1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án sinh học 7 cả năm

141 4,5K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 141
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ ĐẦU Bài 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚI. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: HS chứng minh được sự đa dạng và phong phú của động vật thể hiện ở số loài và môi trường sống. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, tổng hợp, so sánh. Kĩ năng tự nghiên cứu và hoạt động nhóm. 3. Thái độ: Có ý thức yêu thích bộ môn.

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 12/08/2013

MỞ ĐẦU Bài 1: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT ĐA DẠNG VÀ PHONG PHÚ

- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ về động vật và môi trờng sống của chúng

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: khụng

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 1

Trang 2

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

3 Kiểm tra đánh giá: (5p)

- Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?

- Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?

4 Dặn dò: (3p)

- Học bài

- Xem trớc bài mới

5 Rỳt kinh nghiệm:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng loài

và phong phú về số lợng cá thể (18p)

- GV yêu cầu HS quan sát H1.1 , H1.2 và

đọc thông tin, thảo luận:

+ Sự đa dạng và phong phú về loài đợc

đ-ợc thuần hóa trở thành vật nuôi phục vụ

nhu cầu của con ngời nên có những đặc

tính khác xa so với tổ tiên

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đa dạng về môi

trờng sống (18p)

- GV yêu cầu HS quan sát H1.4 hoàn

thành bài tập điền tên

HS quan sát H1.4 hoàn thành bài tập

điền tên sau đó trình bày, nhận xét, bổ

sung và rút ra kết luận

- GV yêu cầu HS đọc thông tin ở H1.3 và

thảo luận:

+ Đặc điểm nào giúp chim cánh cụt

thích nghi với khí hậu giá lạnh ở vùng

cực?

+ Nguyên nhân nào khiến động vật

vùng nhiệt đới đa dạng và phong phú hơn

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Đa dạng loài và phong phú về số l ợng các thể

- Thế giới động vật đa dạng về số loài,

số lợng cá thể trong loài Ngoài ra còn đa dạng về kích thớc, lối sống

II Đa dạng về môi tr ờng sống

- Động vật có mặt khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi trờng sống vì vậy có sự đa dạng về môi trờng sống

2

Trang 3

………

………

Bài 2: PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật

- Nêu đợc đặc điểm chung của động vật

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

Trang 4

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Sự đa dạng và phong phú của động vật đợc thể hiện ở những điểm nào?

- Vì sao động vật có mặt ở khắp nơi trên trái đất?

2 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Nêu các đặc điểm chung của động vật?

- Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào?

4 Dặn dò: (2p)

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm cơ

- GV nêu câu hỏi:

+ Động vật giống thực vật ở điểm nào?

+ Động vật khác thực vật ở điểm nào?

HS dựa vào bảng 1, thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét và bổ sung

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung

của động vật (10p)

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập

trong SGK rồi từ đó rút ra các đặc điểm

chung của động vật

- HS hoàn thành bài tập sau đó trình bày,

nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu về sự phân chia

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 2

trong SGK và thảo luận:

+ Động vật có vai trò gì trong đời sống

con ngời?

HS hoàn thành bảng 2 và thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi

rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

+ Thực vật phần lớn không di chuyển, tự dỡng và tế bào có thành xenlulô

II Đặc điểm chung của động vật

từ ĐVNS đến chân khớp + ĐV có xơng sống có 1 ngành gồm cá, lỡng c bò sát, chim, thú

IV Vai trò của động vật

- Động vật cung cấp nguyên liệu làm thực phẩm, làm thí nghiệm, hỗ trợ con ngời trong lao động và giải trí

- Một số động vật gây bệnh truyền nhiễm

4

Trang 5

CHƯƠNG I: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYấN SINH

Bài 3: THỰC HÀNH QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYấN SINH

I MỤC TIấU:

1 Kiến thức:

- HS thấy đợc 2 đại diện điển hình cho ĐVNS là trùng roi và trùng đế giày

- Phân biệt đợc hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, thực hành

Trang 6

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nêu các đặc điểm chung của động vật?

- Động vật giống và khác thực vật ở điểm nào?

3 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- GV yêu cầu HS vẽ trùng giày và trùng roi vào vở và ghi chú thích

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

tốc độ và quan sát dới kính hiển vi

+ Điều chỉnh thị trờng để tinh chỉnh

+ Quan sát H3.1, nhận biết trùng giày

+ Cấu tạo của trùng roi?

HS thảo luận dựa trên thông tin và

hình quan sát đợc sau đó trình bày, nhận

xét, bổ sung

- GV yêu cầu HS làm bài tập mục

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

I Quan sát trùng giày

a Hình dạng

- Cơ thể có hình khối, không đối xứng, giống chiếc giày

b Di chuyển

- Di chuyển nhờ lông bơi

- Kiểu di chuyển: vừ a tiến vừa xoay

II Quan sát trùng roi

Trang 7

………

………

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, thực hành

Trang 8

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nêu cấu tạo của trùng giày và cách di chuyển của nó?

- Trình bày cấu tạo, hình dạng và cách di chuyển của trùng roi?

3 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh?

- Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào?

4 Dặn dò: (2p)

- Học bài

- Đọc mục; Em có biết

- Xem trớc bài mới

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về trùng roi xanh

+ Trùng roi xanh dinh dỡng nh thế nào?

+ HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

+ VĐ 2: Tìm hiểu cách sinh sản của trùng roi

xanh

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,

quan sát H4.2 và thảo luận:

+ Trình bày các bớc sinh sản của trùng roi

xanh?

+ Hình thức sinh sản của trùng roi xanh là

gì?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

* Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi

(14p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,

quan sát H4.3 và thảo luận hoàn thành bài tập

mục

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS rút ra kết luận

- GV: chia tạo thành tập đoàn mới

- GV nêu câu hỏi:

+ Tập đoàn vôn vốc có ý nghĩa gì trong tiến

- Bài tiết: nhờ không bào co bóp thải

n-ớc thừa và sản phẩm bài tiết ra ngoài góp phần điều chỉnh áp suất thẩm thấu

2 Sinh sản

- Hình thức: Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều dọc

- Các bớc:

+ Nhân phân chia + Chất nguyên sinh phân đôi và các bào quan phân đôi

+ Cơ thể phân đôi theo chiều dọc

II Tập đoàn trùng roi

- Là tập hợp các tế bào có roi, bớc đầu

có sự phân hóa chức năng

- Gợi ra mối liên hệ giữa động vật đơn bào và động vật đa bào

8

Trang 9

Bài 5: TRÙNG BIẾN HèNH VÀ TRÙNG GIÀY

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, so sánh

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 9

Trang 10

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Trình bày cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của trùng roi xanh?

- Trùng roi xanh giống thực vật ở điểm nào?

3 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá: (7p)

- So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh ỡng, sinh sản?

- Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?

Cấu tạo - Cơ thể đơn bào:

+ Màng cơ thể(màng TB)+ Chất nguyên sinh: không bào co bóp, không bào tiêu hóa

- Cơ thể đơn bào:

+ Màng cơ thể(màng TB)+ Chất nguyên sinh: không bào

co bóp, không bào tiêu hóa+ Nhân: nhân lớn, nhân nhỏ

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động chung: Tìm hiểu về trùng

biến hình và trùng giày (30p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát H5.1, H5.2, H5.3 và thảo

luận hoàn thành phiếu học tập:

HS đọc thông tin, quan sát và thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và giảng giải thêm:

+ Không bào tiêu hóa ở ĐVNS hình

thành khi lấy thức ăn vào cơ thể

+ Trùng giày: mới chỉ có sự phân hóa

đơn giản

+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình

thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi

sinh sản hữu tính

- GV tiếp tục nêu câu hỏi và yêu cầu HS

thảo luận:

+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu

hóa mồi của trùng biến hình?

+ Không bào co bóp ở trùng giày khác

trùng biến hình nh thế nào?

+ Quá trình tiêu hóa ở trùng giày và

trùng biến hình khác nhau ở điểm nào?

HS thảo luận sau đó trình bày, nhận

xét, bổ sung

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

Nội dung ghi nh phiếu học tập

10

Trang 11

+ Nhân+ Chân giả + Miệng, hầu, lỗ thoát+ Lông bơi

Dinh dỡng

- Tiêu hóa nội bào

- Hô hấp: Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể

- Bài tiết: nhờ không bào co bóp

- Tiêu hóa: thức ăn vào miệng qua hầu đến không bào tiêu hóa, thức ăn đợc tiêu hóa bởi enzim tiêu hóa

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, so sánh

Trang 12

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh ỡng, sinh sản?

- Sự phân hóa cấu tạo ở trùng giày cho chúng ta biết đợc điều gì?

3 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá:

- Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?

- Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?

4 Dặn dò:

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Phiếu học tập:

So sánh các đặc điểm của trùng biến hình và trùng giày Động vật

Lối sống Sống kí sinh trong cơ thể

ng-ời, kết bào xác khi ở môi Sống kí sinh trong cơ thể ngời, trong thành ruột và tuyến nớc bọt

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo, dinh dỡng

và vòng đời phát triển của trùng kiết lị và

trùng sốt rét (17p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK,

quan sát H6.1, H6.2, H6.3, H6.4 và thảo luận

hoàn thành phiếu học tập

HS đọc thông tin, quan sát và thảo luận sau

đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút

ra kết luận

- GV cho HS làm nhanh bài tập trang 23 SGK

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bệnh kiết lị và bệnh

sốt rét (17p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong SGK và

thảo luận hoàn thành bảng trong SGK

HS đọc thông tin, thảo luận sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết

+ Tại sao ở miền núi hay bị bệnh sốt rét?

HS đọc thông tin, liên hệ thực tế sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết

luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

2 Bệnh sốt rét:

- Do trùng sót rét gây nên, làm thiếu máu, suy nhợc cơ thể

- Cách phòng chống: vệ sinh môi ờng(diệt bọ gậy, lăng quăng )

tr-12

Trang 13

trờng ngoài của muỗi anôphenCấu tạo Có chân giả ngắn Không có cơ quan di chuyển và các không bàoDinh dỡng Thực hiện qua màng tế bào, nuốt hồng cầu Thực hiện qua màng tế bào, lấy chất dinh dỡng từ hồng cầu

Vòng đời phát

triển

Bào xác vào đến ruột ngời thì

trùng kiết lị chui ra nuốt hồng cầu và sinh sản

Muỗi anôphen hút máu ngời và truyền trùng sốt rét vào cơ thể ng-

ời, trùng sốt rét chui vào hồng cầu sinh sản và phá vỡ hồng cầu rồi lại tiếp tục chui vào hồng cầu khác

Phiếu học tập Tìm hiểu bệnh sốt rét và bệnh kiết lị

Đặc điểm

Động vật

Kích

th-ớc truyền bệnh Con đờng Nơi kí sinh Tác hại bệnh Tên

Trùng kiết lị hồng cầuLớn hơn Qua ăn uống ở thành

ruột

Làm suy nhợc cơ

thể kiết lịBệnh Trùng sốt rét hồng cầuNhỏ hơn Qua muỗi anophen Trong mạch

máu

Thiếu máu, làm suy nhợc cơ thể sốt rétBệnh

5 Rỳt kinh nghiệm:

Bài 7: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRề THỰC TIỄN

CỦA ĐỘNG VẬT NGUYấN SINH

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh

- HS chỉ ra đợc vai trò thực tiễn và tác hại do ĐVNS gây ra

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, so sánh

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 13

Trang 14

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Trùng kiết lị và trùng sốt rét có đặc điểm gì khác về cấu tạo?

- Nêu nguyên nhân và tác hại, cách phòng chống bệnh kiết lị và bệnh sốt rét?

3 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Nêu đặc điểm chung của ĐVNS?

- Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?

đặc điểm chung của ngành động vật nguyên sinh

Đại diện Kích thớc Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phận di

chuyển Hình thức sinh sản

Hiển

vi Lớn bào1tế Nhiều TB

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm

chung của ĐVNS (17p)

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, thảo

hoàn thành phiếu học tập

HS quan sát và thảo luận sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút

HS thảo luận sau đó trình bày, nhận

xét, bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức

HS đọc thông tin, quan sát và thảo

luận sau đó lên bảng trình bày, nhận xét,

bổ sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Đặc điểm chung

- Cơ thể có kích thớc hiển vi

- Chỉ là một tế bào nhng đảm nhiệm mọi chức năng của cơ thể sống

- Tác hại:

+ Gây bệnh ở ngời và động vật

14

Trang 15

Trùng kiết lị x x Hồng cầu Chân giả Phân đôi

5 Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

CHƯƠNG II - NGÀNH RUỘT KHOANG

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, so sánh

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 15

Trang 16

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

- Nêu đặc điểm chung của ĐVNS?

- Nêu vai trò thực tiễn của ĐVNS?

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 16

Trang 17

3 Kiểm tra đánh giá: (2p)

- Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?

- Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài

và di chuyển (9p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát H8.1, H8.2 và thảo luận:

+ Trình bày cấu tạo ngoài của thủy tức?

+ Thủy tức di chuyển nh thế nào? Mô

tả bằng lời 2 cách di chuyển?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo trong

(9p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK,quan sát H8.3 và thảo luận:

+ Xác định và ghi tên của từng loại tế

bào vào ô trống của bảng?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu hoạt động dinh

dỡng (9p)

- GV yêu cầu HS quan sát tranh thủy tức

bắt mồi, đọc thông tin SGK, thảo luận:

+ Thủy tức đa mồi vào miệng bằng

cách nào?

+ Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thủy

tức tiêu hóa đợc mồi?

+ Thủy tức thải bã bằng cách nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 4: Tìm hiểu hoạt động sinh

sản của thủy tức (9p)

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, đọc

thông tin SGK, thảo luận:

+ Thủy tức có những hình thức sinh sản

nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi

rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS: Khả

năng tái sinh cao ở thủy tức là do thủy

tức còn tế bào cha chuyên hóa

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Hình dạng ngoài và di chuyển

- Cấu tạo ngoài:

+ Hình trụ dài phần dới là đế bám, phần trên là lỗ miệng, xung quanh có tua miệng

+ Lớp trong: Tế bào mô cơ - tiêu hóa + ở giữa là tầng keo mỏng

+ Lỗ miệng thông với khoang tiêu hóa

ở giữa

III Dinh d ỡng

- Thủy tức bắt mồi bằng tua miệng, quá trình tiêu hóa thực hiện ở khoang tiêu hóa nhờ dịch từ tế bào tuyến

- Sự trao đổi khí qua màng cơ thể

- Thải bã qua lỗ miệng

IV Sinh sản

- Các hình thức sinh sản;

+ Sinh sản vô tính: mọc chồi + Sinh sản hữu tính: sự kết hợp tinh trùng và trứng

+ Tái sinh: 1 phần của cơ thể tạo nên cơ thể mới

17

Trang 18

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

Bài 9: ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

1 Kiến thức:

- HS thấy đợc sự đa dạng của ngành ruột khoang đợc thể hiện ở cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

- Nhận biết đợc cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển

- Giải thích đợc cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối sống bám cố

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, so sánh

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Trình bày cấu tạo ngoài và cấu tạo trong của thủy tức?

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 18

Trang 19

- Nêu các hình thức sinh sản của thủy tức?

3 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá: (2p)

- Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?

- San hô khác hải quì ở điểm nào?

4 Dặn dò: (1p)

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự đa dạng của

ruột khoang (12p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát H9.1 và thảo luận hoàn

thành bảng 1 SGK

+ Nêu đặc điểm cấu tạo của sứa thích

nghi với lối sống di chuyển tự do nh thế

nào?

HS đọc thông tin, quan sát và thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu hải quì (12p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK,quan sát H9.2 và thảo luận:

+ Hải quì có cấu tạo nh thế nào?

+ Hải quì sống tự do hay sống bám?

- HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung rồi

rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 3: Tìm hiểu san hô(12p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát H9.3 và thảo luận hoàn

thành bảng 2 SGK

+ San hô khác hải quì ở điểm nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

II Hải quì

- Cấu tạo: gồm miệng, tua miệng, thân,

+ Có lớp vỏ khung đá vôi

19

Trang 20

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

Bài 10: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRề CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành ruột khoang

- HS chỉ ra đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đời sống

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, so sánh

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Trình bày cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống tự do?

- San hô khác hải quì ở điểm nào?

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 20

Trang 21

2 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá: (4p)

- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

- Nêu vai trò của ngành ruột khoang?

4 Dặn dò: (1p)

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu các đặc điểm

chung của ngành ruột khoang (17p)

- GV yêu cầu HS quan sát H10.1, đọc

thông tin, thảo hoàn thành phiếu học tập

HS quan sát và thảo luận sau đó lên

bảng trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút

+ Ruột khoang có vai trò gì trong tự

nhiên và trong đời sống con ngời?

+ Nêu rõ tác hại của ruột khoang?

HS đọc thông tin và thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung rồi rút ra kết

luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

- Đối với tự nhiên:

+ Tạo vẻ đẹp thiên nhiên + Có ý nghĩa sinh thái đối với động vật biển

- Đối với đời sống con ngời:

+ Làm vật trang trí + Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi + Làm thực phẩm có giá trị

+ Có ý nghĩa về mặt địa chất

- Tác hại:

+ Một số loài gây độc và ngứa cho con ngời

+ Tạo đá ngầm ảnh hởng đến giao thông đờng biển

21

Trang 22

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

………

………

………

CHƯƠNG III: CÁC NGÀNH GIUN

NGÀNH GIUN DẸP

Bài 11: SÁN LÁ GAN

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, so sánh

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nêu đặc điểm chung của ngành ruột khoang?

- Nêu vai trò của ngành ruột khoang?

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 22

Trang 23

3 Dạy học bài mới:

3 Kiểm tra đánh giá:

- Trình bày cấu tạo của sán lá gan thích nghi với lối sống kí sinh?

- Nêu vòng đời của sán lá gan?

4 Dặn dò:

- Học bài

- Đọc mục “Em có biết”

- Soạn bài mới

Phiếu học tập:

đặc điểm cấu tạo của sán lông, sán lá gan

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sán lông và

sán lá gan (17p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK, quan sát tranh vẽ sán lông và sán lá

gan, thảo luận hoàn thành phiếu học tập

HS đọc thông tin, quan sát và thảo

luận sau đó trình bày, nhận xét, bổ sung

rồi rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

* Hoạt động 2: Tìm hiểu vòng đời của

sán lá gan (17p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK,quan sát H11.2 và thảo luận:

+ Hoàn thành bài tập mục ?

+ Vòng đời của sán lá gan ảnh hởng

nh thế nào nếu trong thiên nhiên xảy ra

+ Sán lá gan thích nghi với sự phát tán

nòi giống nh thế nào?

+ Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải

làm nh thế nào?

HS đọc thông tin, quan sát, thảo luận

sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ

sung rồi rút ra kết luận

- GV liên hệ thực tế và yêu cầu HS đề ra

các biện pháp phòng chống cụ thể

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Nơi sống, cấu tạo và dinh d ỡng, di chuyển của sán lá gan

kén sán

ấu trùng lông

ấu trùng ấu trùng

có đuôi trong ốc

23

Trang 24

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

Cơ quan tiêu hóa

Cơ quan sinh dục

5 Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

Bài 12: MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc một số đại diện của ngành giun dẹp đặc bệt là nhóm giun dẹp sống

kí sinh gây bệnh từ đó có biện pháp phòng tránh các bệnh do giun dẹp gây ra

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun dẹp

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh nh thế nào?

- Trình bày vòng đời của sán lá gan?

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 24

Trang 25

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun dẹp?

- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?

Phân biệt đầu đuôi, lng bụng

Mắt và lông bơi tiêu giảm

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun dẹp

+ Các loài giun dẹp thờng kí sinh ở bộ

phận nào trong cơ thể ngời và động vật?

+ Để đề phòng bệnh giun dẹp kí sinh,

cần phải ăn uống, giữ vệ sinh nh thế nào

cho ngời và gia súc?

HS tiếp tục thảo luận sau đó trình

bày, nhận xét, bổ sung

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

I Một số giun dẹp khác

- Nội dung nh phiếu học tập

- Đa số các loại giun dẹp sống kí sinh

và gây bệnh

- Cần giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun kí sinh

25

Trang 26

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

Giác bám phát triển

Ruột phân nhánh cha có hậu môn

Cơ quan sinh dục phát triển

Phát triển qua giai đoạn ấu trùng

5 Rỳt kinh nghiệm:

………

………

………

NGÀNH GIUN TRềN Bài 13: GIUN ĐŨA

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun dẹp?

- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun dẹp sống kí sinh?

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 26

Trang 27

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo, di

chuyển, dinh dỡng của giun đũa (17p)

- GV yêu cầu HS quan sát H13.1

H13.2 và đọc thông tin, thảo luận nhóm

hoàn thành phiếu học tập: “ Đặc điểm

cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng của giun

đũa ”

HS quan sát H13.1 _ H13.2 và đọc

thông tin, thảo luận nhóm hoàn thành

phiếu học tập:

“Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh

d-ỡng của giun đũa ”

+ Ruột thẳng và kết thúc tại hậu môn ở

giun đũa so với ruột phân nhánh ở giun

dẹp thì tốc độ tiêu hóa ở loài nào cao

hơn? Tại sao?

+ Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui đợc

vào ống mật và hậu quả sẽ nh thế nào

đối với con ngời?

HS tiếp tục thảo luận sau đó trình

bày, nhận xét, bổ sung

- GV giảng giải cho HS:

+ Tốc độ tiêu hóa nhanh hơn vì thức ăn

là chất dinh dỡng và thức ăn chỉ đi một

+ VĐ 1: Vòng đời giun đũa

- GV yêu cầu HS quan sát H13.3

H13.4 và đọc thông tin, thảo luận:

+ Trình bày vòng đời của giun đũa

bằng sơ đồ?

+ Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau

sống có liên quan gì đến bệnh giun đũa?

+ Tại sao y học khuyên mỗi ngời tẩy

giun từ 1 đến 2 lần trong năm?

HS quan sát H13.3 _ H13.4 và đọc

thông tin, thảo luận nhóm sau đó

lên bảng trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV giảng giải thêm: Do trứng giun và

ấu trùng giun phát triển ở môi trờng

I Cấu tạo, di chuyển, dinh d ỡng của giun

đũa

- Cấu tạo:

+ Hình trụ: 25 cm + Thành cơ thể: biểu bì, cơ dọc phát triển

+ Khoang cơ thể cha chính thức + ống tiêu hóa thẳng, có hậu môn + Lớp vỏ cuticun làm căng cơ thể

- Đẻ nhiều trứng

2 Vòng đời giun đũa

Giun đũa trứng ấu trùng trong

Trang 28

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

- Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh bệnh giun đũa kí sinh?

4 Dặn dò: (2p)

- Học bài - Đọc mục “ Em có biết”

5 Rỳt kinh nghiệm:

- HS nêu đợc đặc điểm chung của ngành giun tròn

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Đặc điểm cấu tạo nào của giun đũa khác với sán lá gan?

- Nêu tác hại và các biện pháp phòng tránh giun đũa kí sinh ở ngời?

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 28

Trang 29

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun tròn?

- Nêu các biện pháp phòng tránh bệnh giun tròn sống kí sinh?

Giun kim

Giun móc câu

Giun rễ lúa

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun

+ Các loài giun tròn thờng kí sinh ở đâu

và gây ra các tác hại gì cho vật chủ?

+ Quan sát H14.4 và giải thích sơ đồ

vòng đời của giun kim?

+ Giun gây cho trẻ em điều phiền toái

- Nội dung nh phiếu học tập

- Đa số các loại giun tròn sống kí sinh

và gây bệnh

- Cần giữ vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trờng và vệ sinh ăn uống để phòng tránh bệnh giun kí sinh

29

Trang 30

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

5 Rỳt kinh nghiệm:

Bài 15: THỰC HÀNH QUAN SÁT CẤU TẠO NGOÀI VÀ HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA GIUN ĐẤT

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Nêu các đại diện của giun tròn sống kí sinh và cách phòng tránh bệnh giun?

- Nêu đặc điểm chung của ngành giun tròn?

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 30

Trang 31

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Trình bày đặc điểm cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất?

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo, di

chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun

đất (17p)

GV yêu cầu HS quan sát H15.1

H15.5 và đọc thông tin, thảo luận nhóm

hoàn thành phiếu học tập: “ Đặc điểm

cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản

của giun đất ”

HS quan sát H15.1 , H15.5 và đọc

thông tin, thảo luận nhóm hoàn thành

phiếu học tập:

“Đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh

d-ỡng, sinh sản của giun đất ”

sau đó lên bảng trình bày, nhận xét, bổ

sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS thảo luận

các câu hỏi:

+ Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp với

lối sống chui rúc trong đất nh thế nào?

+ Trình bày cách di chuyển của giun đất?

+ Vì sao ma nhiều, giun đất lại chui lên

khỏi mặt đất?

+ Cuốc phải giun đất thấy có chất lỏng

màu đỏ chảy ra Đó là chất gì và tại sao

+ Cơ thể giun chun giãn đợc là do sự

điều chỉnh sức ép của dịch khoang trong

các phần khác nhau của cơ thể

* Hoạt động 2: Tìm hiểu các đặc điểm

cấu tạo của giun đất tiến hóa hơn giun

tròn (17p)

- GV yêu cầu HS đọc lại bảng phụ và

thảo luận:

+ Nêu các đặc điểm cấu tạo của giun đất

tiến hóa hơn giun tròn?

HS đọc bảng phụ, thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV nhận xét và hoàn thiện kiến thức

cho HS

- GV yêu cầu HS đọc kết luận chung

I Cấu tạo, di chuyển, dinh d ỡng và sinh sản của giun đất

- Nội dung nh phiếu học tập

II Đặc điểm cấu tạo của giun đất tiến hóa hơn giun tròn

- Có khoang cơ thể chính thức

- Có các hệ cơ quan mới:

+ Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch + Hệ tuần hoàn vận chuyển máu + Hệ tiêu hóa phân hóa từ miệng tới hậu môn

31

Trang 32

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

- Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tién hóa hơn so với giun tròn?

Đặc điểm cấu tạo,

di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun đất

Đặc điểm

Đại diện

Cấu tạo ngoài Cấu tạo trong Di chuyển Dinh dỡng Sinh sản

Giun đất

- HS: 1 – 2 con giun đất

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Trực quan, giảng giải, thực nghiệm

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Trình bày đặc điểm cấu tạo giun đất phù hợp với lối sống chui rúc trong đất?

- Cơ thể giun đất có đặc điểm nào tién hóa hơn so với giun tròn?

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 32

Trang 33

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài

mẫu sau đó trình bày

- GV kiểm tra mẫu thực hành

+ VĐ 2: Quan sát cấu tạo ngoài

- GV yêu cầu các nhóm:

+ Quan sát các đốt vòng tơ

+ Xác định mặt lng và bụng

+ Tìm đai sinh dục

- GV nêu câu hỏi:

+ Làm thế nào để quan sát đợc vòng tơ?

+ Dựa vào đặc điểm nào để quan sát

xác định mặt lng và mặt bụng?

+ Tìm đai sinh dục và lỗ sinh dục dựa

vào đặc điểm nào?

HS quan sát và thảo luận sau đó trình

+ Dùng kéo nhọn tách nhẹ nội quan

+ Dựa vào H16.3 A nhận biết các bộ

phận của hệ tiêu hóa

+ Dựa vào H16.3 B quan sát bộ phận

- GV yêu cầu HS viết thu hoạch

I Cấu tạo ngoài

1 Xử lí mẫu:

- Rửa sạch giun đất, làm giun chết trong hơi ête hay cồn loãng sau đó để giun lên khay mổ và quan sát

2 Quan sát cấu tạo ngoài

- Quan sát vòng tơ: kéo giun trên giấy thấy lạo xạo, dùng kính lúp quan sát

- Xác định mặt lng và mặt bụng dựa vào màu sắc

- Tìm đai sinh dục: phía đầu, liền 3

đốt Chú thích:

A: 1 - lỗ miệng 2 - đai sinh dục

3 - hậu mônB: 1 – lỗ miệng 2 – Vòng tơ

3 – lỗ sinh dục cái 4 - đai sinh dục

5 – lỗ sinh dục đựcC: 1 – 2 chi bên

II Cấu tạo trong

1 Cách mổ:

- Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ Cố

định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim

- Dùng kẹp kéo da, dùng kéo cắt 1 ờng dọc chính giữa lng về phía đuôi

- Đổ nớc ngập cơ thể giun, dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể

- Phanh thành cơ thể đến đâu cắm ghim tới đó Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục nh vậy về phái đầu

2 Quan sát cấu tạo trong:

- Hệ tiêu hóa

- Hệ thần kinh

33

Trang 34

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

- Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?

- GV đánh giá, nhận xét giờ thực hành, yêu cầu HS làm vệ sinh phòng học

Bài 17: MỘT SỐ GIUN ĐỐT KHÁC

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

1 Kiến thức:

- HS nêu đợc một số đại diện của ngành giun đốt phù hợp với lối sống

- HS nêu đợc đặc điểm chung và vai trò của ngành giun đốt

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Trình bày cấu tạo ngoài của giun đất?

- Trình bày cấu tạo trong của giun đất?

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 34

Trang 35

3 Kiểm tra đánh giá: (3p)

- Trình bày đặc điểm chung của ngành giun đốt?

- Nêu vai trò của ngành giun đốt?

4 Dặn dò: (2p)

- Học bài

- Soạn bài mới

Phiếu học tập:

Đa dạng của ngành giun đốt

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu một số giun đốt

chú thích, thảo luận nhóm hoàn thành

phiếu học tập: “ Đa dạng của ngành giun

đốt ” sau đó lên bảng trình bày, nhận xét,

bổ sung

- GV nhận xét và yêu cầu HS tự rút ra kết

luận về sự đa dạng của ngành giun đốt

về số loài, lối sống, môi trờng sống

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm chung

và vai trò của giun đốt (17p)

+ VĐ 1: Tìm hiểu đặc điểm chung

- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong

SGK và thảo luận hoàn thành bảng

“ Đặc điểm chung của ngành Giun đốt”

HS đọc thông tin, thảo luận hoàn thành

bảng phụ sau đó trình bày, nhận xét, bổ

sung và rút ra kết luận

- GV hoàn thiện kiến thức cho HS

+ VĐ 2: Tìm hiểu vai trò của giun đốt

- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập:

Tìm các đại diện giun đốt điền vào chỗ

trống cho phù hợp với ý nghĩa thực tiễn

- Nội dung nh phiếu học tập

- Giun đốt có nhiều loài, sống ở các môi trờng khác nhau, có thể sống tự do,

định c, chui rúc hoặc kí sinh ngoài

II Đặc điểm chung và vai trò của ngành giun đốt

1 Đặc điểm chung: ( Khụng dạy)

- Cơ thể dài phân đốt

- Có thể xoang

- Hô hấp qua da hay mang

- Hệ tuần hoàn kín, máu đỏ

- Hệ tiêu hóa phân hóa

- Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch và giác quan phát triển

- Di chuyển nhờ chi bên, tơ, thành cơ thể

2 Vai trò của giun đốt:

- Lợi ích: Làm thức ăn cho ngời và

động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ

- Tác hại: hút máu ngời và động vật

35

Trang 36

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

KIỂM TRA 45 PHÚT

I MỤC ĐÍCH , YấU CẦU ĐỀ KIỂM TRA:

- Kiểm tra, đánh giá về kiến thức, kĩ năng của học sinh sau khi học hết chơng I, II,

- Rèn kĩ năng làm bài kiểm tra trắc nghiệm, tự luận, kĩ năng vận dụng lý thuyết

vào thực tiễn làm bài kiểm tra

3 Thái độ:

- Có ý thức nghiêm túc trong kiểm tra thi cử

III thiết kế ma trận hai chiều

Trang 37

2.0 2.0 5.0 1.0 10

IV Đề kiểm tra

Câu 1(2 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu mà em cho là đúng nhất

1 San hô khác hải quì ở các đặc điểm?

A 8 hệ cơ quan B 7 hệ cơ quan C 6 hệ cơ quan

3 Đặc điểm chung của giun dẹp là:

A Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên

B Cơ thể có đối xứng tỏa tròn, ruột dạng túi

C Phân biệt đầu đuôi, lng bụng, ruột phân nhánh, cha có hậu môn

Các đại diện giun đũa, , giun móc câu, giun rễ lúa thuộc

ngành có các đặc điểm chungnh: Cơ thể hình trụ thuôn hai đầu,

có cha chính thức, cơ quan tiêu hóa bắt đầu từ và kết thúc ở hậu môn

Câu 3(2,5 điểm) Nêu các bớc xử lý mẫu và mổ giun đất?

Câu 4(2,5 điểm) Nêu các đặc điểm chung của giun đốt?

Câu 5(1 điểm) Giải thích vì sao khi trời ma nhiều thì giun đất lại chui lên mặt đất?

V Biểu điểm - đáp án

Câu 1: Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm

1 D 2 D 3 D 4 C

Câu 2: Mỗi đáp án đúng cho 0,5 điểm

1 – giun kim 2 – giun tròn 3 – khoang cơ thể 4 – miệng Câu 3: Nêu đợc các ý đúng, mỗi ý cho 0,5 điểm

- Xử lý mẫu: Rửa sạch đất và làm giun chết bằng cồn loãng hoặc ête (0,5 đ)

- Các bớc mổ:

+ Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ Cố định đầu và đuôi bằng hai đinh ghim(0,5 đ)+ Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ Cố định đầu và đuôi bằng 2 đinh ghim (0,5 đ)+ Dùng kẹp kéo da, dùng kéo cắt 1 đờng dọc chính giữa lng về phía đuôi(0,5 đ)

+ Đổ nớc ngập cơ thể giun, dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể (0,5 đ)

+ Phanh thành cơ thể đến đâu cắm ghim tới đó Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục nh vậy về phái đầu (0,5 đ)

Câu 4: Nêu đợc các ý đúng, mỗi ý cho 0,5 điểm

+ Cơ thể phân đốt, có thể xoang

+ Hô hấp qua da hay mang

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 37

Trang 38

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

+ ống tiêu hóa phân hóa

+ Có hệ tuần hoàn, máu thờng đỏ

+ Di chuyển nhờ tơ, chi bên hay thành cơ thể

Câu 5: - Vì giun đất hô hấp bằng da 0,5 điểm

- Trời ma, nớc ngập hang của giun làm thiếu không khí 0,5 điểm

CHƯƠNG V: NGÀNH THÂN MỀM

Bài 18: TRAI SễNG

I MỤC TIấU: Sau bài học này, học sinh cần đạt

1 Kiến thức:

- HS biết đợc vì sao trai sôngđợc xếp vào ngành thân mềm

- HS nêu đợc đặc điểm cấu tạo của trai sông thích nghi với đời sống trong bùn cát

- Nắm đợc các đặc điểm dinh dỡng, sinh sản của trai sông

- Hiểu rõ khái niệm: áo và cơ quan áo

- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H18.1 H18.4, bảng phụ, mẫu vật

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

- Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, trực quan, giảng giải

- Tổ chức hoạt động nhóm

IV TIẾN TRèNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : (1p)

2 Kiểm tra bài cũ: (Khụng kiểm tra)

3 Dạy học bài mới:

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014 38

Trang 39

Giáo Viên : Đoàn Kim Tùng Năm học : 2013-2014 39

Trang 40

Trường THCS Sơn Màu Giỏo ỏn sinh học 7

Giỏo Viờn : Đoàn Kim Tựng Năm học : 2013-2014

* Hoạt động 1: Tìm hiểu hình dạng, cấu

tạo của trai sông (10p)

+VĐ 1: Tìm hiểu về vỏ trai

- GV yêu cầu HS quan sát H18.1

H18.2 và đọc thông tin, thảo luận nhóm

+ Muốn mở vỏ trai để quan sát phải làm

- GV yêu cầu HS quan sát H18.3 và đọc

thông tin, thảo luận nhóm

+ Cơ thể trai có cấu tạo nh thế nào?

+ Trai sông tự vệ bằng cách nào? Nêu

đặc điểm cấu tạo phù hợp với cách tự vệ

đó?

HS tiếp tục quan sát và thảo luận sau đó

trình bày, nhận xét, bổ sung

- GV giảng giải cho HS:

+ Đầu trai tiêu giảm

* Hoạt động 2: Tìm hiểu hình thức di

chuyển của trai sông (10p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan

+ Chân trai thò theo hớng nào thì cơ thể

trai chuyển động theo hớng đó

* Hoạt động 3: Tìm hiểu dinh dỡng của

trai sông (9p)

- GV yêu cầu HS đọc thông tin và quan

sát H18.3; H18.4, thảo luận câu hỏi:

+ Dòng nớc qua ống hút vào khoang áo

thờng mang theo những chất gì vào

miệng trai và mang trai?

+ Trai lấy mồi ăn và ôxi chỉ nhờ vào cơ

chế lọc từ nớc hút vào, vậy đó là kiểu

dinh dỡng gì(chủ động hay thụ động) ?

+ Nêu kiểu dinh dỡng của trai sông?

2 Cơ thể trai

- Cơ thể có hai mảnh vỏ bằng đá vôi che chở bên ngoài

- Cấu tạo:

+ Ngoài: có áo trai tạo thành khoang

áo, có ống hút và ống thoát + Giữa: Tấm mang + Trong: Thân trai và chân trai hình lỡi dìu

II Di chuyển Chân trai hình lỡi dìu, thò ra thụt vào kết hợp với sự đóng mở của vỏ trai giúp cho trai di chuyển

III Dinh d ỡng

- Nhờ cơ chế lọc nớc để lấy thức ăn là vụn hữu cơ và động vật nguyên sinh

- Trao đổi ôxi qua mang

IV Sinh sản

- Cơ thể trai phân tính

- Phát triển qua giai đoạn ấu trùng 40

Ngày đăng: 18/11/2014, 10:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: - Chuẩn bị thanh vẽ H6.1, H6.2, H6.3, H6.4, bảng phụ      - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở - Giáo án sinh học 7 cả năm
hu ẩn bị thanh vẽ H6.1, H6.2, H6.3, H6.4, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 11)
Hình dạng - Giáo án sinh học 7 cả năm
Hình d ạng (Trang 19)
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H12.1             H12.3, bảng phụ       - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở - Giáo án sinh học 7 cả năm
hu ẩn bị tranh vẽ H12.1 H12.3, bảng phụ - HS: Kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 24)
- GV: - Chuẩn bị tranh vẽ H25.1, H25.3, H25.4, H25.5, bảng phụ, mẫu vật       - HS: kẻ phiếu học tập vào vở - Giáo án sinh học 7 cả năm
hu ẩn bị tranh vẽ H25.1, H25.3, H25.4, H25.5, bảng phụ, mẫu vật - HS: kẻ phiếu học tập vào vở (Trang 54)
Hình thức sinh sản hữu tính - Giáo án sinh học 7 cả năm
Hình th ức sinh sản hữu tính (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w