1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 Đề kiểm tra HK1 môn Toán lớp 7

43 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn học sinh tham khảo 12 đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 7. Để giúp bạn thêm phần tự tin trước kỳ kiểm tra và giúp cho các bạn em củng cố kiến thức cũ đã học để chuẩn bị cho kỳ kiểm tra đạt được điểm cao hơn nhé.

Trang 2

B NỘI DUNG ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,3 điểm )

Câu 1 : Cho hình vẽ sau : biết a// b , Â1 = 1000

22,

Câu 5 : Đường thẳng a là đường trung trực của đoạn thẳng AB nếu :

A Đường thẳng a vuông góc với AB

B Đường thẳng a đi qua trung điểm của AB

C Đường thẳng a vuông góc với AB tại A

D Đường thẳng a vuông góc với AB tại trung điểm của AB

Câu 6 : Cho hàm số y = f(x) =2x2 + 1 Lúc đó f(-2 ) là:

Trang 3

1

1 2 -1

Câu 8 : ChoABC có Â = 400

, Bˆ = 600 Lúc đó góc ngoài tại đỉnh C của ABC có số đolà :

13

2:65

b) 12,4 7,5 - 2,4 7,5

c)

4

5:8

152

14

2

1  x

Bài 3 : (1điểm)Tìm ba số x;y;z biết ba số đó tỉ lệ với 2 ,3, 5 và tổng của chúng bằng 360

Bài 4: (3,5 điểm) Cho ABC có Â =450

, Bˆ 700 Gọi M là trung điểm của BC , trên tia đối của tia MA xác định điểm D sao cho MA =MD

a) Tính số đo góc C ?(0,75đ )

b) Chứng minh ABM DCM ? Suy ra AB // CD ?(1,25đ )

c) Qua điểm M kẻ MI  AB ( I  AB ) và MK  CD ( K  CD ) Chứng minh M là trung

điểm của IK ? (1điểm)

Trang 4

(0,25đ)

(0,25đ)

b) Đưa thừa số chung ra và tính phép tính trong ngoặc =10

Tính được kết quả cuối cùng = 75

(0,25đ) (0,25đ) c) Tính dược lũy thừa và phép chia

Thực hiện được các phép tính cộng trừ ra kết quả = -1

(0,25đ) (0,25đ)

15

16

(0,25đ)

(0,25đ)

Trang 5

Viết được dãy tỉ số

532

z y x

Kết luận ABM DCM

Tìm được cặp góc so le trong

Kết luận AB // CD

(0,5đ) (0,25đ) (0,25đ)

(0,25đ)

c) Chứng minh được 3 điểm I , M , K thẳng hàng

 M nằm giữa 2 điểm I và K

Chứng minh MI = MK và kết luận M là trung điểm của IK

 HS giải phương pháp khác GV vẫn cho điểm tối đa

(0,5đ) (0,5đ)

Trang 6

Cấp độ

Vận dụng

Cộng

Tên chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Số hữu tỉ Dựa vào qui ước để Kĩ năng tính toánchinh VD tính chất dãy tỉ số VD kiến thưc đã học làm tròn số xác hợp lý bằng nhau để làm BT đế so sánh lũy thừa Cách viết gọn STPVHTH thực tế

Số câu Số câu 2 Số câu2 Số câu1 Số câu1 Số câu 6 Số điểm Tỉ lệ % Số điểm1 Số điểm1.5 Số điểm1 Số điểm0.5 Số điểm 3

Hàm số và đồ thị Nhận biết hai đại

lượng tỉ lệ nghịch

tìm hệ số a

Số câu Số câu 2 Số câu Số câu Số câu Số câu2 Số điểm Tỉ lệ % Số điểm 1 Số điểm Số điểm Số điểm Số điểm 1

Đường thẳng vuông góc Nhận biết hai đường thẳng song song Tììm số đo của góc

Đường thẳng song song

Số câu Số câu 1 Số câu 1 Số câu Số câu 2 Số điểm Tỉ lệ % Số điểm 1 Số điểm 1 Số điểm Số điểm 2 KN vẽ hình

Tam giác CM hai tam giác bằng nhau VD để CM Vận dụng kiến thức đã học CM 2 đt vuông góc

Số câu Số câu Số câu 2 Số câu 1 Số câu1 Số câu 4 Số điểm Tỉ lệ % Số điểm Số điểm 1.5 Số điểm 1 Số điểm 0.5 Số điểm 3 Tổng số câu Số câu 5 Số câu 5 Số câu 4 Số câu 14 Tổng số điểm Số điểm 3 Số điểm 4 Số điểm 3 Số điểm 10 Tỉ lệ % % % %

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

Năm học : 2012-2013

Trang 7

Biết Â4 =700 ; Ê1 = 700

a/ Hỏi a có song song với b không Vì sao ?

Trang 8

b/ (0.5đ)

c/ (0,5đ

Trang 10

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 (NĂM HỌC 2012 - 2013)

Môn: TOÁN 7 (Thời gian: 90 phút)

Họ và tên GV ra đề: Nguyễn Văn Tiến Đơn vị: Trường THCS Phan Bội Châu

MA TRẬN ĐỀ

5 c/ 0.25 :

4

1 d/ 0.125 : 1.2

Bài 2: ( 2 điểm) Thực hiện phép tính:

8.6

9.2Bài 3 (1đ ) Cho hình vẽ.: Tính số đo MND?

Bài 4: ( 2 điểm) Một lớp học có 45 học sinh gồm ba loại giỏi , khá , trung bình tỉ lệ với các số

2 ; 3 và 4 Tính số học sinh mỗi loại của lớp đó

Bài 5: ( 3điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt , Ot là tia phân giác của góc đó Qua điểm M

thuộc tia Ot kẻ đường vuông góc với Ox và Oy theo thứ tự tại A và B

a/ Chứng minh AOM = BOM và suy ra OA = OB

b/ AB cắt đường phân giác Ot tại I Chứng minh IA = IB

Trang 11

c/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB

ĐÁP ÁN + HƯỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 : Thực hiện đúng mỗi phép tính 0.5 điểm

Bài 2: ( 2 điểm) a/ Qui đồng đúng cho 0,25 , tính đúng kết quả 0,25

b/ Tính được

2

1

2 :6

  cho 0,25 ; Tính đúng kết quả 0,25 c/ Biến đổi cho 0,25 ;Tính ra kết quả và 0,25

d/ Biến đổi cho 0,25 Vậy 0,25

Bài 3 (1đ) tính được số đo góc

Bài 4: ( 2điểm) Gọi x; y ; z lần lượt là số HS giỏi ,khá, trung bình

Tính đúng x = 10 ; y = 15 ; z = 20 cho 0,25 và trả lời kết quả 0,25

Bài 5 : ( 3 điểm) Hình vẽ phục vụ câu a 0,25 ; phục vụ câu b 0,25

Trang 12

PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HOC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Môn: Toán 7 ( Thời gian 90 phút) Cấp độ

niệm căn bậc hai

Biết điều kiện để

Biết cách vẽ đúng đồ thị của hàm số bậc

nhất y = ax+b

Xác định được đồ thị của hàm số y =

Trang 13

PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HOC KÌ I NĂM HỌC 2012 – 2013

Họ và tên Gv ra đề: Trương Công Thành Đơn vị: Trường THCS Phù Đổng

Bài 1: (1 điểm) Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:

Bài 3: (2 điểm) Cho hàm số y = x – 2

a/ Hàm số đã cho đồng biến hay nghịch biến? Vì sao?

b/ Vẽ đồ thị hàm số trên

c/ Xác định hàm số y = ax + b, biết đồ thị của hàm số song song với đường thẳng

y = x – 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 4

Bài 4: (1 điểm) Cho tam giác vuông ABC vuông tại A, biết sinC = 3

4 Tính cosB, cosC

Bài 5 : (3 điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB Điểm M di chuyển trên nửa đường tròn Tiếp tuyến tại M và B của nửa đường tròn (O) cắt nhau ở D Qua O kẻ đường thẳng song song với

MB, cắt tiếp tuyến tại M ở C và cắt tiếp tuyến tại B ở N

a) Chứng minh rằng tam giác CDN là tam giác cân

b) Chứng minh rằng AC là tiếp tuyến của nửa đường tròn (O)

c) Tìm vị trí của M trên nửa đường tròn để diện tích tam giác CDN đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 14

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 9

c) Chứng minh được SCDN 2SCDO CD.MO

Mà MO không đổi nên diện tích CDN nhỏ nhất khi CD nhỏ nhất

Ta có CDAB=> CD nhỏ nhất khi CD = AB M là điểm chính giữa AB

0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm

- Lưu ý: Học sinh có cách giải khác đúng, vẫn chấm điểm tối đa ở câu ấy

Trang 15

Câu13a 2

0,8 2,8 2,5 0,4 3,5

Trang 16

B NỘI DUNG ĐỀ

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Trong các câu có các lựa chọn A, B, C, D chỉ khoanh tròn vào một chữ in hoa đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3

 C.3 D.-3

Câu 7 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 2x ?

A.(2;-4) B. 1

; 22

Hình 1

Trang 17

Câu 9 Cho hai đường thẳng a và b, một đường thẳng c cắt cả hai đường thẳng a và b (Hình 2) Nối mỗi dòng ở cột trái với một dòng ở cột phải để được khẳng định đúng:

4

3 2

1

B A

Câu 10 Tam giác ABC cân tại A, A

 = 1360 Góc B bằng :

A 440 B 320 C 270 D 220

II/ Tự luận (6 điểm)

Câu 11 (1,5 điểm) Tìm các số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b + c = 22

Câu 12 (1,5 điểm) Tính diện tích của một miếng đất hình chữ nhật biết chu vi của nó là 70,4m và hai cạnh tỉ

lệ với 4; 7

Câu 13 (3 điểm) Cho tam giác ABC có A = 90 0 Đường thẳng AH vuông góc với BC tại H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D không cùng nửa mặt phẳng bờ BC với điểm A sao cho AH = BD.

a) Chứng minh ∆AHB = ∆DBH.

b) Hai đường thẳng AB và DH có song song không? Tại sao?

c) Tính ACB , biết BAH = 350

Trang 18

0,25 0,25 0,5

Bài 11 :

Gọi a,b,c lần lượt là độ dài của ba cạnh

Viết đúng dãy tỉ số bằng nhau

Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Bài 12:

Lập được tỉ lệ thức (0,5 điểm)

Tính đúng diện tích hình chữ nhật (1 điểm)

Bài 13: Vẽ hình và ghi GT/KL (1 điểm)

Câu a: Chứng minh đúng 2 tam giác bằng nhau (0,75 điểm)

B

A

D

Câu b: Giải thích đúng ( 0,5 điểm)

Câu c:Tính được góc ACB ( 0,75 điểm)

Trang 19

PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC:2012-2013

MÔN:TỐN 7(Thời gian:90 phút)

Họ và tên GV ra đề: TRẦN THỊ HỒNG Đơn vị:Trường THCS Quang Trung

1 0,5đ

Tính được giá trị của hàm

số tại những giá trị cho trước của biến

Nắm được bài tốn tỉ lệ thuận,tỉ lệ nghịch

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1đ

1 0,5đ

1 1đ

Nắm được góc so le trong,góc đồng vị,trong cùng phía

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5đ

2 1đ

3

1,5 đ

15%

hợp bằng nhau của hai tam giác

Vận dụng được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 2đ

2

2đ 20%

14

10đ 100%

Trang 20

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC:2012-2013

MÔN:TỐN 7(Thời gian:90 phút)

Bài 2: 2 điểm

a/Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu điểm A( 2;3)

b/Cho biết 3 người làm cỏ trên một cánh đồng hết 6 giờ.Hỏi 12 người làm cỏ (năng suất như nhau)trên cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ?

Hoặc x=-1

0,25đ 0,25đ

Câu c: kq =-3,576

Làm tròn – 3,58

0,25đ 0,25đ

D

C B

A b a

Trang 21

= 104

Câu e: f(0)= 1

f(-1)=0

0,25 đ 0,25 đ

Câu b:Gọi thời gian làm cỏ của 12 người là x(giờ)

Theo đề bài ta có: 3.6 = 12x

Suy ra: x= 1,5

12

6.3

 Vậy : thời gian của 12 người làm cỏ là 1,5 giờ

0,25 đ 0,5 đ

Câu b: Từ a suy ra góc ABH = góc BHD

Suy ra AB//DH

1đ 0,5đ

Câu c: Góc ACB = Góc BAH = 35 0 ( Vì cùng phụ với góc ABC) 0,5đ

B

H

D

Trang 22

Phòng GD&ĐT Đại Lộc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Người ra đề : Lương Thị Minh Phượng

Đơn vị : THCS :Trần Hưng Đạo _ _ _ _ _ _ _ _ _

1

Bài 3- câu 3 Bài 1 - câu 3

Đường thẳng song song

Bài 3-câu 1

16 10.0

Bài 2 (1điểm) Trong hình 1 có ac ; bc và Â = 400

Hãy cho biết :

Câu 1 : Đường thẳng a có song song với đường thẳng b

Trang 23

Bài 3 (3điểm).Thực hiện phép tính

Câu 1: 2 100 - 42 +

21

Câu 2: 22,72 - 3,45 + 5,1 ( làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất )

số 1; 2 ; 3 Tính số học sinh mỗi lớp

Câu 5 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A= 2 + x  1

Bài 4 (3điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt , Ot là tia phân giác của góc đó Qua điểm M thuộc tia Ot kẻ đường vuông góc với Ox và Oy theo thứ tự tại A và B a/ Chứng minh AOM = BOM và suy ra OA = OB

b/ AB cắt đường phân giác Ot tại I Chứng minh IA = IB

c/ Chứng minh OM là đường trung trực của AB

-HẾT -

ĐÁP ÁN Bài 1: ( 3 điểm) Câu 1: Thay y và x đúng cho 0,25 , tính đúng k kết quả 0,25

Câu 2: Suy ra x được cho 0,25 ; Tính đúng kết quả 0,25

Câu 3: Tính đúng từng f(1) cho 0,25 , f(

3

1

 ) cho 0,25 Câu 4: Xác định được 2 điểm của đồ thị cho 0,25 , vẽ đúng đồ thị cho 0,25

Bài 2: ( 1điểm) Câu 1: Trả lời được song song cho 0,25 , giải thích được cho 0,25

khi x1 = 0 hay x -1 = 0 => x = 1 cho 0,25

Câu 5: Gọi x; y ; z lần lượt là số HS giỏi ,khá, trung bình

Tính đúng x = 10 ; y = 15 ; z = 20 cho 0,25 và trả lời kết quả 0,25

Bài 4 : ( 3 điểm) Hình vẽ phục vụ câu a 0,25 ; phục vụ câu b 0,25

Trang 24

a/ Chứng minh đúng AOM = BOM 0,75 Suy ra OA =OB 0,25 b/ Chứng minh AOI= BOM  0,25 Suy ra IA = IB 0,25 c/ Chứng minh được OM AB tai I 0,5

và theo câu b có IA = IB 0,25 Kết luận 0,25

Trang 25

1

Trường THCS Tây Sơn ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Người ra đề : Trần Đình Mạo NĂM HỌC 2012-2013

3 (2,5)

4 ( 3,5)

(1,5)

1 (1,5)

1 (1,5) Tổng ba góc của một

tam giác

Các trường hợp bằng

nhau của hai tam giác

1 (3,5)

1 (3,5)

(1,5)

2 (2,5)

4 (3,5)

6 (10)

Trang 26

2

Trường THCS Tây Sơn : ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ I

Người ra đề : Trần Đình Mạo NĂM HỌC: 2012 – 2013

MÔN TOÁN LỚP 7 thời gian 90’ (không kể thời gian phát đề) Đề:

Bài 4: (1,5 điểm) Biết các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 2; 3; 4 và chu vi của nó là

63cm Tính các cạnh của tam giác đó

Bài 5: (3,5 điểm) Cho góc xOy khác góc bẹt Lấy các điểm A, B thuộc tia Ox sao cho

OA < OB Lấy các điểm C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA, OD = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh:

a) OAD = OCB b) EAB = ECD

c) OE là tia phân giác của góc xOy

HẾT

Trang 27

Trả lời: Các cạnh của tam giác phải tìm là: 14cm, 21cm và 28cm (0,25điểm)

Trang 28

Người ra đề: Trần Thị Hồng Diệp

Đơn vị: Trường THCS Trần Hưng Đạo

ĐỀ KIỂM TRA HKI _NĂM HỌC 2012-2013 MÔN THI: TOÁN _ LỚP 7

1.33

b) Cho biết 4 người làm cỏ 1 thửa ruộng hết 8 giờ Hỏi 10 người (với cùng năng suất như nhau ) làm cỏ thửa ruộng đó hết bao nhiêu giờ ?

Bài5: Cho tam giác ABC có góc B = 80o và góc C = 40o Tia phân giác của góc A cắt BC ở D

a) Tính góc BAC ; góc ADC

b) Gọi E là 1 điểm trên cạnh AC sao cho AE = AB

Chứng minh: ABD = AED

c) Tia phân giác của góc B cắt AC tai I Chứng minh rằng:

Trang 29

1.33

Trang 30

MA TRẬN ĐỀ:

CHỦ ĐỀ KIẾN

THỨC

Nhận biết

3

3,5đ

Trang 32

Phép tính số thập phân, làm tròn số

Các phép tính về số hữu tỉ

Lũy thừa của

Hai góc đối đỉnh – Hai đường thẳng vuông góc

Quan hệ vuông góc với song song

4.Tam giác Vẽ hình Ghi GT,

KL

Hai tam giác bằng nhau

Tổng các góc của tam giác

4

3,25 32,5%

5

3,75 37,5%

14 10-100%

Trang 33

B NỘI DUNG ĐỀ

Bài 1(1,5đ):

a/ Trong tỉ lệ thức

87

b a

 , các số nào gọi là ngoại tỉ ? Từ tỉ lệ thức đó, hãy viết công thức thể hiện tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

b/ Trong các số sau, số nào là số hữu tỉ, số nào là số vô tỉ : 7 ; 1,17

5 7

2 5

a/ Vẽ một hệ trục tọa độ Oxy và đánh dấu các điểm : A( 3 ; 2 ) và B( - 2 ; 0 )

b/ Hai thanh kim loại đồng chất có thể tích là 15cm3 và 20cm3 Hỏi mỗi thanh nặng bao nhiêu gam, biết rằng khối lượng của cả hai thanh là 94,5 gam

A = 640 , tia phân giác của góc A cắt BC tại M

a/ Chứng minh : ∆ABM = ∆ACM

Trang 34

b a

 => 8.a = 7.b

Số hữu tỉ : 1,17 – Số vô tỉ : 7

x = 1,2 hoặc x = - 1,2

0,25 0,25

0,5 0,5

25 35

18 6

5 35

a

b

Vẽ hệ trục tọa độ Đánh dấu điểm A(3;2) và B(-2;0) Gọi m1(g) và m2(g) là khối lượng tương ứng của 2 thanh kim loại Khối lượng và thể tích của một vật là hai đại lượng tỉ lệ thuận, nên:

20

2 15

2 1

0,25 0,5 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

AB2là cặp góc đồng vị

 2

A = B1= 500 (gt) => a // b ( 2 góc so le trong bằng nhau)

Và c  a (gt) => c  b

0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

a

Vẽ hình Ghi GT, KL

∆ ABM và ∆ACM có: AM là cạnh chung, AB=AC (gt) ,

0,5 0,5

Trang 36

PHÒNG GD & ĐT ĐẠI LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Người ra đề: Nguyễn Văn Đông

Trường :THCS VÕ THỊ SÁU A/ MA TRẬN ĐỀ:

B1b

1

C2,3 0,8

B1a

1

B2a 0,75 3,95

Tỉ lệ thức Câu- Bài

Điểm

C5 0,4

C4 0,4

B2b 0,75 1,55

Đại lượng tỉ lệ thuận , tỉ

B3b 0,75 1,15

Điểm

C9,10 0,8

B3a 1,25

B3c 0,5 2,55

Số Câu- Bài

Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

Câu1: Kết quả của phép tính: 53.52 là:

Câu 6: Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau Khi x = 5 thì y = 10.Vây hệ số tỉ

lệ a của y đối với x là:

Trang 37

1 2

1 3

Bài 3.(2,5đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường thẳng AH vuông góc với BC tại

H Trên đường vuông góc với BC tại B lấy điểm D ( không cùng nằm ở nửa mặt

phẳng bờ BC có chứa điểm A) sao cho AH = BD

a

b

1 BA

1

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w