Bạn đang gặp khó khăn trước kì kiểm tra 1 tiết và bạn không biết làm sao để đạt được điểm số như mong muốn. Hãy tham khảo 2 Đề kiểm tra 1 tiết Hoá 10 của trường THPT Tân Kì sẽ giúp các bạn nhận ra các dạng bài tập khác nhau và cách giải của nó. Chúc các bạn làm thi tốt.
Trang 1Kiểm tra 1 tiết-lần 1
Mã đề: 001 Môn: Hóa học 10
I phần trắc ngiệm Chọn đáp án đúng nhất
1 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản
(p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là :
Trang 25 Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3 Phát biểu nào sau đây sai
A Lớp L có 8 electron B Lớp M có 5 electron
C Lớp K có 2 electron D Lớp ngoài cùng có 3
electron
6 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là
11 Nguyên tố X thuộc loại :
A nguyên tố f B nguyên tố d C nguyên tố
Trang 4A X và Y đều là kim loại B X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại C X và Y đều là các khí hiếm D X và
Y đều là các phi kim
16 Cho biếtt Cu (Z=29) Cấu hình của nguyên tử Cu là?
18 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6
và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Flo (Z=9) B Lu huỳnh (Z=16) C Clo (Z=17) D Oxi (Z=8)
19 Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt là:
A 12Mg và 9F B 13Al và 8O C 12Mg và 8O
D 13Al và 9F
Trang 520 Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7 và số
notron nhiều hơn số proton là 1 hạt Số khối của nguyên tử M
là:
A 25 B 22 C 27
D 28
II Phần tự luận
1 Một nguyên tử của một nguyên tố hóa học Y có tổng số hạt
là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 14 hạt
a) Tìm số hạt proton, electron, notron, số hiệu nguyên tử và số
khối của nguyên tố đó
b) Viết cấu hình electron của Y Nguyên tố Y là nguyên tố kim
loại, phi kim hay khí hiếm giải thích?
2 Cho 7,26g một kim loại R hóa trị II vào dung dịch HCl loãng
thu được 6,72l khí H2 (đktc)
-Xác định nguyên tử lượng của R
-Biết trong tự nhiên R có 2 đồng vị Tổng số khối của hai đồng
vị là 49 Đồng vị thứ nhất chiếm 60% Xác định số khối của
mỗi đồng vị
Trang 8Kiểm tra 1 tiết-lần 1
Mã đề 002
Môn: Hóa học 10
I phần trắc ngiệm Chọn đáp án đúng nhất
1 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron hai lớp bên
ngoài là 3d24s2 Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là:
Trang 9C 1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1 D 1s22s22p63s1
và 1s22s22p63s3
4 Nguyên tử khối trung bình của đồng kim loại là 64,4 Đồng tồn tại trong tự nhiên với 2 loại đồng vị là 65Cu và 63Cu Thành phần % của 65Cu theo số nguyên tử là :
A 70,0% B 30,0% C 26,70% D 27,30%
5 Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là :
1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63s23p64s1
Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A X và Y đều là kim loại B X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại
C X và Y đều là các khí hiếm D X và Y đều
Trang 108 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6
và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về
nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Flo (Z=9) B Lu huỳnh (Z=16) C
Clo (Z=17) D Oxi (Z=8)
9 Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân
lớp ngoài cùng là 2p6 Kí hiệu của các nguyên tố X,Y lần lượt
là:
A 12Mg và 9F B 13Al và 9F C 12Mg và 8O
D 13Al và 8O
10 Nguyên tử M có tổng số electron ở phân lớp p là 7 và số
notron nhiều hơn số proton là 1 hạt Số khối của nguyên tử M
là:
A 25 B 22 C 27
D 28
11 Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản
(p,n,e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
mang điện là 22 Kí hiệu hoá học của X là:
A 26Fe B 28Ni C 27Co D 26Fe
12 Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3,
Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là :
Trang 1116 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là
11 Nguyên tố X thuộc loại:
Trang 1220 Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử lưu huỳnh là
16 Trong nguyên tử lưu huỳnh số electron ở phân mức năng ượng lớn nhất là:
II Phần tự luận
1 Một nguyên tử của một nguyên tố hóa học X có tổng số hạt
là 40, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 hạt
a) Tìm số hạt proton, electron, notron, số hiệu nguyên tử và số khối của nguyên tố đó
b) Viết cấu hình electron của X Nguyên tố X là nguyên tố kim loại, phi kim hay khí hiếm giải thích?
2 Tổng số hạt trong một nguyên tử R là 36
-Tính số khối của R Viết cấu hình electron nguyên tử của R Biết R là một kim loại hóa trị II
Trang 13-Hòa tan hoàn toàn 4,8 g R vào dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít khí ở đktc Tính V?
Trang 14KIỂM TRA MỘT TIẾT Môn Hóa Học Lớp 10 ( Ban Cơ Bản A )
I Phần trắc nghiệm:( 4 điểm )
Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IV A có số hiệu
nguyên tử là
Câu 2: Cho 20Ca, khẳng định sai về Ca
A Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20 B Vỏ
nguyên tử có e 4 lớp e và lớp ngoài cùng có 2 e
C Hạt nhân nguyên tử có 20 proton D Nguyên tố
hóa học này là một phi kim
Câu 3: Xác định câu đúng: theo bảng HTTH, trong cùng một chu
kỳ, khi đi theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì:
A Tính kim loại tăng dần B.Tính kim loại
giảm dần
C Tính phi kim giảm dần D.Tính bazơ của các
oxít và hydroxít tương ứng tăng dần
Câu 4: Trong bảng HTTH , nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A Flo B Nitơ C Brôm D oxi
Trang 15Câu 5: Tìm phát biểu sai:
A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích
hạt nhân tăng dần
B Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều khối
lượng nguyên tử tăng dần
C Nguyên tử các các nguyên tố cùng chu kì có số lớp
Câu 7 Cho dãy các nguyên tố nhóm VA: N – P – As – Sb – Bi Từ
N đến Bi, theo chiều điện tích hạt nhân tăng, tính phi kim thay đổi theo chiều:
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm
D Giảm rồi tăng
Câu 8 Xét các nguyên tố nhóm IA, điều khẳng định đúng
A Được gọi là các kim loại kiềm thổ B Dễ dàng cho 2
electron hóa trị lớp ngoài cùng
Trang 16C Dễ cho 1 electron để đạt cấu hình bền vững D Dễ nhận
thêm 1 electron để đạt cấu hình bền vững
Câu 9 Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al Tính bazơ của các
hidroxit tạo từ các nguyên tử nguyên tố trên:
A NaOH<Al(OH)3<Mg(OH)2 B
NaOH<Mg(OH)2<Al(OH)3
C Al(OH)3<Mg(OH)2<NaOH D
Al(OH)3<NaOH<Mg(OH)2
Câu 10 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì
có tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử
II Phần tự luận:( 6 điểm)
Câu 1: Nguyên tố X có số electron ở phân lớp s là 7, X thuộc nhóm
A
a Xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn (có giải thích), cho
biết số e độc thân?
Trang 17b Dự đoỏn tớnh chất húa học cơ bản của X? Viết cõu hỡnh electron
của ion cú thể cú của X ?
c So sỏnh tớnh kim loại , phi kim của X với cỏc nguyờn tố trong
cựng chu kỡ và trong cựng nhúm A
d Viết cụng thức hợp chất khớ với hidro (nếu cú), cụng thức oxit cao
nhất và hidroxit tương ứng của X , chỳng cú tớnh Axit hay Bazơ? So sỏnh tớnh AxitưBazơ của hidroxit của X với cỏc hidroxit của cỏc
nguyờn tố trong cựng chu kỡ và trong cựng nhúm A?
Cõu 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố có công thức tổng quát là
R2O5, hợp chất của nó với hiđro có thành phần khối lượng %H = 8,82% Xỏc định nguyờn tố R ?
Cõu 3: Hoà tan 3,35 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm A và B vào
150 gam nước thu được 153,1 gam dung dịch M
a Xỏc định A,B; Biết chỳng ở 2 chu kỳ liờn tiếp b Tớnh C% mỗi
Trang 19Câu 3 Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp
Câu 4 Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì có
tổng số proton trong hai hạt nhân nguyên tử là 39 Vị trí của X, Y trong bảng HTTH là:
A Chu kì 3và các nhóm IA và IIA B Chu kì 4và các
nhóm IA và IIA
C Chu kì 2 và các nhóm IIA và IIIA D Chu kì 4 và các
nhóm IIA và IIIA
Câu 5 Cho dãy các nguyên tố nhóm IIA: Mg – Ca – Sr – Ba Từ
Mg đến Ba, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều:
A Tăng dần B Giảm dần C Tăng rồi giảm
D Giảm rồi tăng
Câu 6 Nguyên tố Y thuộc cùng chu kì với 35Br và cùng nhóm với
11Na, sẽ có ĐTHN là
D 20+
Trang 20Câu 7: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là
A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s24s23p63d44s1
C 1s22s22p63s23p63d3 4s2 D 1s22s22p63s23p63d64s2
Câu 8 Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều
tăng của số ĐTHN Những nhận xét đúng
(1) Rnt tăng (2) Độ âm điện giảm (3) Tính phi kim
giảm (4) Hóa trị đối với H bằng 1
Câu 10 Các nguyên tố hóa học trong cùng một nhóm A có đặc điểm
chung về cấu hình electron nguyên tử
A Số electron hóa trị B Số lớp electron C Số electron lớp L D Số phân lớp electron
II Phần tự luận:( 6 điểm)
Câu 1: Nguyên tố Y có số electron ở phân lớp p là 11
Trang 21a Xác định vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (có giải thích), cho
biết số e độc thân?
b Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của Y? Viết câu hình electron
của ion có thể có của Y ?
c So sánh tính kim loại , phi kim của Y với các nguyên tố trong
cùng chu kì và trong cùng nhóm A
d Viết công thức hợp chất khí với hidro (nếu có), công thức oxit cao
nhất và hidroxit tương ứng của Y , chúng có tính Axit hay Bazơ? So sánh tính AxitBazơ của hidroxit của Y với các hidroxit của các
nguyên tố trong cùng chu kì và trong cùng nhóm A?
Câu 2: Hợp chất khí với hidro của 1 nguyên tố có dạng RH Oxit cao
nhất của nó chứa 41,176% oxi về khối lượng Xác định R?
Câu 3: Hoà tan 33,75 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ A và B
vào 166,85 gam nước thu được 200 gam dung dịch M
a Xác định A,B; Biết chúng ở 2 chu kỳ liên tiếp
b Tính C% mỗi chất trong dung dịch M
c Lấy 1/2 dung dịch M cho tác dụng vừa đủ với FeBrx, sau phản ứng thu được 10,7 gam kết tủa Xác định công thức của FeBrx
(Biết KLNT: N = 7, P = 31, As = 75, Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr =
88, Ba = 137, Fe =56, Br =80, O = 16)