1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án tin 7 chi viec in

46 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin 7 chi việc in
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Thanh Hương
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_ Gv giới thiệu một số đặc trưng chung của chương trình bảng tính : a/ Màn hình làm việc b/ Dữ liệu c/ Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn.. - Chương trình bảng tính là phần mềm đư

Trang 1

Tuần 1 Ngày soạn: 09/8/08

Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

_ Hs hiểu được vì sao cần lập một bảng tính và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng

_ Hs nắm được các đặc trưng chung của một chương trình bảng tính Bước đầu làm quen với mộtchương trình bảng tính thông dụng nhất hiện nay là Microsoft Excel

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN

_ Cho Hs quan sát hai dạng thông tin khác nhau để từ đó Hs thấy được nhu cầu phải lập bảng tính._ Hs quan sát các hình vẽ trong sgk

III NỘI DUNG

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Bảng và nhu cầu xử lí

thông tin dạng bảng

_ Gv cho Hs quan sát hai dạng thông tin

về bảng điểm của tất cả các môn học:

+ Thông tin được biểu diễn dưới dạng

bảng

+ Thông tin được biểu diễn dưới dạng

văn bản

 Y/c Hs nhận xét xem loại văn bản

nào rõ ràng và dễ quan sát hơn?

 Từ đó Gv giới thiệu trong thực tế

nhiều thông tin có thể được biểu diễn

dưới dạng bảng để tiện cho việc theo

dõi, so sánh, sắp xếp, tính toán,

_ Cho Hs quan sát hình 1, hình 2, hình 3

sgk  Y/c Hs nêu chức năng của

chương trình bảng tính

Hoạt động 2: Chương trình bảng tính.

_ Gv giới thiệu một số đặc trưng chung

của chương trình bảng tính :

a/ Màn hình làm việc

b/ Dữ liệu

c/ Khả năng tính toán và sử dụng hàm

có sẵn

d/ Sắp xếp và lọc dữ liệu

e/ Tạo biểu đồ

_ Gv giới thiệu chương trình bảng tính

được sử dụng rộng rãi là Microsoft

Excel

Hoạt động 3: Củng cố.

Gọi Hs trả lời các câu hỏi 1, 2, 3/9/sgk

Hs: quan sát màn hình

Hs: Thông tin được biểu diễn dưới dạng bảng rõ ràng, dễ quan sát hơn

Hs: quan sát các hình trong sgk Sau đó nêu chức năng của chương trình bảng tính

- Chương trình bảng tính là phần

mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựng các biểu đồ một cách trực quan các số liệu có trong bảng

2 Chương trình bảng tính

* Chương trình bảng tính có một số đặc trưng như:

- Màn hình làm việc

- Có khả năng lưu trữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu

- Có khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn

- Sắp xếp và lọc dữ liệu

- Tạo biểu đồ

3/ Hướng dẫn về nhà:

Trang 2

_ Nắm được các chức năng chung của một chương trình bảng tính.

_ Xem trước nội dung trang 7, 8 sgk

Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (TT)

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

_ Hs nắm được màn hình làm việc của chương trình bảng tín: thanh công thức, bảng chon Data,trang tính,

_ Hs biết cách nhập và sửa dữ liệu, di chuyển trên trang tính, gõ chữ Việt trên trang tính

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN

_ Gv: sgk, máy tính

_ Hs: sgk

III NỘI DUNG

1/ Kiểm tra bài cũ:

_ Chương trình bảng tính là gì?

_ Hãy nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Màn hình làm việc của

chương trình bảng tính

_ Gv cho Hs quan sát màn hình làm việc

của Excel trên máy tính Y/c Hs nhắc lại

tên một số thanh trên màn hình Excel

_ Gv giới thiệu: trang tính, tên hàng, tên

cột, thanh công thức, bảng chọn Data, ô

tính, khối và cách đọc một khối

Hoạt động 2: Nhập dữ liệu vào trang tính.

a/ Nhập và sửa dữ liệu:

Gv thực hiện các thao tác nhập và sửa dữ

liệu  Y/c Hs nêu cách nhập và sửa dữ

liệu vào một ô của trang tính?

b/ Di chuyển trên trang tính:

Gv giới thiệu hai cách sau:

_ Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím

_ Sử dụng chuột và các thanh cuốn

c/ Gõ chữ Việt trên trang tính:

Thực hiện tương tự như quy tắc gõ chữ Việt

có dấu trong chương trình soạn thảo văn

bản

Hoạt động 3: Củng cố.

- Yêu cầu hs làm các câu hỏi và bài tập

trong sgk vào vở

Hs: quan sát màn hình và trả lời

HS: Trả lời các câu

3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính

* Chú ý các thành phần:

- Thanh công thức

- Bảng chọn Data (Dữ liệu)

- Trang tính: Gồm các cột và hàng Vùng giao giữa cột và hàng gọi là ô

- Địa chỉ của ô

- Khối, Địa chỉ của một khối

4 Nhập dữ liệu vào trang tính

c Di chuyển trên trang tính:

- Sử dụng các phím mũi tên

- Sử dụng chuột và các thanh cuốn

d Gõ chữ Việt trên trang tính:

- Tương tự như Word

Trang 3

_ Gọi 1 Hs thực hành cách di chuyển giữa

các ô trên trang tính

Hs: thực hành

Hs: thực hành

3/ Hướng dẫn về nhà:

- Về nhà học thuộc bài theo sgk và vở ghi

- Hoàn thiện các câu hỏi trong sgk vào vở

- Làm các câu hỏi 4, 5 trang 9 sgk

Bài thực hành 1: LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

_ Hs biết khởi động và kết thúc Excel

_ Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel

_ Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

_ Biết lưu kết quả và thoát khỏi Excel

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN

_ Gv: sgk, máy tính

_ Hs: sgk

III NỘI DUNG

Hoạt động 1: Khởi động Excel.

_ Giới thiệu Hs cách khởi động Excel: Start  All

Programs  Microsoft Excel

_ Ngoài ra, ta có thể kích hoạt biểu tượng trên màn

hình để khởi động Excel

Hoạt động 2: Lưu kết quả và thoát khỏi Excel.

_ Gọi Hs nhắc lại cách lưu một tập tin

_ Gọi Hs nhắc lại cách thoát khỏi Excel

Hoạt động 3: Củng cố.

_ Gọi 1 Hs khởi động Excel

_ Gọi Hs nhập dữ liệu như Hình 8 sgk

_ Gọi 1 Hs lưu bảng tính với tên Danh sach lop em

_ Gọi Hs thoát khỏi Excel

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Nắm được cách khởi động Excel

_ Biết lưu kết quả và thoát khỏi Excel

Trang 4

Tuần 3 Ngày soạn: 23/8/08

Bài đọc thêm 1 CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ VISICALC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

_ Giúp hs hiểu được về sự ra đời của chương trình bảng tính đầu tiên, chương trình VisiCalc _ Biết được tác giả của VisiCalc là Daniel Bricklin, biết được tiểu sử của ông Daniel Bricklin.

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN

_ Gv: sgk, máy tính

_ Hs: sgk

III NỘI DUNG

GV: Giới thiệu như sgk trang 12, 13, 14

Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS biết được thành phần chính của trang tính là hộp tên, khối thanh công thức

_ Biết được vai trò của thanh công thức Excel

_ HS biết được các cách chọn ô, hàng cột , khối

II.PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Máy chiếu, Bài giảng điện tử

_ GV: Theo mặc định, mỗi lần tạo bảng tính mới thì

Excel tạo 3 trang bảng tính trắng đặt tên là Sheet1,

Sheet2, Sheet3 Sau này chúng ta cĩ thể chèn thêm các

trang mới và chúng được đặt tên là Sheet4, Sheet5,…

Một bảng tính gồm cĩ 256 cột được đánh chỉ số theo

chữ cái A, B, C…Z, AA, AB, AC… và 65536 dịng

được đánh chỉ số theo số thứ tự 1,2,3…65536

Hoạt động 2: Các thành phần chính trên trang tính.

GV cho HS khởi động chương trình Excel và chỉ cho

- Sửa đổi tên trang tính: nhấp đúp chuột vào tên trang tính rồi sửa

- Chèn thêm 1 trang tính mới: > Insert > WorkSheet

2 Các thành phần chính trên trang tính:

Ba trang bảng tính cĩ tên là Sheet1, Sheet2, Sheet3

Trang 5

Hoạt động 3: Chọn các đối tượng trên trang tính.

GV?: hãy nhớ lại cách chọn cột và hàng trong word

như thế nào trong Excel cũng tương tự như vậy

Mời học sinh lên chọn cột và hàng

Gv hướng dẫn Hs cách chọn ô, khối Sau đó cho HS

3 Chọn các đối tượng trên trang tính:

(sgk/16)

Hoạt động 4: Dữ liệu trên trang tính.

_ Gv hướng dẫn cho HS thế nào là dữ liệu số

VD trong ô gõ : 120 là dữ liệu số

Hs: lưu ý cách gõ số tự nhiên

Hs: lưu ý cách gõ số thập phân

- Ở chế độ ngầm định,

dl số được căn thẳng lềphải trong ô tính

Chú ý: dấu (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân)

b Dữ liệu kí tự

- Ở chế độ ngầm định,

dl kí tự được căn thẳng lề trái trong ô tính

Củng cố: Gv cho hiện bài tập Excel sau: và yêu cầu học sinh làm và trả lời các câu hỏi

dữ liệu số được căn thẳng lề phải

dữ liệu kí tự được căn thẳng lề trái

Trang 6

Câu hỏi: 1 Hãy thao tác: Chọn ô, cột, hàng , chọn nhiều khối với bảng tính trên ( gọi nhiều học sinh

lên thao tác) và Nếu muốn chọn cả trang tính thì làm như thế nào?

Cách 1: Chỉ cần nhắp chuột vào ơ giao nhau của đường viền ngang và đường viền dọc.

Cách 2: Bấm tổ hợp phím Ctrl + A

3/ Hướng dẫn về nhà:

- Thực hành trước ở nhà bài thực hành số 2

- Học bài cũ

Trang 7

Tuần 4 Ngày soạn: 27/8/08

BÀI THỰC HÀNH 2 LÀM QUEN VỚI CÁC DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ Phân biệt được bảng tính và trang tính và các thành phần chính của trang tính

_ Mở và lưu bảng tính trên máy tính

_ Chọn các đối tượng trên trang tính

_ Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Bài giảng điện tử, các bài tập cho HS làm khi thực hành

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

_ Gv hỏi Hs: cách mở một tài liệumới trong

word thì làm cách nào?

GV trong Excel cũng giống như vậy và HS tự

ghi vào vở

_ Tương tự cho việc mở bảng tính đã có sẵn

_ Tương tự cho việc lưu bảng tính với 1 trang

- Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính

- Gõ vào một ô tuỳ ý và thưc hiện phép gõ =5+8

- Nhập tuỳ ý dữ liệu vào các ô tính

Bài tập 2:

- Chọn các đối tượng trên trang tính

- Ví chọn các cột A,C,E cùng 1 lúc

- Chọn các hàng 1,4,5 cùng 1 lúc

3/ Hướng dẫn về nhà:

Xem trước phần còn lại của bài thực hành tiếp theo

Trang 8

Tuần 4 Ngày soạn: 31/8/08

BÀI THỰC HÀNH 2 LÀM QUEN VỚI CÁC DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (TT)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS làm quen với việc nhập dữ liệu vào danh sách, và thực hành lưu bảng tính

_ Rèn luyện kĩ năng thực hành cho HS

_ HS thực hành được và vận dụng những gì đã học

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Bài giảng điện tử, các bài tập cho HS làm khi thực hành

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Bài tập 3 :

- Mở bài tập đã lưu ở bài thực hành 1

- Mở bảng tính danh sách lớp em

Bài tập 4: Nhập dữ liệu sau nay vào các ô trên trang tính của bảng tính danh sách lớp em vừa mở bài

tập 3

Yêu cầu:

Lưu bảng tính với tên So theo doi the luc

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Xem trước bài 3

_ Thực hiện tính toán trên trang tính trả lời các câu hỏi ở cuối bài 3

_ Ôn lại bài 2

Trang 9

Tuần 5 Ngày soạn: 06/9/08

BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS biết sử dụng công thức để tính toán

_ HS biết cách nhập công thức

_ Hs biết cách sử dụng và thực hiện các phép toán

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Bài giảng điện tử, các bài tập cho HS làm khi thực hành

III NỘI DUNG:

Đặt vấn đề: Làm sao sử dụng các phép toán vào trong excel và được tính như thế nào thì chúng

ta học bài 3: thực hiện tính toán trên trang tính

Hoạt động 1: Sử dụng công thức để tính toán.

_ GV hỏi HS: các phép toán trong môn toán

mà em đã được học là các phép toán nào?

 trong excel cũng sử dụng các phép toán này

nhưng có một số kí hiệu khác

GV cho Hs ghi các phép toán

+ : Phép cộng -: Phép trừ

*: Phép nhân /: Phép chia

^: Phép lấy luỹ thừa %: Phép lấy phần trăm

_ Các phép toán được thực hiện: dấu ngoặc

đơn được thực hiện trước, sau đó đến phép

nâng lên luỹ thừa, tiếp là phép nhân, phép chia

phép công và phép trừ

Hoạt động 2: Nhập công thức.

GV: Dấu = là dấu đầu tiên cần gõ khi nhập

công thức vào ô

_ GV cho HS nêu cách khởi động Excel và GV

nhập công thức mẫu 1 biểu thức cho HS xem

và cho ví dụ HS lên máy chiếu và thực hiện

ví dụ 1: tính biểu thức sau: (2+9*2):6

 Được viết như sau: = (2+9*2)/6 sau đó nhấn

1 Sử dụng công thức để tính toán

- Kí hiệu phép cộng: +

Kí hiệu phép trừ:

Kí hiệu phép nhân: *

- Kí hiệu phép chia: /

- Kí hiệu phép lấy lũy thừa: ^

- Kí hiệu phép lấy phần trăm: %

2 Nhập công thức

- Công thức được bắt đầu bằng dấu =

Củng cố : Cho HS lên máy chiếu để thực hiện bài tập sau

Khởi động excel Sử dụng công thức để tính giá trị sau trên trang tính:

a) 95+35 b)15x3 c)15/3 d)123/3-2x8 e)(2+5)2/2

3/ Hướng dẫn về nhà: _ Xem phần 3: Sử dụng địa chỉ trong công thức

_ Học thuộc bài cũ

Trang 10

Tuần 5 Ngày soạn: 07/9/08

BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (TT)

KIỂM TRA 15 PHÚT – PHẦN LÍ THUYẾT

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS biết sử dụng công thức để tính toán

_ HS biết cách nhập công thức bằng cách sử dụng địa chỉ trong công thức

_ Biết cách thành lập một bảng tính Excel có tính toán

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Bài giảng điện tử, các bài tập cho HS làm khi thực hành

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Tính biểu thức sau sử dụng chương trình bảng tính

a) (15+6x5)8

b) (188-42) – ( 7+15)4

2/ Bài mới

Hoạt động 1: Sử dụng địa chỉ trong công

thức

_ GV hướng dẫn cho HS

+ Trong các ô tính toán với dữ liệu có trong

các ô, dữ liệu đó thường được cho thông qua

địa chỉ của các ô ( hoặc hàng, cột hay khối)

+ Cho Hs ghi ví dụ:

Ví dụ : ô A1=12 và B1= 8 tính

a) Tổng của A1 và B1

b) Trung bình cộng của A1 và B1

c) Trừ của A1 và B1

d) Phép nhân của A1 và B1

Chú ý: Nếu độ rộng của cột quá nhỏ không

hiển thị hết dãy số quá dài , em sẽ thấy kí

hiệu ##### trong ô

Cách khắc phục:

Tăng độ rộng của cột

_ Tương tự như vậy: cho HS lên máy chiếu

thực hành các câu a,b,c

Hoạt động 2 Kiểm tra 15 phút

* Ma trận:

Trang 11

- Làm quen với chương

* Đề kiểm tra:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 đ)

Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1 Để khởi động Excel em thực hiện:

a Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Excel

b Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Word

c Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft PowerPoint

d Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Access

Câu 2 Để lưu kết quả làm việc trên trang tính em thực hiện:

a Chọn File → Open hoặc nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ

b Chọn File → Save hoặc nháy nút lệnh Save trên thanh công cụ

c Chọn File → New hoặc nháy nút lệnh New trên thanh công cụ

d Chọn File → Print hoặc nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ

Câu 3 Để thoát khỏi Excel, em thực hiện;

a File → Page Setup b File → Save As

c File → Exit d File → Print

Câu 4 Khi mở một bảng tính mới, bảng tính thường chỉ gồm:

a hai trang tính b ba trang tính c bốn trang tính

Câu 5 Thanh công thức của Excel có vai trò đặc biệt Vai trò đó là:

a Cho biết địa chỉ của ô đang được chọn

b Cho biết nội dung của ô đang được chọn

c Cho biết số lượng ô đang được chọn

Câu 6 Trên trang tính Excel, ở chế độ ngầm định, dữ liệu số được căn ở vị trí nào trong ô tính?

a) căn thẳng lề trái b) căn thẳng lề phải

c) căn thẳng lề giữa d) căn thẳng hai lề

Câu 7 Trên trang tính Excel, ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí tự được căn ở vị trí nào trong ô tính?

a) căn thẳng lề trái b) căn thẳng lề phải

c) căn thẳng lề giữa d) căn thẳng hai lề

Câu 8 Sau khi khởi động chương trình bảng tính Excel, để mở một bảng tính mới em thực hiện:

a Nháy nút lệnh New trên thanh công cụ

b Nháy nút lệnh Open trên thanh công cụ

c Nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ

Câu 9 Em có thể lưu bảng tính đã có sẵn trên trang tính với một tên khác bằng cách sử dụng lệnh:

a File → Save c File → Exit

b File → Save As d File → Print

Câu 10 Khi nhập công thức vào một ô tính, kí tự bắt buộc đầu tiên em phải nhập là:

Câu 11 Ô C14 là vùng giao giữa:

a cột 14 và hàng C b hàng 14 và cột C

Trang 12

c cột C14 và hàng 1 d hàng C14 và cột 1.

Câu 12 Hãy cho biết đâu là địa chỉ của một khối

Câu 15 Muốn chọn đồng thời nhiều khối khác nhau trên trang tính, em thực hiện:

a) Chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

b) Chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

c) Chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím Tab và lần lượt chọn các khối tiếp theo.

Câu 16 Giả sử tính tổng giá trị trong ô C2 và D4, sau đó nhân 2, ta nhập công thức:

II PHẦN TỰ LUẬN (2 đ)

Câu 17 Xem thơng tin cho trong bảng sau để trả lời các câu hỏi từ 17.1 đến 17.4

17.1 Tại ơ D1 gõ cơng thức: =A1+B1+C1 thì kết quả là:

* Đáp án đề kiểm tra:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 đ)

Mỗi câu đúng được 0,5 đ

Câu 1 a Câu 4 c Câu 7 a Câu 10 b Câu 13 a Câu 16 cCâu 2 b Câu 5 b Câu 8 a Câu 11 b Câu 14 b

Câu 3 c Câu 6 b Câu 9 b Câu 12 d Câu 15 b

II PHẦN TỰ LUẬN (2 đ)

Mỗi câu đúng được 0,5 đ

3/ Hướng dẫnï về nhà:

_ Học thuộc bài

_ Thực hành bài bảng điểm của em

Trang 13

Tuần 6 Ngày soạn: 12/9/08

Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS biết sử dụng công thức để tính toán khi thực hành

_ HS biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Máy vi tính, sgk

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Bài tập 1:trang 25

Khởi động excel Sử dụng công thức để tính giá trị sau đây trên trang tính:

a) 20+15; 20-15; 20x15; 20/5; 205

b) 20+15x4; (20+15)x4; 20- (15x4)

c) 144/6 -3x5; 144/(6-3)x5; (144/6 -3)x5; 144/(6-3)x5;

d) 152/4; (2+7)2/7; (32 -7)2-(6+5)3; ( 188-122)/7

Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức

Mở trang tính và nhập dữ liệu như hình 25 và nhập các công thức vào các ô tính tương ứng như trong bảng dưới nay:

3/ Hướng dẫnï về nhà:

_ Tiếp tục thực hành các bài tập 3,4

_ Ôn tập bài cũ

Trang 14

Tuần 6 Ngày soạn: 13/9/08

Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (TT)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS rèn luyện kĩ năng tính toán và sử dụng bàn phím

_ HS biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Máy vi tính, sgk

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Bài tập 3: Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức theo mẫu sau

Bài tập 4: thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức theo mẫu sau

Lưu bảng tính với tên bang diem cua em và thoát khỏi chương trình.

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Xem lại các bài thực hành

_ Xem bài mới

Trang 15

Tuần 7 Ngày soạn: 20/9/08

BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS biết cách sử dụng hàm để tính toán

_ HS biết sử dụng với việc sử dụng công thức tương đương nhau

_ Việc sử dụng hàm sẽ làm cho việc tính toán trở nên dễ dàng và nhanh chóng hơn

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Máy chiếu, giáo án điện tử Powerpoint

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Đặt vấn đề:

Tiết trước các em đã biết sử dụng công thức để tính toán, ngoài cách tính như vậy còn có cáchnào khác không? Có đó là chúng ta dùng hàm để tính toán nhanh hơn và dễ dàng hơn Để tìm hiểu sửdụng hàm như thế nào chúng ta học bài tiếp theo

Hoạt động 1: Hàm trong chương trình bảng tính.

_ GV định nghĩa cho HS rõ thế nào là hàm và cho

chạy chương trình Excel, giáo viên nói rõ công dụng

của việc sử dụng hàm cho HS nghe

Ví dụ 1: Tính trung bình cộng của 3; 10 và 2 em

dùng cách nào?

_ GV giới thiệu hàm tính điểm trung bình và làm thử

cho HS xem để cho thấy được hữu ích khi sử dụng

hàm

Ví dụ: Trung bình cộng của 3,10 và 2 là:

= AVERAGE (3,10,2)

Hoạt động 2: Cách sử dụng hàm.

_ Cũng tương tự như việc nhập công thức Việc sử

dụng hàm cũng gõ dấu bằng là dấu đầu tiên và bắt

buộc khi nhập công thức và sử dụng hàm xong thì

nhấn Enter

_ GV cho chạy chương trình Excel và cho HS xem

cách tính điểm trung bình trên với công thức trên thì

sẽ có kết quả như thế nào?

Hs:quan sát

Hs: xem ví dụ và phát biểu

= (3+10+2)/3

Hs: xem cách viết hàm

2 Cách sử dụng hàm

- Khi nhập hàm vào một ô tính, giống như với công thức, dấu = ở đàu là kí tự bắt buộc

Củng cố: Trả lời câu hỏi sau:

Nếu trong 1 ô tính có các kí hiệu #######, điều này nói lên ý nghĩa gì?

Trả lời: cột chứa công thức quá hẹp cần kéo rộng ra hơn

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Học thuộc bài và xem trước phần 3,4 tiếp theo

_ Làm bài tập sau: Hãy mở Microsoft Excel và tính tổng, tính trung bình cộng của ba số 15,24,45

Trang 16

Tuần 7 Ngày soạn: 21/9/08

BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (TT)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ HS biết cách sử dụng hàm tính tổng, trung bình cộng, max, min để làm các bài tập

_ HS biết sử dụng hàm để nhập công thức

_ HS biết các hàm này dùng vào mục đích nào, tính cái nào?

_ Biết được vừa sử dụng hàm vừa sử dụng công thức

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Máy chiếu, giáo án điện tử Powerpoint, bảng phụ

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

_ Gv treo bảng phụ:

Câu hỏi 1: Hãy mở Microsoft Excel và tính tổng, tính trung bình cộng của ba số 15,24,45

Câu hỏi 2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27 Hãy tính tổng của hai ô trên vào ô A1

Đặt vấn đề: Qua việc kiểm tra bài cũ chúng ta đã tính tổng của 3 số qua việc sử dụng công thức vậy

hàm tính tổng tính như thế nào chúng ta học bài tiếp theo

2/ Bài mới:

Trang 17

Giáo án tin 7 Phần 1 BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ

Hoạt động 1: Một số hàm trong chương

trình bảng tính

a Hàm tính tổng:

_ Gv giới thiệu: Hàm tính tổng của một

dãy các con số có tên là SUM

Hàm SUM được nhập vào ô tính như

sau:

=SUM(a,b,c,…)

_ GV cho Hs ghi và hướng dẫn cách làm

mẫu bài kiểm tra bài cũ khi sử dụng hàm

SUM GV mở Microsoft Excel và làm

như sau

= sum(15,24,45) sau đó nhấn enter

_ Tương tự như vậy GV cho ví dụ 2: giả

sử trong ô A2 có chứa số 5, ô B8 chứa số

27 Hãy tính tổng của hai ô trên vào ôA1

_ Gv đưa ra kết luận:

+ Trong đó các biến a, b, c,… có thể là số

hay địa chỉ của các ô cần tính và được

đặt cách nhau bởi dấu phẩy

+ Hàm SUM cho phép sử dụng điạ chỉ

các khối trong công thức tính

b

Hàm tính trung bình cộng:

_ Hàm tính trung bình cộng của một dãy

các con số có tên là AVERAGE

_ Hàm AVERAGE được nhập vào ô tính

như sau:

= AVERAGE(a,b,c,…)

_ Tương tự giáo viên cũng tính trung

bình cộng

=average(15,24,45) sau đó nhấn enter

_ Tương tự như vậy GV cho ví dụ 2: giả

sử trong ô A2 có chứa số 5, ô B8 chứa số

27 Hãy tính trung bình cộng của hai ô

trên vào ôA1

_ GV: Vậy chúng ta hãy nghiên cứu xem

trong Excel hàm tìm số lớn nhất và nhỏ

nhất được viết như thế nào?

c Hàm xác định giá trị lớn nhất:

- Hàm tính trung bình cộng của một dãy

các con số có tên là MAX

- Hàm MAX được nhập vào ô tính như

sau:

= MAX(a,b,c,…)

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

- Hàm tính trung bình cộng của một dãy

các con số có tên là MIN

- Hàm MIN được nhập vào ô tính như

sau:

= MIN(a,b,c,…)

_ GV hỏi HS: cũng ba số trên 15,24,45

Trong ba số trên số nào lớn nhất và nhỏ

Hs: quan sát hàm tính tổng

Hs: ghi công thức của hàm

Hs: quan sát cách gõ hàm

b) Hàm tính trung bình cộng

* Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c, )

các biến a, b, c là các số hay địa chỉcủa ô tính

* Đặc biệt: hàm average cho phép

sử dụng địa chỉ của 1 khối

Trang 18

Củng cố: Yêu cầu hs trả lời câu hỏi 2 ,3 Trang 31:

2 Các cách nhập hàm nào sau đây không đúng?

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Học thuộc bài và xem trước bài đọc thêm “Sự kì diệu của số Pi”

Trang 19

Tuần 8 Ngày soạn: 25/9/08

Bài đọc thêm 2 SỰ KÌ DIỆU CỦA SỐ Pi

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

_ Giúp hs hiểu về sự kì diệu của số pi

_Tạo hứng thú trong học tập toán, tin cho hs, thấy đựoc ưu điểm của việc sd máy vi tính

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN

_ Gv: sgk, máy tính

_ Hs: sgk

III NỘI DUNG

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

GV: Giới thiệu như sgk trang 32, 33

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Xem trước các bài thực hành trong bài thực hành số 4 BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

Trang 20

Tuần 8 Ngày soạn: 26/9/08

Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ Hs biết lập trang tính và sử dụng các cộng thức để tính điểm trung bình

_ Biết cách lưu bảng tính

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Sgk, máy vi tính

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 1: Lập trang tính và sử dụng công

thức

_ Gv cho Hs khởi động Excel

_ Cho Hs mở bảng tính có tên Danh sach lop em

_ Y/c Hs nhập điểm thi như hình 30 sgk trang 34

_ Y/c Hs tính điểm trung bình ở cột Điểm trung bình

_ Y/c Hs tính điểm trung bình ghi vào ô dưới cùng ở cột

Điểm trung bình

_ Cho Hs lưu bảng tính với tên Bang diem lop em

Hoạt động 2: Bài tập 2.

_ Y/c Hs đọc nội dung bài tập 2 và thực hiện các y/c của

1 stt Họ và tên Toán Văn Anh Điểm trung bình

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Xem các hàm tính trung bình cộng, tính tổng, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất

_ Xem trước bài thực hành tiếp theo

Trang 21

Tuần 9 Ngày soạn: 04/10/08

Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (TT)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ Hs biết dùng hàm tính trung bình cộng, tính tổng, tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất vào các bài tập cụ thể

_ Hiểu được ý nghĩa từng hàm

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Sgk, máy vi tính

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 3: Sử dung hàm AVERAGE, MAX, MIN.

_ Cho Hs đọc và thực hiện câu a

_ Cho Hs sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bình trong

dòng Điểm trung bình

_ Cho Hs sử dụng hàm MAX, MIN tìm điểm trung bình cao nhất

và thấp nhất

Hoạt động 2: Bài tập 4: Lập trang tính và sử dụng hàm SUM.

_ Cho Hs lập trang tính như hình 31

_ Cho HS tính tổng các ngành Nông nghiệp, Công nghiệp, Dịch

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Biết cách dùng hàm AVERAGE, MAX, MIN theo từng bài thích hợp

_ Oân lại các bài ở tiết trước

Trang 22

Tuần 9 Ngày soạn: 05/10/08

Bài 5: THAO TÁC VỚI BẢNG TÍNH

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

_ Hs biết điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng

_ Biết chèn thêm hoặc xóa cột và hàng

_ Biết sao chép và di chuyển dữ liệu

II PHƯƠNG PHÁP, PHƯƠNG TIỆN:

Sgk, phần mềm, máy vi tính

III NỘI DUNG:

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Bài mới:

Hoạt động 1: Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao

hàng

_ Gv cho Hs xem các trường hợp có thể gặp phải

khi mở một trang tính mới như ở các hình 32, 33,

34, 35 trang 35, 37 sgk

_ Để điều chỉnh độ rộng cột, ta thực hiện:

+ Đưa con trỏ chuột vào vạch ngăn cách hai cột

+ Kéo thả sang phải để mở rộng hay sang trái để

thu hẹp độ rộng cột

_ Gv gọi Hs thực hành

_ Để thay đổi độ cao hàng cũng thực hiện tương

tự

_ Lưu ý: Nháy đúp chuột trên vạch phân cách cột

hoặc hàng sẽ điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

vừa khít với dữ liệu có trong cột và hàng đó (Gv

thao tác trên màn hình để Hs quan sát)

Hoạt động 2: Chèn thêm hoặc xóa cột và hàng.

_ Cho Hs quan sát 2 trang tính như hình 38 Y/c Hs

chỉ ra điểm khác nhau giữa 2 trang tính

_ Gv giới thiệu trong quá trình lập trang tính, ta

cần chèn thêm các cột hay các hàng hoặc xóa bớt

các cột hoặc các hàng không cần thiết

a/ Chèn thêm cột hoặc hàng:

_ Gv thao tác các bước chèn thêm cột trên màn

hình Sau đó y/c Hs nêu các bước để chèn thêm

cột (Gv lưu ý cột mới chèn vào sẽ nằm bên trái

cột được chọn)

Hs: quan sát

Hs: ghi bài

Hs: thực hành

Hs: thực hành, sau đó nêu các bước điều chỉnhđộ cao hàng

Hs: quan sát

Hs: quan sát

Hs:

+ Nháy chọn một cột

+ Insert  Columns

1 Điều chỉnh độ rộng cột và độ cao hàng.

a) Để điều chỉnh độ rộng cột,

b) Để thay đổi độ cao hàng cũng thực hiện tương tự: Kéo thả chuột để thay đổi độ cao của hàng

2 Chèn thêm hoặc xóa cột và hàng

a) Chèn thêm cột hoặc hàng:

* + Nháy chọn một cột

Trang 23

* Lưu ý: Nếu chọn trước nhiều cột hay nhiều hàng,

số cột hoặc số hàng mới được chèn thêm sẽ đúng

bằng số cột hay số hàng em đã chọn

b/ Xóa cột hoặc hàng:

_ Gv chọn một số cột và nhấn phím Delete và hỏi:

Các cột có bị xóa không?

_ Vậy, để xóa thực sự các cột ta thực hiện:

+ Chọn các cột cần xóa

+ Edit  Delete

_ Tương tự, Gv y/c Hs thực hiện xóa hàng

Hoạt động 3: Sao chép và di chuyển dữ liệu.

a/ Sao chép nội dung ô tính:

_ Gv thao tác các bước sao chép dữ liệu trên màn

hình Sau đó y/c Hs nêu trình tự các bước để sao

chép dữ liệu

_ Gọi Hs lên thực hành sao chép dữ liệu

b/ Di chuyển nội dung ô tính:

_ Gv thao tác các bước di chuyển dữ liệu trên màn

hình Sau đó y/c Hs nêu trình tự các bước để di

chuyển dữ liệu

_ Gọi Hs lên thực hành di chuyển dữ liệu

Hoạt động 4: Củng cố.

_ Gv mở một bảng tính đã chuẩn bị sẵn

_ Gọi Hs thay đổi độ rộng cột và độ cao hàng

_ Gọi Hs chèn thêm cột, hàng

_ Gọi Hs xóa một số cột và hàng

_ Gọi Hs thực hành sao chép và di chuyển dữ liệu

+ Insert  Rows

Hs: các cột không bị xóa mà chỉ có dữ liệu trong ô đó

bị xóa

Hs: ghi bài

Hs: thực hiện

Hs: nêu các bước

Hs: thực hành

Hs: nêu các bước

Hs: thực hành

Hs: quan sát bảng tính

Hs: thực hành

vào bên trên hàng được chọn

b) Xóa cột hoặc hàng:

+ Chọn các cột hoặc các hàng cần xóa

+ Nháy nút Copy trên thanh

+ Nháy nút Cut trên thanh

3/ Hướng dẫn về nhà:

_ Nắm đựơc cách điều chỉnh độ rộng cột, độ cao hàng

_ Biết chèn thêm hàng, cột đồng thời biết xóa hàng, cột

_ Biết sao chép và di chuyển dữ liệu trong nội dung ô tính

_ Xem tiếp phần “Sao chép công thức”

Ngày đăng: 01/12/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Bảng và nhu cầu xử lí - Gián án tin 7 chi viec in
o ạt động 1: Bảng và nhu cầu xử lí (Trang 1)
Hình để khởi động Excel. - Gián án tin 7 chi viec in
nh để khởi động Excel (Trang 3)
1. Bảng tính: - Gián án tin 7 chi viec in
1. Bảng tính: (Trang 4)
Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM - Gián án tin 7 chi viec in
i thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (Trang 13)
Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (TT) - Gián án tin 7 chi viec in
i thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM (TT) (Trang 14)
Giáo án tin 7 Phần 1. BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ - Gián án tin 7 chi viec in
i áo án tin 7 Phần 1. BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ (Trang 17)
Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM - Gián án tin 7 chi viec in
i thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (Trang 20)
Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (TT) - Gián án tin 7 chi viec in
i thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (TT) (Trang 21)
Bảng chọn View - Gián án tin 7 chi viec in
Bảng ch ọn View (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w