1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra HK1 môn Toán lớp 7

13 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 847,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để học sinh xem xét đánh giá khả năng tiếp thu bài và nhận biết năng lực của bản thân về môn Toán, mời các bạn tham khảo 3 đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 7 để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ.

Trang 5

Trần Văn Hồng PGD&ĐT

UBND QUẬN NGŨ HÀNH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2009-2010

MÔN TOÁN - LỚP 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm)

a) Phát biểu qui tắc và viết công thức tính lũy thừa của một lũy thừa

So sánh 2009

3 và 1005

9 b)Phát biểu nội dung tiên đề Ơclit ?

Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a)

2

2

1 3

1 1 : 5

2

b)

6

5 8

3 18

13 8

3

Bài 3: (1,0 điểm) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Biết x = 6 thì y = - 4

a) Tìm công thức liên hệ giữa x và y ?

b) Tìm hệ số tỉ lệ của x và y ? Cho biết y =

5

2

2 tính giá trị tương ứng của x ?

Bài 4: (1,5 điểm)

a) Tìm x biết

9

5 3

1 4

b) Tìm hai số a và b biết rằng a : 3 = b : 5 và a – b = - 4

Bài 5: (1,5 điểm)

Lớp 7A tổ chức nấu chè để tham gia phiên chợ quê do nhà trường tổ chức

Cứ 4 kg đậu thì phải dùng 2,5kg đường Hỏi phải dùng bao nhiêu kg đường để nấu chè từ 9kg đậu ?

Bài 6: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M là trung điểm của AC, trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB

a) Chứng minh : AD = BC

b) Chứng minh CD vuông góc với AC

c) Đường thẳng qua B song song với AC cắt tia DC tại N

Chứng minh : ABM = CNM

HẾT

Trang 6

Trần Văn Hồng PGD&ĐT

UBND QUẬN NGŨ HÀNH SƠN KIỂM TRA HỌC KÌ I

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Năm học: 2009-2010

MÔN TOÁN - LỚP 7

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1

1,5đ

Câu a 1,0đ

Phát biểu đúng, 0,25đ

Viết đúng công thức 0,25đ

Viết được 91005= (32)1005 =32010 0,25đ

32009 < 91005 0,25đ

Câu b 0,5đ Phát biểu đúng tiên đề Ơclit 0,5đ

Bài 2

1,5đ

Câu a 0,75đ

3 , 0 10

3 3

1 1 : 5

2

25 , 0 4

1 2

1 2

0,25đ

Câu b 0,75đ

6

5 8

3 18

13 8

3

 6

5 18

13 8

3

0,25đ

9

1 18

2 6

5 18

Đúng kết quả

24

1

0,25đ

Bài 3

1,0đ

Câu a 0,5đ

x.y = 6.(-4) = -24 0.25đ

Vậy công thức liên hệ của x và

y là x.y = -24 0,25đ

Câu b 0,5đ

Với y =

5

2

2 thì x = -10 0,25đ

Bài 4

1,5đ

Câu a 0,5đ

9

2 3

1 9

5

4

9

8 4

1 : 9

Câu b 1,0đ

2 2

4 5 3 5

b a b

a

0,5đ

Bài 5

1,5đ

Gọi x (kg) là khối lượng đường

Trang 7

Trần Văn Hồng PGD&ĐT

Khối lượng đường và khối lượng đậu là hai đại lượng tỉ lệ thuận: nên

4

5 , 2

9 

x

0,5đ

 4

9 5 , 2

Bài 6

3 đ

Vẽ hình, GT, KL 0,5đ

Câu a 1,25đ

MA = MC (vì M là trung điểm

= ( đối đỉnh) 0,25đ

AD = BC (Hai cạnh tương

Câu b 0,75đ

= = 900 ( hai góc tương ứng)

0,25đ

Câu c 0,5đ

∆ ABC = ∆ NCB (g.c.g)

∆ ABM = ∆ CNM (.c.g.c)

0,25đ

Lưu ý:

- Tổ, nhóm chuyên môn thống nhất đáp án, biểu điểm chia nhỏ đến 0,25 điểm

- Học sinh có cách giải khác đúng, vẫn cho điểm tối đa ở câu ấy

MAB MCD AMD CMB

D

M

Trang 8

Trần Văn Hồng PGD&ĐT

Trang 9

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MƠN: TỐN 7

Thời gian làm bài:90’

I TRẮC NGHIỆM(3đ)

Mức độ nhận biết:

Chủ đề 1: Số hữu tỉ Số thực:

Câu 1: Phân số

16

7

viết được dưới dạng số thập phân gì?

a số thập phân hữu hạn b số thập phân vô hạn tuần hòan

c số thập phân vô hạn không tuần hòan d số vô tỉ

Câu 2: Kết quả làm trịn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ ba là:

a/ 0,8134 0,814 b/ 0,8134 0,812

c/ 0,8134 0,813 d/ 79,13645 79,134

Chủ đề 4:Đường thẳng vuơng gĩc Đường thẳng song song

Câu 8: Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng phân biệt a và b như hình vẽ Cặp gĩc nào ở vị trí so le trong

4

3 2 1

4 3 2 1

b

a c

B A

Mức độ thơng hiểu:

Chủ đề 1: Số hữu tỉ Số thực:

Câu 9: Kết quả của phép tính

5 3

1

3 5 là:

a/5 b/1 c/15 d/9

Câu 10 : Khi x = 0,25 thì x bằng:

a/ 0,25 b/ - 0,25 c/ 0 d/ Cả a và b

Chủ đề 2: Tỉ lệ thức ( 2)

Câu 4: Cho đẳng thức

3

7

6 

x

, hỏi x là giá trị nào trong các kết quả sau:

Câu 5: Cho biết

5 3

y x

 và x+y = 24 , giá trị của x và y là:

a x=5; y=3 b x= 9; y=15 c x=15; y=9 d x=30; y= 18

Chủ đề 4:Đường thẳng vuơng gĩc Đường thẳng song song

Câu 6: Nếu ab và b c thì :

a ab b a//b c b//c d a//c

Câu 3: Trong các câu sau câu nào sai?

a) Hai đường thẳng cắt nhau thì vuơng gĩc

b) Hai đường thẳng vuơng gĩc thì cắt nhau

c) Hai đường thẳng song song thì khơng cĩ điểm chung

d) Hai đường thẳng cắt nhau cĩ 1 điểm chung

Câu 12: Trong các câu sau ,câu nào sai?

a/ A ; B1 2

 

b/ A ; B3 2

;

c/ A ; B2 2

;

d/ A ; B2 4

.

Trang 10

a) Hai gĩc đối đỉnh thì bằng nhau

b)Cĩ vơ số đường thẳng song song với đường thẳng a cho trước

c) Đường thẳng đi qua điểm A và vuơng gĩc với đường thẳng a là duy nhất

d) Hai gĩc bằng nhau thì đối đỉnh

Chủ đề 5: Tam giác

Câu 7: Trong tam giác ABC nếu B ˆ  C ˆ  70 0 thì số đo của góc A là :

a.300 b 1100 c 400 d 200

Câu 11: ABC có góc A = 600; góc B = 500, thì góc C bằng?

a 700 c 600

b 800 d 900

II TỰ LUẬN:((7đ)

Mức độ thơng hiểu:

Chủ đề 3:Hàm số và đồ thị

Bài 2: a/ Cho hàm số y =f(x) =x+3 Hãy tính:

 2

1

f ; f   5 ;

Mức độ vận dụng thấp:

Chủ đề 1: Số hữu tỉ Số thực:

Bài 1: Thực hiện phép tính:( hợp lí nếu cĩ thể)

a)

10

7 4

3 5

4

b) 37 25 3 9 15 3

13 16 5 16 13 5

c) 

 4

3 2

5

.

3

2

Chủ đề 2: Tỉ lệ thức

Bài 3) (1,5 đ)Tìm hai số x và y , biết

2

x

=

5

y

và x - y = 15 Chủ đề 3:Hàm số và đồ thị ( 1)

Bài 2b Vẽ đồ thị của hàm số y x

2

3

Chủ đề 5: Tam giác

Bài 4: Cho tam giác ABC gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và AC Trên tia đối của tia

DE lấy điểm K sao cho DK = DE

CMR:

a) AK = BE

b) AK // BE

Mức độ vận dụng cao:

Bài 4: Cho tam giác ABC gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và AC Trên tia đối của tia DE

lấy điểm K sao cho DK = DE CMR

c) DE//BC

Trang 11

THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HKI

MƠN : TỐN LỚP 7 Thời gian:90’(khơng kể phát đề)

I.Trắc nghiệm:(3đ)

Hãy khoanh trịn vào đáp án đúng nhất trong các câu sau đây:

Câu 1: Phân số

16

7

viết được dưới dạng số thập phân gì?

a số thập phân hữu hạn

b số thập phân vô hạn tuần hoàn

c số thập phân vô hạn không tuần hoàn

d số vô tỉ

Câu 2: Kết quả làm trịn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ ba là:

a/ 0,8134 0,814 b/ 0,8134 0,812

c/ 0,8134 0,813 d/ 0,8134 0,811

Câu 3: Cho đẳng thức sau:

3

7

6 

x

, hỏi x là giá trị nào trong các kết quả sau:

Câu 4: Cho biết

5 3

y

x  và x+y = 24 , giá trị của x và y là:

a x=5; y=3 b x= 9; y=15 c x=15; y=9 d x=30; y= 18

Câu 6: Trong tam giác ABC nếu B ˆ  C ˆ  70 0 thì số đo của góc A là :

a.300 b 1100 c 400 d 200

Câu 7: Kết quả của phép tính

5 3

1

3 5 là:

a/5 b/1 c/15 d/9

Câu 8 : Khi x =0,25 thì x bằng:

a/ 0,25 b/ -0,25 c/ 0 d/ Cả a và b

Câu 9: ABC có góc A = 600; góc B = 500, thì số đo góc C bằng?

a 700 c 600

b 800 d 900

II Tự luận: (7đ)

Bài 1: ( 1,5 đ) Thực hiện phép tính:( hợp lí nếu cĩ thể)

a)

10

1 4

3

5

2

 b) 37 25 3 9 15 3

13 16 5 16 13 5

 4

3 2

5 3 2

Bài 2: (1 đ)

Cho hàm số y =f(x) =x+3 Hãy tính:

 2

1

f ; f   5

b) Vẽ đồ thị của hàm số y x

2

3

Bài 3: (1,5 đ) Tìm hai số x và y , biết

2

x

=

5

y

và x - y = 15

Bài 4: (3đ) Cho tam giác ABC.Gọi D, E theo thứ tự là trung điểm của cạnh AB và AC Trên tia đối của tia DE

lấy điểm K sao cho DK = DE Chứng minh rằng:

a) AK = BE b) AK // BE c) DE//BC

Trang 12

Hướng dẫn chấm:

I/ Trắc nghiệm:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp

án

II/Tự luận:

Bài 1: (1,5đ)

a)

10

1 4

3

5

2

=

20

2 15

8  

=

4

5 20

25

b) 37 25 3 9 15 3

13 16 5 16 13 5

= 37 25 9 15 3

:

13 16 16 13 5

=5:3 5 25

5

5 3 3

c) 

4

3

2

5

3

2

=

4

3

3

2

2

5

3

2

 =

2

1 3

5

=

6

7

6

3

6

10

Bài 2: (1đ)

a)y =f(x) =x+3

2

5 3 ) 2

1 ( 2

1

f

 5 538

b) Cho x=2  y=-3

A(2;-3) thuộc đồ thị của hàm số y x

2

3

Vậy:Đồ thị của hàm số y x

2

3

 là đường thẳng OA

Vẽ đúng đồ thị

Bài 3: (1.5đ)

2

x

=

5

y

và x - y = 15

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

5 3

15 5 2

5

x

Suy ra x=-10; y= -25

0,5

0,25 0,25

0,5

0,25 0,25

0,25

0,25

0,5

0,5 0,5

0,5

Trang 13

Bài 4: (3đ)

Chứng minh :

Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận đúng

a) Xét ADK và BDE ta có:

AD= BD (gt)

D ˆ1=D ˆ 2(đđ)

DE =DK (cách vẽ )

ADK=BDE(c –g-c)

AK = BE

b) Vì ADK=BDEnên A K ˆ EK E ˆ B(so le trong )

AK // BE

c) Xét AKE và  BEC ta có:

AK = BE (cmt)

K A ˆ EB E ˆ C(đồng vị )

AE = EC (gt)

 AKE= BEC (c-g-c)

A K ˆ EE B ˆ C(1)

A K ˆ EK E ˆ B(2)

Từ (1)và( 2) ta có K E ˆ BE B ˆ C (so le trong )

DE //BC

0,5 0.25 0,5 0,25

0,5 0,25

0,25

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w