1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

THUE TNDN

40 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ThuÕ TNDN cßn ph¶i nép ®èi víi thu nhËp tõ ho¹t ®éng kinh doanh ë n íc ngoµi?.[r]

Trang 1

- LuËt thuÕ TNDN 09/2003/QH 11 ngµy 17/6/2003

Trang 2

I Khái niệm, đặc điểm

Trang 3

1 Ph¹m vi ¸p dông

2 C¨n cø tÝnh thuÕ

3 MiÔn, gi¶m thuÕ

4 §¨ng ký, kª khai, nép thuÕ, quyÕt to¸n thuÕ

Trang 4

trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản

- Hộ gia đình, cá nhân nông dân SX nông nghiệp có thu nhập từ

sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản, trừ hộ gia

đình và cá nhân nông dân SX hàng hoá lớn, có thu nhập cao từ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản (tạm thời ch

a thu thuế TNDN đối với các đối t ợng này)

Trang 5

1.3 Đối t ợng chịu thuế:

Thu nhập chịu thuế trong kỳ tính thuế (tính theo năm d

ơng lịch hoặc năm tài chính), bao gồm:

- Thu nhập chịu thuế từ hoạt động sản xuất, kinh doanh

- Thu nhập chịu thuế khác (bao gồm: Thu nhập chịu thuế

từ hoạt động sản xuất, kinh doanh ở n ớc ngoài)

Trang 6

2 Căn cứ tính thuế

Thuế TNDN = Thu nhập chịu thuế x Thuế suất thuế

phải nộp trong kỳ tính thuế TNDN

TNCT trong = DT để tính TNCT - Chi phí + Thu nhập khác

kỳ tính thuế trong kỳ tính thuế hợp lý trong kỳ tính thuế

Trang 7

Tiền bán hàng, tiền cung ứng dịch vụ bao gồm cả trợ giá, phụ thu, phụ trội mà cơ sở kinh doanh đ ợc h ởng không phân biệt đã thu đ ợc tiền hay ch a thu đ ợc tiền

- Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo ph ơng pháp khấu trừ: DT

ch a bao gồm thuế GTGT

- Cơ sở kinh doanh nộp thuế GTGT theo ph ơng pháp trực tiếp trên

GTGT: DT bao gồm cả thuế GTGT

* Thời điểm xác định DT để tính TNCT:

- Đối với hàng hoá: Thời điểm chuyển giao quyền sở hữu hàng

hoá, hoặc xuất hoá đơn bán hàng

Trang 9

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có:

- Doanh thu bán hàng: 200.000 triệu đ, trong đó: doanh thu

hàng xuất khẩu 80.000 triệu đ

- Trợ giá hàng xuất khẩu: 2.000 triệu đ

- Chiết khấu thanh toán: 100 triệu đ

- Chiết khấu th ơng mại: 300 triệu đ

Doanh thu để tính thu nhập chịu thuế TNDN?

Trang 10

2.2 chi phí hợp lý

• Nguyên tắc xác định chi phí hợp lý:

- Chi phí phải liên quan đến việc hình thành doanh thu và

TNCT

- Phải là chi phí thực sự chi ra (hoá đơn, chứng từ hợp pháp)

- Mức chi phải hợp lý (theo giá thị tr ờng, các định mức kinh

tế kỹ thuật)

- Chi phí phải có tính thu nhập hơn tính vốn

Trang 11

1/ Khấu hao TSCĐ: Thực hiện theo quyết định 206/2003 ngày 12/12/2003

+ TSCĐ trích khấu hao vào chi phí hợp lý phải thoả mãn các

điều kiện:

• Sử dụng vào SXKD

• Có hoá đơn, chứng từ hợp pháp chứng minh TSCĐ thuộc sở hữu của cơ sở kinh doanh

• Đ ợc quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ kế toán của cơ sở kinh doanh theo chế độ kế toán hiện hành

Trang 12

2.2 chi phí hợp lý

1/ Khấu hao TSCĐ (tiếp)

+Có 3 ph ơng pháp trích khấu hao

+ Cơ sở kinh doanh áp dụng khấu hao theo đ ờng thẳng đ ợc

khấu hao nhanh để đổi mới công nghệ:

• Cơ sở kinh doanh có hiệu quả KT cao

• Khi khấu hao nhanh cơ sở vẫn có lãi

• Mức khấu hao nhanh không quá 2 lần mức khấu hao theo

đ ờng thẳng

+ TSCĐ đã khấu hết giá trị nh ng vẫn sử dụng SXKD thì không đ

ợc trích khấu hao

Trang 13

+ Mức tiêu hao vật t hợp lý: Do giám đốc (Tổng giám đốc) hoặc chủ cở kinh doanh xây dựng

+ Giá vật t thực tế xuất kho:

• Cơ sở KD nộp thuế GTGT theo PP khấu trừ: giá vật t thực tế xuất kho không bao gồm thuế GTGT của vật t mua vào

• Cơ sở KD nộp thuế GTGT theo PP trực tiếp, hoặc đối với hoạt động SXKD không chịu thuế GTGT: Giá vật t thực tế xuất kho bao gồm cả thuế GTGT của vật t mua vào

Trang 14

VD chi phí vật t hợp lý

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có:

- Nhập khẩu nguyên liệu, giá tính thuế NK: 600 triệu đ; thuế

NK: 60 triệu đ; thuế GTGT của nguyên liệu NK: 66 triệu đ

- Toàn bộ số nguyên liệu này dùng để sản xuất số sản phẩm

tiêu thụ trong năm, trong đó 1/3 nguyên liệu dùng để sản xuất sản phẩm không chịu thuế GTGT.

Chi phí nguyên liệu tính vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp?

Trang 15

3/ Chi phí tiền l ơng, tiền công, các khoản phụ cấp, tiền ăn giữa ca:

+ Tiền l ơng, tiền công và các khoản phụ cấp theo l ơng:

• DNNN: Chế độ tiền l ơng, tiền công và các khoản phụ cấp theo qui định của Bộ luật lao động

• Cơ sở kinh doanh khác: Căn cứ vào hợp đồng lao động nh

ng phải đảm bảo tốc độ tăng tiền l ơng, tiền công không v ợt quá tốc độ tăng TNCT

+ Tiền ăn giữa ca: Do giám đốc DN hoặc chủ cơ sở KD quyết

định nh ng không v ợt quá mức l ơng tối thiểu do NN qui định đối với công chức NN

Trang 16

+ Tiền l ơng, tiền công của các sáng lập viên công ty, thành viên hội đồng quản trị công ty cổ phần, công ty TNHH mà họ không tham gia điều hành công ty

Trang 17

4/ Chi phí liên quan đến khoa học, công nghệ, chi y tế, đào tạo

trong nội bộ doanh nghiệp:

+ Chi nghiên cứu khoa học, công nghệ (trừ phần kinh phí do nhà

n ớc hoặc cơ quan cấp trên hỗ trợ),

+ Chi th ởng sáng kiến, cải tiến mà sáng kiến này mang lại hiệu quả kinh doanh,

+ Chi phí đào tạo lao động theo chế độ,

+ Chi y tế trong nội bộ DN,

+ Chi hỗ trợ tr ờng học đ ợc nhà n ớc cho phép thành lập

Trang 18

2.2 chi phí hợp lý

5/ Chi phí dịch vụ mua ngoài:

+ Chi điện, n ớc, điện thoại văn phòng phẩm, tiền thuê kiểm toán, bảo hiểm tài sản, bảo hiểm tai nạn con ng ời…

+ Thuê sửa chữa TSCĐ: (Trích tr ớc SCL?)

+ Chi để có các tài sản không thuộc TSCĐ (bằng sáng chế, tài liệu kỹ thuật, giấy phép chuyển giao công nghệ ) đ ợc phân bổ dần vào chi phí kinh doanh

+ Tiền thuê TSCĐ: (Trả tr ớc tiền thuê nhiều kỳ?)

+ Công tác phí

+ Phụ cấp tàu xe nghỉ phép theo qui định tại Bộ luật LĐ

Trang 19

6/ Chi cho lao động nữ, chi bảo hộ lao động, chi trang phục làm

việc, chi bảo vệ cơ sở kinh doanh, BHXH BHYT, KFCĐ

+ Chi bảo hộ lao động: Theo số thực chi

+ Chi trang phục làm việc: theo số thực chi nh ng không quá

Trang 20

VD chi phí tiền l ơng và các khoản tính

theo l ơng

Một công ty cổ phần có các khoản chi cho con ng ời phân bổ cho doanh thu tính thuế trong năm là:

- Tiền l ơng: 15.000 triệu đ, trong đó: tiền l ơng của thành viên hội

đồng quản trị nh ng không tham gia điều hành công ty: 500 triệu

đ.

- BHXH, BHYT, KFCĐ: trích theo chế độ qui định

- Chi trợ cấp khó khăn: 50 triệu đ

Tổng chi phí cho con ng ời tính vào chi phí hợp lý của doanh

nghiệp?

Trang 21

7/ Chi trả lãi vay vốn SXKD hàng hoá, dịch vụ

+ Vay của NH, tổ chức TD, tổ chức KT: Tính theo lãi suất thực tế căn cứ vào hợp đồng vay

+ Vay của các đối t ợng khác: Theo lãi suất thực tế khi ký hợp

đồng vay nh ng tối đa không quá 1,2 lần lãi suất cho vay cùng thời điểm của NHTM có quan hệ giao dịch với cơ sở KD

* Chi phí trả lãi tiền vay để góp vốn pháp định, vốn điều lệ cơ sở

KD không đ ợc tính vào chi phí hợp lý để xác định TNCT

Trang 22

VD chi phí trả lãi vay vốn SXKD

Một DN sản xuất kinh doanh trong năm tính thuế có:

Chi phí phân bổ t ơng ứng với sản phẩm tiêu thụ: 700 triệu đ,

trong đó:

+ Lãi vay vốn SXKD (vay của CBCNV): 120 triệu đ với lãi suất vay thực tế là: 12%/ năm, lãi suất cho vay của NHTM doanh nghiệp

có quan hệ giao dịch trong năm là: 8%/năm.

+ Trích tr ớc chi phí sửa chữa lớn TSCĐ: 50 triệu đ, chi phí sửa chữa phát sinh trong năm: 30 triệu đ.

+ Chi xử lý n ớc thải: 40 triệu đ

+ Các chi phí còn lại đ ợc coi là hợp lý

Chi phí hợp lý của DN trong năm tính thuế?

Trang 23

khó đòi, giảm giá chứng khoán; trích lập quĩ dự phòng trợ cấp mất việc làm

+ Dự phòng: giảm giá hàng tồn kho, công nợ khó đòi, giảm giá chứng khoán

Thực hiện theo thông t 13/2006/TT-BTC ngày 27/2/2006

* Thời điểm trích: khoá sổ kế toán

* ĐK trích dự phòng:

• Trong năm thực sự phát sinh các khoản tổn thất

• Mức trích theo qui định

Trang 24

• Không chi hết: Chuyển số d sang năm sau

• Không đủ chi: hạch toán phần chênh lêch vào chi phí quản lý DN

Trang 25

9/ Trợ cấp thôi việc cho ng ời lao động theo chế độ

10/ Chi về tiêu thụ hàng hoá, dịch vụ

11/ Chi tiếp thị, quảng cáo, giao dịch, hội nghị…

- Theo số thực chi nh ng tối đa không quá 10% tổng các khoản chi

phí hợp lý (từ khoản 1 đến khoản 10 nêu trên)

- Đối với hoạt động KD th ơng nghiệp: chi phí hợp lý để xác định

mức khống chế không bao gồm giá vốn của hàng hoá bán ra

Trang 26

- Thuế GTGT đầu vào của HH, DV xuất khẩu không đủ ĐK để khấu

trừ, hoàn thuế theo qui định

- Thuế GTGT đầu vào quá thời hạn đ ợc kê khai, khấu trừ theo qui

định

- Thuế TTĐB đối với HH, DV bán ra

- Thuế môn bài, tiền thuê đất, thuế tài nguyên…

Trang 27

Mét DN kinh doanh x¨ng dÇu trong n¨m tÝnh thuÕ cã c¸c chi phÝ

® îc ph©n bæ cho doanh thu tiªu thô:

- Gi¸ trÞ x¨ng mua vµo: 2.000 triÖu ®

- KHTSC§: 1.000 triÖu ®

- TiÒn l ¬ng vµ c¸c kho¶n tÝnh theo l ¬ng: 1.000 triÖu ®

- DÞch vô mua ngoµi: 500 triÖu ®

- Chi phÝ qu¶ng c¸o, tiÕp kh¸ch, giao dÞch, héi nghÞ 500 triÖu ®

- ThuÕ, phÝ ph¶i nép ng©n s¸ch: 1.000 triÖu ®

Chi phÝ qu¶ng c¸o, tiÕp kh¸ch, giao dÞch, héi nghÞ tÝnh vµo chi

Trang 28

VD chi phí thuế, phí phải nộp

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có:

- Doanh thu tính thuế: 2.000 triệu đ, trong đó doanh thu chịu thuế TTĐB: 650 triệu đ với thuế suất thuế TTĐB: 30%

- Các chi phí về thuế đựơc phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ:

+ Thuế GTGT của hàng bán ra: 200 triệu đ

+ Thuế GTGT của hàng hoá, dịch vụ mua vào quá thời hạn khấu trừ thuế: 20 triệu đ

+ Thuế môn bài, tiền thuê đất: 30 triệu đ

Chi phí về thuế, phí tính vào chi phí hợp lý của doanh nghiệp?

Trang 29

13/ Chi phí quản lý KD do công ty n ớc ngoài phân bổ cho cơ sở th ờng trú tại VN

- Theo tỷ lệ giữa DT của cơ sở th ờng trú tại VN và tổng DT chung

của công ty ở n ớc ngoài

- Cơ sở th ờng trú của công ty n ớc ngoài tại VN ch a thực hiện chế

độ sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng từ: không đ ợc tính chi phí quản lý KD do công ty n ớc ngoài phân bổ vào chi phí hợp lý

Trang 30

Các khoản không đ ợc tính vào

chi phí hợp lý

- Tiền l ơng, tiền công của cơ sở KD không thực hiện đúng qui

định về hợp đồng lao động, tiền l ơng của chủ doanh nghiệp t nhân, chủ hộ cá thể…

- Các khoản trích tr ớc vào chi phí, thực tế không chi hết

- Chi không có hoá đơn, chứng từ hoặc chứng từ không hợp pháp

- Các khoản tiền phạt

- Các khoản chi không liên quan tới DT và TNCT: Chi đầu t XDCB,

chi từ thiện, chi ủng hộ đoàn thể, các tổ chức XH

- Chi do nguồn kinh phí khác đài thọ: trợ cấp khó khăn, chi ốm

đau…

Trang 31

Toàn bộ các khoản TN khác ngoài TN từ hoạt động SXKD hàng hoá, dịch vụ

- Thu về tiền phạt vi phạm hợp đồng KT sau khi trừ tiền bị phạt vi

phạm hợp đồng KT

- TN từ chuyển quyền sử dụng đất, chuyển quyền thuê đất

- TN từ hoạt động góp vốn cổ phần, liên doanh, liên kết KT trong

n ớc

+ Đã nộp thuế TNDN tại nơi góp vốn: không phải tính thuế TNDN + Ch a nộp thuế tại nơi góp vốn: phải tính thuế TNDN

Trang 32

2.3 thu nhập khác

- TN nhận đ ợc từ hoạt động SXKD hàng hoá, dịch vụ ở n ớc ngoài:

+ TN nhận đ ợc từ n ớc đã ký hiệp định tránh đánh thuế 2 lần với VN: Thực hiện theo hiệp định

+ TN nhận đ ợc từ n ớc ch a ký hiệp định tránh đánh thuế 2 lần với VN: toàn bộ TN tr ớc khi nộp thuế TN ở n ớc ngoài

Khi xác định số thuế TNDN phải nộp ở VN đ ợc trừ số thuế thu nhập đã nộp ở n ớc ngoài nh ng tối đa không đ ợc v ợt quá số thuế thu nhập tính theo luật củaVN

Trang 33

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có:

- Nhận đ ợc 100 triệu đ là thu nhập từ hoạt động KD ở n ớc ngoài (n

ớc này ch a ký kết hiệp định tránh đánh thuế 2 lần với Việt nam)

- Đây là thu nhập còn lại sau khi đã nộp thuế TNDN ở n ớc ngoài

với thuế suất 20%

- Thuế suất thuế TNDN tại Việt nam: 28%

Thuế TNDN còn phải nộp đối với thu nhập từ hoạt động kinh

doanh ở n ớc ngoài?

Trang 34

VD thu nhập chịu thuế

Một doanh nghiệp trong năm tính thuế có:

- Doanh thu tiêu thụ sản phẩm: 2.000 triệu đ

- Chi phí phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ: 1.400 triệu đ, trong

đó:

+ Phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 150 triệu đ

+ Lãi vay vốn sản xuất kinh doanh: 100 triệu đ

+ Lãi vay vốn pháp định: 50 triệu đ

- Thu phạt vi phạm hợp đồng kinh tế: 200 triệu đ

- Thu nhập nhận đ ợc từ hoạt động KD ở n ớc ngoài: 100 triệu đ

Đây là thu nhập còn lại sau khi nộp thuế TNDN ở n ớc ngoài với TS 20%

Trang 35

- Thuế suất chung: 28%, môt số ngành đặc biệt: 28% - 50%

- Thuế suất u đãi:

+ 10% trong thời hạn 15 năm

+ 15% trong thời hạn 12 năm

+ 20% trong thời hạn 10 năm

- Thuế suất áp dụng đối với TN từ chuyển quyền sử dụng đất,

chuyển quyền thuê đất:

+ áp dụng TS 28%

+ Thu nhập còn lại tính thuế TN bổ sung theo biểu luỹ tiến từng

Trang 36

3 Miễn, giảm thuế

- Miễn, giảm thuế cho cơ sở KD mới thành lập

- Miễn, giảm thuế cho cơ sở KD đầu t vào lĩnh vực, địa bàn khuyến

khích đầu t

- Miễn, giảm thuế cho cơ sở KD đầu t chiều sâu, mở rộng SX

- Miễn, giảm thuế cho cơ sở KD SX hàng với số l ợng lớn, sử dụng

nhiều lao động nữ

- Miễn, giảm thuế cho cơ sở KD gặp khó khăn

Trang 37

- C¬ së KD ®¨ng ký thuÕ TNDN cïng víi ®¨ng ký thuÕ

Trang 38

4 đăng ký, kê khai, nộp thuế,quyết toán thuế

4.2 Kê khai thuế (tiếp)

Kê khai thuế hàng quí, thời hạn nộp tờ khai chậm nhất không

quá ngày thứ 30 của quí tiếp theo

- Cơ sở KD ch a thực hiện đầy đủ chế độ kế toán, hoá đơn, chứng

từ: kê khai thuế hàng tháng cùng với việc kê khai thuế GTGT.

+ Cơ sở có hoá đơn bán hàng: Kê khai DT và tính thuế hàng

tháng theo công thức:

Thuế TNDN= DT x Tỷ lệ (%) TNCT trên DT x TS

+ Cơ sở không có hoá đơn, chứng từ:

Thuế TNDN= DT ấn định x Tỷ lệ (%) TNCT trên DT x TS

Trang 39

4.2 Kê khai thuế (tiếp)

- Tổ chức, cá nhân n ớc ngoài KD không có cơ sở th ờng trú tại VN,

nh ng có TN tại VN: tổ chức, cá nhân VN phải kê khai và khấu trừ tiền thuế TNDN của tổ chức, cá nhân n ớc ngoài theo tỷ lệ % trên tổng số tiền chi trả cho tổ chức, cá nhân NN

4.3 Nộp thuế

- Cơ sở kinh doanh thực hiện đầy đủ sổ sách kế toán, hoá đơn

chứng từ: Cơ sở KD tạm nộp thuế hàng quí theo tờ khai thuế

TNDN, thời hạn nộp chậm nhất không quá ngày cuối quí

- Cơ sở KD ch a thực hiện đầy đủ sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng

Trang 40

4 ®¨ng ký, kª khai, nép thuÕ,quyÕt to¸n thuÕ

4.3 Nép thuÕ (tiÕp)

- Tæ chøc, c¸ nh©n chi tr¶ TN cho tæ chøc, c¸ nh©n n íc ngoµi KD

kh«ng cã c¬ së th êng tró t¹i VN: khÊu trõ tiÒn thuÕ TNDN nép

NSNN chËm nhÊt kh«ng qu¸ 15 ngµy kÓ tõ ngµy chuyÓn tr¶ tiÒn cho NN

- Cë KD bu«n chuyÕn: nép thuÕ TNDN theo tõng chuyÕn hµng tr íc

khi vËn chuyÓn hµng ®i

4.4 QuyÕt to¸n thuÕ

- KÕt thóc n¨m tµi chÝnh, c¬ së KD ph¶i quyÕt to¸n víi CQ thuÕ, thêi

h¹n nép tê khai quyÕt to¸n:

+ Kh«ng qu¸ 90 ngµy, tõ khi kÕt thóc n¨m TC

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:46

w