Yêu cầu nêu được: + Cấu tạo:… + Dinh dưỡng:… + Trong vòng đời:… -Đại diện các nhóm ghi kiến thức vào từng đặc điểm của phiếu học tập Nhóm khác nhận xét bổ sung.. -Các nhóm theo dõi ph[r]
Trang 1gi¸o ¸n sinh häc 7 n¨m häc 2010-2011 míi liªn hÖ ph¹m v¨n tÝn ®iÖn tho¹i 01693172328 hoÆc 0943926597 ®©y lµ gi¸o ¸n mÉu 3 cét
Tiết1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ
Rèn kĩ năng nhận biết các ĐV qua hình vẽ và liên hệ vứi thực tế
3) Phương pháp: nêu và giải quyết vấn đề kết hợp hình vẽ và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 1:Tìm hi u s a d ng lo i v s phong phú v s lểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá ự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá đ ài và sự phong phú về số lượng cá ài và sự phong phú về số lượng cá ự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá ề số lượng cá ố lượng cá ượng cáng cá
thểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá-GV yêu cầu HS
nghiên cứu thông tin
- HS thảo luận nhóm
1) Sự đa dạng loài và sựphong phú về số lượng cáthể
Trang 2+ Hãy kể tên loài
- Thế giới động vật rất đadạng về loài và phong phú về
số lượng cá thể trong loài
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 2: Tìm hi u s a d ng v môi trểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá ự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá đ ề số lượng cá ường sốngng s ngố lượng cá
nhanh bài tập này
-GV cho Hs thảo luận
rồi trả lời
+ Đặc điểm gì giúp
chim cánh cụt thích
- HS tự nghiên cứuhoàn thành bài tập
- Cá nhân vận dụngkiến thức đã có, traođổi nhóm yêu cầu nêuđược:
+ Chim cánh cụt có bộ
2) Sự đa dạng về môi trườngsống
- Động vật có ở khắp nơi do
Trang 3nghi với khí hậu giá
lạnhở vùng cực?
+ Nguyên nhân nào
khiến ĐV ở nhiệt đới
+Nước ta ĐV phongphú ví nằm trong vùngkhí hậu nhiệt đới
chúng thích nghi với mọi môitrường sống
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV cho HS nhắc lại kiến thức trọng tâm của bài qua việc đọc phần ghi nhớ SGK
V) Dặn dò
Trả lời câu hỏi SGK
Làm bảng 1, 2 SGK
Tiết2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT.
ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT.
Ngày soạn:
Ngày dạy: / /
I) Mục tiêu
Trang 4 HS phân biệt động vật với thực vật giống nhau và khác nhau như thế nào?Nêu được các đặc điểm của động vậtđể nhận biết chúng trong thiên nhiên.
HS phân biệt được ĐVKXS và ĐVCXS Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống con người
GD ý thức yêu thích môn học
II) Chuẩn bị
1 ) Giáo viên : Mô hình TB thực vật và động vật
2) Học sinh : Chuẩn bị bài cũ và bài mới tốt
3) Phương pháp : Nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động theo nhóm.
III) Hoạt động dạy học
và ghi nhớ kiến thức
- HS trao đổi trongnhóm tìm câu trả lời
- Đại các nhóm lênbảng ghi kết quảnhóm Các nhóm kháctheo dõi bổ sung
- Các nhóm dựa vàokết quả của bảng 1thảo luận tìm câu trảlời yêu cầu nêu được:
…
1) Đặc điểm chung của độngvật
- Động vật có những đặc
Trang 5- HS theo dõi và tự sửachữa.
điểm phân biệt với thực vật.+ Có khả năng di chuyển.+ Có hệ thần kinh và giácquan
+ Chủ yếu dị dưỡng
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 2: S lơ lược phân chia giới động vật ượng các phân chia gi i ới động vật động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng v tật
- GV giới thiệu giới
2) Sơ lược phân chia giớiđộng vật
- Có 8 ngành động vật + ĐV không xương sống :7ngành
+ ĐV có xương sống: 1ngành
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 3: Tìm hi u vai trò c a ểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá ủa động vật động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng v tật
- GV yêu cầu HS hoàn
- Đại diên nhóm lênghi kết quả và nhómkhác bổ sung
- HS hoạt động độc lậpyêu cầu nêu được:
+ Có lợi nhiều mặt + Tác hại đối vớingười
3) Vai trò của động vật
- Động vật mang lại lợi íchnhiều mặt cho con người tuynhiên một số loài có hại
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV dựa vào kết quả bảng trên - GV hướng dẫn HS tóm tắt lại nội chính ở các hoạt động để tiến tới ghi nhớvà kết luận
V) Dặn dò
Trang 6 Trả lời câu hỏi SGK.
Chuẩn bị dụng cụ cho buổi thí nghiệm sau
Trang 7 kính hiển vi, bản kính, lamen
mẫu vật: váng nước xanh , váng cống rãnh
nước ngâm rơm
+ Nhỏ lên lam kính rảI vài sợi
bông để cản tốc độc soi dưới kính
- GV yêu cầu lấy 1 mẫu khác HS
quan sát trùng giầy di chuyển
- GV cho HS làm bài tập SGK
tr.15 Chọn câu trả lời đúng
- HS làm việc theo nhóm đã phân công
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác của
GV
- Lần lượt các thành viên trong lấy mẫusoi dưới kính hiển vi.nhận biết tùng giầy
- Vẽ sơ lược hình dạng trùng giầy
- HS dựa vào kết quả quan sát rồi hoànthành bài tập
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhómkhác bổ sung
Trang 8- GV thông báo kết quả đúng để
HS tự sửa chữa nếu cần
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 2: Quan sát trùng roi
- GV cho HS quan sát H3.2 - 3
SGK tr.15
- GV yêu cầu cách lấy mẫu và quan
sát tương tự như quan sát trùng
giầy
- GV gọi đại diện 1 số nhóm lên
tiến hành theo các thao tác như
- Nừu nhóm nào chưa tìm thấy
trùng roi thì GV hỏi nguyên nhân
- Trong nhóm thay nhau dùng ống hút lấymẫu để bạn quan sát
- Các nhóm lên lấy váng xanh ở nước ao
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV đánh giá hoạt động trong tiết thực hành của HS
Trang 9 HS mô tả được cấu tạo trong, ngoài của trùng roi Nắm được cách dinh dưỡng và cách sinh sản của chúng.
Hiểu được cấu tạo tập đoàn trùng roi và mối quan hệ nguồn gốc giữa DV đơn bào và động vật đa bào
rèn kĩ năng tư duy áp dụng kiến thức ở bài thực hành
GD ý thức học tập bộ môn
II) Chuẩn bị
1) Giáo viên:
Tranh vẽ cấu tạo trùng roi sinh sản và sự tiến hóa của chúng
Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn vôn vốc
Tiêu bản, kính hiển vi
2) Học sinh
3) Phương pháp: vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 1: Tìm hi u trùng roi xanhểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá
- GV yêu cầu nghiên
tr.17,18
- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu học tập
- Yêu cầu nêu được:
+ Cờu tạo chi tiết trùngroi
Cách di chuyển nhờ córoi
Các hình thức dinh
1) Trùng roi xanh
- Phiếu học tập
Trang 10- Đại diện các nhóm ghi kết quả trên bảng , nhóm khác nhận xét bổsung.
- HS theo dõi và tự sửachữa
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 2: Tìm hi u t p o n trùng roi xanhểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá ật đ ài và sự phong phú về số lượng cá
cho ta suy nghĩ gì mối
liên quan giữa động
vật đơn bào và động
vật đa bào?
- Cá nhân tự thu nhận kiến thức Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập
- Yêu cầu lựa chọn:
trùng roi, TB , đơn bào, đa bào
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác
bổ sung
- 1vài HS đọc toàn bộ nội dung bài tập vừa hoàn thành
2) Tập đoàn trùng roi
- Tập đoàn trùng roi gồm nhiều tế bào, bước đầu có sự phân hóa chức năng
Trang 11- GV yêu cầu HS tự rút
ra kết luận
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV hướng dẫn HS tự rút ra về đặc điểm nối sống của trùng roi xanh.V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Trang 123) Phương pháp: nêu và giảI quyết vấn đề, kết hợp hoạt động nhóm
III) Hoạt động dạy học
-GV cho HS theo dõi
phiếu kiến thức chuẩn
- GV giảI thích 1 số
- HS Cá nhân tự đọc SGK tr.20,21 quan sát H5.1- 3 SGK tr.20,21, ghi nhớ kiến thức
- trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời Yêu cầu nêu được:
+ Cấu tạo: Cơ thể đơn bào
+ Di chuyển: …+ Dinh dưỡng:…
+ Sinh Sản:…
- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời, nhóm khác theo dõi nhận xét
bổ sung
- HS theo dõi phiếu chuẩn tự sửa chữanếu cần
Trang 13- Yêu cầu nêu được:+ trùng biến hình đơn giản
+ Trùng đế giầy phức tạp
+ Trùng đế giầy: 1 nhân dinh dưỡng và 1 nhân sinh sản
+ Trùng đế giầy đã có enzim để biến đổi thức ăn
Trang 14IV) Kiểm tra- Đánh giá:
GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung chính của bài bằng cách trả lời 3 câu hỏi SGK
Rèn kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình kĩ năng hoạt động nhóm
GD ý thức vệ sinh cơ thể và vệ sinh cộng đồng
Trang 15* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 1: Tìm hi u trùng ki t l v trùng r t rét.ểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá ết lị và trùng rốt rét ị và trùng rốt rét ài và sự phong phú về số lượng cá ố lượng cá
lên bảng yêu cầu các
nhóm lên ghi kết quả
Yêu cầu nêu được:
bổ sung
-Các nhóm theo dõi phiếu chuẩn kiến thức
và tự sửa chữa
- 1 vài HS đọc nội dung phiếu
- yêu cầu nêu được :+ Đặc điểm giống:…
+ Đặc điểm khác:
* Cá nhân tự hoàn thành bảng 1
1) trùng kiết lị và trùng sốt rét
- Phiếu học tập
- Bảng 1 SGKtr.24
Trang 16+ Tại sao người bị kiết
lị đI ngoài ra máu?
- HS dựa vào kiến thức
ở bảng 1 trả lời yêu cầu nêu được:
+ Do hồng cầu bị phá hủy
+ Thành ruột bị tổn thương
+ Giữ vệ sinh ăn uống
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 2: Tìm hi u b nh s t rét nểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá ệnh sốt rét ở nướcc ta ố lượng cá ở nướcc ta ưới động vậtcc ta
- GV yêu cầu HS đọc
SGk kết hợp với
những thông tin thu
thập được, trả lời câu
+ Bệnh sốt rét được đẩy lùi nhưng vẫn còn
ở 1 số vùng núi
+ Diệt muỗi và vệ sinh
2) Bệnh sốt rét ở nước ta
- Bệnh sốt rét ở nước ta đang dần được thanh toán
- Phòng bệnh: Vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi
Trang 17- Gv hỏi: Tại sao
người sống ở miền núi
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
V) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi 3 SGK
Đọc mục em có biết
Tuần 4
Tiết7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG- VAI TRÒ THỰC TIỄN
CỦA ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Trang 183) Phương pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 1: Đặc điểm chung của động vật đ ểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng các i m chung
- GV yêu cầu HS quan
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến, hoàn thành nội dung bảng
1
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào bảng, nhóm khác bổ sung
- HS tự sửa chữa nếu thấy cần
1) Đặc điểm chung
- Động vật nguyên sinh có đặcđiểm:
+ Cơ thể chỉ là 1 TB đảm nhận mọi chức năng sống.+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng
Trang 19+ Sống tự do: …+ Sống kí sinh:…
+ Đặc điểm cấu tạo, kích thước sinh sản
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, nhóm khác
- GV thông báo thêm 1
vài loài khác gây bệnh
- Cá nhân đọc thông tintrong SGK tr.26,27 ghinhớ kiến thức
-trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoàn thành bảng 2
- Yêu cầu nêu được:…
- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vào bảng2
Trang 20IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK
GV hướng dẫn HS tóm tắt các đặc điểm chung và vai trò của ĐVNSV) Dặn dò
Học bài trả lời câu hỏi SGK
Trang 21 Mô hình thủy tức.
2) Học sinh
3) Phương pháp : vấn đáp kết hợp quan sát tranh mô hình và làm việc với SGK
III) Hoạt động dạy học
1) Ổn định lớp (1 phút)
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Bài mới:
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 1: C u t o v di chuy n.ấu tạo và di chuyển ài và sự phong phú về số lượng cá ểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá
- GV yêu cầu HS quan
vẽ, ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất đáp án, yêu cầu nêu được…
- Đại diện nhóm trình bày đáp án , nhóm khác nhận xét bổ sung
1) Cấu tạo ngoài và di chuyểncủa thủy tức
- Cấu tạo ngoài: Hình trụ dài.+ Phần dưới là đế : dùng để bám
+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng.+ Đói xứng tỏa tròn + Di chuyển kiểu sâu đo, kiểulộn đầu, bơi
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 2: C u t o trong.ấu tạo và di chuyển
- GV yêu cầu quan sát - HS cá nhân qaun sát 2) Cấu tạo trong
Trang 22- GV trình bày cấu tạo
trong của thủy tức
- GV cho HS tự rút ra
kết luận
tranh và hình ở bảng SGK
- HS đọc thông tin về chức năng của từng loại TB Ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời
- Đại diện các nhóm đọc kết quả theo thứ tự1,2.3 nhóm khác bổ sung
- Các nhóm theo dõi
và tự sửa chữa nếu cần
- Thành cơ thể gồm 2 lớp:+ Lớp ngoài gồm TB gai TB thần kinh, TB mô bì cơ
+ Lớp trong: TB mô cơ- tiêu hóa
+ Giữa 2 lớp là tầng keo mỏng
+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa ở giữa(gọi là ruột túi)
* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 3: Tìm hi u ho t ểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cá động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng dinh dưỡng.ng
- Gv yêu cầu HS quan
sát tranh thủy tức bắt
mồi, kết hợp thông tin
SGK tr.31 trao đổi
nhóm trả lời câu hỏi:
+ Thủy tức đưa mồi
vào miệng bằng cách
nào?
+ Nhờ loại TB nào của
cơ thể thủy tức tiêu
hpá được mồi?
- Cá nhân tự quan sát tranh tua miệng TB gai
-HS đọc thông tin SGK Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời
- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khácnhận xét bổ sung
3) Dinh dưỡng của thủy tức
- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hóa thức
ăn thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ TB tuyến
- Sự trao đổi khí được thực hiện qua thành cơ thể
Trang 23* Ho t động 1:Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng cáng 4: Sinh s nản
- GV yêu cầu HS quan
sát tranh sinh sản của
thủy tức trả lời câu hỏi
+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thể mẹ
- Một số HS chữa bài,
HS khác nhận xét bổ sung
4) Sinh sản
- Các hình thức sinh sản.+ Sinh sản vô tính : Bằng cách mọc chồi
+ Sinh sản hữu tính: Bằng cách hình thành TB sinh dục đực cái
+ TáI sinh: 1 phần cơ thể tạo nên cơ thể mới
IV) Kiểm tra- Đánh giá
GV hướng dẫn HS tổng hợp kiến thức đã học qua các hoạt động để thấy được cơ thể thủy tức thích nghi với