Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch B.. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.[r]
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG ĐIỆN LI
PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 : Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch
B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện
C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy
D Sự điện li là quá trình oxi hóa - khử
Câu 2 : Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:
A Sự có mặt của axit hoà tan B Sự có mặt của bazơ hoà tan
Câu 3 : Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A những ion nào tồn tại trong dung dịch
B Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
C Bản chất của phản ứng trong dd chất điện li
D Không tồn tại phân tử trong dd chất điện li
Câu 4 Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:
A sự chuyển dịch của các phân tử chất hòa tan B sự chuyển dịch của các electron
C sự chuyển dịch của các cation và anion D sự chuyển dịch của các cation
Câu 5 Theo Arenniut thì axit là những chất:
A có khả năng phân li ra H+ B Có khả năng phân li ra OH
-B có khả năng nhận proton (H+ ) D Có khả năng nhường proton (H+)
Câu 6 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A pH tăng thì độ axit giảm B dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hóa xanh
C pH tăng thì độ axit tăng D dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 7 Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A MgCl2 B HClO3 C C6H12O6(glucozơ) D Ba(OH)2
Câu 8 Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
Câu 9 : Sự điện li là
A Sự phân li các chất thành các phân tử nhỏ hơn
B Sự phân li các chất thành ion trong nước
C Sự phân li các chất thành các nguyên tử cấu tạo nên
D Sự phân li các chất thành các chất đơn giản
Câu 10 :Chất điện li là:
C Chất phân li trong nước thành các ion D Chất không tan trong nước
Câu 11 : Dung dịch muối,axit,bazơ là những chất điện li vì:
A Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch B Dung dịch của chúng dẫn điện
C Cá c ion thành phần có tính dẫn điện D Cả A,B,C
Câu 12 : Chọn câu đúng
A Mọi chất tan đều là chất điện li B Mọi axit mạnh đều là chất điện li
C Mọi axit đều là chất điện li D Cả ba câu đều sai
Câu 13 : Cho dung dịch CH3COOH có cân bằng CH3COOH CH3COO- + H+
a,Dung dịch chứa những ion nào?
A CH3COOH,H+,CH3COO- B H+,CH3COOH
Trang 2b,Dung dịch bây giờ chứa những chất nào?
C H+,Cl-,CH3COO- D H+,CH3COOH,Cl-,CH3COO
-Câu 14 : Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?
A HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4 B H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2
C CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3; D KCl, H2SO4, H2O, CaCl2
Câu 15: Các dd sau đây có cùng nồng độ 1M, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất
Câu 16 Cho các dung dịch có cùng nồng độ: NaCl, Na2SO4, H2SO3, CH3COOH Dung dịch có độ dẫn
điện lớn nhất là:
A NaCl B H2SO3 C Na2SO4 D CH3COOH
Câu 17 Có 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l.
Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:
A NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4
B C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4
C C2H5OH < CH3COOH < K2SO4 < NaCl
D CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4
Câu 18 Cho các chất sau: Fe(OH)3, NaOH, CaO, NH4Cl, Li3PO4, HCl, Cu(OH)2, Ag2SO4, CaSO4,
a Các chất điện li mạnh gồm:
A Fe(OH)3, NaOH, CaO ,HCl, AgNO3 B Li3PO4, HCl, Ag2SO4, HF
C NaOH, NH4Cl, HCl, AgNO3 D NH4Cl, Cu(OH)2, HCl, AgNO3
b Các chất điện li yếu gồm:
A NaOH, HCl, Ag2SO4, HF
C.CaO,NH4Cl,HCl,CO2
D Fe(OH)3,,Li3PO4, Cu(OH)2, Ag2SO4, CaSO4,CH3COOH, HF
Câu 19 : Trong dd H3PO4 có bao nhiêu loại ion khác nhau?
Câu 20 Dãy nào sau đây đều gồm những chất điện li mạnh:
A H2SO4,Na2SO4,Ba(OH)2,HgCl2 ,CH3COOH
B FeCl3 ,Al(OH)3,Ca(NO3)2 ,HClO4 ,Mg(OH)2
C NaH2PO4,HNO3,HClO,Fe2 (SO4)3 ,H2S
D NaOH,CH3COONa ,HCl,MgSO4,Na2CO3
Câu 21 Dãy gồm các chất đều là chất điện ly mạnh là:
A HCl, NaOH, CaO, NH4NO3 B Ba(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3
Câu 22 : Công thức tính pH
C pH = +10 log [H+] D pH = - log [OH-]
Câu 23 : Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:
Câu 24 : Chọn biểu thức đúng
A [H+] [OH-] =1 B [H+] + [OH-] = 0 C [H+].[OH-] = 10-14 D [H+].[OH-] = 10-7
C©u 25 Muèi nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ muèi axit
A NaHCO3 B NaH2PO3 C NaHSO4 D Na2HPO3
C
©u 26 Hi®roxit nµo sau ®©y kh«ng ph¶i lµ hi®r«xit lìng tÝnh
A Pb(OH)2 B Al(OH)3 C Ba(OH)2 D Zn(OH)2
Câu 27 : Vai trò của nước trong quá trình điện li là
Trang 3A Nước là dung mụi hoà tan cỏc chất B Nước là dung mụi phõn cực
C Nước là mụi trường phản ứng trao đổi ion D Cả 3 ý trờn
Cõu 28 Chất nào sau đõy khụng dẫn điện được?
Câu 29 Phản ứng trao đổi ion thực hiện đợc hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:
A có một chất kết tủa B có một chất khí có mùi
C có nớc D có chất không tan, chất dễ bay hơi hoặc chất điện li yếu
Cõu 30 :Nhận xét nào sau đõy sai?
A Dung dịch axit cú chứa ion H+ B Dung dịch bazơ cú chứa ion OH –
C Dung dịch muối khụng bao giờ cú tớnh axit hoặc bazơ D Dung dịch HNO3 cú [ H+] > 10-7
Cõu 31: Phản ứng nào sau đõy khụng phải phản ứng trao đổi ion?
A MgSO4 + BaCl2 MgCl2 + BaSO4 B HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
C 2NaOH + CuCl2 2NaCl + Cu(OH)2 D Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag
C
âu 32 Những cập chất nào sau đây không thể xảy ra phản ứng hoá học trong dung dịch :
A FeCl3 + NaOH B KCl + NaNO3
C Na2S + HCl D HNO3 +K2CO3
Câu 33 Trộn hai dung dịch sau đây với nhau trường hợp không có phản ứng là:
a NaCl + AgNO3 b BaCl2 + KNO3
c HCl + KHCO3 d FeCl3 + KOH
Câu 34: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A KCl va NaNO3 B HCl va AgNO3 C KOH va HCl D NaHCO3 va NaOH
Cõu 35 : Cho cỏc ion: Fe3+, Ag+, Na+, NO3-, OH-, Cl- Cỏc ion nào sau đõy tồn tại đồng thời trong dung dịch?
A Fe3+, Na+, NO3-, OH- B Na+, Fe3+, Cl-, NO3
-C Ag+, Na+, NO3-, Cl- D Fe3+, Na+, Cl-, OH
-Cõu 36 :Cho: BaCl2 + A NaCl + B Trong cỏc cõu trả lời sau, cõu nào sai?
A A là Na2CO3 ; B là BaCO3 B A là NaOH; B là Ba(OH)2
C A là Na2SO4; B là BaSO4 D A là Na3PO4 ; B là Ba3(PO4)2
Cõu 37 :Những ion nào sau đõy cú thể cùng cú mặt trong một dd ?
A Mg2+, SO42 – , Cl– , Ag+ B H+, Na+, Al3+, Cl–
C Fe2+, Cu2+, S2 – , Cl– D OH – , Na+, Ba2+ , Fe3+
Câu 38 Chọn những dãy ion có thể tồn tại trong 1 dungdịch:
A H+ ; NO3- ; Al3+ ; Ba2+ B Al3+ ; Ca2+ ; SO32- ; Cl
-C Mg2+ ; CO32- ; K+ ; SO42- D Pb2+ ; Cl- ; Ag+ ; NO3
-C
âu 39 Các ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong 1 dung dịch
A.NH4+ ;CO32- ;HCO3- ;OH- ;Al3+ B.Cu2+ ;Cl- ;Na+ ;OH- ;NO3
-C Fe2+ ; K+ ; NO3- ;OH- ;NH4+ D.Na+ ; Ca2+ ;Fe2+ ; NO3- ; Cl
-Câu 40 Dung dịch không thể chứa đồng thời các ion là:
a.Na+, Ba2+, Cl-, NO3- b Fe3+, K+, SO42-, Cl-
c Mg2+, Na+, Cl-, NO3 d Ca2+, NH4+, CO32-, OH
-Câu 41 phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3 là:
a H+ + OH- > HOH b 2H++ CO32- -> CO2 + H2O
c.Na+ + Cl- > NaCl d 2H+ + Na2CO3 > 2 Na+ + CO2 + H2O
Câu 42 Cho V lít dung dịch X có pH=4 Muốn tạo dung dịch có pH=5 thì phải thêm lợng nớc với thể tích
là :
A 3V B 1V C 10V D 9V
C
âu 43 Dung dịch một chất có pH=3 thì nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch là :
A 10-3 B 0,3 C.103 D 3.105
Câu 44 Dung dịch 1 chất có pH=8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dung dịch là :
A 108M B 10-6M C 106M D 10-8M
Trang 4Câu 45 Cho Al phản ứng hết với 100 ml dung dịch H2SO4 tạo thành 2,24 lit H2( dktc), nồng độ H có trong dung dịch là:
a 0,2 M b 0,5 M c 1 M d 2 M
Câu 46 Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1 M phản ứng với 100ml dung dịch HNO3 0,2 M Dung dịch sau phản ứng có môi trường:
a trung tính b axit c bazơ d lưỡng tính
Câu 47 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí CO2 ( đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch A Môi trường của dung dịch A là:
a Axit b bazơ c trung tính d lưỡng tính
Câu 48 Hoà tan 6,72 lit khí HCl (ở đktc) vào nước để được dung dịch X Muốn trung hoà dung dịch X thì
thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng là:
a 150 ml b 200 ml c 250 ml d 300ml
Câu 49 Hoà tan 4 gam Fe2(SO4)3 vào nước thành 0,1 lit dung dịch, nồng độ mol/ lit của ion Fe3+ trong dung dịch là:
a 0,1 b 0,2 c 1 d 2 ( mol/ lit)
Câu 50 Hoà tan 4 gam SO3 vào nước thành 1 lít dung dịch X pH của dung dịch X có giá trị là:
a 4 b 3 c 2 d 1
Câu 51 Cho kali tác dụng với nước được 3,36 lit H2 ( đktc) và 200ml dung dịch A Dung dịch A có nồng độ OH- là:
a 0,5 mol/ lit b.1 mol/ lit c 1,5 mol/lit d 2 mol/lit
Câu 52 Trong phản ứng của dung dịch NaHCO3 với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Ion HCO3- đóng vai trò:
a chỉ là axit b chỉ là bazơ c trung tính d lưỡng tính
Câu 53 ion X tác dụng với ion HCO3- có tạo khí sau phản ứng X là:
a Ba2+ b Ca2+ c OH- d H+
Câu 54 Cho dung dịch H2SO4 0,005 M có pH là:
a 3 b 4 c 2 d 1
Câu 55 Cho dung dịch NaOH 0,001M có pH là:
a 11 b 10 c 9 d 12
Câu 56**: Một dd có chứa 2 cation Fe2+ (0,1 mol); Al3+ (0,2 mol) và 2 anion là Cl- (x mol); SO42- (y mol) Khi cô cạn dung dịch thu đợc 46,9 gam muối khan Trị số của x và y lần lợt là:
A 0,3 và 0,2 B 0,2 và 0,3 C 0,1 và 0,2 D 0,2 và 0,1
Cõu 57** : Dung dịch X chứa : a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức nào sau đõy biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d?
Cõu 58: Phản ứng nào dưới đõy là phản ứng trao đổi ion trong dd?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
B Fe(NO3)3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C.2Fe(NO3)3 + 2KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Cõu 59 :Cú hiện tượng gỡ xảy ra khi nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3?
A Khụng cú hiện tượng gỡ
B Cú kết tủa keo trắng xuất hiện khụng tan trong NaOH dư
C Cú kết tủa keo trắng xuất hiện khụng tan trong NaOH dư
D Cú kết tủa keo trắng xuất hiện tan trong NaOH dư
Cõu 60 :Cú hiện tượng gỡ xảy ra khi cho từ từ dd HCl tới dư vào dd Na2ZnO2?
A Khụng cú hiện tượng gỡ
B Cú kết tủa màu trắng xuất hiện khụng tan trong HCl dư
C Cú kết tủa màu trắng xuất hiện tan trong HCl dư
D Cú kết tủa màu nõu đỏ xuất hiện tan trong HCl dư
Cõu 61 : Cho cỏc phản ứng sau:
(1) H2SO4 loóng + 2NaCl Na2SO4 + 2HCl
Trang 5(2) H2S + Pb(CH3COO)2 PbS + 2CH3COOH.
(3) Cu(OH)2 + ZnCl2 Zn(OH)2 + CuCl2
(4) CaCl2 + H2O + CO2 → CaCO3 + 2HCl
Phản ứng nào cú thể xảy ra được?
A Chỉ cú 1, 3 B Chỉ cú 2 C.Chỉ cú 1,4 D.Chỉ cú 2,4
Cõu 62 :M là một kim loại nhúm IIA( Mg, Ca, Ba) Dung dịch muối MCl2 cho kết tủa với dung dịch
Na2CO3, Na2SO4 nhưng khụng tạo kết tủa với dung dịch NaOH Xỏc định kim loại M
A Chỉ cú thể là Mg B Chỉ cú thể là Ba C Chỉ cú thể là Ca D Cú thể là Mg, Ba
Cõu 63 Một dung dịch cú [OH-] = 2,5.10-10 M Mụi trường của dung dịch là:
A Axit B Kiềm C Trung tớnh D khụng xỏc định được
Cõu 64* pH của dung dịch CH3COOH 0,1 M phải:
A nhỏ hơn 1 B Bằng 1 C bằng 7 D lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7
Cõu 65 Một dung dịch cú [H+] = 2,3.10-3 M Mụi trường của dung dịch là:
A bazơ B axit C trung tớnh D khụng xỏc định
Cõu 66 Một dung dịch cú [OH-] = 0,1.10-6 M Mụi trường của dung dịch là:
A bazơ B axit C trung tớnh D khụng xỏc định
Cõu 67 dung dịch NaOH 0,1 M cú pH là bao nhiờu:
A 13 B 12 C 2 D 1
Cõu 68 Trộn lẫn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCl, dung dịch thu được cú giỏ
trị:
A pH > 7 B pH < 7 C pH = 7 D khụng xỏc định
Cõu 69 Dung dịch NaOH cú pH = 11, nồng độ của OH- trong dung dịch là:
A 10-11 B 10-3 C 10-9 D 10-10
Cõu 70 Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,2 M phản ứng với 100ml dung dịch HCl 0,4M Dung dịch thu được sau phản ứng cú mụi trường:
A bazơ mạnh B axit C bazơ yếu D trung tớnh
Cõu 71 Cho 100ml dung dịch CH3COOH 0,2 M phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch thu được sau phản ứng cú mụi trường:
A bazơ mạnh B axit C bazơ yếu D trung tớnh
Câu 72*: Bảng dới đây cho biết giá trị pH của dung dịch một số các chất:
Dung dịch có thể phản ứng với Mg và NaOH là:
A (I) ; (IV) B (II) ; (V) C (I) ; (II) D (III) ; (IV)
Câu 73*: Dung dịch của chất X có pH > 7 và khi tác dụng với dung dịch K2SO4 tạo ra chất không tan Chất
X là:
Câu 74: Dung dịch A có pH < 7 và tạo chất kết tủa khi tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 Chất A là:
Câu 75*: Các nguyên tố hoá học dới đây, nguyên tố nào có oxit, oxit này tác dụng với nớc tạo ra dung dịch
có pH > 7
Câu 76: Có 4 muối clorua của 4 kim loại: Cu, Zn, Fe(III) và Al riêng biệt Nếu thêm vào 4 muối trên dung
dịch KOH d, rồi sau đó thêm tiếp NH3 d thì thu đợc kết tủa là:
Trang 6Câu 77: Cho các phản ứng (nếu có) sau:
(1) ZnSO4 + HCl (2) Mg + CuSO4
(3) Cu + ZnSO4 (4) Al(NO3)3 + Na2SO4
(5) CuSO4 + H2S
Phản ứng nào không thể xảy ra đợc:
A (2), (3), (4) B (1), (3), (5) C (1), (3), (4) D (5), (2), (3), (4)
Câu 78: Cho các dung dịch A, B, C, D chứa các tập hợp ion sau:
A: {Cl-, NH4+, Na+, SO42-} B: {Cl-, Ba2+, Ca2+, OH-}
C: {H+, K+, Na+, NO3-} D: {K+, NH4+, HCO3-, CO32-}
Trộn 2 dung dịch vào nhau thì cặp nào không có phản ứng?
Câu 79: Ion OH- có thể phản ứng với các ion nào sau đây?
A H+, NH4+ HCO3- B Cu2+, Mg2+, Al3+
C Fe2+, Zn2+, Al3+ D Fe3+, HSO4-, HSO3
-E Tất cả đều đúng
Câu 80: Ion CO32- không phản ứng với các ion nào sau đây?
A Na+, NH4+ K+ B Ca2+, Mg2+
C H+,NH4+, Na+, K+ D Ba2+, Cu2+, NH4+, K+ E Tất cả đều sai
Cõu 81 : Phương trỡnh điện li nào đỳng?
A NaCl Na2+ + Cl- B Ca(OH)2 Ca2+ + 2 OH
-C C2H5OH C2H5+ + OH- D Cả A,B,C
Cõu 82 : Dung dịch nào sau đõy cú tớnh axit
Câu 83: Trộn 50ml dung dịch Ba(OH)2 0,04M với 150ml dung dịch HCl 0,06M thu đợc 200ml dung dịch
B Nồng độ mol của muối BaCl2 trong dung dịch B là:
Câu 84: Dung dịch chứa 0,063 gam HNO3 trong 1 lít có độ pH là:
Câu 85: Cho 150ml dung dịch HCl 2M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 5,6M Dung dịch sau phản ứng
có pH bằng:
Câu 86: Cho 500ml dung dịch HCl 0,02M tác dụng với 500ml dung dịch NaOH 0,018M Dung dịch sau
phản ứng có pH bằng:
Câu 87: Trộn lẫn 2 dung dịch có thể tích bằng nhau HCl 0,2M và Ba(OH)2 0,2M pH của dung dịch thu đợc là:
Câu 88: Trộn lẫn 300ml dung dịch HCl 0,05M với 200ml dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a (M) thu đợc dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là:
Câu 89: 40ml dung dịch NaOH 0,09M đợc pha loãng thành 100ml và thêm vào 300ml dung dịch HCl
0,1M pH của dung dịch mới là:
Câu 90: Cần thêm bao nhiêu mol KOH vào 2 lít dd có pH = 1 để đợc dd có pH = 12?
Câu 91: Cho 1,8 lít H2O vào 200ml dung dịch NaOH nồng độ a mol/l thu đợc dung dịch có pH = 13 Giá trị của a là:
Trang 7Câu 92: Neu trộn dung dịch A có pH = 3 với dung dịch B có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để đ ợc
dung dịch C có pH = 10?
A VA = 4VB B VA = 9VB C 9VA = VB D VA = VB
Câu 93: Cho 400ml dung dịch A có pH = 1 tác dụng với dung dịch B có pH = 12 thu đợc dd C có pH = 3.
Thể tích dd B đã dùng là:
A 3,24 lít B 3,85 lít C 3,6 lít D 3,54 lít
Câu 94: Cho 0,02 mol H2SO4 tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 thu đợc 500ml dung dịch A có pH = 2 và m gam kết tủa Tính m?
Câu 95: Tính tỉ lệ thể tích dung dịch KOH 0,001M để pha 1,5 lít dung dịch có pH = 9?
Câu 96: Có dung dịch H2SO4 với pH = 1,0 Khi rót từ từ 50ml dung dịch KOH 0,1M vào 50ml dung dịch trên Nồng độ mol/l của dung dịch thu đợc là:
Câu 97: Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nớc (V2) so với thể tích ban đầu (V1) để pha loãng dung dịch có
pH = 3 thành dung dịch có pH = 4?
A V2 = 9V1 B V1 =
3
1
V2 C V1 = V2 D V1 = 3V2
Câu 98: Phải lấy dung dịch HCl có pH = 5 (V1) cho vào dung dịch KOH có pH = 9 (V2) nh thế nào để đợc
dung dịch có pH = 8?
Câu 99: Cho 100ml dung dịch KOH 0,1M vào 100ml dung dịch H2SO4 có pH = 1 Dung dịch thu đợc sau phản ứng là:
A D axit B D bazơ C Trung tính D Không xác định đợc
Cõu 100 : Dung dịch NaOH cú pH=7.Pha loóng dung dịch 10 lần bằng nước thỡ dung dịch mới pH bằng?
Cõu 101: Trộn 200ml H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch NaOH 0,06M.pH của dung dịch tạo thành là?
Cõu 102 :Nhiệt phõn hoàn toàn 1,88g Cu(NO3)2.Khớ bay ra cho hấp thụ vào H2O tạo thành 2 l dung dịch A Dung dịch A cú pH= ?
Cõu 103 Dung dịch HCl cú pH =3.Pha loóng dung dịch bằng cỏch thờm vào 90ml nước cất thỡ dung dịch
mới cú pH=4.Tớnh thể tớch dung dịch trước khi pha loóng
Cõu 104: Cho mẫu hợp kim K-Ba tỏc dụng với nước dư thu được dung dịch X và 4,48 l khớ ở đktc.Trung
hoà X cần a l dung dịch HCl cú pH=2.Tớnh a?
Cõu 105: Hỗn hợp Y gồm dung dịch HCl và H2SO4 cú thể tớch bằng nhau.Cho m gam hỗn hợp Ca,Fe vào
400ml Y thu được 6,272 l khớ.Giả sử V khụng đổi.Tỡm pH dung dịch sau phản ứng?
Cõu 106 : A là dung dịch Ba(OH)2 cú pH=12.B là dung dịch HCl cú pH=2.Phản ứng vừa đủ V1 l A cần V2
l B.Tỡm V1/V2?
Cõu 107 : Trộn 400ml dung dịch HCl 0,05M và H2SO4 0,025M với 600ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được m gam kết tủa và 1000ml dung dịch cú pH=12.Tỡm m?
Cõu 108: Trộn dung dịch H2SO4 0,1M; HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tớch bằng nhau thu được
dung dịch A.Lấy 300ml dung dịch A phản ứng với V l dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu
được dung dịch C cú pH =2.V là:
Trang 8Câu 109: Dung dịch A 0,01mol HCl và 0,02mol NaCl.Điện phân A có màng ngăn tới khi anốt thoát ra
0,224 l khí thì ngừng lại,trong bình còn 1 l dung dịch B Dung dịch B có pH =?
Câu 110 : Dung dịch HCl có pH =5 (V1) cho vào dung dịch KOH pH =9 (V2).Tính V1/V2 để dung dịch mới pH=8
Câu 111: Trộn lẫn 0,2 l dung dịch NaCl 0,2M và 0,3 l dung dịch Na2SO4 0,2 M thì
CM [Na+ ] mới là:
Câu 112: 400ml dung dịch NaOH có pH = a tác dụng với 500ml dung dịch HCl 0,4M.Cô cạn dung dịch
thu 15,7g chất rắn.Tìm a?
Câu 113: 1l dung dịch X có chứa 0,2mol Fe2+ ; 0,3mol Mg2+ và 2anion Cl-,NO3-.Cô cạn cẩn thận dung dịch thu được 69,8g chất rắn.Tính nồng độ mol lần lượt của 2 anion trên
Câu 114: Dung dịch A chứa các ion Cu2+;Fe3+,Cl-.Để kết tủa hết ion Cl- trong 10ml dung dịch A phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M.Cô cạn 100ml dung dịch A thu được 43,25g hỗn hợp muối khan.Tính nồng
độ mol các ion Cu2+,Fe3+,Cl
0,2M;0,1M;0,7M
Câu 115: 100ml dung dịch A chứa HCl 2M và HNO3 1,5M tác dụng vừa đủ với 0,1 l dung dịch B chứa
NaOH 0,5M và KOH a M.Tìm a?
Câu 116: A là dung dịch HCl,B là dung dịch NaOH.Tiến hành 2 thí nghiệm:
Thí nghiệm 1:Trộn A,B theo tỉ lệ VA : VB = 3 :2 thì được dung dịch X.1 l dung dịch X tác dụng vừa đủ với
17g AgNO3
Thí nghiệm 2:Trộn A,B theo tỉ lệ VA : VB = 2 : 3 thì được dung dịch Y.1 l dung dịch Ycó pH=13,3
Tính CM của 2 dung dịch A và B
Câu 117 : Sục 2,24 l CO2 vào 1 l dung dịch NaOH 4M và Ca(OH)2 0,004M.Tính khối lượng muối
Câu 118 : Trung hoà dung dịch HCl 21,9% bằng dung dịch NaOH 30%.Dung dịch muối có nồng độ % là
Câu 119 Cho 2 dung dịch axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng?
A HNO3 < HClO B HHNO3
> HHClO
C
3
NO > ClO D HHNO3
= HHClO
Câu 120 Phương trình ion rút gọn Cu2+ + 2OH- Cu(OH)2 tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A Cu(NO3)2 + Ba(OH)2 B CuSO4 + Ba(OH)2
C CuCO3 + KOH D CuS + H2S
Câu 121 Phương trình phản ứng Ba(H2PO4)2 + H2SO4 BaSO4 + 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây?
A Ba2+ + H2PO4- + H+ + SO42- BaSO4 + H3PO4
B Ba2+ + SO42- BaSO4
C H2PO4- + H+ H3PO4
D Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43- BaSO4 + H3PO4
Câu 122 Axit HNO3 và axit HNO2 có cùng nồng độ mol Sự so sánh nào sau đây là đúng ?
A HHNO3
< HHNO2
B HHNO3
>HHNO2
Trang 9
C HHNO3
= HHNO2
-3
NO < NO2 HNO2
Cõu 123 Hoà tan một axit vào nước kết quả là :
A H < OH - B H = OH -
C H > OH - D Khụng xỏc định được vỡ khụng biết nồng độ axit
Cõu 124 Dung dịch của một bazơ ở 25oC cú :
A H = 10 -7M B H > 10 -7M
C H < 10 -7M D H OH > 10- -14M
Cõu 125 Phản ứng nào sau đõy là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?
A Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
B Fe(NO3)3 +3NaOH → Fe(OH)3 + 3NaNO3
C 2Fe(NO3)3 + KI → 2Fe(NO3)2 + I2 + 2KNO3
D Zn + 2Fe(NO3)3 → Zn(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
Cõu 126 Phản ứng điều chế HF nào dưới đõy là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch ?
A H2 + F2 → 2HF B NaHF2 → NaF + HF
C Cả 3 phản ứng trờn D CaF2 + 2H2SO4 → CaSO4 + 2HF
Cõu 127 (Cõu 5-CD-08-A):
Trường hợp khụng xảy ra phản ứng húa học là
A 3O2 + 2H2S 2H2O + 2SO2
B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
C O3 + 2KI + H2O 2KOH + I2 + O2
D Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Cõu 128 (Cõu 47-CD-08-A):
Cặp chất khụng xảy ra phản ứng hoỏ học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
PHẦN TỰ LUẬN
Cõu 1 Viết phương trỡnh điện ly của cỏc chất sau trong dung dịch: K2CO3, NaClO, Na2HPO4, Na3PO4,
Na2S, NaHS, Sn(OH)2
Cõu 2 Trong số cỏc chất sau, chất nào là chất điện li?
H2S, SO2, Cl2, H2SO3, CH4, NaHCO3, Ca(OH)2, HF, C6H6, NaClO Viết phương trỡnh điện ly
Câu 3: Tính nồng độ mol/l của các ion K+ và SO42- có trong 2 lít dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nớc
trong 0,2 lít dung dịch NaOH 0,5M
dịch có nồng độ mol/l ion H+ là 4,5M
dịch D
Trang 10a/ Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch D.(biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Bài 10: Cho 1,44 gam Mg vào 5 lít dung dịch axit HCl có pH =2
a Mg có tan hết trong dung dịch axit hay không ?
b Tính thểt tích khí H2 bay ra (đktc)?
c tính nồng độ mol/ lít của dung dịch sau phản ứng (coi Vdd không đổi)?
Bài 11:
Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu đợc 12,95 gam muối khan
a Tính nồng độ mol/lít của các axit trong dung dịch A?
b Tính pH của dung dịch A?
Bài 12:
thu đợc dung dịch HCl có pH = 4
b Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải thêm một lợng nớc gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch ban đầu để thu đợc dung dịch HCl có pH = 5
Bài 13: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A) Cần pha loãng bao nhiêu lần để thu
đ-ợc dung dịch NaOH có pH = 11
Bài 14 Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nớc thành 250 ml dung dịch Dung dịch thu đợc có pH
= 3 hãy tính nồng độ của HCl trớc khi pha loãng và pH của dung dịch đó
Bài 15: Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)2 với 1,3 lít H2O thu đợc dung dịch có pH = 12 Tính
Bài 16: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A), dung dịch HCl có pH = 1 (dd B)
Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B
a xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành?
b tính pH của dung dịch này
Câu 17: Tính pH của các dung dịch sau:
a/ 100ml dung dịch X có hoà tan 2,24ml khí HCl (đktc)
b/ Dung dịch H2SO4 0,0005M
c/ Dung dịch KOH 0,01M
e/ Trộn lẫn 50ml dd HCl 0,12M với 50ml dd NaOH 0,1M đợc dd Y
Câu 18: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dung dịch A)
a/ Tính CM dung dịch A và dung dịch B
b/ Trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B Xác định nồng độ mol/l các chất có trong dung dịch tạo ra và tìm pH của dung dịch này Cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
Câu 19: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau dới dạng phân tử và ion:
Câu 20 Viết phơng trình điện li của những chất sau:(Lu ý: chất điện li mạnh hay yếu).
H2SO4, HCl, HNO3, HClO4, HClO, CH3COOH, NaOH, Ba(OH)2, CuSO4, Fe2(SO4)3, Al(NO3)3, KClO3, (NH4)2SO4, NaHSO4, K2SO3, (CH3COO)2Cu, Na3PO4, CaBr2
H2CO3, H2S, H2SO3, H3PO4 (biết các axit này chỉ phân li một phần và theo từng nấc)
Bài 21: Hoà tan m gam BaO vào nớc đợc 200ml dung dịch A có pH = 13 Tính m (gam)