-Biết mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận... Diễn giảng, hỏi đáp, giải quyết vấ[r]
Trang 1U T IẾ TÊN BÀY DẠY TRỌNG TÂM BÀI DẠY PHƯƠNG PHÁP (NẾU CÓ) THỐNG
BTBS CHƯƠNG
CHƯƠNG 1 KHÁI NIỆM VỀ HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
,3
§1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ
BẢN
-Biết các vấn đề thường phải giải quyết trong một bài toán quản lí
và sự cần thiết phải có CSDL
-Lập được các bảng chứa thông tin theo yêu cầu
-Biết các mức thể hiện của CSDL
-Biết các yêu cầu cơ bản đ/v hệ CSDL
Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen
Bài tập 2.3.4 SGK trang 16
Khái niệm về cơ sở
dữ liệu
-Biết các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức
-Biết khái niệm cơ bản về hệ cơ sở dữ liệu và hệ quản trị cơ
sở dữ liệu
-Vai trò của cơ sở dữ liệu trong cuộc sống hiện đại
8 2,3 4,5
§2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
-Biết khái niệm về Hệ QTCSDL
-Biết các chức năng của hệ QTCSDL
-Biết vai trò của con người khi làm việc với hệ QTCSDL
-Các bước xây dựng CSDL
Thuyết trình
Diễn giảng
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen
Bài tập 4.5 SGK trang 20
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
1:
TÌM HIỂU HỆ
-Biết một số công việc khi xây dựng một CSDL đơn giản
-Biết xác định những công việc cần làm trong hoạt động quản lí
Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so
sánh
SGK, SBT, bảng phụ, máy chiếu (nếu có)
Trang 2U T
4 7,8 BÀI TẬP
CHƯƠNG 1
-Biết được sự cần thiết phải có CSDL lưu trên máy tính
-Biết mối tương tác giữa các thành phần của hệ CSDL, các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL qua hệ thống câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận
Diễn giảng, hỏi đáp, giải quyết vấn
đề Trực quan, so sánh
Máy chiếu chuẩn bị một số câu hỏi trắc nghiệm củng cố các kiến thức đã học;
CHƯƠNG 2 HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ CƠ SỞ DỮ LIỆU MICROSOFT ACCESS
Trang 3U T
§3: GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
Về kiến thức:
- Biết những khả năng chung của Access như một hệ QTCSDL
- Biết bốn đối tượng cơ bản trong Access: bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo
-Liên hệ được một bài toán quản
lí gần gũi với học sinh
- Biết được một số thao tác cơ bản: khởi động và kết thúc Access, tạo và mở CSDL
-Biết hai chế độ làm việc với các đối tượng: chế độ thiết kế và chế
độ trang DL -Biết các cách tạo các đối tượng:
dùng thuật sĩ và tự thiết kế
Về kỹ năng:
Khởi động, ra khỏi Ms Access, tạo mới CSDL, mở CSDL đã có
Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Sách GK tin
12, Sách
GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (quản lý học sinh:gv biên soạn)
Bài tập 2.5 SGK trang 33 Bài tập 2.5,2.7,2.10, 2.11 SBT trang 18,19
Hệ quản trị Microsoft Access
-Biết các khái niệm chính của Access
-Trình bày được các chức chính của Access
-Liệt kê được 4 đối tượng chính trong Access
-Trình bày được các khái niệm chính của bảng (cột, dòng, khóa)
-Sửa được cấu trúc của bảng biết các lệnh làm việc với bảng
-Biết khái niệm mẫu hỏi và vai trò của mẫu hỏi, các bước để tạo một mẫu hỏi
-Biết khái niệm báo
Trang 4U T
5 10 §4: CẤU TRÚC
BẢNG
Về kiến thức:
Biết các thành phần tạo nên Table, các kiểu dữ liệu trong Access, khái niệm về khóa chính ,
sự cần thiết của việc đặt khóa chính cho Table
Về kỹ năng: Biết cách chọn lựa
kiểu dữ liệu cho trường của Table
Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Giáo viên:
Sách GK tin
12, Sách GV tin 12, bảng phụ chứa các hình minh họa
Bài tập 2.3.4 SGK trang 39 Bài tập 2.19,2.26 SBT trang
các bước để tạo một báo cáo
-Có hai chế độ làm việc: thiết kế và dữ liệu
12
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
2:
TẠO CẤU TRÚC CỦA BẢNG
Về kiến thức:
Thực hiện được các thao tác cơ bản:
-Khởi động và kết thúc Access;
-Tạo CSDL mới;
Về kỹ năng:
-Có các kỹ năng cơ bản về tạo cấu trúc bảng thao mẫu, chỉ định khóa chính cho bảng;
-Thực hiện chỉnh sửa và lưu cấu trúc bảng
Thuyết trình, đàm thoại, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, trực quan; thảo luận nhóm
Máy chiếu, phòng máy
có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, phong chiếu
Bài tập 2.30;2.32 SBT trang 24 T2.2 SBT trang 73
Trang 5U T
§5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Kiến thức:
-Biết các lệnh làm việc với bảng:
Cập nhật dữ liệu, sắp xếp và lọc, tìm kiếm đơn giản, tạo biểu mẫu
Kỹ năng
-Biết mở bảng ở chế độ trang dữ liệu;
-Biết cập nhật dữ liệu: Thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xoá bản ghi
-Biết sắp xếp và lọc dữ liệu;
-Biết tìm kiếm đơn giản và tạo được các biểu mẫu bằng thuật sĩ;
-Biết định dạng và in dữ liệu
Thái độ:
-Tư duy, khám phá, sáng tạo
-Thái độ học tập nghiêm túc, cẩn thận và chính xác
Thuyết trình, đàm thoại, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, trực quan; thảo luận nhóm
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen;
Giấy A1, bút long;
Bài tập 3 SGK trang 47 Bài tập 2.42;2.44 SBT trang 27,27
15
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
3:
THAO TÁC TRÊN BẢNG
-Thực hiện được các thao tác cơ bảng trên bảng, làm việc với bảng
ở 2 chế độ: chế độ thiết kế và chế
độ trang dữ liệu;
-Sử dụng được các công cụ lọc, sắp xếp, để kết xuất thông tin từ bảng
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy chiếu, phòng máy
có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, phong chiếu
T2.2 SBT trang 73
Trang 6U T
8 16 §6: BIỂU MẪU
Về kiến thức:
-Hiểu khái niệm biểu mẫu, công dụng của biểu mẫu
-Biết cách tạo biểu mẫu đơn giản
và dùng chế độ thiết kế để chỉnh sửa thiết kế biểu mẫu
-Biết các chế độ làm việc với biểu mẫu
-Biết sử dụng biểu mẫu để cập nhật dữ liệu
Về kỹ năng:
Tạo được biểu mẫu đơn giản
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh;
thảo luận nhóm
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen
Bài tập 1 SGK trang 54 Bài tập 2.50 SBT trang 29
18
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
4:
TẠO BIỂU MẪU ĐƠN GIẢN
-Biết tạo biểu mẫu đơn giản (dùng thuật sĩ và dùng chế độ thiết kế để chỉnh sửa);
-Biết dùng biểu mẫu để nhập dữ liệu và và chỉnh sửa dữ liệu đã nhập trong bảng;
-Biết cập nhật và tìm kiếm thông tin dùng biểu mẫu
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy chiếu, phòng máy
có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, phong chiếu
Yêu cầu HS tạo biểu mẫu
để nhập thông tin cho một số bảng khác
Trang 7U T
10 19 BÀI TẬP
Củng cố lại kiến thức đã học ở các bài 3,4,5,6 trong chương 2 cho học sinh thông qua việc trả lời và bài tập
Đàm thoại Lấy học sinh làm trung tâm
Sách giáo khoa, Giải bài tập Sgk
và bài tập SBT
Giáo án, máy chiếu (hoặc bảng phụ), sách bài tập
Một số bài tập trong SBT & SGK chương 2
KIỂM TRA 45 PHÚT (LÝ THUYẾT)
Trắc nghiệm khách quan + tự luận Kiểm tra giấy
Phô tô đề KT
11 21 §7: LIÊN KẾT
GIỮA CÁC BẢNG
Về kiến thức:
-Biết khái niệm liên kết giữa các bảng, sự cần thiết và ý nghĩa của việc liên kết;
-Biết cách tạo liên kết trong Access
Về kỹ năng:
-Tạo được liên kết giữa các bảng trong Access
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình
Sách GK tin
12, Sách
GV tin 12, đĩa chứa các chương trình minh họa (CSDL KINH_DO ANH: gv biên soạn), máy chiếu Projector
Bài tập thực hành số 5 bổ sung cho phần lý thuyết
Trang 8U T
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
5:
LIÊN KẾT GIỮA CÁC BẢNG
-Biết tạo cơ sở dữ liệu mới
-Tạo nhiều bảng cơ sở dữ liệu;
Rèn luyện kỹ năng kiên kết dữ liệu giữa cac bảng;
Biết liên kết dữ liệu từ nhiều bảng.;
Biết sửa liên kết dữ liệu giữa các bảng
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy chiếu, phòng máy
có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, phong chiếu
T2.9,T2.10, T2.11 SBT trang 78,79,80
24
§8: TRUY VẤN
DỮ LIỆU Kiến thức:
- Biết khái niệm và vai trò của mẫu hỏi
- Biết các bước chính để tạo một mẫu hỏi
- Biết hai chế độ làm việc với mẫu hỏi
Kĩ năng:
- Tạo được mẫu hỏi đơn giản
- Biết vận dụng một số hàm, phép toán để xây dựng, biểu thức điều kiện và biểu thức lôgích để xây dựng mẫu hỏi đơn giản
Trực quan, đặt vấn
đề, giải quyết vấn
đề, trình chiếu
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen
Bài tập 5 trang 68 SGK Bài 2.62 SBT trang 32
Trang 9U T
26
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
6:
MẪU HỎI TRÊN MỘT BẢNG
-Làm quen với mẫu hỏi kết xuất thông tin từ một bảng;
-Tạo được những biểu thức điều kiện đơn giản;
-Làm quen với mẫu hỏi có sử dụng gộp nhóm;
-Biết sử dụng các hàm gộp nhóm
ở mức độ đơn giản;
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy chiếu, phòng máy
có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, CSDL Học sinh, phong chiếu
T2.12,T2.13 ,T2.14 SBT trang 80,81,82
14 27 BÀI TẬP VÀ
THỰC HÀNH SỐ
7:
MẪU HỎI TRÊN NHIỀU BẢNG
-Tạo được mẫu hỏi để kết xuất thông tin từ nhiều bảng;
-Củng cố rèn luyện kỹ năng tạo mẫu hỏi;
-Nhắc lại cách viết một biểu thức phức tạp;
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy chiếu, phòng máy
có chuẩn bị cài đặt sẳn phần mềm Microsoft Access, CSDL Kinh doanh, phong chiếu
T2.12,T2.13 ,T2.14 SBT trang 80,81,82
Trang 10U T
14 28 BÀI TẬP
Củng cố lại kiến thức đã học ở các bài 3,4,5,6 trong chương 2 cho học sinh thông qua việc trả lời và bài tập
Đàm thoại + Lấy học sinh làm trung
tâm
Sách giáo khoa, Giải bài tập Sgk
và bài tập SBT
Giáo án, máy chiếu (hoặc bảng phụ), sách bài tập
Bài học 3,4,5,6 trong chương 2
KIỂM TRA THỰC HÀNH 1 TIẾT
Kiểm tra kỹ năng sử dụng phần mềm Microsoft Access, ứng dụng giải các bào toán thực tiễn
liệu
Giải quyết vấn đề
Máy tính, máy chiếu chuẩn bị đề kiểm tra chiếu cho học sinh
15 30 §9: BÁO CÁO VÀ
KẾT XUẤT BÁO
CÁO
Về kiến thức:
Biết khái niệm báo cáo Vai trò của nó, biết các bước lập báo cáo
Về kỹ năng:
Tạo được báo cáo bằng Wizard
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen
Bài tập 2 SGK trang 74
Trang 11U T
32
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
8:
TẠO BÁO CÁO
Về kiến thức:
-Củng cố lại kiến thức về cách tạo báo cáo;
-Biết thực hiện các kỹ năng cơ bản để tạo báo cáo đơn giản bằng thuật sĩ
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen
17,
18
33,
34,
35
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
9:
BÀI THỰC HÀNH TỔNG HỢP
Tổng hợp các kỹ năng cơ bản sử dụng Access:
-Tạo cơ sở dữ liệu mới gồm các bảng có liên kết (chế độ thiết kế) -Tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu (dùng chế độ thuật sĩ)
-Thiết kế mẫu hỏi đáp ứng một
số yêu cầu (chế độ thiết ké);
-Lập được báo cáo nhanh dùng chế độ thuật sĩ, chế độ thiết kế chỉnh sửa;
Thực hành mẫu, hs làm theo, thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so sánh
Máy tính, máy chiếu (projector) Phấn, bảng đen
18,
19
36,
37
ÔN TẬP HỌC
KỲ 1
Về kiến thức :
- HS có thể nắm lại được hệ
thống kiến thức đã được học thông qua một số câu hỏi trắc nghiệm
Về kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng về thiết kế
Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, giải quyết vấn đề, đàm thoại
Máy chiếu, máy tính, projector hoặc bảng phụ nếu có
GV Chuẩn
bị phòng thực hành
Copy các tệp CSDL làm CSDL
Trang 12U T
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CM KÝ DUYỆT CỦA BGH Đại An, ngày 15 tháng 9 năm 2008
(Kí tên) Giáo viên BM
KIÊN NHIÊN
HỌC KỲ 2
CHƯƠNG 3: HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Trang 13U T
20,
21,
22
39,
40,
41
§10: CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
-Biết khái niệm về mô hình dữ liệu quan hệ và các đặc trưng cơ bản của mô hình này;
-Biết khái niệm cơ sở dữ liệu quan hệ, khóa và liên kết giữa các bảng
-Liên hệ với các thao tác ở chương 2
Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Sử dụng bảng phụ, máy chiếu
-Biết một số khái niệm về mô hình dữ liệu quan hệ
-Hiểu các khái niệm bảng, thuộc tính, khóa, liên kết và các thao tác với CSDL quan hệ
-Chọn được khóa cho các bảng đơn giản và xác lập được liên kết giữa một số bảng đơn giản
Trang 14U T
23,
24
42,
43
BÀI TẬP VÀ THỰC HÀNH SỐ
10
HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUAN HỆ
Về kiến thức:-Chọn khóa cho các
bảng dữ liệu của CSDL đơn giản -Khái niệm liên kết và cách xác lập liên kết giữa các bảng trong sơ
sở dữ liệu quan hệ -Chọn khóa cho các bảng dữ liệu trong 1 bài toán quen thuộc
Về kĩ năng:-Rèn luyện cho học
sinh kĩ năng chọn khóa cho các bảng dữ liệu của CSDL đơn giản -Cũng cố khái niệm liên kết và cach xác lập liên kết giữa các bảng
-Cách xác lập được liên kết giữa các bảng thông qua khóa để có thể tìm được những thông tin liên quanđến 1 cá thể được quản lí
Về tư duy,thái độ:
-Cẩn thận,chính xác
-Tư duy logic
Thực hành mẫu, đặt vấn đề, giải quyết vấn đề
Phòng máy tính, máy chiếu projector
Trang 15U T
25,
26
44,
45
§11: CÁC THAO TÁC VỚI CSDL QUAN HỆ
Về kiến thức:
- Biết được các chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ và vai trò, ý nghĩa của các chức năng
đó trong quá trình tạo lập, cập nhật và khai thác hệ quản trị cơ sở
dữ liệu quan hệ
- Biết cách tạo lập cơ sở dữ liệu, cập nhật và khai thác cơ sở dữ liệu trên một số hệ quản trị cơ sở
dữ liệu quan hệ
Về kỹ năng:
Liên hệ được với các thao tác cụ thể đã học trên hệ quản trị cơ sở
dữ liệu Access
Về tư duy và thái độ:
Ham muốn học Access, thấy được lợi ích của Access phục vụ thực tiễn
Gợi mở, vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư
duy
Máy chiếu projector Máy tính
27 46 BÀI TẬP, ÔN
TẬP
Củng cố kiến thức từ bài 10 đến bài 11 chương 3
Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, trực
quan
Máy chiếu projector Máy tính
28 47 KIỂM TRA 1
TIẾT
Trang 16U T
CHƯƠNG 4 KIẾN TRÚC VÀ BẢO MẬT CÁC HỆ CƠ SỞ DỮ LIỆU
29,
30,
31
48,
49,
50
§12 CÁC LOẠI KIẾN TRÚC CỦA HỆ CSDL
-Biết khái niệm về các cách tổ chức CSDL tập trung và CSDL phân tán
-Biết ưu, nhược điểm của mỗi cách tổ chức
Nêu vấn đề, giới thiệu, vấn đáp và trực quan
Sử dụng bảng phụ, máy chiếu
-Biết về kiến trúc các
hệ CSDL: kiến trúc tập trung và kiến trúc phân tán;
-Biết ưu, nhược điểm của mỗi loại kiến trúc;
-Biết tầm quan trọng của bảo mật CSDL
và một số giải pháp bảo mật CSDL;
-Đề xuất được những yếu tố bảo mật phù hợp cho một hệ CSDL đơn giản;
32,
33
51,
52
§13 BẢO MẬT THÔNG TIN TRONG CÁC CSDL.
Kiến thức:
Hiểu khái niệm và tầm quan trọng của bảo mật CSDL
Kỹ năng:
Biết một số cách thông dụng bảo mật CSDL
Tư duy và thái độ:
Có thái độ đúng đắn trong việc sử
Nêu vấn đề, giới thiệu, vấn đáp và trực quan
Sử dụng bảng phụ, máy chiếu
Trang 17U T
lớp người dùng một
hệ CSDL đơn giản; -Có ý thức trách nhiệm bảo vệ thông tin dùng chung;
-Tự bảo vệ thông tin của mình;
34,
35
53,
54
BÀI TẬP THỰC HÀNH SỐ 11 BẢO MẬT CSDL
Thông qua bài toán quản lí kinh doanh
Về kiến thức:
-Biết thêm khái niệm và tầm quan trọng của bảo mật CSDL;
-Biết một số cách thông dụng bảo mật CSDL;
Về thái độ:
-Có thái độ đúng đắn trong việc
sử dụng và bảo mật CSDL;
Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Máy tính, máy chiếu projector
36 55 ÔN TẬP HỌC
KỲ 2
Củng cố kiến thức cho học sinh ở học kỳ 2
Thuyết trình, hỏi đáp, đặt vấn đề, so
sánh
Máy tính, máy chiếu projector
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CM KÝ DUYỆT CỦA BGH Đại An, ngày 15 tháng 9 năm 2008
(Kí tên) Giáo viên BM
KIÊN NHIÊN