Một số tính chất của hợp chất: - Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước - Tác dụng với natri giải phóng khí hiđro, tham gia phản ứng tạo sản phẩm este, không tác dụng với NaOH.. [r]
Trang 1I Đề kiểm tra 15 phút
Đề 1. Tính chất hoá học của muối
Hãy khoanh tròn một chữ A, B, C hoặc D đứng trước câu đúng
Câu 1 (2 điểm) Có thể phân biệt dung dịch NaOH và Ca(OH)2 bằng:
A Hiđro B Hiđroclorua C Oxi D Cacbonđioxit
Câu 2 (2 điểm) Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất sau:
A Na2SO4 + CuCl2 B Na2SO3 + NaCl
C K2SO3 + HCl D K2SO4 + HCl
Câu 3 (6 điểm) Có các chất: Cu, CuO, Mg, CaCO3, Fe(OH)3 Chất nào tác dụng với dung dịch HCl để tạo thành:
a Chất khí nhẹ hơn không khí, cháy được trong không khí
b Chất khí nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy
c Dung dịch có màu xanh lam
d Dung dịch có màu nâu đỏ
Hãy viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (2 điểm) D
Câu 2 (2 điểm) C
Câu 3 (6 điểm) Mỗi câu đúng cho 1,5 điểm
a Mg Mg + 2HCl MgCl2 + H2 (k) (1,5 điểm)
b CaCO3 CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2(k) (1,5 điểm)
c CuO CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (1,5 điểm)
đ Fe(OH)3 Fe(OH)3 + 3HCl FeCl3 + 3H2O (1,5 điểm)
Đề 2 Bài mối quan hệ giữa các hợp chất hữu cơ
Hãy khoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D đứng trước câu đúng
Câu 1 (2 điểm) Khí SO 2 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau:
A CaO, K2SO4, Ca(OH)2 C Ca(OH)2, H2O, NaCl
B NaOH, CaO, H2O D NaCl, H2O, CaO
Trang 2Câu 2 (2 điểm) Chỉ dùng dung dịch NaOH có thể phân biệt được 2 dung dịch trong cặp chất sau:
A Dung dịch Na2SO4 và dung dịch K2SO4
B Dung dịch Na2SO4 và dung dịch NaCl
C Dung dịch K2SO4 và dung dịch MgCl2
D Dung dịch KCl và dung dịch NaCl
Câu 3 (6 điểm) Cho 5 gam hỗn hợp bột hai muối CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa với dung dịch HCl dư tạo thành 448ml khí (đktc) Tính khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu
( Ca = 40, C = 12, O = 16)
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (2 điểm) B
Câu 2 (2 điểm) C
Câu 3 (6 điểm) Chỉ có CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra chất khí Phương trình phản ứng
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + H2O + CO2 (2 điểm)
Số mol của CO2: 44822 400 = 0,02 (mol) (1 điểm)
Số mol CO2 = số mol CaCO3 = 0,02 mol
Khối lượng CaCO3 = 0,02 x 100 = 2 gam (2 điểm)
Khối lượng CaSO4 = 3gam (1 điểm)
Đề 3 Bài axit axetic
Câu 1 (6 điểm): (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước một câu, công
thức hoặc nhóm nguyên tử trả lời đúng)
1 Một hợp chất hữu cơ tạo bởi C, H và O Một số tính chất của hợp chất:
- Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước
- Tác dụng với natri giải phóng khí hiđro, tham gia phản ứng tạo sản phẩm este, không tác dụng với NaOH
Hợp chất đó là:
Trang 3A CH3-O-CH3 B C2H5-OH C CH3-COOH D CH3COO-C2H5
2 Một hợp chất:
- Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ, tác dụng được với một số kim loại, oxit bazơ, bazơ, muối cacbonat
Hợp chất có các tính chất trên do phân tử có chứa nhóm:
A CH=O B OH C COOH D CH3
3 Nước và axit axetic dễ trộn lẫn để tạo dung dịch 80 ml axit axetic và 50 ml nước được trộn lẫn Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Nước là dung môi
B Axit axetic là dung môi vì thể tích của axit nhiều hơn nước
C Cả hai là dung môi vì đều là chất lỏng
D Cả hai là chất tan vì đều là chất lỏng
Câu 2 ( 4điểm): (Hãy khoanh tròn chữ D hoặc S nếu các câu khẳng định sau đúng hoặc
sai)
Có các chất sau: C2H5OH, CH3-COOH, NaOH, NaCl, Na, Cu Những cặp chất tác dụng được với nhau:
1 C2H5OH + CH3-COOH có xúc tác H2SO4 đặc, tO Đ S
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Câu 1 (6 điểm):
Khoanh tròn đúng một trong các chữ A, B, C, D : 2 điểm (6 điểm)
1 B ; 2 C ; 3 A
Câu 2 (4 điểm):
Khoanh tròn đúng một trong các chữ D , S : 0, 5 điểm (4 điểm)
Trang 41 C2H5OH + CH3-COOH có xúc tác H2SO4 đặc, tO Đ S
Đề 4 Bài sơ lược bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước câu đúng
1 Dãy các nguyên tố đều ở chu kỳ II là:
2 Dãy các đơn chất được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là:
A F2, Cl2, Br2, I2 C I2, Br2, Cl2, F2
B S, Cl2, F2, O2 D F2, Cl2, S, N2
3 Dãy các đơn chất đều có tính chất hoá học tương tự Clo là:
A N2, O2, F2 C S, O2, F2
B F2, Br2, I2 D Br2, O2, S
4 Dãy các đơn chất được tạo nên từ các nguyên tố mà nguyên tử của chúng đều có 7
electron ở lớp ngoài cùng :
A N2, O2, Br2 C S, O2, Br2
B F2, Cl2, Br2, I2 D O2, Cl2, F2
5 Dãy các nguyên tố mà nguyên tử đều có 2 lớp e là:
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Trả lời đúng mỗi ý được 2 điểm
Trang 5Đề 5 Bài axitcacbonic và muối cacbonat
(Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước câu đúng)
1 Dãy gồm các chất đều là muối axit là:
A - NaHCO3, CaCO3, Na2CO3
B - Mg(HCO3), NaHCO3, Ca(HCO3)2,
C - Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
D - Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
2 Dãy gồm các muối đều tan trong nước là
A- CaCO3, BaCO3, Na2CO3, Mg(HCO3)2
B - BaCO3, NaHCO3, Mg(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C - CaCO3, BaCO3, NaHCO3, MgCO3
D - Na2CO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
3 Dãy gồm các chất đều có tính chất chung: bị nhiệt phân huỷ giải phóng khí cacbonic và
oxit bazơ là:
A - Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3
B - NaHCO3, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C - CaCO3, MgCO3, BaCO3,
D - NaHCO3, CaCO3, MgCO3, BaCO3
4 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch NaOH là:
A - Na2CO3, NaHCO3, MgCO3
B - NaHCO3, Ca(HCO3), Mg(HCO3), Ba(HCO3)2
C - Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, BaCO3
D - CaCO3, BaCO3, Na2CO3, MgCO3
5 Dãy các muối đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A - Na2CO3, CaCO3 B - Na2SO4, MgCO3
C - K2SO4 , Na2CO3 D - NaNO3, KNO3
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
Trả lời đúng mỗi câu được 2 điểm
Trang 61 B 2 D 3 C 4 B 5 A
Trang 7II Phần 1 tiết
Đề 1 Bài KIỂM TRA VIẾT ( 45 phút )
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức về tính chất hoá học của oxit axit, oxit bazơ, axit,
bài tập tính theo phương trình hoá học
2 Kỹ năng:
- HS viết đúng phương trình hoá học dựa vào tính chất hoá học của oxit ,axit Giải được bài toán tính theo phương trình hoá học
B CHUẨN BỊ
+ GV : Đề kiểm tra ra theo ma trận
+ HS : Giấy kiểm tra và kiến thức.
C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Đề kiểm tra
Câu 1: (0,5 điểm) Oxit bazơ nào sau đây được dùng làm chất hút ẩm ?
Câu 2: (0,5 điểm) Dãy oxit nào sau đây tác dụng được với nước?
A CaO, SO2 , P2O5 , Fe2O3 , Na2O , N2O5
B CaO, SO2 , P2O5 , SO3 , Na2O , N2O5
C CaO, SO2 , P2O5 , Fe2O3 , MgO , N2O5
D Al2O3, SO2 , P2O5 , Fe2O3 , Na2O , MgO
Câu 3: (0,5 điểm) Axit làm cho quỳ tím chuyển thanh màu gì?
A tím B xanh C trắng D đỏ
Câu 4: (0,5 điểm) Chất nào dưới đây góp phần lớn vào sự hình thành mưa axit?
A Metan B Ozon C Lưu huỳnh đioxit D Cacbon đioxit
Câu 5:(3 điểm) Cho những chất sau: CuO, CaO, MgCl2, H2O, SO2, BaCl2 Hãy chọn những chất thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
A 2HCl + CuCl2 +
B H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + H2O + …
C H2O + … Ca(OH)2
D 2HCl + MgO … + H2O
Trang 8E H2SO4 + … BaSO4 + 2 HCl (1 điểm)
Câu 6: (1 điểm)
Hãy trình bày cách nhận biết 2 dd HCl, H2SO4 đựng trong 2 lọ riêng biệt mất nhãn bằng phương pháp hoá học
Câu 7: (4 điểm)
Hoà tan hết 4g bột CuO vào 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch A Coi sự thay đổi thể tích không đáng kể
a Viết phương trình hóa học
b Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch A
c Để trung hoà dung dịch A cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1M?
Đáp án
Câu 1 - C
Câu 2 –B
Câu 3 - D
Câu 4 - C
Câu5 : A CuO, H2O B SO2 C CaO D MgCl2 E BaCl2
Câu 6: Dùng dd Ba(OH)2, H2SO4 có kết tủa trắng
PT: Ba(OH)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H2O ( BaSO4 kết tủa trắng)
Câu 7:
a) (1 điểm)
PTHH CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
b) (2 điểm)
nCuO = 0,05 mol
n H2SO4 = 0,1 mol (0,5 điểm)
Trang 9nH 2 SO 4 tham gia = 0,05 mol nH 2 SO 4 dư = 0,05 (0,5 điểm)
nCuSO 4 = 0,05 mol (0,5 điểm)
CM H 2 SO 4 dư = CM CuSO 4 = 0,25M (0,5 điểm)
Trung hoà A
PT:
2KOH + H2SO4 K2SO4 + 2H2O (0,5 điểm)
nKOH = 2n H 2 SO 4 = 0,05x2 = 0,1 mol
VKOH = 0,1lít = 100ml (0,5 điểm)
Trang 10Để 2 Bài KIỂM TRA VIẾT ( 45 phút )
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức về tính chất hoá học của bazơ, muối, qua đó khắc sâu kiến thức về tính chất hoá học
2 Kỹ năng:
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng làm bài tập tính theo phương trình hoá học
B CHUẨN BỊ
+ GV : Đề kiểm tra
+ HS : Giấy kiểm tra và kiến thức.
C HO T Ạ ĐỘNG D Y - H CẠ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: Cho những chất sau : SO2 ; Na2O ; MgO ; HCl ; CO2 ; Ba(OH)2
a ) Những chất tác dụng với nước là :
A) Na2O ; MgO; SO2 B) Na2O ; MgO ; CO2
C) Na2O ; SO2 ; CO2 D) MgO ; SO2; CO2
b ) Những chất tác dụng với dung dịch NaOH là :
A) SO2 ; MgO ; HCl B) SO2 ; CO2 ; MgO
C) SO2 ; Ba(OH)2 ; CO2 D) SO2 ; HCl ; CO2
c ) Những chất tác dụng với dung dịch H2SO4 là :
A) MgO ; Na2O ; Ba(OH)2 C) SO2 ; Ba(OH)2 ; CO2
B) Na2O ; MgO ; SO2 D) MgO ; CO2 ; Na2O
Câu 2 : Có 3 dung dịch sau NaCl ; HCl ; H2SO4 bị mất nhãn Bằng phương pháp hoá học
có thể nhận biết được các chất đó chỉ dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây:
A) Chỉ dùng quỳ tím B) Chỉ dùng dung dịch phenolphtalein C) Chỉ dùng dd BaCl2 D) Tất cả A, B, C đều sai
Câu 3 : a) Hoàn thành phương trình phản ứng
1) Fe + CuCl2 ❑⃗
2) Mg(NO3)2 + NaOH ❑⃗
3) Na2SO4 + BaCl2 ❑⃗
4) HCl + AgNO3 ❑⃗
b) Các phản ứng trên thuộc phản ứng trao đổi là
A) 1 ; 3 ; 4 B) 2 ; 3 ; 4
C) 1 ; 3 ; 4 D) 1 ; 2 ; 4
Trang 11Câu 4 : Cho a(g) CuO tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 1 M Sau phản ứng thu được dung dịch A
a) Tính khối lượng a(g)
b) Lấy toàn bộ dung dịch A thu được cho tác dụng với 300ml dd NaOH 1 M, Sau pư thu được dung dịch B Tính nồng độ mol các chất trong dd B ( coi V không đổi )
Bi u i mể đ ể
Câu 1: a) Chọn C b) Chọn D c) Chọn A
Câu 2: Chọn A
Câu 3: a) Phương trình phản ứng
1) Fe + CuCl2 ❑⃗ FeCl2 + Cu
2) Mg(NO3)2 + 2 NaOH ❑⃗ 2 NaNO3 + Mg(OH)2
3) Na2SO4 + BaCl2 ❑⃗ BaSO4 + 2 NaCl
4) HCl + AgNO3 ❑⃗ AgCl + HCl
b) Chọn B
Câu 4: PTPƯ: CuO + 2 HCl ❑⃗ CuCl2 + H2O (1)
CuCl2 + 2NaOH ❑⃗ Cu(OH)2 + 2 NaCl (2)
nHCl❑ = 0,2 x 1 = 0,2 mol Theo pư 1 nCuO❑ = nCuCl2 = 12
nHCl❑
a) a = mCuO❑ = 0,1 x 80 = 8 g
b) nNaOH❑ = 0,3 x 1 = 0,3 mol
theo pư 2 : nNaOH❑ = 2 nCuCl2 = 0,2 mol
=> n NaOHdu = 0,3 - 0,2 = 0,5 mol
=> nNaCl2 = 2 nCuCl2 = 2 x 0,1 = 0,2 mol
Vdd sau phản ứng = 0,3 + 0,3 = 0,5 lit
=> C MNaCl❑ = 0,2 : 0,5 = 0,4 M
=> C MNaOHdu❑ = 0,1 : 0,5 = 0,2 M
1,5 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,25điểm 0,25 điểm
0,25điểm 0,25 điểm
Trang 12Đề 3
Chương Phi kim - Sơ luợc bảng tuần hoàn.
PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm).
Hãy khoanh tròn chữ A hoặc B, C, D đứng trước câu đúng
Câu 1 (2,0 điểm)
1 Nhóm gồm các khí đều cháy được (phản ứng với oxi) là:
A - CO, CO2; B - CO, H2; C - O2, CO2 ; D - Cl2, CO2
2 Nhóm gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là:
A H2, Cl2 ; B CO, CO2; C CO2, Cl2; D Cl2, CO
3 Nhóm các khí đều khử được oxit CuO ở nhiệt độ cao là:
A CO, H2; B Cl2, CO2; C CO, CO2; D Cl2, CO
4 Nhóm gồm các khí đều phản ứng với nước là:
A CO, CO2; B Cl2, CO2; C H2, Cl2; D H2, CO
Câu 2 (1 điểm)
1 Dãy các nguyên tố được sắp xếp đúng theo chiều tính phi kim tăng dần:
2 Nhóm các nguyên tố phi kim được sắp xếp theo chiều tính phi kim giảm dần:
A - Si, Cl, S, P ; B - Cl, S, P, Si ; C - Si,S, P, Cl ; D - Si, Cl, P, S ;
PHẦN II - Tự luận ( 7,0 điểm)
Câu 3 (3,0 điểm)
Có 3 chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt: CO, CO2, Cl2
Hãy nhận biết mỗi chất khí trên bằng phương pháp hoá học Viết các phương trình phản ứng
Câu 4 (4 điểm)
Đốt cháy hoàn toàn 6 gam cacbon trong bình kín dư oxi Sau phản ứng cho 750ml dung dịch NaOH 1M vào bình
a) Hãy viết phương trình phản ứng
Trang 13a) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Hướng dẫn chấm và biểu điểm PHẦN I Trắc nghiệm khách quan ( 3,0 điểm)
Chọn đúng mỗi trường hợp được 0, 5 điểm
Câu 1 (2 điểm)
1 B ; 2 C ; 3 A ; 4 B
Câu 2 (1 điểm)
PHẦN II Tự luận ( 7,0 điểm)
Câu 3 (3 điểm)
- Khí Cl2 làm mất màu của giấy quì tím ẩm, viết đúng PTHH: 1 điểm
- Khí CO2 làm giấy quì tím ẩm hoá đỏ hoặc làm đục nước vôi trong , viết đúng PTHH : 1 điểm
- Khí CO cháy tạo thành chất khí làm đục nước vôi trong, viết đúng PTHH: 1 điểm
Câu 4 (4 điểm)
a) Viết đúng mỗi phương trình phản ứng: 0,5 điểm (1,5 điểm)
C + O2 ⃗t 0 CO2 (1)
CO2 + NaOH NaHCO3 (2) NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O (3) b) Tính nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng
c) Tính đúng số mol mỗi muối là 0,25 mol (1,5 điểm)
C M(NaHCO3) = C M(Na2CO3 = 0,33 M (1 điểm)
Đề 4.
Hiđrocacbon
PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm) Câu 1 (3,5 điểm):
Trang 141 Có những từ, cụm từ sau: hoá trị 4, theo đúng hoá trị, liên kết trực tiếp, liên kết xác
định, oxi, hiđro, cacbon,
Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
a) Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau của chúng
b) Những nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể với nhau tạo thành mạch cacbon
c) Mỗi hợp chất hưũ cơ có một trật tự giữa các nguyên tử trong phân tử
2 (Hãy khoanh tròn vào một trong các chữ A, B, C, D trước công thức trả lời đúng)
a) Một hợp chất hữu cơ:
- Là chất khí ít tan trong nước
- Cháy toả nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nước
- Tham gia phản ứng thế clo, không tham gia phản ứng cộng clo
Hợp chất đó là:
A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6
b) Một hợp chất hữu cơ:
- Là chất khí ít tan trong nước
- Tham gia phản ứng cộng brom
- Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí này cần 3 thể tích oxi sinh ra khí cacbonic và 2 thể tích hơi nước
Hợp chất đó là:
A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6
c) Một hợp chất hữu cơ:
- Là chất khí ít tan trong nước
- Cháy toả nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nước
- Một mol khí này tác dụng hết 2 mol brom
Hợp chất đó là:
A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6
Trang 15PHẦN II Tự luận (6,5 điểm)
Câu 2 (3,5 điểm):
1 Etilen và axetilen đều tham gia phản ứng cháy và cộng brom Viết các phương trình
phản ứng xảy ra
2 Bằng phương pháp hóa học, làm thế nào phân biệt được các khí: Cacbonnic, metan,
etilen? Viết các phương trình phản ứng (nếu có) để giải thích
Câu 3 (3 điểm):
Cho 2,8 lít hỗn hợp metan và etilen (đktc) lội qua dung dịch brom (dư), người ta thu được 4,7 gam đibrometan
1 Viết phương trình phản ứng xảy ra.
2 Tính thành phần phần trăm của hỗn hợp theo thể tích
( Br = 80 ; C = 12 ; H = 1 )
Hướng dẫn chấm và biểu điểm
PHẦN I Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm):
1 Điền đúng mỗi từ hoặc cụm từ : 0,5 điểm
Hãy chọn từ, cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
a) Trong các hợp chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị của chúng b) Những nguyên tử cacbon trong phân tử hợp chất hữu cơ có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành mạch cacbon
c) Mỗi hợp chất hưũ cơ có một trật tự liên kết xác định giữa các nguyên tử trong phân tử
2 Khoanh tròn đúng một trong các chữ A, B, C, D : 0,5 điểm
a) A ; b) C ; c) B
PHẦN II Tự luận (6,5 điểm)
Câu 2 (3,5 điểm):
1 Viết đúng 4 phương trình hoá học, mỗi phương trình 0,5 điểm (2 điểm)
2 - Lần lượt sục các khí vào nước vôi trong, nhận ra CO2 do nước vôi trong vẩn đục
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 (r) + H2O (0,5 điểm)
- Lần lượt dẫn 2 khí còn lại vào dung dịch brom Khí làm mất màu dung dịch brom là etilen C2H4 + Br2 C2H4Br2 (0,5 điểm)