1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bai giang Vat ly

11 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 15,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

25 - 07 - 2010

CHÀO ĐÓN CÁC EM HỌC SINH ĐẾN

THAM DỰ TIẾT HỌC

GV:PHAN VĂN BƯỜNG

Trang 2

Tiết 47 : Luyện Tập

Trang 3

KIỂM TRA BÀI CŨ

Cho ABC ∽ A’B’C’

Hãy chọn câu trả lời đúng:

a) AC = 8cm ; B’C’ = 2,5cm

b) AC = 2,5cm ; B’C’ = 8cm

c) AC = 2,5cm ; B’C’ = 10cm

d) AC = 10cm ; B’C’ = 2cm

A

A’

3cm

4cm

?

?

b)

Trang 4

Cho hình vẽ.

A

D

E

DE // BC, EF // AB

a) ABC ∽ AED ∽ CEF b) CEF ∽ ADE ∽ ACB c) ABC ∽ FEC ∽ AED d) ABC ∽ ADE ∽ EFC d)

Hãy chọn câu trả lời đúng:

Trang 5

A’

Cho hình vẽ sau

Nếu A’B’C’ ∽ ABC và A B ' ' k thì:

AB

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

a) A’D’C’ ∽ ACD

b) A’B’D’ ∽ ABD

' ' ) A D

AD

S Đ Đ

Trang 6

BÀI TẬP

1) Cho ABC có hai đường cao BE, CF cắt nhau tại H

a/ Chứng minh AEB và AFC đồng dạng

b/ Chứng minh FH.HC = BH.HE

c/ Chứng minh : Suy ra AEF và ABC đồng dạngAE AF

ABAC

GT ABC

BE, CF là hai đường cao cắt nhau tại H

KL

a/ AEB và AFC đồng dạng b/ FH.HC = BH.HE

c/ Suy ra AEF và ABC đồng dạng

Giải

AE AF

ABAC

Trang 7

GT ABC

BE, CF là hai đường cao cắt nhau tại H

KL

a/ AEB và AFC đồng dạng b/ FH.HC = BH.HE

c/ Suy ra AEF và ABC đồng dạngAE AF

ABAC

  ( 90 )0

E F  

A chung

  ( 90 )0

F E  

FHB EHC  (đối đỉnh)

FH HB

S

AEB AFC (cmt)

a/ C/m AEB đồng dạng AFC b/ C/m: FH.HC = BH.HE c C m/ / : AE AF

ABAC

S

FHB EHC

  ( 90 )0

FE

FHB EHC

Xét FHB và EHC có :

FHB EHC (g – g)

(đối đỉnh)

S

FH HB

EHHC

FH.HC = BH.HE

AE AB

AF AC

Ta có: AEB AFC (cmt)S

E

C

AB

A AF

A

  ( 90 )0

E F  

A chung

Xét AEB và AFC có

:

AEB AFC (g – g)S

Trang 8

GT ABC

BE, CF là hai đường cao cắt nhau tại H

KL

a/ AEB và AFC đồng dạng b/ FH.FC = BH.HE

c/ Suy ra AEF và ABC đồng dạngAE AF

ABAC

c/ C/m: AEF đồng dạng ABC

A chung

(cmt)

AE AB

AF AC

Câu hỏi khác thay câu c:

Từ câu c ta có:

AEF ABCS

AFE  ACB (góc tương ứng)

2

EF

Tính EF ?

Hướng dẫn:

c1) c/m AEF ABCSAFE   ACB

(2góc tương ứng)

c2) c/m AEF ABCS EF AE

BCAB

2

12 6

EF

4 6

AE AF

AB AC

A chung

Xét AEF và ABC có

:

AEF ABC (c – g – c)

(cmt)

S

Trang 9

M N

2) Cho hình thang ABCD ( AD // BC ) có ABC = DCA

a Chứng minh : AB.CA = DC.BC

ABC = DCA

(gt)

BCA = CAD (AD//BC)

=> AB BC

DCCA =>AB.CA = BC.DC

b) Cho M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và CD Chứng

minh: AC.AN = DA.CM

Xét ABC và DCA có :

B

A

C

D

DADC

mà AB= 2AM, DC = 2DN ( M,N là trung điểm AB , DC)

DADN (2).

(g.g)

DAAN =>AC.AN = DA.CM

=> BAC = CDA (1)

=>ABC DCA

Do ABC DCA (g.g)

Từ (1) và (2) =>  ACM DAN (c.g.c)

Trang 10

Hướng dẫn học ở nhà

- Ôn lại ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác, định lý Pytago.

- Đọc trước bài: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.

- Làm bài tập: 39  45 (Tr80 – SGK).

Trang 11

Tiết học đến đây là kết thúc

Chúc các em học sinh học luôn chăm ngoan và học giỏi

27 - 02 - 2009

Ngày đăng: 29/04/2021, 06:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w