1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap thi học kì 2 hóa 9

4 415 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số thứ tự chu kì cho biết số lớp e.. VD chu kì 3 có 3 lớp e * Nhóm là dãy các nguyên tố xếp thành cột dọc có số e lớp ngoài bằng nhau.. Bảng tuần hoàn có 8 nhóm Số thứ tự nhóm cho biết s

Trang 1

Nguyễn Thị Nữ Trường THCS Bình An

I ) TÍNH CHẤT HÓA HỌC- ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO- ĐIỀU CHẾ CÁC CHẤT HỮU CƠ Tên chất CTCT gọn-Đặc điểm cấu tạo Tính chất hóa học Điều chế

Mê tan

CH 4 = 16

CH 4

có 4 liên kết đơn C-H

1) Cháy  t o CO 2 và H 2 O

CH 4 +2O 2  t o CO 2 +2H 2 O

2) Thế với khí Cl 2 : mất màu Cl 2

CH 4 +Cl 2  as CH 3 Cl +HCl

CH 3 COONa +NaOH  CaO ,t o

+ Na 2 CO 3

Etilen

C 2 H 4 = 28

CH 2 =CH 2

Có 1 Lk đôi C=C, trong đó có

1 LK kém bền

1) Cháy  t o CO 2 và H 2 O

C 2 H 4 +3O 2  t o 2CO 2 +2H 2 O

2) Cộng với dd Br 2 : mất màu dd Br 2

C 2 H 4 +Br 2  t o C 2 H 4 Br 2

3) Trùng hợp nhựa PE

n CH 2 =CH 2 t o xt,p (-CH 2 -CH 2 -) n

1) C 2 H 2 + H 2 to,Pd /PbCO  3 

C 2) C 2 H 5 OH     

o

t đ SO

2H 2 O

Axetilen

C 2 H 2 = 26

CH≡CH

Có 1 Lk đôi C≡C, trong đó có

2 LK kém bền

1) Cháy  t o CO 2 và H 2 O

2C 2 H 2 +5O 2  t o 4CO 2 +2H 2 O

2) Cộng với dd Br 2 : mất màu dd Br 2

C 2 H 2 +2Br 2  t o C 2 H 4 Br 4

1) 2CH4 1500 o C,lam lanhnhanh 

+3H 2

2) CaC2 +2H 2 O  C 2 H 2 + Ca(OH) 2

Ben zen

C 6 H 6 = 78

1 vòng 6 cạnh đều nhau có 3 lk đôixen kẻ với 3

lk đơn

1) Cháy  t o CO 2 và H 2 O

2C 6 H 6 +15O 2  t o 12CO 2 +6H 2 O

2) Thế với Br 2 lỏng: mất màu Br 2 lỏng

C 6 H 6 +Br 2   Fe ,t o C 6 H 5 Br + HBr

3) Cộng với H 2 t o Xyclohecxan

C 6 H 6 +3H 2   Ni ,t o C 6 H 12

3 C 2 H 2 C 600, o C C 6 H 6

Rượu Etilic

C 2 H 6 O = 46

C 2 H 5 OH

1 trong 6 nguyên

tử H không lk trực tiếp vơi C

mà lk với O tạo nhóm OH đặc trưng cho rượu

* Phản ứng es te hóa là PƯHH giữa axit hữu cơ

và rượu tạo este

và nước

1) Cháy  t o CO 2 và H 2 O

C 2 H 6 O +3O 2  t o 2CO 2 +3H 2 O

2) Thế với Na (K) H 2

2C 2 H 5 OH +2Na  2C 2 H 5 ONa +H 2

3) Phản ứng este hóa:

C 2 H 5 OH +CH 3 COOH H2SO4đ,t oCH 3 COOC 2 H 5 +H 2 O

1)C6H 12 O 6  Menruou,t o 2C 2 H +2CO 2

2)C2H 4 + 2H 2 OH2SO4,t o

C 2 H 5 OH

Axit axetic

C 2 H 4 O 2 = 60

CH 3- COOH

Có nhóm C=O lk với nhóm OH tạo nhóm COOH đặc trưng cho axit

1) Tính axit:

* Làm đổi màu quì tím thành đỏ

* Tác dụng kim loại Muối +H 2

2CH 3 COOH +Zn  2(CH 3 COO) 2 Zn + H 2

*Tác dụng oxit bazơ Muối +H 2 O

2CH 3 COOH +Na 2 O  2CH 3 COONa + H 2 O

*Tác dụng bazơ Muối +H 2 O

CH 3 COOH +NaOH  CH 3 COONa + H 2 O

*Tác dụng muối cacbonat Muối +H 2 O+CO 2

2CH 3 COOH +Na 2 CO 3  2CH 3 COONa + H 2 O+CO 2

2) Phản ứng este hóa:

C 2 H 5 OH +CH 3 COOH H2SO4đ,t oCH 3 COOC 2 H 5 +H 2 O

1) C2H 5 OH +O 2  men giam 

CH 3 COOH +H 2 O

2) 2C4H 10 + 5O 2   t o xt,p

4CH 3 COOH +2H 2 O

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỌC 9 HỌC KÌ II

Trang 2

Nguyễn Thị Nữ Trường THCS Bình An

Glucozơ

C 6 H 12 O 6 = 180

1) Phản ứng lên men rượu

C 6 H 12 O 6 Men ruou,t o 2C 2 H 5 OH +2CO 2

2) Phản ứng tráng gương

C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O NH 3,t C 6 H 12 O 7 + 2Ag

1) (-C6H 10 O 5 -) n + nH 2 O

 

axit , t o n C 6 H 12 O 6

2) C12H 22 O11 +H 2 O   axit ,t o

C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6

Saccarozơ

C 12 H 22 O 11 =342

Phản ứng thủy phân

C 12 H 22 O11 +H 2 O   axit,t o C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6

Tinh bột,

xenluloz

(-C 6 H 10 O 5 -) n

Do nhiều mắc xích (-C 6 H 10 O 5 -)

lk nhau tạo nên n= 1200-6000:

Tinh bột n= 10000-14000:

xenlulozơ

1) Phản ứng thủy phân

(-C 6 H 10 O 5 -) n + nH 2 O axit ,  t o n C 6 H 12 O 6

2) Phản ứng của hồ tinh bột với dd I ốt: xuất hiện

màu xanh

6nCO 2 +6H 2 O dl ,  as (-C 6 H 10 O +6nO 2

Protein

Do nhiều mắc xích lk nhau tạo nên, mỗi mắc xích là 1 axit amin

1) Phản ứng thủy phân trong axit hoặc kiềm

Protein  axit,hoackiem,t o hỗn hợp các axit amin 2) Sự đông tụ của protein: Lòng trắng trứng bị đông

lại khi đun nóng

3) Sự phân hủy bởi nhiệt: Khi đun nóng mạnh không

có nước, Protein trở thành chất bay hơi có mùi khét

Chất béo

(RCOO) 3 C 3 H 5

Là hỗn hợp nhiều este của glyxerol

và các axit béo

1) Phản ứng thủy phân trong axit

Chất béo +H 2O   axit ,t o Glyxerol +hỗn hợp các axit béo

2) Phản ứng thủy phân trong kiềm

Chất béo +kiềm  t o Glyxerol +HH muối axit béo

I) MỘT SỐ KHÁI NIỆM:

1) Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn: theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

*Chu kì là dãy các nguyên tố xếp từ trái sang phải theo chiều tăg dần của điện tích hạt nhân và có cùng

số lớp e Bảng tuần hoàn có 7 chu kì Số thứ tự chu kì cho biết số lớp e VD chu kì 3 có 3 lớp e

* Nhóm là dãy các nguyên tố xếp thành cột dọc có số e lớp ngoài bằng nhau Bảng tuần hoàn có 8 nhóm

Số thứ tự nhóm cho biết số e lớp ngoài cùng VD nhóm 3 có 3 e lớp ngoài cùng

*Trong 1 chu kì tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần Trong 1 nhóm tính kim loại tăng

dần, tính phi kim giảm dần

1) Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắc xích lk với nhau Có 2 loại :

* Polime thiên nhiên: có sẵn trong thiên nhiên, VD tinh bột, xenlulozơ

* Polime tổng hợp do con người tổng hợp nên,VD nhựa PE, PVC

2) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của C trừ CO CO2, H2CO3 và muối cacbonat của kim loại

3) Dầu mỏ là hỗn hợp phức tạp của nhiều Hidrocacbon

III) MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP:

A)NHẬN BIẾT:

1) Khí CO2, CH4, C2H4 5) Khí CO2, CH4, C2H4, Cl2

2) Chất lỏng : Axit axetic, rượu etilic, Benzen ( Etyl axetat hoặc dầu ăn )

3) Dd : Axit axetic, rượu etilic, Glucozơ 6) Dd : Axit axetic, rượu etilic, Glucozơ, Saccarozơ

4) Chất rắn : Glucozơ, Tinh bột, Xenlulozơ 7)Chất rắn : Glucozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ

* Hướng dẫn cách nhận biết:

100

*

hh

r V V

Trang 3

Nguyễn Thị Nữ Trường THCS Bình An

* Quì tím ẩm

*Đục

*Đỏ

Khí CH4, (H2)

Đốt , cho sản phẩm qua dd

C 2 H 4 +3O 2  t o 2CO 2 +2H 2 O

*Kloại: Zn, Mg,

* Đỏ

C6H12O6 Tráng gương Có chất rắn màu sáng bạc C6 H 12 O 6 + Ag 2 O  NH3,t C 6 H 12 O 7 + 2Ag

C12H22O11

Thủy phân rồi lấy sản phâm cho tráng gương

Có chất rắn màu sáng bạc

C 12 H 22 O11 +H 2 O   axit ,t o C 6 H 12 O 6 + C 6 H 12 O 6

C 6 H 12 O 6 + Ag 2 O  NH3,t C 6 H 12 O 7 + 2Ag Tinh bột, Nước nóg, dd I2 Màu xanh

B) MỘT SỐ CHUỖI BIẾN HÓA:

2) Canxi cacbua Axetilen etilen Rượu Etilic etilen Nhựa PE

C) DẠNG ĐIỀN CHẤT Hoàn thành các phản ứng sau:

a) CH3COOH +   CH3COOC2H5 +

b) + CH3COOH  t o .+ CO2 +

c) C2H5OH + → + H2

d) + 3O2  t o 2CO2 + 3H2O

e) + → CH3COOK + H2O

f) Fe(OH)3 + CH3COOH → +

D) DẠNG XÉT CHẤT NÀO PHẢN ỨNG ĐƯỢC VỚI NHAU:

VD: 1) Cho Fe, Cu, K2O, Na2SO4, CaCO3, K Chất nào td được với axit axetic, với rượu etilic Viết PTHH

VD: 2) Trong các khí sau: CH4, Cl2, H2, O2 Khí nào tác dụng được với nhau từng đôi một Viết PTHH

E) TOÁN VỀ ĐỘ RƯỢU:

VD: Có thể pha được bao nhiêu ml rươu 10 o từ 200 ml rượu 30 o

CÁCH GIẢI: Tìm V r = v hh *Đ

100 sau đó tìm Vhh = *100

Đ

Nếu toán về độ rượu cần chú ý D r = 0,8 g/ml

Khi cho rượu có độ rượu tác dụng với Na thì có 2 PTHH : 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

2C2 H 5 OH +2Na  2C 2 H 5 ONa +H 2

F) TOÁN VỀ CHẤT BÉO: Nếu bài không cho este cụ thể mà chỉ cho phân hủy chất béo thì dùng định luật bảo toàn khối lượng

G) MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP TÍNH THEO PTHH

1) DẠNG TOÁN HỖN HỢP THƯỜNG: Dữ kiện thứ 2 chỉ có ở 1 PTHH

CÁCH GIẢI: Tìm mol dữ kiện thứ 2, đặt vào PTHH, tìm lượng 1 chất, lấy lượng hỗn hợp trừ

lượng vừa tìm được ra lượng chất còn lại

VD: 1) Cho 11,2 lít hỗn hợp khí metan và etylen (đkc)qua 400 ml dung dịch brom 1M (vừa đủ)

Trang 4

Nguyễn Thị Nữ Trường THCS Bình An

Tính phần trăm về thể tích và về khối lượng các khí có trong hỗn hợp ban đầu

VD: 2) Cho 5,6 lít hỗn hợp khí metan và etylen (đkc)qua dung dịch brom dư thấy có 16 g Br2 phản ứng Tính phần trăm về thể tích và về khối lượng các khí có trong hỗn hợp ban đầu

2) DẠNG TOÁN HỖN HỢP HỆ: Dữ kiện thứ 2 có ở 2 PTHH

CÁCH GIẢI: Gọi x, y lần lượt là mol các chất trong hỗn hợp đầu, tìm ra hệ PT toán học, giải ra tìm

x, y VD:1) Cho 0,56 lít hỗn hợp khí Axetilen và etylen (đkc) qua dung dịch brom dư thấy có 5,6 g Br2 phản ứng Tính phần trăm về thể tích và về khối lượng các khí có trong hỗn hợp ban đầu

(Hướng dẫn: gọi x, y lần lượt là mol metan và etylen trong hỗn hợp đầu)

VD: 2) Đốt cháy 28 ml hỗn hợp khí gồm mê tan và axetilen cần dùng 67,2 ml khí oxi.

Tính thành phần hỗn hợp ban đầu về thể tích, biết các khí lấy trong cùng điều kiện

(Hướng dẫn: gọi x, y lần lượt là số ml metan và etylen trong hỗn hợp đầu)

CHÚ Ý: Nếu bài không cho đkc mà cho khí lấy trong cùng điều kiện thì gọi x, y lần lượt là thể tích các khí trong hỗn hợp đầu

3) DẠNG TOÁN LẬP CÔNG THỨC PHÂN TỬ

Tìm M A = d A/B * M B VD: Tỉ khối A đối với khí Hidro là 15 => MA = 15* 2 = 30( g)

V *

4 ,

22

24 , 2

4 , 22

g

CÁCH GIẢI: Tìm m C = nCO2 * 12 , mH = nH2O * 2 , mO = m hh – (mC + mH)

Tìm CT nguyên, cho bằng M, tìm n => CTPT

Biết tỉ khối của A đối với khí Hidro bằng 30.Xác định công thức phân tử và viết công thức cấu tạo của A

4) DẠNG TOÁN CHO HIỆU SUẤT:

CÁCH GIẢI: Tính bình thường, sau đó tìm lượng thực

Lượng sản phẩm =

100

%

* H tinh luong

Lượng tham gia =

VD : Khi lên men glucozơ, thấy thoát ra 11,2 lít khí đkc, biết hiệu suất quá trình lên men là 90% a) Tính khối lượng rượu etilic thu được

b)Tính khối lượng glucozơ đã lấy lúc đầu

5) DẠNG TOÁN TÍNH HIỆU SUẤT:

CÁCH GIẢI: Đặt mol chất tham gia vào PTHH, tính lượng sản phẩm ( cùng đơn vị với lượng sản phẩm đề cho) sau đó dùng công thức

tinh pham san

luong

de pham san luong

VD: Cho 60g CH3COOH tác dụng với 100 g C2H5OH thu được 55 g este etyl axetat Tình hiệu suất phản ứng

%

100

*

H tinh luong

Ngày đăng: 31/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w