1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

English 6 unit 8 a1 3

32 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 7,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

What are you doing?I am playing video games He is playing video games... I am riding my bike A.1: Listen and repeat .wav... What are you doing?They are walking to school.. What are you

Trang 1

Nguyen Nhu nguyet – Thach hoa Secondary School

Trang 2

bike

plane

DC

Tim

Trang 3

Thursday, September 27 th , 2012

Period 44: A- What are you doing?( A1-3)

Trang 4

Chờ, đợi

• wait

(v) :

• wait for a train

I Vocabulary:

Trang 5

Đi xe đạp, xe máy

• ride [v]

motorbike

Trang 6

Lái xe (ô tô)

• drive [v]

drive a car

Trang 9

A.1: Listen and repeat

What are you doing?

Trang 10

What are you doing?

I am playing video games

He is playing video games.

A.1: Listen and repeat

(.wav)

(.wav)

Trang 11

What are you doing?

She is riding her bike.

I am riding my bike

A.1: Listen and repeat

(.wav)

Trang 12

What are you doing?

He is driving his car.

I am driving my car.

A.1: Listen and repeat

Trang 13

What are you doing?

They are walking to school.

We are walking to school.

A.1: Listen and repeat

Trang 14

What are you doing?

They are traveling to school by bus

We are traveling to school by bus.

A.1: Listen and repeat

Trang 15

What are you doing?

We are waiting for a train.

They are waiting for a train.

A.1: Listen and repeat

Trang 16

S + am / is / are + Verb - ing + Ob am

II Grammar structures: THE PRESENT PROGRESSIVE TENSE

He

walking to school You

 Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy

ra tại thời điểm nói.

am = ’m is = ’s are = ’re

Trang 17

Rule of V-ing:

2 Động từ một âm tiết tận cùng là 1 nguyên âm + 1 phụ âm, gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing”.

ride ride rid eing e

1 Động từ tận cùng là 1 phụ âm và e câm: bỏ e thêm ing

get gett ing

Trang 18

Add “ ing ” to the verbs:

Trang 19

III Practice:

What are you doing?

I am playing video games

He is playing video games.

Trang 20

What are you doing?

She is riding her bike.

I am riding my bike

Trang 21

What are you doing?

I am driving my car.

He is driving his car.

Trang 22

What are you doing?

We are walking to school.

They are walking to school.

Trang 23

What are you doing?

We are traveling to school by bus.

They are traveling to school by bus.

Trang 24

What are you doing?

We are waiting for a train.

They are waiting for a train.

Trang 25

IV Production:

………?

What are you doing?

We are waiting for a train

Trang 26

IV Production:

………?

He / play What is he doing?

………He is playing soccer.

Trang 27

IV Production:

………?

She / ride What is she doing?

………She is riding her bike

Trang 28

I ………doing my homework.

are

am is

Question 1:

c B

Trang 29

He is ……… breakfast.

haveing

havving having

Question 2:

c B A

Trang 30

They ……… to work by motorbike.

are traveling

is traveling are travelling

Question 3:

c B A

C are traveling

Trang 31

Unit 8: OUT AND ABOUT

Period 45: A- What are you doing? (A1, 2)

ride [v]

wait [v] drive [v] video game [n]

III Practice :

IV Production :

• Practice the models

• Learn new words

• Do exercises in workbook

Ngày đăng: 14/12/2017, 23:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w