Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập kiến thức trước kì kiểm tra học kỳ 1 sắp diễn ra. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 22 đề kiểm tra học kỳ 1 môn Toán lớp 7 để đạt được kết quả cao trong kì kiểm tra.
Trang 1- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài kiểm tra HKI
- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán Học sinh được củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp
- Học sinh có ý thức tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình
II Chuẩn bị TL-TBDH:
*GV: Đề kiểm tra, đáp án- thang điểm
* HS: Chuẩn bị bài, giấy kiểm tra
III.Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy học bài mới:
12
16
2015
1216
15
Trang 2Câu 8: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A Không có điểm chung B Có ít nhất 2 điểm chung
C Chỉ có một điểm chung D Không vuông góc với nhau
Câu 9: Nếu tam giác ABC có và ABˆC ACˆBthì số đo của góc A ˆ B C bằng:
Câu 10: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?
Phần II: Em hãy giải các bài toán sau(7 điểm) :
Câu 11: Tính giá trị của các biểu thức sau:
7
5(:4
125)7
5(:4
1
25
116,
2:).3
1
Câu 13: Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác
đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7
Câu 14: Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D
a) Chứng minh AOD BOD; b) Chứng minh: OD AB
Trang 3Mỗi phương án đúng, chấm 0,3 điểm
125)7
5(:4
1
25
116,
0 = (hoặc 0,2 đều được)
Câu 12: 1,5 điểm
a)
2
13
2:).3
1( x … x = (hoặc 8,75), chấm 0,75 điểm
Câu 13: 1,25 điểm
Gọi a, b, c là số đo ba góc của tam giác ABC thì a + b + c = 180 (0,25 điểm)
Từ giả thiết suy ra
753
c b a
;15
6
16
Trang 45.Hướng dẫn về nhà:
- Ôn lại toàn bộ kiến thức học kì I
- Về nhà làm lại bài thi ra vở bài tập
Trang 5Đề bài: Do PGD ra đề Bài 1: (3 điểm)
a) Chứng minh: AMC = EMB Từ đó suy ra AC//BE
b) Gọi I là một điểm trên AC, K là một điểm trên EB sao cho CI = BK
Chứng minh: CMI = BMK Từ đó suy ra ba điểm I,M,K thẳng hàng
Bài 5: (0,5 điểm)
Tìm x biết rằng: 2
Trang 6Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 1
Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = – 1
2thì y = 4 Hỏi khi x = 2 thì y bằng bao nhiêu?
Câu 4: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?
A Không có điểm chung B Chỉ có một điểm chung
C Có ít nhất 2 điểm chung D Không vuông góc với nhau
Câu 8: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
20
1216
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 11: Tính giá trị của các biểu thức sau:
7
5(:4
125)7
5(:4
1
25
116,
2:).3
Trang 7Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 2
ĐỀ 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm).
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1: Trong các câu sau câu nào sai?
A O1 và O2 B O1 và O3 C O1 và O4 D O2 và O4
8: Tổng 3 góc trong tam giác có số đo là
A 900 B 1000 C 1800 D 3600
9: Đường trung trực của đoạn thẳng là
A đường vuông góc với đoạn thẳng đó B đường đi qua trung điểm của đoạn thẳng đó
C đường song song với đoạn thẳng đó D đường vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó 10: Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì
A Chúng song song với nhau B.Chúng vuông góc với nhau
C Chúng cắt nhau D Cả ba phương án trên đều đúng
11: Tam giac ABC có Aˆ 50 ;0 Bˆ 700thì số đo của góc C bằng
A 600 B 700 C 1000 D 1200
12: Cho ABC v à A’B’C’ c ó Bˆ = ' B , Cˆ ˆ= 'C N ếu ABC = A’B’C’ cần có thêm điều kiện ˆ
A AB = A’B’ B AC = A’C’ C BC = B’C’ D tất cả đều đúng
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1(2 điểm):Tìm x biết a) 1
b) Điểm A(-1;-3 ) có thuộc đồ thị hàm số trên không?
Bài 3(3 điểm ) Cho tam giác ABC , tia Ax đi qua trung điểm M của cạnh BC Kẻ BE, CF vuông góc với
Ax ( E,F Ax) Chứng minh rằng
a BME = CMF
O 1
2 3
4
Trang 8Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 3
2 x
Bài 3: a Vẽ đồ thị hàm số y 2x
b Điểm M(a; 6) thuộc đồ thị hàm số y 2x.Tìm a?
Bài 4: Cho tam giác ABC biết AB< AC Trên tia BA lấy điểm D sao cho BC=BD Nối C vói D Phân giác
góc B cắt cạnh AC, DC tại E, I
a Chứng minh: Tam giác BED bằng tam giác BEC và IC = ID
b Từ A vẽ đường vuông góc AH với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH song song BI
Trang 9Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 4
Bài 2 Điền (Đ) hoặc (S) vào kết luận sau
1 Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
2 Góc ngoài của tam giác luôn là góc tù
3 Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng góc nhọn của tam giác vuông kia thì cặp góc nhọn còn lại bằng nhau
4 Nếu hai cạnh và một góc tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác
1:)2
1
3
1.(
5
313)3
1.(
43
1
x
Bài 3 Ba nhóm học sinh có 39 em Mỗi nhóm phải trồng một số cây như nhau Nhóm 1 trồng trong 2 ngày
Nhóm 2 trồng trong 3 ngày Nhóm 3 trồng trong 4 ngày Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh
Bài 4 Cho hàm số y = f(x) = 0,5x
a) Vẽ đồ thị hàm số trên
b) Điểm M (-4 ; -2) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao
Bài 5 Cho ABC có Â = 900, AB = AC, gọi K là trung điểm của BC
a) Chứng minh AKB = AKC
a
Chứng minh
d c
d c b a
b a
43
5243
52
Câu 2: Đường thẳng a song song với đường thẳng b Đường thẳng c cắt đường thẳng a theo một góc 900
A Đường thẳng c sẽ song song với đường thẳng b B Đường thẳng c sẽ vuông góc với đường thẳng b
C Đường thẳng c sẽ không cắt đường thẳng b D Đường thẳng c sẽ không vuông góc với đường thẳng b
Câu 3: Cho hình vẽ, biết IK // EF
Trang 10Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 5
II TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Bài 1: (1,5 điểm ) Cho hàm số y f x( ) 1 5 x
Bài 4: (1,5 điểm ) Một ôtô chạy từ A đến B với vận tốc 40 km/h hết 5 giờ Hỏi chiếc ôtô đó chạy từ A đến B
với vận tốc 50 km/h sẽ hết bao nhiêu thời gian?
Bài 5: (2,5 điểm ) ChoABC có A
=900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC a) Chứng minh : AKB =AKC
I TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm ) Em hãy chọn đáp án đúng
Câu 1: Nếu tam giác ABC có BAC 500 và ABCˆ ACBˆ thì số đo của góc ABCˆ bằng:
A 750 B 650 C 550 D 450
Câu 2: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = –1
2thì y = 4 Hỏi khi x = 2 thì y bằng bao nhiêu?
Câu 3: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 6 thì y = 4 Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:
Trang 11Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 6
Câu 6: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A Không có điểm chung B Chỉ có một điểm chung
C Có ít nhất 2 điểm chung D Không vuông góc với nhau
Câu 7: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 3
II TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 12: (1đ) Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) 151 : ( 5) 251 : ( 5)
4 7 4 7 b)
10,16
Câu 15: (3đ) Cho góc nhọn xOy , C là điểm trên tia Ox, D là điểm trên tia Oy , sao cho OC = OD Gọi I là
điểm trên tia phân giác Oz của góc xOy , sao cho OI > OC
a/ Chứng minh IC = ID và IO là phân giác của góc CID
b/ Gọi J là giao điểm của OI và CD , chứng minh OI là đường trung trực của đoạn CD
Trang 12Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 7
421
523
2
124
1:2
Bài 4 (2,5 điểm)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Qua A vẽ 1 đường thẳng vuông góc với AB Đường thẳng
này cắt tia phân giác góc B của tam giác ABC tại M Kẻ MH vuông góc với BC (H BC) a) Chứng minh tam giác ABM bằng tam giác HBM
b) Kẻ đường cao AK của tam giác ABC Gọi N là giao điểm của BM và AK
I.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng
A 1,5 B 22
3 C D
58
Trang 13Giáo viên : Lý Văn Bốn Trường THCS Lương Thế Vinh 8
Câu 5: Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?
A Điểm A B Điểm B C Điểm C D Điểm D
Câu 8: Cho tam giác ABC có A 800 ; B 600 Số đo của góc C là :
A 300 B 400 C 500 D 600
Câu 9: Cho ABC MNPZ , biết rằng A 500; B 800 Số đo của góc P là :
A 300 B 400 C 500 D 600
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau
B Hai tam giác vuông có một cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau thì bằng nhau
C Hai tam giác vuông có hai cạnh góc vuông bằng nhau thì bằng nhau
D Hai tam giác vuông có một cạnh góc vuông và một góc nhọn kề bằng nhau thì bằng nhau
II TỰ LUẬN (5 điểm)
Bài 1 : ( 1điểm) Thực hiện phép tính :
Cho đọan thẳng AB, gọi O là trung điểm của AB Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AB,
vẽ các tia Ax và By vuông góc với AB Gọi C là một điểm bất kỳ thuộc tia Ax ( C khác A), đường thẳng vuông góc vơi OC tại O cắt By ở D Tia CO cắt đường thẳng BD ở K
a) Chứng minh AOC = BOK, từ đó suy ra AC = BK và OC = OK
b) Chứng minh CD = AC + BD
-
Trang 14- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Các định l í về: quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song, tổng ba góc trong tam
giác, hai góc nhọn của tam giác vuông, các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
27
4.5
2
50
11.24,8 +
1
4x
8:8
Dạng 4: Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận và đại lượng tỉ lệ nghịch
a/ Tìm hai số x và x biết x; y tỉ lệ thuận với 10; 6 và x + y = 64
b/ Tìm ba số x, y, z biết x; y; z tỉ lệ nghịch với 2; 3; 4 và x + y + z = 26
c/ Số Hs mỗi khối 6; 7; 8 tỉ lệ thuận với 13; 10; 12 Tính số Hs mỗi khối biết số Hs khối 7 ít hơn số Hs khối 6 là 60 học sinh
d/ Cho biết 20 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 30 công nhân xây ngôi nhà
đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
e/ Một ô tô chạy từ A đến B với vận tốc 50 km/h mất 6 giờ Hỏi ô tô đó chạy từ A đến B với vận tốc 45 km/h mất bao nhiêu thời gian
Dạng 5: Hàm số
1 Cho hàm số y = f(x) = ax – 2 Tìm a nếu biết f(-2) = 4
2 Cho hàm số y = f(x) = ax + b Tìm a và b nếu biết f(0) = - 1; f(- 2) = 3
Dạng 6: Hình học
Trang 15a/ Chứng minh AHK = HKB
b/ So sánh các cặp cạnh và góc tương ứng của AHK và HKB
2 Cho tam giác DEF có DE = DF, M là trung điểm của đoạn thẳng EF
Trên tia đối của MD lấy điểm I sao cho DM = MI
a/ Chứng minh DMF = IME
b/ Chứng minh EI // DF
3.Vẽ góc xAy và tia phân giác At Lấy điểm D trên At Vẽ đoạn DB vuông góc với Ax ở B Lấy điểm Ctrên Ay sao cho AC = AB Chứng minh DB = DC và DC vuông góc với Ay
4 Cho tam giác ABC ( ABAC) M là trung điểm của BC Từ B và C lần lượt kẻ BK và CI vuông góc với tia AM ( K AM , IAM )
a) chứng minh BKM= CIM
b) Chứng minh BK // CI
- Hết -
Trang 16ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 17Câu 3: (2 điểm) Cho tam giác ABC và M là trung điểm của cạnh BC Tên tia đối của tia
MA lấy điểm E sao cho ME = MA
a) Vẽ hình, viết giả thiết và kết luận?
b) Chứng minh: ∆ MAB = ∆MEC ?
Bài làm
Trang 19- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài kiểm tra HKI
- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán Học sinh được củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp
- Học sinh có ý thức tự sửa chữa sai sót trong bài làm của mình
II Chuẩn bị TL-TBDH:
*GV: Đề kiểm tra, đáp án- thang điểm
* HS: Chuẩn bị bài, giấy kiểm tra
III.Tiến trình tổ chức dạy học :
1 Tổ chức: KT s/số: 7A:
7B:
2 Kiểm tra bài cũ:
3.Dạy học bài mới:
ĐỀ BÀI
Phần I: (3 điểm) Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng, chính xác nhất và trình bày vào tờ giấy bài làm
Câu 1: Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = – 1
2thì y = 4 Hỏi khi x = 2 thì y bằng bao nhiêu?
1216
D 2015
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = – 3x ?
Trang 20Câu 8: Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng:
A Không có điểm chung B Có ít nhất 2 điểm chung
C Chỉ có một điểm chung D Không vuông góc với nhau
Câu 9: Nếu tam giác ABC có BAC ˆ 500 và ABˆC ACˆBthì số đo của góc A ˆ B C bằng:
Câu 10: Nếu x = 2 thì x2 bằng bao nhiêu?
Phần II: Em hãy giải các bài toán sau(7 điểm) :
Câu 11: Tính giá trị của các biểu thức sau:
7
5(:4
125)7
5(:4
1
25
116,
Câu 12: Tìm x, biết:
Trang 21Câu 13: Tính số đo góc A của tam giác ABC biết số đo các góc A, B, C của tam giác đó tỉ lệ với các số 3; 5; 7
Câu 14: Cho tam giác OAB có OA = OB có tia phân giác góc AOB cắt cạnh AB tại D
a) Chứng minh AOD BOD; b) Chứng minh: OD AB
125)7
5(:4
1
25
116,
5 (hoặc 0,2 đều được)
Câu 12: 1,5 điểm
Trang 22Câu 13: 1,25 điểm
Gọi a, b, c là số đo ba góc của tam giác ABC thì a + b + c = 180 (0,25 điểm)
Từ giả thiết suy ra
753
c b a
;15
- Ôn lại toàn bộ kiến thức học kì I
- Về nhà làm lại bài thi ra vở bài tập
Trang 23§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 1998 - 1999 Thêi gian: 90 phót
Bµi 1: ( 2®iÓm)
a) T×m sè nguyªn a sao xho 3 chia hÕt cho a - 2
b) T×m sè nguyªn x sao cho: x 3 2
22
z y x
a
chøng tá r»ng:
d c
d c b a
b a
4 3
5 2 4 3
5 2
a) CMR: tam gi¸c AOB b»ng tam gi¸c COD
b) CMR: AB//CD; AD//BC; CE//A F
c) CMR: Gãc CEB b»ng 1/2 cña tæng hai gãc CAB vµ CDB
Trang 24Môn: Toán 7 năm học: 1998 - 1999 Thời gian: 90 phút
Bài 1: ( 1điểm) Biết đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là -2
a) Tìm giá trị của M tại x=1 ; y = 2 ; z = -1
b) Tìm đa thức N sao cho M +N là một đa thức không chứa biến x
Bài 4:(2 điểm)
Hai ô tô cùng đi từ A đến B , vì vận tốc của ô tô thứ nhất chỉ bằng 60% vận tốc của ô tô thứ hai nên ô tô thứ nhất đến B chậm hơn ô tô thứ 2 là 2 giờ Tính thời gian mỗi ô tô đi từ A đến B
Bài 5: (3,5 điểm)
Cho tam giác ABC đều co đường cao AH Trên AH lấy điểm D
a) C/m: Tam giác ABD bằng tam giác ACD
b) Nếu cho biết góc BDC bằng 1000, trên đường phan giác của góc BCD lấy
điểm E sao cho: CE = CD C/m: Tam giác BEC = tam giác ADC
c) Tính các góc của tam giác BED
Trang 25§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 n¨m häc: 1999-2000 Thêi gian: 90 phót
- Bµi 1: ( 3®iÓm) TÝnh gi¸ trÞ cña c¸c biÓu thøc sau:
a) 601,92 :12 - (30,11 + 19, 05)
b)
11
8 6 5
1 7 5
1 7 11
Bµi 4:(3,5®iÓm) Cho gãc xOy cã tia ph©n gi¸c lµ tia O z trªn tia Ox lÊy ®iÓm A ,
trªn tia Oy lÊy ®iÓm B sao cho OA = OB Tõ A kÎ ®êng th¼ng song song víi Oy c¾t Oz t¹i C, nèi BC
a) C/m: Gãc ACO b»ng gãc AOC
b) C/m: OA//BC
c) BiÕt AB c¾t OC t¹i I C/m: I lµ trung ®iÓm cña AB vµ OC
Trang 26Đề kiểm tra học kì 2 Môn: Toán 7 năm học: 1999-2000 Thời gian: 90 phút
Câu1:
1.Tìm bậc của đa thức sau: F(x) = m2x4 + ( m - 1)x2 + 6x -1 ( M là một tham số)
2
1 4
1 4
x y x y y
Câu2: Nêu định nghiã tam giác cân?
CMR: Tam giác cân có hai góc ở đáy bằng nhau
Câu 3:
Cho tam giác ABC ( AC > AB ) , gọi H là trung điểm của AC, đường thẳng qua H song song với AB cắt BC tại I Trên tia IH lấy điểm K sao cho: HK = HI Gọi E là trung điểm của AB
a) C/m: Góc ABC > góc KAC
b) C/m: AE + AH > IC
Câu 4: Cho biểu thức đại số: y(x2 - 1) và xy + y
Thay x =4 và y=11 rồi tính kết quả
Trang 27Đề kiểm tra học kì 1 Môn: Toán 7 Năm học: 2000 - 2001 Thời gian: 90 phút
Câu 1: ( 3điểm)
a) Thực hiện phép tính:[ 481,92 : 12-(-20,16)].0,12
b) Tìm giá rị của biểu thức sau: 21
6 5
2
4 4 c) Tìm x biết: 0,2x + 7,51 = -4,29
Câu 2:(3điểm) Ba nhà sản xuất góp vốn theo tỉ lệ 3 ; 5 ; 7 Hỏi mỗi người nhận
được bao nhiêu tiền lãi nếu tổng số tiền lãi là 105 triệu đồng và số tiền lãi được chia
đều theo tỉ lệ góp vốn
Câu 3: ( 3 điểm) Cho tam giác ABC , AK là trung tuyến Trên nửa mặt phẳng
không chứa B bờ là AC kẻ Ax vuông góc với AC Trên tia Ax lấy điểm M sao cho :
AM = AC Trên nửa mặt phẳng không chứa điểm C bờ là AB kẻ Ay vuông góc với
AB và lấy điểm N thuộc Ay sao cho: AN = AB Lấy điểm P trên AK sao cho:
) 4 3 2 1 ( 4
1 ) 3 2 1 ( 3
1 2 1 2
Trang 28Đề kiểm tra học kì 2 Môn: Toán 7 Năm học: 2000 - 2001 Thời gian: 90 phút Câu1:( 2,5 điểm)
1 Tính :
)6,12
1(22,6
)3,52
17(2
Câu 3:( 2điểm) Số học sinh giỏi Toán , Văn , T Anh của lớp 7A tương ứng tỉ lệ
với 1,4 ; 1,2 ; 2,2 Hỏi rằng lớp 7A có bao nhiêu học sinh giỏi mỗi môn kể trên biết rằng tổng số học sinh giỏi Toán và Văn nhiều hơn số học sinh giỏi T Anh là 2 học sinh
Trang 29Đề kiểm tra học kì 1 Môn: Toán 7 Năm học: 2001 - 2002 Thời gian: 120 phút
b) Biểu diễn các giá trị tìm được của x trên trục số
c) Viết tập hợp các ước của x trong tập hợp x nhận giá trị lớn nhất , nhỏ nhất?
So sánh hai tập hợp đó
Câu3: Lập các tỉ lệ thức từ các số sau:
-15 ; -9 ; 21 ; 35
Câu 4: Một đoàn học sinh tham gia hội thi TDTT gồm 33 em Biết rằng : Số học
sinh dự thi môn điền kinh, đá cầu , cờ vua tỉ lệ với 5 ; 4 ; 2 Tính số học sinh dự thi ở mỗi môn
Câu5: Cho tam giác ABC Gọi D,E lần lượt là trung điểm của AB, AC Lấy điểm
K sao cho D là trung điểm của EK
a) CMR: AK = BE ; AK//BE
b) ED//BC
c) Hãy phát biểu kết quả câu b) thành một định lí
Trang 30Đề kiểm tra học kì 2 Môn: Toán 7 Năm học: 2001 - 2002 Thời gian: 120 phút
Câu1: Thực hiện các phép tính
a)
2
1 84 : 50
13 )
5 , 15 ( 30
2 4 3
2 4 : 3
2 : 3
4 : 3
4 2 3
4 2 : 3 4
4
113
112
11
Câu2: a) Tìm nghiệm của đa thức sau: f(x) = x2 - 25
b) Cho biết:
d
c b
a
CMR: +)
d c
d c b a
b a
2
22
Câu 3: Một bể nước có dung tích là 555 m3 Người ta cho 3 vòi chảy vào bể ( ban
đầu bể không có nước) Người ta mở đồng thời cho cả 3 vòi cùng chảy cho đến khi
đầy bể Hỏi mỗi vòi chảy được bao nhiêu m3 nước , biết rằng: để chảy được 1m3nước thì vòi 1cần 5 phút, vòi 2 cần 4 phút, vòi 3 cần 6 phút
Câu 4: Cho tam giác ABC cân tại A ( Â > 900) Đường trung trực của AC cắt BC tại D, kẻ CH vuông góc với AD Lấy E sao cho H là trung điểm của DE
a) CMR: Tam giác ADC và CDE là tam giác cân
b) Góc BAD = góc ACE và AE = BD
Trang 31
C©u 5: Cho m, n thuéc Z CMR: ( m2 + n2) chia hÕt cho 3 khi vµ chØ khi n,m cïng chia hÕt cho3
§Ò kiÓm tra häc k× 1 M«n: To¸n 7 N¨m häc: 2002 - 2003 Thêi gian: 120 phót
C©u 1: TÝnh:
a ) 2002 - 26(-12) + 7:(-1/8)
b) (-83).[3852.(29-378)-349.(-4000+148)]
C©u 2: BiÕt x thuéc Z vµ x 6
a) T×m tÊt c¶ c¸c gi¸ tÞ cña x
b) BiÓu diÔn c¸c gi¸ trÞ t×m ®îc cña x trªn trôc sè
c) ViÕt tËp hîp c¸c íc cña x trong tËp hîp x lín nhÊt vµ x nhá nhÊt
Em cã nhËn xÐt g× vÒ 2 tËp hîp nµy
C©u 3: Tõ tØ lÖ thøc :
h
k n
k n
C©u 4:TÝnh sè ®o cña tÊt c¶ c¸c gãc ®îc t¹o thµnh tõ mét ®êng th¼ng c¾t hai
®êng th¼ng song song , biÕt r»ng:
a) HiÖu cña hai gãc trong cïng phÝa =1400
b) Gãc lín nhÊt gÊp 3 lÇn gãc bÐ nhÊt
C©u 5: CMR: Víi mäi a , b thuéc Q ta lu«n cã : a b a b
Khi nµo th×: a b a b
Trang 32Đề kiểm tra học kì 2 Môn: Toán 7 Năm học: 2002 - 2003 Thời gian: 120 phút
Câu 1: Cho đa thức f(x) = a x2 +bx +c trong đó a,b,c là những hằng số
a) CMR: Nếu a+b+c = 0 thì đa thức có một nghiệm x = 1
b) Tìm nghiệm của đa thức sau: 5x2 - 7x + 2
Câu 2: Tìm 5 cặp giá trị ( x;y) để đa thức x + y -1 nhận giá trị bằng 0 trong từng
trường hợp hãy biểu diễn cặp số tìm được trên mặt phẳng toạ độ và nhận xét vị trí của chúng
Câu 3: Cho đa thức: 3x2 -10 + 2x3 -7x - x2 + 8 +7x2
a) Thu gọn đa thức trên
b) Tính giá trị của đa thức trên khi x = -1/2
Câu 4: Với thời gian để một thợ lành nghề làm được 12 sản phẩm thì người thợ
học việc chỉ làm được 8 sản phẩm Hỏi người thợ học việc phải dùng bao nhiêu thời gian để hoàn thành một khối lượng công việc mà người thợ lành nghề làm trong 56 giờ
Câu 5: Cho AM là trung tuyến của tam giác ABC Gọi I là trung điểm của đoạn
AM , tia CI cắt AB tại D Gọi E là một điểm trên AB, biết rằng: ME//CD
a) CMR: AD = DE = EB
Trang 33b) Biết diện tích tam giác ABC là S cm2 Tính diện tích tam giác EMB
Đề kiểm tra học kì 1 Môn: Toán 7 Năm học: 2003 - 2004 Thời gian: 90 phút
Bài 1:( 3điểm) Chọn câu trả lời đúng:
1 Nếu a thuộc Z thì a cũng là só thực
2 Chỉ có số 0 không là Q+ cũng không là Q-
3 Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa ,ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ
4 tam giác có tổng hai góc trong = 900 thì tam giác đó là tam giác vuông
5 Đường thẳng đi qua trung điểm của một đoạn thẳng là ddường trung trực của
3
1 15 25
4 75
1
Bài 3: ( 2điểm) Số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8 ;9 ;10 Tính số
học sinh mỗi loại biết rằng: Số học sinh lớp 7A ít hơn số học sinh lớp 7B là 4 học sinh
Bài 4:(3 điểm) Cho tam giác ABC ( Â = 900), M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho: MD = MA CMR:
Trang 34c) MA = MB
Đề kiểm tra học kì 2 Môn: Toán 7 Năm học: 2003 - 2004 Thời gian: 90 phút
Bài 1: ( 3,5 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các khẳng định sau:
1 Trong các biểu thức sau,đơn thức là biểu thức:
Bài 2: (2,5 điểm) Cho hai đa thức:
P(x) = -x3 + 5x4 + x2 - x - 1 + 2x5
Q(x) = -5x4 + x3 - 2x5 + 5x + 2
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến b) Tính: P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)
Trang 35
Bài 1:( 4điểm) Chọn câu trả lời đúng:
1 Cách viết nào sau đaay là đúng:
a) 0,25 0,25 b) 0,25 0,25 c) - 0 , 25 0 , 25 d)- 0 , 25 ( 0 , 25 )
2 Từ tỉ lệ thức :
d
c b
a
b)
c
d b
a
c)
c
b d
a
d)
c
d a
Trang 36
Bài 2:( 3 điểm) Một ô tô đi từ A đến B hết 4 giờ Hỏi ô tô đó đi từ A đến B hết bao
nhiêu giờ nếu nó đi với vận tốc mới bằng 1,5 lần vận tốc ban đầu
Bài 1:(2 điểm) Chọn câu trả lời dúng:
c.Giao điểm của 3 đường trung
tuyến trong tam giác
3 Có 2 nghiệm
d Giao điểm của 3 đường
phân giác trong tam giác
4 Cách đều 3 cạnh của tam giác đó 5.Cách đều 3 đỉnh của tam giác đó
Trang 376 Cách mỗi đỉnh bằng 2/3 độ dài mỗi
b) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
Bài 4:(1,5 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x5 - 3x2+ 7x4 - 9x3 +x2- x
41
b) Tam giác ADE = tam giác EDC
d) BD là đường trung trực của FC.
Đề kiểm tra học kì 1 Môn: Toán 7 Năm học: 2005 - 2006 Thời gian: 90 phút
Bài 1:(3 điểm) Chọn câu trả lời đúng:
Trang 384 Đường trung trực của đoạn thẳng AB là:
a) Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm A
b) Đường thẳng vuông góc với AB tại điểm B
c) Đường thẳng đi qua trung điểm của AB
d) Đường thẳng vuông góc với AB tại trung điểm của nó
5 Kết luận nào sau đây không đúng:
a) Tổng hai góc nhọn bằng 900
b) hai góc nhọn phụ nhau
c) Hai góc nhọn bù nhau
d) Tổng hai góc nhọn bằng nửa tổng 3 góc của tam giác
6 Cho hàm số: y = -3x, khi y nhận giá trị là 1 thì:
a) x =-1/3 b) x = -2 c) x = 1 d) x = -3
Bài 2:(2 điểm) Ba bạn An , Bắc , Cường cắt được 135 bông hoa để trang trí trại của
lớp Số hoa cắt được của mỗi bạn An, Bắc , Cường tỉ lệ với các số 4 ; 5 ; 6 Tính số hoa mà mỗi bạn đã cắt được
3 5
1 26 4
Trang 39c) C/m: AO vuông góc với BC
Đề kiểm tra học kì 2 Môn: Toán 7 Năm học: 2005 - 2006 Thời gian: 90 phút
Câu 1: Kết quả bài kiểm tra mon Toán của một tổ được ghi lại như sau:
Tên học sinh: Bưởi Thu Mai Cúc Hồng Đào Hoa Mơ Lê Na Điểm: 10 6 7 7 8 3 8 6 7 7
1 Chọn kết quả đúng trong các dáp án sau:
A Tần số của điểm 7 là: a) 7 b)4 c) Mai, Cúc Lê, Na
B Số trung bình cộng các điểm kiểm tra của tổ là: a) 7 b) 7/10 c) 6,9
C Mốt của dấu hiệu là: a) 10 b) 7 c) 3
2 Em hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Câu 2: Cho độ dài của 3 đoạn thẳng là a , b , c Trong trường hợp nào sau đây thì 3
đoạn thẳng đó làm thành 3 cạnh của một tam giác:
a) a = 2 ; b = 6 ; c = 3 ( cm) b) a = 10 ; b = 11 ; c = 12 ( cm)
c) a = 8 ; b = 1,4 ; c = 3 ( cm) d) a = 15 ; b = 17 ; c = 8 ( cm)
Câu 3: Cho hai đa thức:
M = 3,5x2y - 2xy2 + 1,5x2y +2xy +3xy2
N = 2x2y +3,2xy +xy2 -1,2xy - 4xy2
Trang 40c) Tính giá trị của M + N và M - N tại x = 1 và y = -1
Câu 4: Cho tam giác ABC ( Â = 900) Đường trung trực của AB cắt AB tại E và cắt BC tại F
a) CMR: FA = FB
b) Từ F kẻ FH vuông góc với AC C/m: FH vuông góc với EF
c) C/m: FH = AE ; EH//BC và EH = 1/2BC
Đề kiểm tra học kì 1 Môn: Toán 7 Năm học: 2006 - 2007 Thời gian: 90 phút
Bài 1:( 3điểm) Hãy chọn một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng:
1 Cho a, b Z
A Nếu a.b < 0 thì a, b cùng dấu B Nếu a.b > 0 thì a, b khác dấu
C Nếu a.b < 0 thì a, b khác dấu D Nếu a.b 0 thì a, b cùng dấu
4 Qua một điểm A ở ngoài đường thẳng d cho trước
A Không kẻ được một đường thẳng nào song song với đường thẳng d
B kẻ được một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng d
C Kẻ được hai đường thẳng song song với d
D Kẻ được nhiều hơn hai đường thẳng song song với đường thẳng d
5 Trong một tam giác thì:
A Tổng 3 góc bằng 900