1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English 6 unit 8 lesson 1 a1 3

39 491 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 18,04 MB
File đính kèm English6Unit8lesson1A1-3.zip (16 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có 3 phương pháp học tiếng Anh phổ biến tại Việt Nam là học ngữ pháp truyền thống, tiếng Anh giao tiếp và tiếng Anh theo chủ đề. Trong lứa tuổi mẫu giáo và tiểu học, trẻ bắt chước và học thuộc ngôn ngữ rất nhanh. Vì vậy, phương pháp dạy tiếng Anh giao tiếp thông qua các trò chơi ngôn ngữ sinh động, các mẫu câu thông dụng... tỏ ra phù hợp và hiệu quả. Nếu cha mẹ tạo điều kiện cho con học với người bản xứ trong thời điểm này, trẻ sẽ có nền tiếng Anh tốt, phát âm chuẩn, tự tin giao tiếp và có phản xạ tiếng Anh nhanh hơn. Tuy nhiên, khi vào trung học cơ sở (1015 tuổi), trẻ có những phát triển vượt trội về tâm lý và trí tuệ, khả năng tư duy, biện luận và bước đầu xây dựng nền tảng kiến thức cho tương lai. Phương pháp học tiếng Anh giao tiếp tỏ ra đơn điệu và không còn hiệu quả như trước. Thay vào đó, trẻ dồn sự hào hứng vào các môn học tự nhiên, xã hội mới mẻ. Giáo án điện tử Tiếng Anh THCS Nguyễn Như Nguyệt, THCS Thạch Hòa, Thạch Thất, Hà Nội.

Trang 3

Thursday, November 27 th , 2012

Period 44: A1-3: What are you doing ?

Trang 4

Lái xe (ô tô)

• drive [v]

I Vocabulary:

Trang 5

Đi xe đạp, xe máy

• ride [v]

ride a bike ride a motorbike

I Vocabulary:

Trang 6

Trò chơi điện tử

• video game [n]

I Vocabulary:

Trang 7

Chờ, đợi

• wait (v) :

• wait for a train

I Vocabulary:

Trang 8

ride [v] drive [v] video games [n] wait [v]

I Vocabulary:

Trang 9

A.1: Listen and repeat

What are you doing?

Trang 10

What are you doing?

I am playing video games

He is playing video games.

A.1: Listen and repeat

Trang 11

What are you doing?

She is riding her bike.

I am riding my bike

A.1: Listen and repeat

Trang 12

What are you doing?

He is driving his car.

I am driving my car.

A.1: Listen and repeat

Trang 13

What are you doing?

They are walking to school.

We are walking to school.

A.1: Listen and repeat

Trang 14

What are you doing?

They are traveling to school by bus

We are traveling to school by bus.

A.1: Listen and repeat

Trang 15

What are you doing?

We are waiting for a train.

They are waiting for a train.

A.1: Listen and repeat

Trang 16

S + am / is / are + Verb - ing + Ob am

II Grammar structures: THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE

Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy

ra tại thời điểm nói.

am = ’m is = ’s are = ’re

Trang 17

Rule of V-ing:

2 Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm , gấp đôi

phụ âm trước khi thêm “ ing ”.

ride ride ride eing

1 Động từ tận cùng là 1 phụ âm và e câm : bỏ e thêm ing

get get t ing

ride

Trang 18

Add “ing” to the verbs:

Trang 19

III Practice

1 Take the roles

2 Ask and answer about all people

in the pictures

Trang 20

III Practice:

What are you do ing ?

I am play ing video games

He is play ing video games.

What is he do ing ?

* Example

Trang 21

What are you do ing ?

She is rid ing her bike.

I am rid ing my bike

What is she do ing ?

Trang 22

What are you do ing ?

I am driv ing my car.

He is driv ing his car What is he do ing ?

Trang 23

What are you doing?

We are walking to school.

They are walking to school What are they doing ?

Trang 24

What are you doing?

We are traveling to school by bus.

What are they doing ?

Trang 25

What are you doing?

We are waiting for a train.

They are waiting for a train What are they doing ?

Trang 26

III Practice A3.Write the answers in your exercise book

a What are you doing ? I am doing my homework. b. She is riding her bikeWhat is she doing ?

Trang 29

7 What are you doing ?

12

10

Trang 31

3.What are they doing ?

They are wait ing for a bus

123456789

Trang 32

8 What is he doing ?

He is walk ing

123456789 10

Trang 34

4.What is he doing ?

He is playing soccer

123456789

10

Trang 35

5 What / they / doing ?

What are they doing ?

123456789 10

They are riding a bike.

They / ride

Trang 36

1.What is he doing ?

He is riding his bike

12346789

10

Trang 37

Thursday, December 3 rd , 2012

Unit 8: OUT AND ABOUT

• Practice the models

(?) What + am/ is / are + S + V- ing ?

Trang 38

The bye bye song

Ngày đăng: 01/02/2017, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w