- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân trong bảng nhân 3... Dãy nào vỗ tay to nhanh thì giành quyền trả lời GV nhận xét, tổng kết thi đua Bài 2 : HD HS làm ở nhà... - Biết tính giá trị của
Trang 1I MỤC TIÊU: - Lập bảng nhân 3
- Nhớ được bảng nhân 3
- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân (trong bảng nhân 3)
- Biết đếm thêm 3
- Làm được các BT: 1, 2, 3
- Ham thích học Tốn
II CHUẨN BỊ Tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn Bộ học toán, VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định:
2.Bài cũ: Luyện tập(3’)
- Yêu cầu HS sửa bài 3
Nhận xét, tuyên dương
3.Bài mới: Bảng nhân 3(30’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lập bảng nhân 3
+ Mỗi tấm có 3 chấm tròn, ta lấy 1 tấm
bìa tức là 3 (chấm tròn) được lấy 1 lần ta viết:
3 x 1 = 3
+ Đọc là: ba nhân một bằng ba
- Tương tự GV gắn 2 tấm bìa, mỗi tấm có 3
chấm tròn và hỏi:
+ 3 được lấy mấy lần?
- Tương tự GV gợi ý giúp HS lập bảng
nhân 3 và giới thiệu đây là bảng nhân 3
- Hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 3
Chốt: Yêu cầu HS nhận xét tích các phép
nhân 3
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS sử dụng bảng nhân 3
để nêu tích của mỗi phép nhân
Bài 2:
- GV yêu cầu HS nêu tóm tắt rồi giải bài
toán
- Nhận xét, sửa bài
Bài 3:
- Yêu cầu HS nhận xét đặc điểm của dãy
số
Hát
1 HS lên bảng thực hiện
- HS quan sát, nêu vấn đề cần giải quyết và nêu cách tính
- 3 được lấy 2 lần, như vậy
3 x 2 = 6
- HS nêu cách thực hiện
- HS học thuộc bảng nhân 3
- Tăng 3 đơn vị
HS đọc yêu cầu
- HS làm bài, đọc nối tiếp từng phép nhân
HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
Có tất cả học sinh là
3 x 10 = 30 (hs)
Đáp số: 30 học sinh
- HS đọc đề
HS nêu -HS tự làm vào phiếu bài tập
Làm được các BT: 1, 2, 3
Trang 2- Hướng dẫn giải
- Yêu cầu HS đếm 3 đến 30
4 Dặn dò: Xem lại bài (2’)
Học thuộc bảng nhân 3
Chuẩn bị: Luyện tập
Hs theo dõi để thực hiện
Mơn:Tốn
Tiết 97
Ngày dạy: 11 01.2011
I Mục tiêu: - Thuộc được bảng nhân 3.
- Biết giải bài tốn cĩ 1 phép nhân (trong bảng nhân 3)
- Làm được các BT: 1, 3, 4
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Bài cũ:“ Bảng nhân 3” (3;)
GV nhận xét ghi điểm cho hs
3 Bài mới: “Luyện tập” (30’)
Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Số
GV tổ chức HS chơi” Ai nhanh hơn”
GV giơ phép tính viết ở bảng con Dãy nào
vỗ tay to nhanh thì giành quyền trả lời
GV nhận xét, tổng kết thi đua
Bài 2 : HD HS làm ở nhà.
Bài 3 :
Yêu cầu HS phân tích
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
- HS tự tóm tắt bài toán và giải bài toán
vàvở
- GV thu một số vởchấm điểm
Bài 4:
- Yêu cầu HS đọc đề
-YC HS phân tích đề
-Bài toán cho biết gì
-HS tự tóm tắt vào vở
4 Củng cố (2’ )
5, Dặn dò:
Hát -Kiểm tra 3 hs HTL bảng nhân 3
- 2 dãy thi đua
3 x3 = 3 x5 = 3x 8 = 3x 6 =
3 x9 = 3 x 7 =
- HS nhận xét
Hai HS đọc đề toán Mồi can :3ldầu 5can ….bao nhiêu lít dầu?
Giải Số lít dầu trong 5can là:
3x5=15 (lít) đáp số :15lít
2 HS đọc đề mỗi túi gạo 3kg
8 túi gạo ……kg?
Gải Số kg gạo trong 8 túi là
3 x 8 = 2 4 ( kg gạo) Đáp số:24kg gïạo Vài HS đọc bảng nhân 3
- Làm được các BT: 1, 3, 4
Trang 3Sửa lại các bài toán sai
Chuẩn bị bài: Bảng nhân 4
Nhận xét tiết học
Mơn:Tốn
Tiết 98
Ngày dạy: 12 01.2011
I Mục tiêu: - Lập bảng nhân 4.
- Nhớ được bảng nhân 4
- Biết giải bài tốn cĩ 1 phép nhân (trong bảng nhân 4)
- Biết đếm thêm 4
- Làm được các BT: 1, 2, 3
II CHUẨ N BỊ: Các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Bài cũ:“ Luyện tập” (2’)
Yêu cầu HS làm bảng con bài 3
GV sửa bài, nhận xé
3 Bài mới: “Bảng nhân 4”(30’)
Hoạt động 1: Hình thành kiến thức
GV gắn lần lược 2 tấm bìa, 3 … tấm bìa và
đặt câu hỏi để HS nêu và hình thành bảng
nhân 4
GV ghi bảng:
4 x 1 = 4
4 x 2 = 8
4 x 3 = 12 …
GV giới thiệu đó là bản nhân 4
Yêu cầu HS học thuộc bảng nhân 4
GV hướng dẫn HS học thuộc bảng nhân 4
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1
-GV yêu cầu HS làm VBT
GV theodõi nhận xét
Bài 2
GV yêu cầu HS giải
GV nhận xét
Bài 3
- Yêu cầu HS quan sát các số và nêu đặc
điểm
-Hát -HS làm bảng con, 1 HS làm bảng phu
HS thực hiện
HS nhắc lại
HS đọc bảng nhân theo lớp, tổ, nhóm, cá nhân
-Thi đua dọc thuộc bảng nhân
HS làm VBT, sửa bài
HS đọc nối tiếp kết quả
HS đọc
HS làm vở, 1 HS giải bảng phụ, sửa bài
Giải Số bánh xe có là:
4 x 5 = 20 (Bánh) Đáp số 20 bánh
HS đọc yêu cầu
- Mỗi số cần tìm đều bằng số đứng liền trước nó cộng với 4
HS làm PBT
- Làm đượ c các BT:
1, 2, 3
Trang 4- Cho HS đếm thêm (từ 4 đến 40)
4.Củng cố (3 ’ )
Tổ chức TC: Đối đáp phép nhân 4
5 Dặn do ø Chuẩn bị: Luyện tập
4 , 8 ,12…,…, 24 ,…,…,…, 40
- Hs thực hiện trò chơi
Mơn:Tốn
I Mục tiêu: - Thuộc bảng nhân 4.
- Biết tính giá trị của biểu thức số cĩ 2 dấu phép tính nhân và cộng trong trường hợp đơn giản
- Biết giải bài tốn cĩ 1 phép nhân (trong bảng nhân 4)
- Làm được các BT: 1a ; 2 ; 3
II
Chuẩ n bị : -Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Bảng nhân 4 (3’)
- Gọi HS lên sửa bài 2
- Yêu cầu HS đọc bảng nhân 4
- Nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới: Luyện tập (30’)
Hoạt động 1: Ôn kiến thức
- GV yêu cầu HS thi đua đọc bảng nhân 4 theo nhiều
hình thức khác nhau
GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1a: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tự làm bài rồi nêu miệng sửa bài
bằnh hình thức thi đua đọc tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương
Bài 2: Tính
- GV làm mẫu câu đầu tiên
- Yêu cầu HS làm vào vở, sau đó mỗi tổ cử đại diện
lên sửa 1 câu
Nhận xét
Bài 3: Giải toán
+ Muốn biết 5 HS mượn được bao nhiêu quyển sách ta
làm thế nào?
- Yêu cầu 1 HS lên làm bảng phụ, lớp làm vào vơ
Gvtheo dõi nhận xét
4 Củng cố : (2’)
Tổ chức trò chơi
5 Dặn dò: Ôn luyện bảng nhân 4.
- Hát
- HS lên sửa bài
- HS đọc
- HS thi đua đọc theo hướng dẫn của GV
- HS đọc đề
- HS làm miệng rồi sửa
HS theo dõi
- HS làm b ài
a) 4 x 8 + 10 = 42 b) 4 x 9 + 14 = 50 c) 4 x 10 + 60 = 100
- HS đọc đề
- Mỗi HS mượn được 4 quyển sách
- 5 HS nhận được bao nhiêu quyển sách
HS tham gia chơi
Làm được các BT: 1a ;
2 ; 3
Trang 5- Chuẩn bị: Bảng nhân 5 Nhận xét –tiết học
Mơn:Tốn
I Mục tiêu: - Lập bảng nhân 5.
- Nhớ được bảng nhân 5
- Biết giải bài tốn cĩ 1 phép nhân (trong bảng nhân 5)
- Biết đếm thêm 5
- Làm được các BT: 1, 2, 3
II
Chuẩ n bị : Các tấm bìa Mỗi tấm có 5 chấm tròn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập (3’)
- Gọi HS lên sửa bài 3
- Nhận xét, chấm điểm
3 Bài mới: Bảng nhân 5 (30’)
Hoạt động 1: Lập bảng nhân 5
- GV giới thiệu các tấm bìa, mỗi tấm vẽ 5 chấm tròn
rồi lấy 1 tấm gắn lên bảng và nêu : Mỗi tấm bìa đều có
5 chấm tròn, ta lấy 1 tấm bìa, tức là 5 được lấy 1 lần,
Ta viết: 5 x 1 = 5 (đọc là năm nhân một bằng năm)
- GV gắn 2 tấm bìa và nói: 5 được lấy 2 lần và viết
được
- 5 x 2 = 5 + 5 = 10 như vậy: 5 x 2 = 10, rồi GV viết
5 x 2 = 10 và tiếp bảng nhân 5
- GV thực hiện tương tự với các phép nhân còn lại
Và giới thiệu đây là bảng nhân 5
- GV rèn HS học thuộc bảng nhân 5 với phương pháp
che dần
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- GV yêu cầu HS tự làm bài rồi nêu miệng sửa bài
Bài 2: Giải toán
- Yêu cầu 1 HS lên làm bảng phụ, lớp làm vào vở
Gv theo dõi –nhận xét
Bài 3:GV treo băng giấy có kẻ nội dung bài tập 3 Yêu
cầu HS cử đại diện lên điền tiếp sức các số còn trống
vào ô trống
Nhận xét, tuyên dương
4 Củng cố (2 ’ )
5 Dặn dò: -Học thuộc bảng nhân 5
- Chuẩn b: Luyện tập
- Hát
- HS lên sửa bài
Hs theo dõi
- HS học thuộc bảng nhân 5 theo hướng dẫn của GV
- HS làm bài vào vở, nêu miệng sửa bài
- HS đọc đề
- HS thực hiện làm
Giải:
Số ngày mẹ làm trong 4 tuần lễ là :
5 x 4 = 20 (Ngày) Đáp số : 20 ngày
- Mỗi đội cử 4 HS lên thi đua tiếp sức Lớp vỗ tay cỗ vũ 2 đội
Làm được các BT:
1, 2, 3
Trang 6HS đọc lại bảng nhân 5