So sánh vần oai với vần oay

- Gọi hs đọc: oay, xoáy, gió xoáy

c Đọc từ ưd: (7’)

quả xoài, khoai lang, hí hoáy, loay xoay

- Đọc thầm và tìm tiếng mới

- Đọc lại các từ ứng dụng

d Luyện viết bảng con (6’)

- Gv giới thiệu cách viết oai, oay, điện thoại

- Ch hs viết bảng con, gv quan sát sửa sai

- Nhận xét bài viết của hs

Tiết 2

3 Luyện tập:

a- Luyện đọc (16’)

- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét

- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần oai

- Đọc câu ưd

- Đọc toàn bài trong sgk

b- Luyện viết: (7’)

- Giáo viên viết mẫu: điện thoại, gió xoáy

- Gv nhắc hs tư thế ngồi viêt và cách cầm bút

- Luyện viết vở tập viết

- Gv nhận xét

c- Luyện nói: (7’)

- Nêu chủ đề luyện nói: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế

- 3hs

- Hs viết bảng con

- 5hs

- 1 vài hs nêu

- Hs viết bảng con

- Hs viết bảng con

- 5 hs

- 1 vài hs nêu

- 1 hs nêu

- 1 vài hs nêu

- 10 hs

- 1hs nêu

- 10 hs đọc

- vài hs nêu

- Vài hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyên viết bảng con

- 1vài hs nêu

- 1vài hs nêu

- 5hs

- 10hs

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- 1hs nêu

Trang 8

- Tranh vẽ gì?

- Nêu tên từng loại ghế trong tranh

- Giới thiệu với bạn mình xem nhà mình có những

loại ghế nào

- Gọi hs giới thiệu trước lớp

C Củng cố- dặn dò: (5’)

- Đọc lại bài trong sgk

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà học bài và làm bài tập

- Xem trước bài 93

- 1vài hs nêu

- 1vài hs nêu

- Hs giới thiệu theo cặp

- Vài hs nêu

Toán Bài 84: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Giúp hs rèn luyện kĩ năng giải toán và trình bày bài giải

2 Kĩ năng: Trình bày bài toán có lời văn khoa học nhanh, đúng yêu cầu

3 Thái độ: Tích cực làm bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đọc số đo: 4 cm, 9 cm, 15 cm, 18 cm

- Gv nhận xét

B Bài luyện tập:

Bài 1: (9’) Đọc bài toán

- Quan sát tranh vẽ, nêu tóm tắt bài toán

- Yêu cầu hs tự giải bài toán

Bài giải:

Trong vườn có tất cả số cây chuối là:

12+ 3= 15 (cây ) Đáp số: 15 cây chuối

- Nhận xét bài giải

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài

Bài 2: (9’) Đọc bài toán

- Quan sát tranh vẽ, nêu tóm tắt bài toán

- Yêu cầu hs tự giải bài toán

Bài giải:

Trên tường có tất cả số bức tranh là:

14+ 2= 16 (bức tranh ) Đáp số: 16 bức tranh

- Nhận xét bài giải

- Yêu cầu hs kiểm tra bài

Bài 3: (9’) Đọc bài toán

Hoạt động của hs :

- 5 hs đọc

- 1 hs đọc

- 1 hs nêu

- Hs làm bài tập

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- Hs đổi chéo kiểm tra

- 1 hs đọc

- 1 hs nêu

- Hs làm bài tập

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- Hs đổi chéo kiểm tra

- 1 hs đọc

Trang 9

- Quan sát tranh vẽ, nêu tóm tắt bài toán.

- Yêu cầu hs tự giải bài toán

Bài giải:

Có tất cả số hình vuông và hình tròn là:

5+ 4= 9 (hình ) Đáp số: 9 hình

- Nhận xét bài giải

- Cho hs tự kiểm tra bài

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- 1 hs nêu

- Hs làm bài tập

- 1 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- Hs kiểm tra chéo

Ngày soạn: 30/ 1/ 2018

Ngày soạn: Thứ năm ngày 8 tháng 02 năm 2018

Học vần Bài 93: OAN, OĂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hs đọc và viết được: oan, oăn, giàn khoan, tóc xoăn

- Đọc được các câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Con ngoan, trò giỏi

2 Kĩ năng: Đọc, viết nhanh đẹp từ ngữ, câu ứng dụng

3 Thái độ: Chịu khó đọc bài, viết bài, yêu thích tìm hiểu môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Tranh minh họa bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv:

A Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hs đọc bài trong sgk

- Viết điện thoại, gió xoáy

- Gv nhận xét

B Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Gv nêu

2- Dạy vần:

a oan (10’)

- Gv giới thiệu vần oan và ghi bảng

- Đánh vần và đọc vần oan

- Phân tích vần oan

- Viết vần oan

- Viết tiếng khoan

- Đánh vần và đọc tiếng khoan

- Phân tích tiếng khoan

- Gv viết bảng: khoan

- Gv cho hs quan sát tranh giàn khoan

Hoạt động của hs:

- 3hs

- Hs viết bảng con

- 5hs

- 1 vài hs nêu

- Hs viết bảng con

- Hs viết bảng con

- 5 hs

- 1 vài hs nêu

Trang 10

+ Tranh vẽ gì?

- Gv giới thiệu về giàn khoan

- Gv viết bảng giàn khoan.

- Đọc: oan, khoan, giàn khoan

b oăn (7’) (thực hiện như trên)\

- So sánh vần oan với vần oăn

- Đọc : oăn, xoăn, tóc xoăn,

c Đọc từ ưd: (7’) bé ngoan, học toán, khỏe khoắn,

xoắn thừng

- Đọc thầm và tìm tiếng mới

- Đọc lại các từ ứng dụng

d Luyện viết bảng con (6’)

- Gv giứi thiệu cách viết; oan, oăn, giàn khoan, tóc

xoăn

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs

- Nhận xét bài của hs

Tiết 2

3- Luyệntập:

a- Luyện đọc (17’):

- Quan sát tranh câu ưd và nhận xét

* Các con phải có bổn phận yêu thương anh em trong

một nhà

- Đọc thầm câu ưd tìm tiếng mới chứa vần oan

- Đọc câu ưd

- Đọc toàn bài trong sgk

b- Luyện viết: (7’)

- Giáo viên viết mẫu: giàn khoan, tóc xoăn

- Gv nhắc hs tư thế ngồi viêt và cách cầm bút

- Luyện viết vở tập viết

- Gv nhận xét

c- Luyện nói: (6’)

- Nêu chủ đề luyện nói: Con ngoan, trò giỏi

- Tranh vẽ gì?

- Ở lớp, bạn hs đang làm gì?

- Ở nhà, bạn đang làm gì?

- Người hs như thế nào sẽ được khen là con ngoan, trò

giỏi?

* Bổn phận phải hiếu thảo với cha mẹ,phải là con

ngoan ,trò giỏi

- Nêu tên những bạn Con ngoan, trò giỏi ở lớp mình

C Củng cố- dặn dò: (5’)

- Đọc lại bài trong sgk, Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà học bài và làm bài tập

- Xem trước bài 94

- 1 hs nêu

- 10 hs

- 1hs nêu

- 10 hs đọc

- Vài hs nêu

- Vài hs đọc

- Hs quan sát

- Hs luyên viết bảng con

- 1vài hs nêu

- 1vài hs nêu

- 5hs

- 10hs

- Hs quan sát

- Hs thực hiện

- Hs viết bài

- 1hs nêu

- 1vài hs nêu

- 1vài hs nêu

- 1 vài hs nêu

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

Ngày đăng: 10/04/2021, 02:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w