1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thi hoc ki hoa 9HKI

11 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kì I Môn Hóa Học 9
Trường học Trường THCS Mỹ Lộc
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài thi
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nồng đọ của chất cú trong dung dịch thu được sau phản ứng là: Cõu 3.. Dóy chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là: A.. Khụng xột Phần câu hỏi tự luận Câu 1: Trình bày phơng pháp ho

Trang 1

Môn: Hoá học 9

Thời gian làm bài 45phút

Họ tờn học sinh: SBD: Lớp:

Phần câu hỏi

Chọn một câu trả lời đúng nhất tô chì vào phần trả lời

Cõu 1. Dóy cỏc kim loại cú mức độ hoạt động hoỏ học tăng đần là:

A. Pb, Pt, Na, Mg, Fe, B. Na, Mg, Fe, Pb, Pt C. Al, Mg, Fe, Pb, Pt D. Ag, Pb, Fe, Al,Mg,

Cõu 2. Cho a gam Fe tỏc dụng với dung dịch HCl 2M(Vừa đủ) Nồng đọ của chất cú trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cõu 3. Thổi khớ CO2 vào dung dịch nước vụi trong thấy hiện tượng "kết tủa" Nếu cứ thổi tiếp khớ CO2 vào tiếp sẽ thấy:

A. Kết tủa đổi màu B. Kết tủa tan dần

C. Kết tủa khụng tăng lờn cũng khụng giảm đi D. Kết tủa càng tăng nhiều hơn

Cõu 4. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe FeCl3 Để hoần thành chuỗi trờn cần cho Fe phản ứng với

A. d2HCl B. d2 CuCl2 C. d2NaCl D. Cl2

Cõu 5. Khi nhận biết dung dịch HCl ta thường dựng:

A. d2 cú Ba2+ B. Quỳ tớm C. Quỳ tớm hoặc d2 cú Ag+ D. d2 cú Ag

Cõu 6. Dóy chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A. Al2O3, d2 MgCl2 , d2 KCl, d2 H3PO4 B. Fe2O3, d2 MgCl2 , d2 KOH, d2 H2SO3

C. Al, d2 Mg(OH)2 , d2 KOH, d2 H3PO4 D. Al2O3, d2 Al(OH)3 , d2 H3PO4

Cõu 7. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2

(đktc).Nồng độ của Al2(SO4)3 trong dung dịch thu được là:

Cõu 8. Khi nhận biết dung dịch cú gốc =SO4 Ta thường dựng:

A. d2 cú Ba B. d2 cú Ag C. Quỳ tớm D. d2 cú Ba2+

Cõu 9. Chất cú tớnh "Hấp phụ" là?

Cõu 10. Cú bốn ống nghiệm đựng bốn chất: CuO, MnO2, C, KClO3 bị mất nhón Một chất duy nhất cú thể sử dụng để nhận biết cỏc ống nghiệm trờn là:

Cõu 11. Khối lượng của quặng sắt chứa 90% Fe2O3 để sản xuất ra một tấn gang chứa 95%Sắt biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 85%là:

A. 1,596tấn B. 1,357tấn C. 1,774 tấn D. 1,6 tấn

Cõu 12. Cho cỏc chất bột màu trắng là: BaO, Na2O, FeO, P2O5 Hoỏ chất để nhận biết cỏc chất trờn là:

A. d2 H2SO4 B. d2 HCl C. Nước và Quỳ tớm D. Quỳ tớm ẩm

Cõu 13. Hoà tan hết 18gam một kim loại X cần 800ml dung dịch HCl 2,5M Xlà:

Cõu 14. Cần lấy bao nhiờu ml d2 H2SO4 2,5M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 0,5 M để thu được dung dịch cú nồng độ 1M

Cõu 15. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

Thể tớch của dung dịch H2SO4 đó dựng là:

Cõu 16. Trong cụng nghiệp sản xuất gang người ta thường khử Oxit của Sắt bằng cỏch

A. Dựng Cỏc bon B. Dựng CO C. Dựng CO ở nhiệt độ caoD. Dựng nhiệt

Cõu 17. Nguyờn tố cú khả năng tạo Thự hỡnh là:

A. Oxi, Cacbon B. Cỏcbon, Nitơ C. Tất cả cỏc nguyờn tố D. Oxi, Nitơ

Cõu 18. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú khả năng làm quỳ tớm dổi màu thành:

A. Xanh hoặc đỏ B. Xanh C. Quỳ khụng đổi màu D. Đỏ

Cõu 19. NaOH là hợp chất cú độ PH :

A. Khụng xột B. Lớn hơn 7 C. Nhỏ hơn 7 D. Bằng 7

Cõu 20. Cho 7,8 gam Kali vào 200gam nước Biết Dnước = 1g/ml Nồng đọ mol của dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cõu 21. Hoà tan 6,12 gam một Oxit trong dung dịch HNO3loóng thu được 10,44gam muối tương ứng

Mó đề: 140

Trang 2

Cõu 22.Cho sơ đồ phản ứng sau: A Al2O3 B C Al(OH)3

Cỏc chất A, B, C, lần lượt cú thể là:

A Al, Al2O3, Al2(SO4)3 B. Al, Al2(SO4)3, AlCl3 C.Al, AlCl3, Al2O3 D. Al, Al(OH)3, Al2(SO4)3

Cõu 23. Nước Gia Ven là dung dịch chứa hỗn hợp:

A. NaCl và NaClO B. NaCl C. NaClO D. Dung dịch NaCl và NaClO

Cõu 24. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

Thành phần phần trăm Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Cõu 25. Trong phũng thớ nghiệm ta cú thể điều chế Clo trong phũng thớ nghiệm bằng cỏch:

A. Cho MnO2 phản ứng với dung dịch HCl B. Điện phõn núng chảy NaCl

C. Điện phõn dung dịch NaCl D. Cho Fe phản ứng với dung dịch HCl

Cõu 26. CO là chất cú tớnh:

Cõu 27. Muối cỏcbonat khụng cú khả năng tỏc dụng với kim loại vỡ:

A. Tớnh tan và Cú hiđrụ trong phõn tử B. Tớnh tan và cú Cỏcbon trong phõn tử

C. Tớnh tan và tớnh khỏng cỏc kim loại D. Tớnh tan và đặc điểm cấu tạo

Cõu 28. Dóy những chất đều phản ứng với Fe2O3 là:

A. Al, CO, D2 HCl, D2 NaOH B. Al, CO, D2 HCl, D2 HBr

C. Al2O3, CO, D2 HCl, D2H2SO4 D. Al, CO2, D2 HCl, D2 HBr

Cõu 29. Để loại bỏ khớ H2 cú lẫn trong hộn hợp (H2 ; O2 ) ta đón hỗn hợp trờn đi qua:

A. d2 NaOH B. Bột CuO C. Bỡnh chứa khớ O2 D. d2 HCl

Cõu 30. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú

độ PH:

A. Bằng 7 B. Nhỏ hơn 7 C. Lớn hơn 7 D. Khụng xột

Phần câu hỏi tự luận

Câu 1: Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các ống nghiệm mất nhãn chứa các chất sau:

NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3

Câu 2: Cho một viên Mg vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl2 sau một thời gian lấy miếng Mg ra rửa nhẹ sấy khô và đem cân thấy khối lợng miếng Mg tăng 0,8 gam(giả sử toàn bộ lợng đông sinh ra bám hết vào miếng Mg) Tính khối lợng Mg đã phản ứng?

Phần trả lời trắc nghiệm

02. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~ 26. ;   /   =   ~

03. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~ 27. ;   /   =   ~

04. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 20. ;   /   =   ~ 28. ;   /   =   ~

05. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 21. ;   /   =   ~ 29. ;   /   =   ~

06. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 22. ;   /   =   ~ 30. ;   /   =   ~

07. ;   /   =   ~ 15. ;   /   =   ~ 23. ;   /   =   ~

08. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~ 24. ;   /   =   ~

Trang 3

Thời gian làm bài 45phút

Họ tờn học sinh: SBD: Lớp:

Phần câu hỏi

Chọn một câu trả lời đúng nhất tô chì vào phần trả lời

Cõu 1. Dóy những chất đều phản ứng với Fe2O3 là:

A. Al, CO, D2 HCl, D2 NaOH B. Al, CO, D2 HCl, D2 HBr

C. Al, CO2, D2 HCl, D2 HBr D. Al2O3, CO, D2 HCl, D2H2SO4

Cõu 2. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

Thể tớch của dung dịch H2SO4 đó dựng là:

Cõu 3. Cú bốn ống nghiệm đựng bốn chất: CuO, MnO2, C, KClO3 bị mất nhón Một chất duy nhất cú thể sử dụng để nhận biết cỏc ống nghiệm trờn là:

Cõu 4. Hoà tan hết 18gam một kim loại X cần 800ml dung dịch HCl 2,5M Xlà:

Cõu 5. Cho cỏc chất bột màu trắng là: BaO, Na2O, FeO, P2O5 Hoỏ chất để nhận biết cỏc chất trờn là:

A. d2 HCl B. Quỳ tớm ẩm C. d2 H2SO4 D. Nước và Quỳ tớm

Cõu 6. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

Thành phần phần trăm Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Cõu 7. Cần lấy bao nhiờu ml d2 H2SO4 2,5M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 0,5 M để thu được dung dịch cú nồng độ 1M

Cõu 8. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe FeCl3 Để hoần thành chuỗi trờn cần cho Fe phản ứng với

A. Cl2 B. d2HCl C. d2NaCl D. d2 CuCl2

Cõu 9. CO là chất cú tớnh:

Cõu 10. Muối cỏcbonat khụng cú khả năng tỏc dụng với kim loại vỡ:

A. Tớnh tan và tớnh khỏng cỏc kim loại B. Tớnh tan và Cú hiđrụ trong phõn tử

C. Tớnh tan và cú Cỏcbon trong phõn tử D. Tớnh tan và đặc điểm cấu tạo

Cõu 11. Nguyờn tố cú khả năng tạo Thự hỡnh là:

A. Oxi, Cacbon B. Cỏcbon, Nitơ C. Tất cả cỏc nguyờn tố D. Oxi, Nitơ

Cõu 12. Khối lượng của quặng sắt chứa 90% Fe2O3 để sản xuất ra một tấn gang chứa 95%Sắt biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 85%là:

A. 1,6 tấn B. 1,596tấn C. 1,774 tấn D. 1,357tấn

Cõu 13. Cho 7,8 gam Kali vào 200gam nước Biết Dnước = 1g/ml Nồng đọ mol của dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cõu 14. Thổi khớ CO2 vào dung dịch nước vụi trong thấy hiện tượng "kết tủa" Nếu cứ thổi tiếp khớ CO2 vào tiếp sẽ thấy:

A. Kết tủa tan dần B. Kết tủa đổi màu

C. Kết tủa càng tăng nhiều hơn D. Kết tủa khụng tăng lờn cũng khụng giảm đi

Cõu 15. Khi nhận biết dung dịch cú gốc =SO4 Ta thường dựng:

A. d2 cú Ba B. d2 cú Ag C. d2 cú Ba2+ D. Quỳ tớm

Cõu 16. Nước Gia Ven là dung dịch chứa hỗn hợp:

A. NaCl B. Dung dịch NaCl và NaClO C. NaClO D. NaCl và NaClO

Cõu 17. Trong phũng thớ nghiệm ta cú thể điều chế Clo trong phũng thớ nghiệm bằng cỏch:

A. Cho MnO2 phản ứng với dung dịch HCl B. Cho Fe phản ứng với dung dịch HCl

C. Điện phõn núng chảy NaCl D. Điện phõn dung dịch NaCl

Cõu 18. Dóy chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A. Al2O3, d2 Al(OH)3 , d2 H3PO4 B. Fe2O3, d2 MgCl2 , d2 KOH, d2 H2SO3

C. Al2O3, d2 MgCl2 , d2 KCl, d2 H3PO4 D. Al, d2 Mg(OH)2 , d2 KOH, d2 H3PO4

Cõu 19. Chất cú tớnh "Hấp phụ" là?

Cõu 20. Để loại bỏ khớ H2 cú lẫn trong hộn hợp (H2 ; O2 ) ta đón hỗn hợp trờn đi qua:

A. Bột CuO B. d2 HCl C. Bỡnh chứa khớ O2 D. d2 NaOH

Mó đề: 174

Trang 4

Cõu 21. Dóy cỏc kim loại cú mức độ hoạt động hoỏ học tăng đần là:

A. Ag, Pb, Fe, Al, Mg B. Pb, Pt, Na, Mg, Fe, C. Al, Mg, Fe, Pb, Pt D. Na, Mg, Fe, Pb, Pt

Cõu 22. Khi nhận biết dung dịch HCl ta thường dựng:

A. d2 cú Ag B. Quỳ tớm C. Quỳ tớm hoặc d2 cú Ag+ D. d2 cú Ba2+

Cõu 23. Trong cụng nghiệp sản xuất gang người ta thường khử Oxit của Sắt bằng cỏch

A. Dựng CO B. Dựng CO ở nhiệt độ cao C. Dựng nhiệt D. Dựng Cỏc bon

Cõu 24. Hoà tan 6,12 gam một Oxit trong dung dịch HNO3loóng thu được 10,44gam muối tương ứng

Cõu 25. NaOH là hợp chất cú độ PH :

A. Nhỏ hơn 7 B. Lớn hơn 7 C. Khụng xột D. Bằng 7

Cõu 26. Cho sơ đồ phản ứng sau: A Al2O3 B C Al(OH)3

Cỏc chất A, B, C, lần lượt cú thể là:

A Al, Al2O3, Al2(SO4)3 B. Al, Al2(SO4)3, AlCl3 C.Al, AlCl3, Al2O3 D. Al, Al(OH)3, Al2(SO4)3

Cõu 27. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc) Nồng độ của Al2(SO4)3 trong dung dịch thu được là:

Cõu 28. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú khả năng làm quỳ tớm dổi màu thành:

A. Xanh B. Đỏ C. Quỳ khụng đổi màu D. Xanh hoặc đỏ

Cõu 29. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú

độ PH:

A. Khụng xột B. Bằng 7 C. Nhỏ hơn 7 D. Lớn hơn 7

Cõu 30. Cho a gam Fe tỏc dụng với dung dịch HCl 2M(Vừa đủ) Nồng đọ phần trăm của chất cú trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

Phần câu hỏi tự luận

Câu 1: Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các ống nghiệm mất nhãn chứa các chất sau:

NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3

Câu 2: Cho một viên Mg vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl2 sau một thời gian lấy miếng Mg ra rửa nhẹ sấy khô và đem cân thấy khối lợng miếng Mg tăng 0,8 gam(giả sử toàn bộ lợng đông sinh ra bám hết vào miếng Mg) Tính khối lợng Mg đã phản ứng?

Phần trả lời trắc nghiệm

02. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~ 26. ;   /   =   ~

03. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~ 27. ;   /   =   ~

04. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 20. ;   /   =   ~ 28. ;   /   =   ~

05. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 21. ;   /   =   ~ 29. ;   /   =   ~

06. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 22. ;   /   =   ~ 30. ;   /   =   ~

07. ;   /   =   ~ 15. ;   /   =   ~ 23. ;   /   =   ~

08. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~ 24. ;   /   =   ~

Trang 5

Thời gian làm bài 45phút

Họ tờn học sinh: SBD: Lớp:

Phần câu hỏi

Chọn một câu trả lời đúng nhất tô chì vào phần trả lời

Cõu 1. CO là chất cú tớnh:

Cõu 2. Trong cụng nghiệp sản xuất gang người ta thường khử Oxit của Sắt bằng cỏch

A. Dựng CO ở nhiệt độ cao B. Dựng nhiệt C. Dựng Cỏc bon D. Dựng CO

Cõu 3.Cho sơ đồ phản ứng sau: A Al2O3 B C Al(OH)3

Cỏc chất A, B, C, lần lượt cú thể là:

A Al, Al2(SO4)3, AlCl3 B. Al, Al2O3, Al2(SO4)3 C.Al, AlCl3, Al2O3 D. Al, Al(OH)3, Al2(SO4)3

Cõu 4. Cú bốn ống nghiệm đựng bốn chất: CuO, MnO2, C, KClO3 bị mất nhón Một chất duy nhất cú thể sử dụng để nhận biết cỏc ống nghiệm trờn là:

Cõu 5. Để loại bỏ khớ H2 cú lẫn trong hộn hợp (H2 ; O2 ) ta đón hỗn hợp trờn đi qua:

A. Bột CuO B. Bỡnh chứa khớ O2 C. d2 NaOH D. d2 HCl

Cõu 6. Dóy chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A. Fe2O3, d2 MgCl2 , d2 KOH, d2 H2SO3 B. Al2O3, d2 MgCl2 , d2 KCl, d2 H3PO4

C. Al2O3, d2 Al(OH)3 , d2 H3PO4 D. Al, d2 Mg(OH)2 , d2 KOH, d2 H3PO4

Cõu 7. Muối cỏcbonat khụng cú khả năng tỏc dụng với kim loại vỡ:

A. Tớnh tan và tớnh khỏng cỏc kim loại B. Tớnh tan và đặc điểm cấu tạo

C. Tớnh tan và Cú hiđrụ trong phõn tử D. Tớnh tan và cú Cỏcbon trong phõn tử

Cõu 8. Hoà tan 6,12 gam một Oxit trong dung dịch HNO3loóng thu được 10,44gam muối tương ứng

Cõu 9. Nguyờn tố cú khả năng tạo Thự hỡnh là:

A. Cỏcbon, Nitơ B. Oxi, Cacbon C. Tất cả cỏc nguyờn tố D. Oxi, Nitơ

Cõu 10. Khi nhận biết dung dịch cú gốc =SO4 Ta thường dựng:

A. d2 cú Ba B. d2 cú Ba2+ C. d2 cú Ag D. Quỳ tớm

Cõu 11. Dóy những chất đều phản ứng với Fe2O3 là:

A. Al2O3, CO, D2 HCl, D2H2SO4 B. Al, CO, D2 HCl, D2 NaOH

C. Al, CO, D2 HCl, D2 HBr D. Al, CO2, D2 HCl, D2 HBr

Cõu 12. Dóy cỏc kim loại cú mức độ hoạt động hoỏ học tăng đần là:

A. Na, Mg, Fe, Pb, Pt B. Pb, Pt, Na, Mg, Fe, C. Al, Mg, Fe, Pb, Pt D. Ag, Pb, Fe, Al, Mg

Cõu 13. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe FeCl3 Để hoần thành chuỗi trờn cần cho Fe phản ứng với

A. Cl2 B. d2NaCl C. d2HCl D. d2 CuCl2

Cõu 14. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú

độ PH:

A. Khụng xột B. Nhỏ hơn 7 C. Bằng 7 D. Lớn hơn 7

Cõu 15. Cho cỏc chất bột màu trắng là: BaO, Na2O, FeO, P2O5 Hoỏ chất để nhận biết cỏc chất trờn là:

A. d2 H2SO4 B. Nước và Quỳ tớm C. Quỳ tớm ẩm D. d2 HCl

Cõu 16. Chất cú tớnh "Hấp phụ" là?

Cõu 17. Nước Gia Ven là dung dịch chứa hỗn hợp:

A. NaCl và NaClO B. Dung dịch NaCl và NaClO C. NaCl D. NaClO

Cõu 18. Cần lấy bao nhiờu ml d2 H2SO4 2,5M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 0,5 M để thu được dung dịch cú nồng độ 1M

Cõu 19. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

Thể tớch của dung dịch H2SO4 đó dựng là:

Cõu 20. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc) Nồng độ của Al2(SO4)3 trong dung dịch thu được là:

Mó đề: 208

Trang 6

Cõu 21. Khối lượng của quặng sắt chứa 90% Fe2O3 để sản xuất ra một tấn gang chứa 95%Sắt biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 85%là:

A. 1,6 tấn B. 1,596tấn C. 1,774 tấn D. 1,357tấn

Cõu 22. NaOH là hợp chất cú độ PH :

A. Lớn hơn 7 B. Nhỏ hơn 7 C. Bằng 7 D. Khụng xột

Cõu 23. Thổi khớ CO2 vào dung dịch nước vụi trong thấy hiện tượng "kết tủa" Nếu cứ thổi tiếp khớ CO2 vào tiếp sẽ thấy:

A. Kết tủa càng tăng nhiều hơn B. Kết tủa tan dần

C. Kết tủa khụng tăng lờn cũng khụng giảm đi D. Kết tủa đổi màu

Cõu 24. Hoà tan hết 18gam một kim loại X cần 800ml dung dịch HCl 2,5M Xlà:

Cõu 25. Khi nhận biết dung dịch HCl ta thường dựng:

A. d2 cú Ag B. Quỳ tớm C. d2 cú Ba2+ D. Quỳ tớm hoặc d2 cú Ag+

Cõu 26. Cho 7,8 gam Kali vào 200gam nước Biết Dnước = 1g/ml Nồng đọ mol của dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cõu 27. Trong phũng thớ nghiệm ta cú thể điều chế Clo trong phũng thớ nghiệm bằng cỏch:

A. Cho MnO2 phản ứng với dung dịch HCl B. Điện phõn dung dịch NaCl

C. Điện phõn núng chảy NaCl D. Cho Fe phản ứng với dung dịch HCl

Cõu 28. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú khả năng làm quỳ tớm dổi màu thành:

A. Đỏ B. Xanh hoặc đỏ C. Quỳ khụng đổi màu D. Xanh

Cõu 29. Cho a gam Fe tỏc dụng với dung dịch HCl 2M(Vừa đủ) Nồng đọ của chất cú trong dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cõu 30. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

Thành phần phần trăm Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Phần câu hỏi tự luận

Câu 1: Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các ống nghiệm mất nhãn chứa các chất sau:

NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3

Câu 2: Cho một viên Mg vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl2 sau một thời gian lấy miếng Mg ra rửa nhẹ sấy khô và đem cân thấy khối lợng miếng Mg tăng 0,8 gam(giả sử toàn bộ lợng đông sinh ra bám hết vào miếng Mg) Tính khối lợng Mg đã phản ứng?

Phần trả lời trắc nghiệm

02. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~ 26. ;   /   =   ~

03. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~ 27. ;   /   =   ~

04. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 20. ;   /   =   ~ 28. ;   /   =   ~

05. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 21. ;   /   =   ~ 29. ;   /   =   ~

06. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 22. ;   /   =   ~ 30. ;   /   =   ~

07. ;   /   =   ~ 15. ;   /   =   ~ 23. ;   /   =   ~

08. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~ 24. ;   /   =   ~

Trang 7

Thời gian làm bài 45phú t

Họ tờn học sinh: SBD: Lớp:

Chọn một câu trả lời đúng nhất tô chì vào phần trả lời

Cõu 1. Dóy chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH là:

A. Al2O3, d2 MgCl2 , d2 KCl, d2 H3PO4 B. Al, d2 Mg(OH)2 , d2 KOH, d2 H3PO4

C. Fe2O3, d2 MgCl2 , d2 KOH, d2 H2SO3 D. Al2O3, d2 Al(OH)3 , d2 H3PO4

Cõu 2. NaOH là hợp chất cú độ PH :

A. Bằng 7 B. Nhỏ hơn 7 C. Lớn hơn 7 D. Khụng xột

Cõu 3. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc) Nồng độ của Al2(SO4)3 trong dung dịch thu được là:

Cõu 4. Cho 7,8 gam Kali vào 200gam nước Biết Dnước = 1g/ml Nồng đọ mol của dung dịch thu được sau phản ứng là:

Cõu 5. Cần lấy bao nhiờu ml d2 H2SO4 2,5M pha trộn với 500ml dung dịch H2SO4 0,5 M để thu được dung dịch cú nồng độ 1M

Cõu 6. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc)

Thành phần phần trăm Al trong hỗn hợp ban đầu là:

Cõu 7. Cho 8,3 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và Al phản ứng với dung dịch H2SO4 1M (vừa đủ) Thu được 5,6 lớt khớ H2 (đktc) Thể tớch của dung dịch H2SO4 đó dựng là:

Cõu 8. Để loại bỏ khớ H2 cú lẫn trong hộn hợp (H2 ; O2 ) ta đón hỗn hợp trờn đi qua:

A. Bột CuO B. Bỡnh chứa khớ O2 C. d2 HCl D. d2 NaOH

Cõu 9. Nguyờn tố cú khả năng tạo Thự hỡnh là:

A. Cỏcbon, Nitơ B. Tất cả cỏc nguyờn tố C. Oxi, Nitơ D. Oxi, Cacbon

Cõu 10. Dóy những chất đều phản ứng với Fe2O3 là:

A. Al, CO2, D2 HCl, D2 HBr B. Al2O3, CO, D2 HCl, D2H2SO4

C. Al, CO, D2 HCl, D2 HBr D. Al, CO, D2 HCl, D2 NaOH

Cõu 11. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú

độ PH:

A. Nhỏ hơn 7 B. Khụng xột C. Bằng 7 D. Lớn hơn 7

Cõu 12. Hoà tan hết 18gam một kim loại X cần 800ml dung dịch HCl 2,5M Xlà:

Cõu 13. Khối lượng của quặng sắt chứa 90% Fe2O3 để sản xuất ra một tấn gang chứa 95%Sắt biết hiệu suất của cả quỏ trỡnh là 85%là:

A. 1,774 tấn B. 1,596tấn C. 1,6 tấn D. 1,357tấn

Cõu 14. Khi nhận biết dung dịch cú gốc =SO4 Ta thường dựng:

A. Quỳ tớm B. d2 cú Ag C. d2 cú Ba2+ D. d2 cú Ba

Cõu 15. Cho dung dịch cú 0,15 mol dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch cú chứa 7,3gam HCl Dung dịch thu được cú khả năng làm quỳ tớm dổi màu thành:

A. Quỳ khụng đổi màu B. Xanh C. Đỏ D. Xanh hoặc đỏ

Cõu 16. Dóy cỏc kim loại cú mức độ hoạt động hoỏ học tăng đần là:

A. Na, Mg, Fe, Pb, Pt B. Ag, Pb, Fe, Al, Mg C. Pb, Pt, Na, Mg, Fe, D. Al, Mg, Fe, Pb, Pt

Cõu 17. Cho cỏc chất bột màu trắng là: BaO, Na2O, FeO, P2O5 Hoỏ chất để nhận biết cỏc chất trờn là:

A. Nước và Quỳ tớm B. Quỳ tớm ẩm C. d2 H2SO4 D. d2 HCl

Cõu 18. Trong phũng thớ nghiệm ta cú thể điều chế Clo trong phũng thớ nghiệm bằng cỏch:

A. Điện phõn dung dịch NaCl B. Cho Fe phản ứng với dung dịch HCl

C. Cho MnO2 phản ứng với dung dịch HCl D. Điện phõn núng chảy NaCl

Cõu 19. Cho a gam Fe tỏc dụng với dung dịch HCl 2M(Vừa đủ) Nồng đọ của chất cú trong d2 thu được sau phản ứng là:

Cõu 20. Khi nhận biết dung dịch HCl ta thường dựng:

A. d2 cú Ba2+ B. Quỳ tớm C. d2 cú Ag D. Quỳ tớm hoặc d2 cú Ag+

Cõu 21. Chất cú tớnh "Hấp phụ" là?

Mó đề: 242

Trang 8

A. Cỏcbon B. Oxi C. Thuỷ tinh D. Nước

Cõu 22. Nước Gia Ven là dung dịch chứa hỗn hợp:

A. NaClO B. NaCl và NaClO C. Dung dịch NaCl và NaClOD. NaCl

Cõu 23. Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe FeCl3 Để hoan thành chuỗi trờn cần cho Fe phản ứng với

A. d2HCl B. d2NaCl C. d2 CuCl2 D. Cl2

Cõu 24. Muối cỏcbonat khụng cú khả năng tỏc dụng với kim loại vỡ:

A. Tớnh tan và Cú hiđrụ trong phõn tử B. Tớnh tan và tớnh khỏng cỏc kim loại

C. Tớnh tan và đặc điểm cấu tạo D. Tớnh tan và cú Cỏcbon trong phõn tử

Cõu 25. CO là chất cú tớnh:

Cõu 26. Hoà tan 6,12 gam một Oxit trong dung dịch HNO3loóng thu được 10,44gam muối tương ứng

Cõu 27. Cú bốn ống nghiệm đựng bốn chất: CuO, MnO2, C, KClO3 bị mất nhón Một chất duy nhất cú thể sử dụng để nhận biết cỏc ống nghiệm trờn là:

Cõu 28 Cho sơ đồ phản ứng sau: A Al2O3 B C Al(OH)3

Cỏc chất A, B, C, lần lượt cú thể là:

A. Al, AlCl3, Al2O3 B. Al, Al2O3, Al2(SO4)3 C. Al, Al2(SO4)3, AlCl3 D. Al, Al(OH)3, Al2(SO4)3

Cõu 29. Thổi khớ CO2 vào dung dịch nước vụi trong thấy hiện tượng "kết tủa" Nếu cứ thổi tiếp khớ CO2 vào tiếp sẽ thấy:

A. Kết tủa tan dần B. Kết tủa đổi màu

C. Kết tủa càng tăng nhiều hơn D. Kết tủa khụng tăng lờn cũng khụng giảm đi

Cõu 30. Trong cụng nghiệp sản xuất gang người ta thường khử Oxit của Sắt bằng cỏch

A. Dựng CO ở nhiệt độ cao B. Dựng CO C. Dựng Cỏc bon D. Dựng nhiệt

Phần câu hỏi tự luận

Câu 1: Trình bày phơng pháp hoá học nhận biết các ống nghiệm mất nhãn chứa các chất sau:

NaOH, NaCl, Na2SO4, NaNO3

Câu 2: Cho một viên Mg vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl2 sau một thời gian lấy miếng Mg ra rửa nhẹ sấy khô và đem cân thấy khối lợng miếng Mg tăng 0,8 gam(giả sử toàn bộ lợng đông sinh ra bám hết vào miếng Mg) Tính khối lợng Mg đã phản ứng?

Phần trả lời trắc nghiệm

02. ;   /   =   ~ 10. ;   /   =   ~ 18. ;   /   =   ~ 26. ;   /   =   ~

03. ;   /   =   ~ 11. ;   /   =   ~ 19. ;   /   =   ~ 27. ;   /   =   ~

04. ;   /   =   ~ 12. ;   /   =   ~ 20. ;   /   =   ~ 28. ;   /   =   ~

05. ;   /   =   ~ 13. ;   /   =   ~ 21. ;   /   =   ~ 29. ;   /   =   ~

06. ;   /   =   ~ 14. ;   /   =   ~ 22. ;   /   =   ~ 30. ;   /   =   ~

07. ;   /   =   ~ 15. ;   /   =   ~ 23. ;   /   =   ~

08. ;   /   =   ~ 16. ;   /   =   ~ 24. ;   /   =   ~

Trang 9

01 D; 02 C; 03 B; 04 D; 05 C; 06 D; 07 B; 08 D; 09 C; 10 C; 11 C; 12 C; 13 B; 14 D; 15 B;

16 C; 17 A; 18 D; 19 A; 20 B; 21 C; 22 B; 23 A; 24 B; 25 A; 26 D; 27 A; 28 B; 29 B; 30 B;

Đáp án mã đề: 174

01 B; 02 C; 03 D; 04 D; 05 D; 06 B; 07 B; 08 A; 09 D; 10 B; 11 A; 12 C; 13 C; 14 A; 15 C;

16 D; 17 A; 18 A; 19 A; 20 A; 21 A; 22 C; 23 B; 24 A; 25 C; 26 B; 27 B; 28 B; 29 C; 30 A;

Đáp án mã đề: 208

01 B; 02 A; 03 A; 04 D; 05 A; 06 C; 07 C; 08 B; 09 B; 10 B; 11 C; 12 D; 13 A; 14 B; 15 B;

16 B; 17 A; 18 A; 19 A; 20 D; 21 C; 22 D; 23 B; 24 C; 25 D; 26 B; 27 A; 28 A; 29 A; 30 D;

Đáp án mã đề: 242

01 D; 02 D; 03 A; 04 A; 05 B; 06 A; 07 C; 08 A; 09 D; 10 C; 11 A; 12 B; 13 A; 14 C; 15 C;

16 B; 17 A; 18 C; 19 B; 20 D; 21 A; 22 B; 23 D; 24 A; 25 D; 26 B; 27 B; 28 C; 29 A; 30 A;

Đáp án mã đề: 140

01. ­   ­   ­   ~ 09. ­   ­   =   ­ 17. ;   ­   ­   ­ 25. ;   ­   ­   ­

02. ­   ­   =   ­ 10. ­   ­   =   ­ 18. ­   ­   ­   ~ 26. ­   ­   ­   ~

03. ­   /   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­ 19. ;   ­   ­   ­ 27. ;   ­   ­   ­

04. ­   ­   ­   ~ 12. ­   ­   =   ­ 20. ­   /   ­   ­ 28. ­   /   ­   ­

05. ­   ­   =   ­ 13. ­   /   ­   ­ 21. ­   ­   =   ­ 29. ­   /   ­   ­

06. ­   ­   ­   ~ 14. ­   ­   ­   ~ 22. ­   /   ­   ­ 30. ­   /   ­   ­

07. ­   /   ­   ­ 15. ­   /   ­   ­ 23. ;   ­   ­   ­

08. ­   ­   ­   ~ 16. ­   ­   =   ­ 24. ­   /   ­   ­

Đáp án mã đề: 174

01. ­   /   ­   ­ 09. ­   ­   ­   ~ 17. ;   ­   ­   ­ 25. ­   ­   =   ­

02. ­   ­   =   ­ 10. ­   /   ­   ­ 18. ;   ­   ­   ­ 26. ­   /   ­   ­

03. ­   ­   ­   ~ 11. ;   ­   ­   ­ 19. ;   ­   ­   ­ 27. ­   /   ­   ­

04. ­   ­   ­   ~ 12. ­   ­   =   ­ 20. ;   ­   ­   ­ 28. ­   /   ­   ­

05. ­   ­   ­   ~ 13. ­   ­   =   ­ 21. ;   ­   ­   ­ 29. ­   ­   =   ­

06. ­   /   ­   ­ 14. ;   ­   ­   ­ 22. ­   ­   =   ­ 30. ;   ­   ­   ­

Trang 10

07. ­   /   ­   ­ 15. ­   ­   =   ­ 23. ­   /   ­   ­

08. ;   ­   ­   ­ 16. ­   ­   ­   ~ 24. ;   ­   ­   ­

Đáp án mã đề: 208

01. ­   /   ­   ­ 09. ­   /   ­   ­ 17. ;   ­   ­   ­ 25. ­   ­   ­   ~

02. ;   ­   ­   ­ 10. ­   /   ­   ­ 18. ;   ­   ­   ­ 26. ­   /   ­   ­

03. ;   ­   ­   ­ 11. ­   ­   =   ­ 19. ;   ­   ­   ­ 27. ;   ­   ­   ­

04. ­   ­   ­   ~ 12. ­   ­   ­   ~ 20. ­   ­   ­   ~ 28. ;   ­   ­   ­

05. ;   ­   ­   ­ 13. ;   ­   ­   ­ 21. ­   ­   =   ­ 29. ;   ­   ­   ­

06. ­   ­   =   ­ 14. ­   /   ­   ­ 22. ­   ­   ­   ~ 30. ­   ­   ­   ~

07. ­   ­   =   ­ 15. ­   /   ­   ­ 23. ­   /   ­   ­

08. ­   /   ­   ­ 16. ­   /   ­   ­ 24. ­   ­   =   ­

Đáp án mã đề: 242

01. ­   ­   ­   ~ 09. ­   ­   ­   ~ 17. ;   ­   ­   ­ 25. ­   ­   ­   ~

02. ­   ­   ­   ~ 10. ­   ­   =   ­ 18. ­   ­   =   ­ 26. ­   /   ­   ­

03. ;   ­   ­   ­ 11. ;   ­   ­   ­ 19. ­   /   ­   ­ 27. ­   /   ­   ­

04. ;   ­   ­   ­ 12. ­   /   ­   ­ 20. ­   ­   ­   ~ 28. ­   ­   =   ­

05. ­   /   ­   ­ 13. ;   ­   ­   ­ 21. ;   ­   ­   ­ 29. ;   ­   ­   ­

06. ;   ­   ­   ­ 14. ­   ­   =   ­ 22. ­   /   ­   ­ 30. ;   ­   ­   ­

07. ­   ­   =   ­ 15. ­   ­   =   ­ 23. ­   ­   ­   ~

08. ;   ­   ­   ­ 16. ­   /   ­   ­ 24. ;   ­   ­   ­

Ngày đăng: 01/12/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w