1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

ke hoach day hoc TA 7

29 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 306,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết một đoạn văn giới thiệu, hoặc kể về một người bạn mới theo các thông tin mà mình tìm hiểu được về: tên, tuổi, lớp, nơi ở, khoảng cách từ nhà đên trường, và đi bằng phương tiện [r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS ẢNG NƯA

TỔ: VĂN – SỬ

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIẾNG ANH

LỚP 7 CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

Học kì I năm học: 2010 - 2011

Trang 2

1 Môn học: Tiếng Anh

2 Chương trình: Cơ bản.

Học kì: I Năm học: 2010 – 2011

3 Họ và tên giáo viên: Triệu Thanh Luận

Điện thoại: 0979318024

Địa điểm Văn phòng Tổ bộ môn: Văn – Sử - Ngoại ngữ

Lịch sinh hoạt Tổ: Chiều thứ 6

4 Chuẩn của môn học (Theo chuẩn do Bộ GD & ĐT ban hành)

- Tenses: present simple,

future simple (will, shall)

- Wh-questions: Why?

When? Where? Which?

How far? How long?

- Adverbs of time: still, till,

until

- Indefinite quantifier:

many, a lot of, lots of

- Comparatives / superlatives of adjectives

- Words describing dates

and months: Monday,

Tuesday, January, February, …

- Words describing house

and home: apartment,

- Agree with others

- Ask for and give personal information

- Talk about addresses

- Talk about means of transport and distances

- Ask for and give telephone numbers

- Make arrangements

- Talk about future plans

- Talk about dates and months

- Describe rooms and homes / apartments

- Talk about occupations

Listening

Listen to a monologue or a dialogue of 60-80 words for general information

Trang 3

- This, that, these, those

- Would you like to…?

- Names of different kinds

of books in the library:

magazine, science book, reference book, …

- Words describing

activities at recess and after

school: play catch /

marbles / blind man’s bluff,

go to school / cafeteria / the circus, watch a movie, tidy the room, …

- Talk about school libraries

- Ask for and give directions

- Ask about and describe class / recess activities

- Talk about popular after-schoolactivities

- Make suggestions / arrangements

Listening

Listen to a monologue or a dialogue of 60-80 words for general information

- Modal verbs: can / could

- Comparatives of

Speaking

- Talk about vacations

- Talk about routines and ability

- Ask for and give directions / distances

- Inquire about prices

- Make purchases

Trang 4

adjectives: more, less,

process: first, then, next, …

- Words to talk about vacation activities, routines,

facilities, directions: watch

video, read books, …

- Words related to hobbies

and characteristics: collect

stamps, favourite, sporty,

- Talk about hobbies

- Talk about past events

- Describe a process

- Talk about occupations

Listening

Listen to a monologue or a dialogue of 60-80 words for general information

- Write a note of 50-60 words with word cues

5 Yêu cầu về thái độ ( theo chuẩn do Bộ GD – ĐT ban hành).

- Có ý thức thực hiện tốt các chủ đề của môn học

- Có ý thức làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích môn học

6 Mục tiêu chi tiết:

Mục tiêu

Nội dung

MỤC TIÊU CHI TIẾT Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 THEME 1:

PERSONAL

INFORMATION

- Identify oneself

- Introduce others

- Agree with others

- Ask for and give personal

information

- Talk about addresses

- Talk about means

-Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information-Read dialogues and passages within 100-120 words for general

Trang 5

of transport and distances

- Ask for and give telephone numbers

- Make arrangements

- Talk about future plans

- Talk about dates and months

- Describe rooms and homes / apartments

- Talk about occupations

or detailed information-Write an informal letter of invitation

a paragraph within60-70 words with idea / word or picture cues

- Talk about school libraries

- Ask for and give directions

- Ask about and describe class / recess activities

- Talk about popular after-school activities

- Make suggestions / arrangements

-Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information-Read dialogues and passages within 100-120 words for general

or detailed information-Write a paragraph within 60-70 wordsabout related topicswith word / picture cues

- Talk about

vacations

- Talk about routines and ability

- Ask for and give directions /

distances

-Listen to monologues / dialogues within 80-100 words for general information-Read dialogues and passages

Trang 6

THEME 3

COMMUNITY

- Inquire about prices

- Make purchases

- Describe characteristics of friends and neighbors

- Talk about hobbies

- Talk about past events

- Describe a process

- Talk about occupations

within 100-120 words for general

or detailed information-Write a process / make notes within 60-70 words with word cues

Tổng số tiết Ghi chú

thuyết

Thực hành

PTDH KT – ĐG

PERSONAL INFORMATION

1

Radiocassette

1.Vocabulary

+ Đạt chuẩn:

- Đáp lại được lời chào, hỏi thăm

- Giới thiệu được bạn mới

- Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi và cách đáp lại

+ Nâng cao:

- Lập được hội thoại chào hỏi và giới thiệu

Oraltest

Trang 7

- Cấu trúc câu: So am I; Nice to meet you;

Just fine; Pretty good; Me, too; How is everything?

2

pictures 1.Vocabulary

+ Đạt chuẩn:

- Đáp lại được lời chào, hỏi thăm

- Giới thiệu được bạn mới

- Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi và cách đáp lại

- Cấu trúc câu: So am I; Nice to meet you;

Just fine; Pretty good; Me, too; How is everything?

Wh - Questions and Answers (what, who)

Oraltest

3 Radiocassette

1.Vocabulary

+ Đạt chuẩn:

- Đáp lại được lời chào, hỏi thăm

- Giới thiệu được bạn mới

- Nghe và nhận dạng được các câu chào hỏi và cách đáp lại

Trang 8

Just fine; Pretty good; Me, too; How is everything?

Wh - Questions and Answers (what, who)

- Có thể giới thiệu được bạn mới trong lớp

- Hiểu và trả lời một số câu hỏi wh Và kể một số thông tin cá nhân của mình

- Hỏi được thông tin cá nhân của một bạn trong lớp

- Viết được câu hỏi và trả lời với How far

ở, khoảng cách từ nhà đên trường, và đi bằng phương tiện gì

2 Grammar

- Từ mới: How far, far, meter, kilometer

- Cấu trúc câu: + How far is it

Oraltest

Trang 9

- Cấu trúc câu: How far is it from….? – It

is about… (ôn lại)What is your name? – My name is…

Where do you live? – I live in/ on/ at…

How do you go to school? – I go to school

1.Vocabulary

+ Đạt chuẩn:

- Nói được số điện thoại

- Nghe và ghi lại được số điện thoại

2 Radiocassette

1.Vocabulary

- Từ mới: will, tomorrow, to meet

- Cấu trúc câu: + Will you be free tomorrow evening? – Yes, I will

+ I’ll see you tomorrow

+ What will they do? ( wh - question with will)

+ Would you like to see a movie? - Sure

+ Let’s …

+ Don’t be late

2 Grammar

- Đạt chuẩn:

+ Hiểu và sử dụng thành thạo động từ will

để nói về các hoạt động sẽ xảy ra

+ Hỏi và đáp cho các hành động sẽ xảy ra

+ Có thể mời ai đó làm gì và đáp lại

Oraltest

Trang 10

+ Viết đúng các câu hỏi và trả lời ở phần A4

- Nâng cao:

+ Lập hội thoại tương tự như phần A4 + Viết một đoạn văn tóm tắt lại nội dung đoạn hội thoại A4

* Chú ý: Nên yêu cầu học sinh học thuộc lòng A4

Where should we meet?

How will you get there?

- Thành ngữ được sử dụng: take a bus, at the moment,

- first, second, third, fifth, ninth, twelfth, twentieth

- Cấu trúc câu: What is your date of birth?

– June first (the first of June)

Trang 11

- Cấu trúc câu: Ôn lại: What is your date

of birth? = When is your birthday?

Where do you live? = What is your address?

How old will you be on your next birthday?

- Thành ngữ được sử dụng: Don’t worry, date of birth, I’m sure,

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Đọc thông thạo đoạn hội thoại B4, hiểu

và trả lời câu hỏi từ a đến h (nói và viết)

- Điền được thông tin form B5

- Tự viết form của mình+ Nâng cao:

- Hỏi và đáp được hai hội thoại cá nhân, giữa mình và bạn khác (Đổi vai)

- Viết lại được hội thoại của mình

- Đổi form để đóng vai khác lập nhiều hội thoại mới

- Dùng thông tin có trong FORM để viết hai đoạn văn về bản than mình và bạn mình, sau đó kể trước lớp

* Chú ý: Nên yêu cầu học sinh học thuộc B4 và các câu hỏi và trả lời

Oraltest

6 Card

boards

1.Vocabulary

- Từ mới: to invite, to join, party, to hope

- Cấu trúc câu: She will be 13 on her next birthday

I hope you will come………

- Thành ngữ được sử dụng: a party for, some of,

- Giáo viên nên chuẩn bị thêm một số câu hỏi gợi ý để học sinh có thể lấy thông tin

từ bai đọcVd: When will Lan have a party for her

Writtentest

Trang 12

- Điền được thiếp mời của Lan

- Thay thông tin cần thiết, tu viết thiếp mời dự sinh nhât mình

- Viết câu trả lời B8+ Nâng cao:

- Tự viết một đoạn văn về mình và bạn thân của mình.( B6)

- Viết một số câu hỏi cho nội dung bài viết

để hỏi các ban khác

Unit 3

At home

1 Radiocassette

1.Vocabulary

- Từ mới: awful (a), lovely (a), bright (a), convinent (a), amazing (a), sink (n), tub (n),washing machine, dryer (n),

refridgerator (n), dish washer (n), electric stove (n)

- Cấu trúc câu: What an awful day! What abright room! What nice colors!

- Thành ngữ được sử dụng: Have a seat, I’d love some

* Chú ý: Các thành ngữ chỉ giới thiệu ý nghĩa trong ngữ cảnh, ko khai thác ngữ pháp

Trang 13

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Đưa ra được câu cảm thán Có thể học thuộc câu trong bài (A2) hoặc GV gợi ý các cụm từ

- Tả được ít nhất ba đồ vật có trong bức tranh (A3) và một đồ vật ở nhà mình + Nâng cao:

- Luyện tập tự do với tranh để đưa ra câu cảm thán A2

- Dùng tranh A3 để viết đoạn văn miêu tả

vị trí đồ vật hoặc kể lại

Oraltest

- Cấu trúc câu: Câu hỏi nghề ngiệp:

+ What do you do? What is your job?

+ I’m a farmer I grow vegestables and raise cattle

+ What does she do?

+ She is a nurse She takes care of sick children

- Câu hỏi nơi làm việc:

+ Where do you/ does she work?

+ I work on the farm/ She works in a hospital

- Ôn thời hiện tại đơn

- Thành ngữ được sử dụng: write for, from………till, elder brother

2 Grammar

+ Đạt chuẩn: Dùng thời hiện tại đơn để:

Oraltest

Trang 14

- Hỏi và đáp về nghề nghiệp của người trong gia đình Hoa và Lan

- Kể về công việc, nơi làm việc của bố mẹ mình

+ Nâng cao:

4

Card

boards

1.Vocabulary

- Từ mới: high school, magazine, Tom, Susan, Bill

- Cấu trúc câu: He is+ nghề nghiệp He is + tuổi He works + nơi làm việc

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Hiểu được công việc của một số nghề (B3)

- Nghe được các thông tin về Tên, tuổi, nghề và nơi làm việc

- Viết lại dưới dạng hoàn thành câu:

E.g:a, He is……….He

is………

He……… a………… He works………school b, Her name…………

She……… She is………

She writes………

c, Bill……… He………

He……….in a………

Oral test 5 Radio cassette 1.Vocabulary - Từ mới: - Cấu trúc câu: Câu so sánh với: tính từ ngắn (ôn lain ) bigger, smaller, better than…

Câu so sánh với tính từ dài: (Giới thiệu) more expensive, Câu so sánh tuyệt đối: the best, the most suitable, the newest, the cheapest, - Thành ngữ được sử dụng 2 Grammar + Đạt chuẩn:

- Nhận dạng được các tính từ so sánh trong bài, hiểu được ý nghĩa của các từ đó trong câu

Oral test

Trang 15

- Viết được câu so sánh với một vài tính từ

Câu hỏi cho thời gian biểu:

- What time do you get up? – I get up at six

- Thành ngữ: Half past…, a quarter, as usual, next class, start again, the last class

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Hỏi đáp được về giờ

- Kể được mình làm gì vào lúc mấy giờ

- Nghe được giờ và môn học (số và môn)+ Nâng cao:

- Kể lại được các môn học vào thứ 6,7 lúc nào (dựa vào bảng A2)

Oral test

2 Pictures

Radiocassette

Trang 16

+ What is your favorite subject?

- Từ mới: các từ về chủ điểm nhà trường:

school uniform, 20- muniter break, cafeteria, snacks, popular, unpopular, baseball, football,to wear, to sell

- Cụm từ được sử dụng: There is/ are no…………, two twenty- minutes breaks, the other, the most popular after- class activites

- Chú ý: Giải thích môn football ở Mỹ

Oral test

4

Radio

cassette

1.Vocabulary

- Từ mới: These/ those – this / that;

library, rack, dictionary, reader, novel, reference book, welcome

- Cụm từ: on the left/ right, at the back of,

in the middle of,

- Ngữ pháp: câu hỏi vị trí, hỏi chỉ dẫn, đưa

Trang 17

left + These racks have magazines and those have newspapers

2 Grammar

- Đạt chuẩn:

+ Ghi nhớ các từ mới về đầu sách trong thư viện trường và giới từ chỉ vị trí + Hỏi đáp thành thạo các câu hỏi từ a- g (trọng tâm từ a-> e) của phần A1

+ Kể được ít nhất một loại sách có trong thư viện và vị trí của chúng

- Nâng cao: Tả lại các loại sách và vị trí của chúng trong thư viện (Viết hoặc nói)

5 cassetteRadio

1.Vocabulary

- Từ mới:

+Librarian’s desk,study,area,together,center, to receive,copy, to contain, employees, Congress + Cụm từ: to keep…together, in the center

of, one of, copies of,

- Ngữ pháp: Câu hỏi Wh ở thời hiện tại đơn

Oral test

Trang 18

e.g 1 What does Mai do at school?

//What do you study at school

2 What does Mai study in her computer science class?// what do you study in Physics class?

3 What does Mai study in Geography?

//What is your favorite class?

4 What does she study in her Physics class? // What do you think of Geography?

5 What time do Mai’s class start and finish today? // what time do your classes start and end?

- Nâng cao: Viết đoạn văn về mình (A1)

+ Cụm từ được sử dụng: to be good at, learn to play the guitar, to like…best

- Ngữ pháp:

+ Động từ thời hiện tại với chủ ngữ: Ba,

he, she, it+ Câu hỏi Wh (ý nghĩa, cấu trúc) v à cáchtrả lời

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Đọc trôi chảy đoạn văn và hiểu nội dung

- Hỏi và đáp trôi chảy với các câu hỏi về

Ba (từ a-> e)

- Kể về mình (câu hỏi f, g, h của A2) + Nâng cao: Dựa vào các câu hỏi từ a ->

f để hỏi một bạn trong lớp để lấy thông tin,

về nhà viết một đoạn kể về bạn đó (A2)

Oral test

Trang 19

tranh, viết thời khóa biểu của Hoa, Ba

- Đọc trôi chảy A5, và hiểu nội dung của bài đọc

- Ngữ pháp: thời hiện tai đơn: Kể về hoat động hay xảy ra; Thời hiện tại tiếp diễn:

miêu tả hoạt động đang diễn ra

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Nắm được các từ mới về chủ điểm hoạt động trong giờ ra chơi

- Hỏi và đáp về các hoạt động đang diễn

ra trong bức tranh (phần B1a)e.g: what are the boys doing? – They are playing catch

- Hỏi và đáp về các hoạt động xảy ra tronggiờ ra chơi: (phần B1 b)

e.g.: What do students often do at recess?

– They often chat at recess

+ Nâng cao:Miêu tả lại giờ ra chơi ở lớp

Oral test

Trang 20

- Cụm từ được sử dụng: to take part in, to practice, to score a goal, to swap baseball cards with

- Ngữ pháp: Ôn thời hiện tại đơn

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Ghi nhớ các từ mới trong bài

- Đọc trôi chảy bài đọc, hiểu và làm bài tập đọc hiểu

- Nêu một số hoạt động KO xảy ra ở giờ rachơi ở trương học Việt nam

e.g The energetic often play basketball, but they just practice scoring goals…

+ Nâng cao:

- Làm bài tập B4 : hỏi và đáp trong nhóm

3 học sinh

- Báo cáo trước lớp về kết quả:

e.g.: In my group, talking is the most common way of relaxing at recess…

Writtentest

Unit 6

After

school 1

Radiocassette

1.Vocabulary

- Từ mới: together, come along, maybe

- Ngữ pháp: Cách rủ/ đề nghị cùng làm gì+ Let’s go to the cafeteria - Good idea./

OK+ Why don’t you come along? - Yes, maybe I will

+ What should we do?

2 Grammar

+ Đạt chuẩn:

- Đọc và trả lời câu hỏi từ a- f

- Hỏi đáp về các hoạt động sau giờ học

- Rủ bạn cùng làm gì để thư giãn sau giờ học

+ Nâng cao: Lập hội thoại tương tự như A1 với bạn mình

Oral test

2 1.Vocabulary

- Từ mới: swimming pool,

- Trạng từ chỉ tần xuất : usually,

sometimes, often, always, never

- Ngữ pháp:

Trang 21

cassette

Card

boards

+ Câu hỏi cho hoạt động sau giờ học:

What do you do after school? - I read in the library

+ Câu hỏi cho tần xuất hành động xảy ra:

How often do you read in the library? - I often read in the library

e.g.: I often do my homework with

Ba and Lan after school on Monday

On Thursday, I never go to themovie after school…

- Nâng cao: Viết câu hoàn chỉnh trả lời câuhỏi “What will Mai do after school? (A4)

Oral test

- Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn, thời hiện tại tiếp diễn; Câu đề nghị, cách đáp

+ Kể được các hoạt động sau giờ học của:

Nga, Ba, Name.g: Nga often goes to the school theater club after school

Oral test

4 1.Vocabulary

- Từ mới: assignment

- Cụm từ được sử dụng: come on, It’ll be

Ngày đăng: 30/04/2021, 00:01

w