1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Toan Lop2 Tuan11 CKTKN

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 104 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaït ñoäng 2: Laäp baûng coâng thöùc : 12 tröø ñi moät soá - Cho HS söû duïng que tính tìm keát quaû caùc pheùp tính.. - Yeâu caàu HS thoâng baùo keát quaû.[r]

Trang 1

Trương Thị Thu Hiền, Trường TH Trần Cao Vân, Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, QN

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Kiền thức

- Thuộc bảng 11 trừ đi một số

-Thực hiện được phép trư ødạng 51-15

-Biết tìm số hạng của một tổng

-Biết giải bài toán có một phép trư ødạng 31-5

Kĩ năng

- Thực hiện được phép trư ødạng 51-15

-HS tìm số hạng của một tổng

-Vận dụng giải bài toán có một phép trư ødạng 31-5

-Bài tập cần làm ; B1, B2 ( cột 1,2 ) ,B3 (a,b ) ,B4

* HSKG có thể làm BT còn lại

II CHUẨN BỊ:- Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định : 1’

2 Bài cũ: 3’

3 “51 - 15”

- Ghi bảng

51 –13 62 - 14 53 – 14 37 - 18

- Nêu cách tính

- Nhận xét, tuyên dương

Bài mới: “Luyện tập” gqmt1,2,3

4.

* Bài 1/ 51: Tính nhẩm:

11 – 2 = … 11 – 4 = … 11 – 6 = …

11 – 3 = … 11 – 5 = … 11 – 7 = …

GV sửa bài và nhận xét

* Bài 2/ 51: ND ĐC cột 3 a,b

- Nêu yêu cầu của bài 2

41- 25 51 – 35 71 –9 38 + 47

- GV sửa bài và nhận xét

* Bài 3/ 51: Tìm x

x + 18 = 61

23 + x = 71

x + 44 = 81

- GV sửa bài, nhận xét

* Bài 4 /51

- GV sửa bài

* Bài 5/ 51: ND ĐC

- Hát

- 4 HS lên bảng thực hiện, lớp làm vào bảng con

- HS nêu

- HS làm miệng

- Đặt tính rồi tính

- HS làm bảng con nêu cách đặt tính, cách tính -KQ lần lượt là:16 ,16 ,62 ,75

- HS nxét, sửa

- HS nêu lại quy tắc tìm số hạng

- HS làm vở

- 2 HS đọc đề

- HS làm Bài giải Số kg táo còn lại là:

51 – 26 = 25(kg) Đáp số: 25 kg táo

Trang 2

4/Hoạt động nối tiếp 3’

- GV tổng kết bài, gdhs.

- Xem lại bài

- Chuẩn bị “12 trừ đi một sốá: 12 – 8 ”

- Nxét tiết học

- HS nghe

- Nxét tiết học

TOÁN

12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 - 8

I.MỤC TIÊU:Kiến thức

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 12 – 8

Kĩ năng

- Thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số

- Vận dụng giải bài toán có 1 phép trừ dạng 12 – 8

-BT cần làm : B1 (a) ; B2 ; B4.

- HSKG có thể làm BT còn lại

II CHUẨN BỊ: -1 bó que tính và 2 que tính rời Que tính, vở bài tập

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

“Luyện tập

GV cho 2 HS làm bảng:

11 – 8 = … 81 – 48 = …

29 + 6 = … 38 + 5 = …

GV nhận xét, chấm điểm

3 Bài mới : 28’

“12 trừ đi một số: 12 - 8”

a/ GV giới thiệu bài mới: 12 trừ đi một số (12 – 8),

GV ghi tựa bài

Hoạt động 1: gqmt1,2

Giới thiệu phép trừ : 12 - 8

+ Bước 1: nêu vấn đề

- Có 12 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại mấy

que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế

nào?

Viết bảng : 12 – 8

+ Bước 2: đi tìm kết quả

- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

- Yêu cầu HS nêu cách bớt

- Hát

- 2 HS lên bảng làm Cả lớp làm bảng con

- HS nhắc lại

- Nghe và nhắc lại bài toán

- Thực hiện phép trừ: 12 – 8

- Thao tác trên que tính

12 que tính, bớt đi 8 que tính còn lại 4 que tính

- Đầu tiên bớt 2 que tính, sau đó tháo bó que tính và bớt đi 6 que tính nữa (vì 2 + 6 = 8)

- Còn lại 4 que tính

12 trừ 8 bằng 4

12

Trang 3

Trương Thị Thu Hiền, Trường TH Trần Cao Vân, Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, QN

tính?

- Vậy 12 trừ 8 bằng bao nhiêu?

+ Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép tính

- Yêu cầu HS lên bảng đặt phép tính và thực hiện

phép tính

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và thực hiện phép

tính

- Yêu cầu 1 vài HS nhắc lại

Hoạt động 2: Lập bảng công thức : 12 trừ đi một số

- Cho HS sử dụng que tính tìm kết quả các phép

tính

- Yêu cầu HS thông báo kết quả

- GV ghi bảng 12- 3 = 9 12- 6 = 6

12- 4 = 8 12- 7 = 5

12- 5 = 7 12- 8 = 4

12- 9 = 3

- Xóa dần bảng công thức 12 trừ đi một số cho HS

học thuộc lòng

Hoạt động 3: gqmt1,2

Thực hành giải toán

* Bài 1 a:

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả

Gọi HS đọc sửa bài

* Bài 2:

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nxét, sửa

* Bài 3: ND ĐC

* Bài 4:- Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi: bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Mời HS lên bảng tóm tắt và giải toán

- GV nxét, sửa

4 Hoạt động nối tiếp 3’

- Yêu cầu HS đọc lại bảng công thức 12 trừ đi một

số

- Về nhà học thuộc và làm vở bài tập

- Nhận xét tiết học

4

- HS nêu

- Vài HS nhắc lại

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả

- HS nêu

- HS học thuộc lòng bảng công thức

- HS làm bài vào nháp

- Đọc sửa bài, cả lớp tự kiểm tra bài mình

- HS tự làm bài bảng con

12 12 12 12

- 5 - 6 - 8 - 7

7 6 4 5

- HS đọc đề bài

+ Có 12 quyển vở, trong đó có 6 quyển vở bìa đo,û còn lại là vở bìa xanh

+ Tìm số quyển vở bìa xanh?

- 1 HS làm bảng, lớp làm vào vở Bài giải

Số quyển vở bìa xanh là:

12 – 6 = 6(quyển) Đáp số: 6 quyển vở

- HS đọc

- Nhận xét tiết học

Trang 4

Ngày soạn: 02.11.2010 Ngày dạy: 03.11.2010

TOÁN

32 - 8

I MỤC TIÊU: Kiến thức

Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 – 8

- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng 32 – 8

- Biết tìm số hạng của một tổng

Kĩ năng

-Thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 32 – 8

-Vận dụng giải bài toán có 1 phép trừ dạng 32 – 8

- HS tìm số hạng của một tổng

-BT cần làm : B1 (dòng 1) ; B2 (a,b) ; B3 ; B4

- HSKG có thể làm BT còn lại

II CHUẨN BỊ:2 bó que tính và 12 que rời

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

12 trừ đi một số 12 – 8

- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

12 – 5 12 – 9 12 – 7 12 - 3

- Nêu bảng trừ: 12 –3…

- GV sửa bài, nhận xét

3 Bài mới: 27’

“32 - 8” gqmt1,2,3

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ 32 – 8

- GV gắn bìa ghi bài toán: có 32 que tính, bớt đi 8

que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?

- GV hướng dẫn HS thao tác trên que tính để tìm kết

quả

tính?

nhiêu ta làm phép tính gì?

GV ghi bảng: 32– 8 =?

- Yêu cầu HS sử dụng trên que tính tìm kết quả

- GV yêu cầu HS đặt phép tính:

32

- 8

24

- Yêu cầu HS nêu cách tính

- Hát

- 2 HS làm

- HS nêu

- HS nêu lại đề toán

+ 32 que tính + 8 que tính + Muốn biết còn lại bao nhiêu que ta làm phép tính trừ: 32-8

- HS nêu kết quả

- HS thực hiện

- HS nêu

- HS đọc yêu cầu

Trang 5

Trương Thị Thu Hiền, Trường TH Trần Cao Vân, Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, QN

Hoạt động 2: Thực hành gqmt1,2

* Bài 1/ 53 : Tính ND ĐC dòng dưới

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 1

- Y/ c HS làm bài vào bảng con

GV sửa bài, nhận xét 52 82 22 42

- 9 - 4 - 3 - 6

43 78 19 36

* Bài 2 (a,b): Đặt tính rồi tính

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài 2

72 - 7 42 - 6

- GV sửa bài và nhận xét

* * Bài 3/ 53: - Gọi 1 HS đọc đề toán

+ Đề toán cho biết gì?

+ Bài toán yêu cầu gì?

- Y/ c HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ

- GV chấm, chữa bài

* Bài 4/ 53: Tìm x

- Yêu cầu HS đọc

- GV sửa bài

x + 7 = 42

x = 42 – 7

x = 35

4 Hoạt động nối tiếp 3’

- Về nhà chuẩn bị bài: 52 – 28

- GV nhận xét tiết học

- HS nxét, sửa

- HS đọc

- HS làm theo nhóm

- HS trình bày trước lớp

- HS nxét, sửa bài

- HS đọc + Hoà có 22 nhãn vở, Hoà cho bạn 9 nhãn vở + Hoà còn lại nhãn vở?

Giải:

Số nhãn vở Hoà còn lại:

22 - 9 = 13 (nhãn vở) Đáp số: 13 nhãn vở

- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng phụ

- HS đọc yêu cầu

- HS nêu lại cách tìm 1 số hạng

HS làm phiếu cá nhân

- HS nghe

- Nhận xét tiết học

TOÁN

52 – 28

I MỤC TIÊU:Kiến thức

- Biết thực hiện phép từ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

Kĩ năng

- Thực hiện phép từ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28

- giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

- BT cần làm : B1 (dòng 1) ; B2 (a,b) ; B3

*** HSKG có thể làm BT còn lại

II CHUẨN BỊ: Que tính, bảng gài, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

2 Bài cũ: 4’

32 – 8

- Gọi 4 HS lên sửa bài.

82 – 4 52 – 3 62 – 7 72 – 8

- Nhận xét, chấm điểm.

3 Bài mới : 26’

52 - 28 gqmt1,2

 Hoạt động 1 : Giới thiệu phép tính

- GV gắn lên bảng 5 bó 1 chục que tính và 2 que tính rời hỏi: Có

tất cả bao nhiêu que tính?

- GV ghi số 52 dưới 52 que tính.

- Làm thế nào lấy đi 28 que tính?

- GV yêu cầu cả lớp thao tác trên que tính.

 GV chốt cách làm như trong SGK: Để lấy đi 28 que tính (2 bó

1 chục và 8 que tính rời), ta lấy 8 que tính rời trước tức lấy 2 que

tính rời trước rồi tháo 1 bó 1 chục que tính để lấy tiếp 6 que tính

nữa, còn lại 2 bó 1 chục que tính và 4 que tính rời tức là 24 que

tính

- Có 52 que tính lấy đi 28 que tính còn lại bao nhiêu que tính?

- GV vừa nói vừa ghi: 52 – 28 = 24.

- Để tính nhanh ta đặt tính 52 – 28 theo cột dọc và tính.

52

_ 28

24

+ 2 không trừ được 8, lấy 12 trừ 8 bằng 4, viết 4,

nhớ1

+ 2 thêm 1 bằng 3, 5 trừ 3 bằng 2, viết 2

 Kết luận: Nhớ trả 1 vào số chục của số trừ

Hoạt động 2: Thực hành gqmt1,2

* Bài 1(dòng 1) : Tính

- Yêu cầu HS làm bảng con sau đó nêu cách tính của

một số phép tính

- GV nxét, sửa: 62 32 82 92

- 19 - 16 - 37 - 23

43 16 45 39

* Bài 2(a,b): Đặt tính rồi tính hiệu của :

- 72 và 27 ; 82 và 38

* Bài 3:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì

+ Bài toán thuộc dạng gì

_ HS lên thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS nxét

_ Có 52 que tính

_ Thao tác trên que lấy ra 52 que để lên bàn _ HS nêu các cách làm khác nhau

- Còn 24 que tính

_ 1 HS lên bảng đặt tính và tính

- HS nêu lại

_ Nhìn bảng nêu miệng cách tính.

- HS nét, sửa

_ Cả lớp làm vào vở

72 82

- 27 - 38

45 44 _ HS đọc đề và gạch chân dưới đề

_ Hai đội trồng được 92 cây, đội một trồng ít hơn đội hai 38 cây.

_ Đội một trồng được bao nhiêu cây _ Ít hơn

Trang 7

Trương Thị Thu Hiền, Trường TH Trần Cao Vân, Bình Định Bắc, huyện Thăng Bình, QN

- GV yêu cầu lớp làm vào vở, một HS lên làm ở bảng

phụ

- GV chấm, nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp 3’

- GV tổng kết bài, gdhs

- Về làm VBT

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Giải : Số cây đội một trồng được là :

92 – 38 = 54 (cây) Đáp số : 54 cây

- HS nghe

- Nhận xét tiết học.

TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Kiến thức

- Thuộc bảng 12 trừ đi một số

- Thực hiện được phép trừ dạng 52 – 28

- Biết tìm số hạng của một tổng

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

Kĩ năng

- Thực hiện phép trừ dạng 52 – 28

- Thực hiện tìm số hạng của một tổng

- Thực hiện giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28

- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2) ; B3(a,b) ; B4

- HSKG có thể làm bài tập còn lại

Thái độ- Tính toán nhanh, chính xác các bài toán có lời văn.

II CHUẨN BỊ: Phiếu luyện tập, bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: 1’

2 Bài cũ: 3’

52 – 28

GV yêu cầu 4 HS sửa bài 2, 3 / 54.

Nhận xét, ghi điểm.

3 Bài mới:27’

Luyện tập gqmt1,2,3,4

* Bài 1: Tính nhẫm

- Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu miệng.

 Nhận xét, tuyên dương

* Bài 2(cột 1,2) ND ĐC : cột 3

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính.

- Yêu cầu HS làm vào bảng con.

a) 62 – 27 72 – 15

b) 53 + 19 36 + 36

- GVnxét, sửa bài

* Bài 3(a,b) ND ĐC: câu c

_ Hát

_ 4 HS lên bảng làm theo yêu cầu của GV

_ HS làm bài và nêu miệng kết quả

12 – 3 = 9

12 – 4 = 8

_ HS đọc yêu cầu _ HS thực hiện theo yêu cầu của GV

a) 62 72 b) 53 36

- 27 - 15 +19 +36

35 55 72 72

_ HS đọc yêu cầu bài.

_ Muốn tìm số hạng trong một tổng, ta lấy tổng trừ đi số hạng còn lại

Trang 8

+ Muốn tìm một số hạng trong một tổng ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, nhóm cử đại diện lên làm

(một dãy 1 HS).

- GV nxét, sửa bài

* Bài 4:

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 1 HS lên làm ở bảng phụ.

 Nhận xét

4 Hoạt động nối tiếp 3’

- GV tổng kết bài, gdhs.

- Về làm bài tập

- Chuẩn bị: Tìm số bị trừ

- Nhận xét tiết học

_ 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở a) x + 18 = 52 b) x + 24 = 62

x = 52 – 18 x = 62 – 24

x = 34 x = 38 _ HS đọc đề và gạch chân theo yêu cầu _ HS thực hiện

Giải Số con gà có là :

42 – 18 = 24 (con) Đáp số : 24 con gà.

- HS nghe.

- Nhận xét tiết học

Ngày đăng: 30/04/2021, 02:54

w