1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra Toán 12 lần 3 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh

43 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình D xung quanh trục Ox bằng:A. Duy nhất một điểm thỏa mãn.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

Câu 9 Cho các số thực dương a b c, , với a b , 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A loga bc  loga bloga c B loga c log loga b b c

C loga c loga bloga c D log b

Câu 15 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón

  đỉnh S Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối chóp S ABCD và khối nón   Khi đó 1

2

V V

Trang 5

Câu 37 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt phẳng  P đi qua AB và tạo với mặt phẳng

CDD C  một góc 60 Khi đó  P chia khối lập phương thành hai phần Gọi V là thể tích phần nhỏ Tính

Trang 6

Câu 42 Cho tứ diện ABCD, tam giácABC đều, tam giác ABD vuông cân đỉnh D biết BCCDa Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diệnABCD

Trang 7

Khi đó T    a b c d bằng?

Câu 49 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , biết ABBCa , góc giữa đường thẳng AC 

và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng ABC  và AB C  bằng

A

Trang 8

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 9

A 8 a  3 B 2 a  3 C 4 a  3 D 6 a  3.

Câu 9 Đồ thị hàm số 2 4 2

x y

Trang 10

Câu 24 Cho các số thực dương a b c, , với a b , 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A loga bc  loga bloga c B loga c log loga b b c

C loga c loga bloga c D log b

Trang 11

Câu 35 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón

  đỉnh S Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối chóp S ABCD và khối nón   Khi đó 1

2

V V

Trang 12

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD , cạnh bênSA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình thoi Gọi M I, lần lượt là trung điểm ABAS, điểm N trên cạnh SB sao cho SN 3NB Mặt phẳng   qua MN và vuông góc với mpSAC,   cắt SC tại E Biết thể tích khối tứ diện CMNE bằng V Tính theo V thể tích khối tứ diện IMNE

Câu 39 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt phẳng  P đi qua AB và tạo với mặt phẳng

CDD C  một góc 60 Khi đó  P chia khối lập phương thành hai phần Gọi V là thể tích phần nhỏ Tính

Trang 13

Câu 42 Cho hàm số yf x  là hàm đa thức bậc 7 có đồ thị như hình vẽ

Câu 47 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , biết ABBCa , góc giữa đường thẳng AC 

và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng ABC  và AB C  bằng

Tính cos

Trang 14

A

Trang 15

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 16

Câu 13 Cho hình nón có thể tích là 9 3 Biết thiết diện qua trục là tam giác đều Tính bán kính đáy R của

Trang 17

A B C D

Câu 17 Cho cấp số cộng ( )u n có số hạng đầu u  1 3 và u 6 27 Tìm công sai d

Câu 18 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón

  đỉnh S Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối chóp S ABCD và khối nón   Khi đó 1

2

V V

Câu 23 Cho các số thực dương a b c, , với a b, 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A loga bc  loga bloga c B loga c log loga b b c

C loga c loga bloga c D log b

Trang 19

Câu 36 Cho hình chóp S ABCD , cạnh bênSA vuông góc với đáy, đáy ABCD là hình thoi Gọi M I, lần lượt là trung điểm ABAS, điểm N trên cạnh SB sao cho SN 3NB Mặt phẳng   qua MN và vuông góc với mpSAC,   cắt SC tại E Biết thể tích khối tứ diện CMNE bằng V Tính theo V thể tích khối tứ diện IMNE

Câu 38 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt phẳng  P đi qua AB và tạo với mặt phẳng

CDD C  một góc 60 Khi đó  P chia khối lập phương thành hai phần Gọi V là thể tích phần nhỏ Tính

Trang 20

và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng ABC  và AB C  bằng

A

Trang 22

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 3 NĂM HỌC 2019 – 2020

Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 23

Câu 8 Đồ thị hàm số 2 4 2

x y

Trang 24

Câu 18 Trong không gian Oxyz, tập hợp tâm các mặt cầu đi qua A a b c ; ;  cho trước và có bán kính R không

đổi là

Câu 19 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Câu 21 Cho các số thực dương a b c, , với a b , 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A loga c log loga b b c B log b

a ab

C loga bc  loga bloga c D loga c loga bloga c

Câu 22 Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình Tính

Trang 25

Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón

  đỉnh S Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối chóp S ABCD và khối nón   Khi đó 1

2

V V

(2 3 4)( )

3 2

i i z

Trang 27

Câu 43 Gọi S    a b;  c d; (a b c d, , , nguyên) là tập tất cả các trị của mvới m  1 để hàm số

Câu 44 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , biết ABBCa , góc giữa đường thẳng AC 

và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng ABC  và AB C  bằng

A

Trang 28

Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt phẳng  P đi qua AB và tạo với mặt phẳng

CDD C  một góc 60 Khi đó  P chia khối lập phương thành hai phần Gọi V là thể tích phần nhỏ Tính

Trang 29

ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ -

Trang 30

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT - MÃ 513 Câu 1 Hàm số nào sau đây không có cực trị?

Trang 31

Câu 19 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

Trang 32

A 1275 B 1050 C 675 D 1725.

Câu 21 Cho các số thực dương a b c, , với a b , 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A loga c log loga b b c B log b

a ab

C loga bc  loga bloga c D loga c loga bloga c

Câu 22 Gọi , là hai nghiệm phức của phương trình Tính

Trang 33

Câu 30 Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình dưới đây Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 2;1

Câu 33 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Biết các cạnh bên của hình chóp là các đường sinh của khối nón

  đỉnh S Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích khối chóp S ABCD và khối nón   Khi đó 1

2

V V

Trang 36

Lập bảng biến thiên suy ra minP 2097 xảy ra x  y 2;z 8.

Câu 40 Trong không gianOxyz, cho A1;4;2 và B3;2;6 Gọi M a b c ; ;  O xyMA2 MB2nhỏ

MA MB MI với I là trung điểm của ABI2;3;4

NênMA2 MB2 đạt GTNN khi và chỉ khi MI nhỏ nhất, khi đó M là hình chiếu của điểm I trên mp  O xy Nên M2;3;0    a b c 5

Câu 41 Cho hàm số yx4 2x2 1 có đồ thị  C Biết rằng đồ thị  C có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác, gọi là ABC Tính diện tích ABC

( 1; 1 ;) (1; 1)

AB= − − AC= −

.2

Trang 37

⇒ có 4 cặp số nguyên dương thỏa mãn là ( ) ( ) ( ) ( )1;4 , 2;3 , 3;2 , 4;1

Câu 43 Gọi S    a b;  c d; (a b c d, , , nguyên) là tập tất cả các trị của mvới m  1 để hàm số

2

m y

Câu 44 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     , biết ABBCa , góc giữa đường thẳng AC 

và mặt phẳng BCC B  bằng 30 Góc giữa hai mặt phẳng ABC  và AB C  bằng

Tính cos

Trang 38

K H

A

Trang 39

Từ đó xét số nghiệm của phương trình h x a  * với aa a1, ,2, , ,2 a a a3 4 5

Từ đồ thị: Khi aa a1, 2 thì  * vô nghiệm

Khi a  thì 2  * có nghiệm kép x  1

Khi aa a a3, ,4 5 thì  * có 2 nghiệm phân biệt ứng với mỗi giá trị a

Nên g x 0 có 7 nghiệm

Trang 40

Suy ra hàm số có 4 điểm cực tiểu

Câu 46 Cho phương trình m1 9 x 2 2 m3 3 x 6m 5 0 với m là tham số thực Tập tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu có dạng  a b; Tính Pab

Câu 48 Cho hình lập phương ABCD A B C D     cạnh a Mặt phẳng  P đi qua AB và tạo với mặt phẳng

CDD C  một góc 60 Khi đó  P chia khối lập phương thành hai phần Gọi V là thể tích phần nhỏ

Trang 41

Gọi H là trung điểm AB

Ta có ADH vuông cân cạnh huyền AB BC a 

2

a DH

Trang 42

2 2 1 2

    DH CH DAB  CAB

CH là trục đường tròn ngoại tiếp ADH Nên tâm cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD chính là trọng tâm

G của tam giác ABC

I MNK

C MNK

d I MNE V

Vd C MNE

 

Trang 43

Do BDSAC nên BD/ / 

Qua M kẻ đường thẳng song song với BD cắt AC tại P thì P chia AC theo tỉ số 1

3

/ /

I MNE

C MNE

d I MNE V

Vd C MNE

23

V

Ngày đăng: 11/01/2021, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w