1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng đề thi học kì hoá 10.hay

2 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài giảng đề thi học kì hoá 10 hay
Trường học Trường THPT Tam Dương
Chuyên ngành Hóa học 10
Thể loại Đề kiểm tra học kì I
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Tam Dương, Vĩnh Phúc
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng vị thứ hai cú nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron.. Biết số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt.. Viết công thức cấu tạo của các phân tử trên và cho biết C

Trang 1

sở gd&đt vĩnh phúc Đề kiểm tra học kì I Năm Học 2010-2011 Trờng thpt tam dơng Môn: hoá học 10 (NC)

(Thời gian 45 phút)

(Đề 1)

Câu 1: (3đ)

chất khớ của nguyờn tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyờn tố X trong oxit cao nhất là bao nhiêu?

1.2 Nguyờn tố X cú 2 đồng vị với tỉ lệ số nguyờn tử là 27/23 Hạt nhõn nguyờn tử X cú 35p Đồng vị thứ nhất cú 44 nơtron Đồng vị thứ hai cú nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Tớnh nguyờn tử khối trung bỡnh của X?

Câu 2: (2đ)

Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử một nguyên tố A là 82 Biết số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt

a) Hãy xác định số khối của A

b) Viết cấu hình electron của A và vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 3: (2đ)

Cho cỏc phõn tử sau :O3, N2, CO2, CH4, NH3

Viết công thức cấu tạo của các phân tử trên và cho biết Cú bao nhiờu phõn tử cú liờn kết đụi

và cú bao nhiờu phõn tử cú liờn kết ba?

Câu 4: ( 3đ)

4.1 Lập các PTHH sau bằng phơng pháp thăng bằng electron?

1 SO2 + H2S  H2O + S

2 P + HNO3 → H3PO4 + NO2 + H2O

3.FeSO4 + HNO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + NO + H2O

Lấy ví dụ để chứng minh

.Hết

(Thí sinh không đợc sử dụng BHTTH)

Họ và tên thí sinh:

Lớp:

(cho Z của S=16,C=6,H=1,O=8,N=7)

sở gd&đt vĩnh phúc Đề kiểm tra học kì I Năm Học 2010-2011 Trờng thpt tam dơng Môn: hoá học 10 (NC)

(Thời gian 45 phút)

(Đề 2)

Câu 1: (3đ)

Trang 2

1.1.Hỗn hợp hai đồng vị cú nguyờn tử khối trung bỡnh là 40,08 Hai đồng vị này cú số n hơn kộm nhau là 2 Đồng vị cú số khối nhỏ hơn chiếm 96% và đồng vị cú số khối lớn hơn chiếm 4% Tỡm số khối mỗi đồng vị?

R chieỏm 82,35 % veà khoỏi lửụùng Tỡm R

Câu 2: (2đ)

Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong nguyên tử một nguyên tố A là 82 Biết số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 22 hạt

a) Hãy xác định số khối của A

b) Viết cấu hình electron của A và vị trí của A trong bảng hệ thống tuần hoàn?

Câu 3: (2đ)

Cho cỏc phõn tử sau : O3, N2, CO2, CH4, NH3

Viết công thức cấu tạo của các phân tử trên và cho biết Cú bao nhiờu phõn tử cú liờn kết đụi

và cú bao nhiờu phõn tử cú liờn kết ba?

Câu 4: ( 3đ)

4.1 Lập các PTHH sau bằng phơng pháp thăng bằng electron?

1 SO2 + H2S  H2O + S

3.FeSO4 + HNO3 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + NO + H2O

Lấy ví dụ để chứng minh

Hết

(Thí sinh không đợc sử dụng BHTTH)

Họ và tên thí sinh:

Lớp:

(cho Z của S=16,C=6,H=1,O=8,N=7,cho A của S=32,N=14)

Ngày đăng: 22/11/2013, 17:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w