Sóng dừng trên một sợi dây ñàn hồi với hai ñầu A, B cố ñịnh... PH ƯƠ NG TRÌNH SÓNG.[r]
Trang 1Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 1/36
Chương III: SÓNG CƠ Phần A: TÓM TẮT LÝ THUYẾT
BÀI 11: SÓNG CƠ PHƯƠNG TRÌNH SÓNG CƠ
1 Khái niệm
a Sóng cơ là những dao ựộng cơ, lan truyền trong một môi trường vật chất
theo thời gian
trường chỉ dao ựộng xung quanh vị trắ cân bằng mà không chuyển ựộng theo
phương truyền sóng Các phần tử trong môi trường liên kết với nhau bởi lực
ựàn hồi, nhờ lực này mà dao ựộng từ phần tử này ựược truyền sang các phần tử
lân cận nó và tạo ra quá trình lan truyền sóng
c Phân loại sóng
ỚỚỚỚ Sóng ngang
Sóng ngang là sóng mà phương dao ựộng của các phần tử trong môi
trường vuông góc với phương truyền sóng
Khi có sóng lan truyền trong một môi trường mà môi trường ựó xuất
hiện biến dạng lệch, thì môi trường ựó truyền ựược sóng ngang Môi
trường truyền sóng ngang gồm chất rắn, và mặt thoáng chất lỏng
ỚỚỚỚ Sóng dọc
Sóng dọc là sóng mà phương dao ựộng của các phần tử trong môi
trường cùng phương với phương truyền sóng
Khi có sóng lan truyền trong một môi trường mà môi trường ựó xuất
hiện biến dạng nén, dãn thì môi trường ựó truyền ựược sóng dọc Sóng
dọc truyền ựược trong các môi trường rắn, lỏng và khắ
2 Các ựại lượng ựặc trưng cho sóng
a Chu kì, tần số sóng
Chu kì, tần số sóng là chu kì, tần số dao ựộng của các phần tử trong môi
trường mà sóng truyền qua
b Tốc ựộ truyền sóng
Tốc ựộ truyền sóng là tốc ựộ truyền pha (trạng thái) dao ựộng Với một môi
trường nhất ựịnh thì tốc ựộ truyền sóng là hằng số
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 2/36
c Bước sóng
Bước sóng λ là quảng ựường sóng truyền trong một chu kì ( hay khoảng cách giữa hai ựiểm gần nhau nhất nằm trên phương truyền sóng dao ựộng cùng pha ) λ = vT = v
f (Hệ thức sóng)
d Biên ựộ sóng
phần tử môi trường tại ựiểm ựó
Ớ Chú ý: Thường khi giải toán ta xem biên ựộ sóng là không ựổi tại mọi
ựiểm
5 Phương trình sóng
a Phương trình
Xét sóng ngang truyền theo chiều dương trục Ox với tốc ựộ là v Chọn gốc thời gian thắch hợp ựể phần tử tại O dao ựộng ựiều hòa với phương trình: u0 = Acos(ωt) Sau khoảng thời gian t0 = x
xem biên sóng tại M bằng biên ựộ sóng tại O thì phương trình dao ựộng của M tại thời ựiểm t chắnh là phương trình dao ựộng của O tại thời ựiểm t Ờ t0 :
uM(t) = uO(t-t0)= Acosω(tỜt0) = Acosω t - x
v
v
vT
x Acos ωt - 2π
λ
x Acosω t -
v =
x Acos ωt - 2π
λ =
t x Acos2π -
T λ
(Cần thuộc ba dạng phương trình sóng ựể làm toán)
Nếu sóng truyền theo chiều âm trục Ox thì phương trình sóng có dạng
x Acosω t +
v =
x Acos ωt + 2π
λ =
Acos2π +
Hình 11.1
Trang 2Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 3/36
b Hệ quả
Hai ựiểm M, N nằm trên phương truyền
sóng cách nhau một khoảng: d = dN Ờ dM có
ựộ lệch pha:
ωt - 2π ωt - 2π
∆∆∆∆ϕϕϕϕ = 2π d
λ ( Cần nhớ ựể làm toán)
λ = 2kπ
suy ra d = kλλλλ với k = 0,1,2
Vậy hai ựiểm nằm trên phương truyền sóng, cách nhau bằng số
nguyên lần bước sóng thì dao ựộng cùng pha
λ = (2k+1)π
suy ra d = (k+0,5)λλλλ = (2k + 1)λ
2 với k =0,1,2
Vậy hai ựiểm nằm trên phương truyền sóng, cách nhau bằng số lẻ
lần của nửa bước sóng ( hay bán nguyên của bước sóng) thì dao
ựộng ngược pha
Hình 11.3 là
hình minh hoạ
cho sự truyền
pha dao ựộng
của sóng trên
mặt nước
dM
Hình 11.2
A
A
A
A
A
B
B
B
B
B
C
C
C
C
C
D
D
D
D
D
E
E
E
E
E
F
F
F
F
F
G
G
G
G
G
H
I
H
H
H
H
I
I
I
I
t = 0 (a)
(b)
(c)
(d)
(e)
t =T/4
t =T/2
t =3T/4
t =T
Hình 11.3
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 4/36
6 Tắnh tuần hoàn theo không gian, thời gian
a Tắnh tuần hoàn theo thời gian
Từ phương trình sóng ta suy ra phần tử P có tọa ựộ x = d ( cố ựịnh ) có li ựộ
u biến ựổi ựiều hòa theo thời gian với chu kì T với phương trình:
u(t,d) = Acos ωt - 2πd
λ
Hình 11.4
đồ thị biểu diễn dao ựộng của một phần tử sóng P
có tọa ựộ x = d = kλ theo thời gian t
b Tắnh tuần hoàn theo không gian
Tại thời ựiểm t = t0 li ựộ của tất cả các phần tử sóng ựược xác ựịnh bởi phương trình: u(t0,x) = Acos ωt - 2πx
λ
sóng biến ựổi ựiều hòa theo tọa ựộ x với chu kì bằng λ, ựiều này có nghĩa là
cứ sau mỗi ựộ dài bằng bước sóng λ thì hình dạng sóng lặp lại như cũ
u
O
A
- A
t λ
λ /2
λ /4 3 λ /4
Hình 11.5
đồ thị biểu diễn li ựộ của các phần tử
theo x tại các thời ựiểm t = kT
u p
v
t
T
2
T
4
T
4
3T
O
A
- A
Trang 3Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 5/36
BÀI 12: GIAO THOA SÓNG
1 Hiện tượng giao thoa
Khi hai sóng cùng phương dao ựộng,
cùng tần số và ựộ lệch pha không ựổi theo
thời gian, cùng truyền trong một môi
trường, thì tại những chổ chồng chập nhau
của hai sóng xảy ra hiện tượng ựặc biệt gọi
là hiện tượng giao thoa sóng
Hình 12.1 minh hoạ cho sự giao thoa
sóng trên mặt nước của hai nguồn phát sóng
kết hợp A và B cùng pha Tại vùng chồng
chập lên nhau của hai sóng này hình thành
nhóm các ựường cong dao ựộng với biên ựộ
cực ựại xen kẽ với nhóm các ựường cong
luôn luôn ựứng yên Các ựường cong này có
dạng là các ựường hypebol nhận A và B làm
hai tiêu ựiểm Các ựường hypebol ựứng yên
tại chổ mà không di chuyển trên mặt nước
2 điều kiện ựể có giao thoa
Ớ Hai nguồn dao ựộng phải có cùng phương dao ựộng, cùng tần số và ựộ
lệch pha không ựổi theo thời gian gọi là hai nguồn kết hợp
Ớ Sóng do các nguồn kết hợp phát ra gọi là sóng kết hợp
3 Lý thuyết giao thoa (Áp dụng cho các nguồn kết hợp cùng pha)
Gọi M là ựiểm nằm trên mặt nước, cách hai nguồn A
và B một ựoạn d1 và d2 Các phần tử nước tại A và B
dao ựộng ựiều hòa, nếu chọn các ựiều kiện ban ựầu
thắch hợp thì phương trình dao ựộng tại A và B có
dạng: uA= uB =Acos(ωt)
Li ựộ dao ựộng của các phần tử nước tại M do A gây
2 d
π
Li ựộ dao ựộng của các phần tử nước tại M do B gây
2 d
π
Li ựộ dao ựộng của các phần tử nước tại M do A và B ựồng thời gây ra:
Hình 12.1
B
A
P
1
Hình 12.2
M
d1
d2
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 6/36
uM(A+B) = uM(A) + uM(B) = Acos(ωtỜ 1
2 d
π
2 d
π
độ lệch pha của hai dao ựộng:
2 d
π
2 d
π
2 (d d )
λ
Ớ Vị trắ các ựiểm dao ựộng với biên ựộ cực ựại
Nếu ∆ϕ = 2kπ hay d2 Ờ d 1 = kλλλλ (12.1) thì M dao ựộng với biên ựộ cực ựại
Vậy trong giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha thì tại một ựiểm nằm
trong môi trường giao thoa, có hiệu ựường ựi từ ựiểm ựó ựến hai nguồn bằng số nguyên lần bước sóng ( kλλλλ) thì dao ựộng với biên ựộ cực ựại
Ớ Vị trắ các ựiểm dao ựộng với biên ựộ cực tiểu ( không dao ựộng)
Nếu ∆ϕ = (2k+1)π hay d2 Ờ d 1 = (k + 1
2)λλλλ (12.2) thì M dao ựộng với biên ựộ
cực tiểu Vậy trong giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha thì tại một
ựiểm nằm trong môi trường giao thoa, có hiệu ựường ựi từ ựiểm ựó ựến hai nguồn bằng số bán nguyên bước sóng (k+0,5)λλλλ thì dao ựộng với biên
ựộ cực tiểu
ỚỚỚỚ Chú ý
Các công thức (12.1) và (12.2) ựược áp dụng cho mọi sóng cơ có bản chất khác nhau (sóng âm, sóng trên mặt thoáng một chất lỏng ) nhưng với ựiều kiện là hai sóng kết hợp phải cùng pha Nếu hai sóng kết hợp không cùng pha thì tương tự như xây dựng các công thức cho hai nguồn kết hợp cùng pha ta có các kết quả sau:
Các trượng hợp
Vị trắ các ựiểm dao ựộng có biên ựộ cực
ựại
Vị trắ các ựiểm dao ựộng
có biên ựộ cực tiểu
Hai nguồn kết hợp
cùng pha d2 Ờ d1 = kλ d2 Ờ d1 = (k +1
2)λ Hai nguồn kết hợp
ngược pha d2 Ờ d1 = (k +
1
2)λ d2 Ờ d1 = kλ Hai nguồn kết hợp
vuông pha d2 Ờ d1 = kλ + λ
4 d2 Ờ d1 = (k +
1
2)λ + λ
4 Hai nguồn kết hợp
lệch pha ∆∆∆∆ϕϕϕϕ (rad) d2 Ờ d1 = kλ + ∆ λ
2π
ϕ
d2 Ờ d1 = (k +1
2)λ + ∆ λ
2π ϕ
Trang 4Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 7/36
BÀI 13: PHẢN XẠ SÓNG SÓNG DỪNG
1 Khái niệm
Ớ Khi sóng tới truyền trong một môi trường theo một phương nhất ựịnh mà
gặp một vật cản thì xảy ra hiện tượng phản xạ sóng, sóng phản xạ truyền
ngược trở lại
Ớ Sóng tới và sóng phản xạ là hai sóng kết hợp nên chúng giao thoa với
nhau Những ựiểm trong môi trường mà tại ựó sóng tới và sóng phản xạ
cùng pha, thì biên ựộ dao ựộng của các ựiểm ựó cực ựại, ựó là các bụng
sóng Những ựiểm trong môi trường mà tại ựó sóng tới và sóng phản xạ
ngược pha, thì biên ựộ dao ựộng của các ựiểm ựó bằng không, ựó là các nút
sóng
2 Các vắ dụ về sóng dừng
ỚỚỚỚ Sóng dừng trên một sợi dây ựàn hồi
Lấy sợi dây ựàn hồi dài chừng vài mét, một ựầu
buộc vào ựiểm cố ựịnh, nắm ựầu còn lại kéo dây
thẳng ra rồi gắn vào một nhánh của âm thoa Nếu
thay ựổi tần số dao ựộng của âm thoa ựến một giá
trị thắch hợp ta thấy khi dao ựộng của sợi dây ổn
ựịnh thì trên sợi dây xuất hiện những ựiểm dao
ựộng với biện ựộ cực ựại (gọi là bụng sóng), xen kẽ với những ựiểm hầu
như không dao ựộng (gọi là nút sóng) Các ựiểm nút và bụng cố ựịnh trên
sợi dây ( Hình 13.1)
ỚỚỚỚ Sóng dừng trong cột không khắ
Hình vẽ bên minh hoạ cho thắ nghiệm tạo ra sóng dừng
trong cột không khắ, do sự giao thoa của sóng tới từ âm
thoa và sóng phản xạ tại mặt nước Thay ựổi chiều cao cột
nước ựể thay ựổi chiều dài cột không khắ ta nhận thấy nếu
tại miệng ống là bụng sóng, lúc ựó ta nghe âm là to nhất
Nếu tại miệng ống là nút sóng tại ựó ta nghe ựược âm là
nhỏ nhất ( Hình 13.2)
Hình 13.2 Hình 13.1
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 8/36
3 Các ựặc ựiểm sóng dừng
Ớ Khoảng cách giữa hai nút sóng (hoặc hai bụng sóng) liên tiếp bằng nửa bước sóng
Ớ Nếu sóng phản xạ
+ bởi vật cản cố ựịnh thì sóng phản xạ và sóng tới từ vật cản ngược pha nhau
+ bởi vật cản tự do thì sóng phản xạ và sóng tới từ vật cản cùng pha nhau
Ớ điều kiện ựể có sóng
dừng trên sợi dây ựàn hồi hay cột không khắ với
Hai ựầu là nút sóng: ℓ= k λ
( Chiều dài sợi dây bằng số nguyên của nửa bước sóng)
Một ựầu là nút sóng và một ựầu là bụng sóng:
=
với k = 0,1,2 ; m = 1, 3, 5, ; ℓlà chiều dài của ựây ựàn hồi hay cột không khắ
(Chiều dài sợi dây hay cột không khắ bằng số bán nguyên của nửa bước sóng)
BÀI 14: SÓNG ÂM NGUỒN NHẠC ÂM
1 định nghĩa
Ớ Sóng âm là sóng cơ lan truyền trong các môi trường rắn lỏng khắ
Ớ Khi sóng âm truyền trong các môi trường khắ, lỏng thì lực ựàn hồi xuất
hiện khi có biến dạng nén, dãn nên sóng âm truyền trong các môi trường này là sóng dọc Trong môi trường rắn thì sóng có cả sóng ngang và dọc, vì
lực ựàn hồi xuất hiện có cả biến dạng lệch và biến dạng nén, dãn
Ớ Sóng cơ có tần số từ 16 Hz ựến 20 000 Hz khi lan truyền trong không khắ thì gây ựược cảm giác âm trong tai người ựược gọi là âm thanh Sóng cơ có
t = 0
t = T/4
t =T/2
t =3T/4
1
2
2
1
1
2
1
2
A
A
A
A
B
B
B
B
t = T
B
A
M
M
M
M
M
N
N
N
N
N
1
2
Sóng dừng trên dây ựàn hồi với A là nút và B là bụng sóng nút
Sóng dừng trên một sợi dây ựàn hồi với hai ựầu A, B cố ựịnh
Hình 13.3
Trang 5Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 9/36
tần số nhỏ hơn 16 Hz gọi là sóng hạ âm, ngược lại có tần số lớn hơn
20 000 Hz gọi sóng siêu âm
Ớ Tốc ựộ truyền âm phụ thuộc vào: nhiệt ựộ, mật ựộ và tắnh ựàn hồi của môi
trường mà âm truyền
2 Nhạc âm và tạp âm
Ớ Âm tạo ra từ các nhạc cụ phát ra có ựồ thị dao ựộng của chúng là các
ựường cong tuần hoàn có một tần số xác ựịnh và gọi là nhạc âm Nhạc âm
thì gây ra cảm giác âm êm ái dễ chịu
Ớ Âm tạo ra do tiếng gõ trên kim loại, tiếng ồn thì ựồ thị của nó là các
ựường cong không tuần hoàn và không có tần số nhất ựịnh Các âm này gọi
là tạp âm
3 Những ựặc trưng của âm
Ớ độ cao của âm là ựặc tắnh sinh lắ của âm, nó dựa trên ựặc tắnh vật lắ của
âm là tần số độ cao của âmlà cảm giác âm thanh hay trầm, gây ra bởi các
âm có tần số khác nhau Âm có tần số cao gọi là âm cao hay âm thanh Âm
có tần số thấp gọi là âm thấp hay âm trầm
Ớ Âm sắc: Ba nhạc cụ cùng phát
lên một ựoạn nhạc ở cùng một
ựộ cao nhưng ta vẫn phân biệt
sự khác nhau của ba nhạc cụ ựó
là do ựồ thị dao ựộng của ba âm
này có cùng tần số nhưng dạng
khác nhau đặc tắnh này của âm
gọi là âm sắc Vậy âm sắc ựặc
trưng bởi dạng ựồ thị dao ựộng âm
Ớ Cường ựộ âm là năng lượng của âm truyền trong một ựơn vị thời gian
qua một ựơn vị diện tắch ựặt vuông góc với phương truyền sóng Cường ựộ
âm kắ hiệu I Ờ ựơn vị: oát trên mét vuông (W/m2)
Cường ựộ âm tại một ựiểm cách nguồn âm ựiểm một khoảng r ựược tắnh
4πr
P
; trong ựó P P P là công suất của nguồn âm
ỚỚỚỚ để so sánh ựộ to của âm với một âm chuẩn, người ta dùng ựại lượng
mức cường ựộ âm L ựo bằng ựơn vị Ben kắ hiệu B
L (B) =
0
I lg I
Hình 14.1 là ựường biểu diễn dao ựộng của
âm la ( f = 440Hz)
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 10/36
Khi cường ựộ âm tăng lên 10n lần thì ựộ to của âm tăng lên n lần Vậy ựộ
to của âm tỉ lệ với mức cường ựộ âm
Tai người chỉ phân biệt ựược hai âm có mức cường ựộ âm chênh lệch 0,1 B Bởi vậy người ta hay dùng ước số của Ben là ựêxiben kắ hiệu dB
1 dB = 0,1 B
do ựó: L (dB) = 10
0
I lg
I
Ớ độ to của âm còn phụ thuộc vào tần số âm Với cùng một cường ựộ âm tai
người nghe âm có tần số cao to hơn âm có tần số thấp
Ớ Ngưỡng nghe là mức cường ựộ âm tối thiểu gây ựược cảm giác âm trong tai người bình thường Ngưỡng nghe phụ thuộc vào tần số của âm
Ớ Ngưỡng ựau là cường ựộ âm ựạt ựến giá trị cực ựại 10 W/m2 ứng với
mức cường ựộ âm là 130 dB với mọi tần số âm mà tai người còn chịu ựược
Tai người chỉ nghe ựược các âm thanh có mức cường ựộ âm từ 0 dB ựến
130 dB
4 Các nguồn nhạc âm
ỚỚỚỚ Dây ựàn hai ựầu cố ựịnh
Một dây ựàn có chiều dài ℓ ựược kéo căng bởi một lực không ựổi, khi gảy thì nó phát ra âm cơ bản có tần số f1 =
2
v
ℓ( v là vận tốc truyền sóng trên dây) và các hoạ âm f2 = 2f1, f3 = 3f1 Âm thanh tổng hợp do dây ựàn phát
ra có ựồ thị dao ựộng âm là ựường cong tuần hoàn có tần số bằng f 1
ỚỚỚỚ Ống sáo
Ống sáo một ựầu kắn một ựầu hở, khi thổi một luồng khắ vào miệng sáo
thì không khắ tại ựó dao ựộng, dao ựộng này truyền ựi tạo thành sóng âm Sóng âm này phản xạ ở hai ựầu ống sáo Nếu chiều dài của ống sáo bằng bằng số lẻ của 1/4 bước sóng ( ℓ = mλ
4) thì sóng dừng trong ống sáo ựược thiết lập ứng với tần số: f = m v
4ℓ Nếu:
m = 1 thì ống sáo phát ra ựược âm cơ bản có tần số f1 = v
4l
m = 3, 5 7 thì ống sáo phát ra ựược các họa âm bậc 3, 5 7 có tần số
3 v 4ℓ, 5
v 4ℓ, 7 v 4ℓ,
Trang 6Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 11/36
Vậy ống sáo một ựầu kắn một ựầu hở chỉ phát ra ựược các họa âm có số
bậc lẻ Ống sáo càng ngắn thì các họa âm bậc lẻ phát ra có tần số càng
cao và âm nghe ựược càng thanh
5 Hộp cộng hưởng
Khi dây ựàn dao ựộng thì phát ra âm cơ bản ứng f1 và ựồng thời cũng phát
ra các hoạ âm bậc 2,3, ứng với các tần số f2, f3 cao hơn âm cơ bản Sự
dao ựộng của dây ựàn làm cho không khắ trong hộp ựàn cũng dao ựộng và
tạo ra sóng âm Sóng này phản xạ ở các phần khác nhau của thành hộp Do
kắch thước và hình dạng của mỗi hộp ựàn mà nó chỉ cộng hưởng ựược với
một số hoạ âm nhất ựịnh, khuyếch ựại chúng và tạo ra âm tổng hợp có một
âm sắc riêng
Vậy: Các dụng cụ (thường là các vật rỗng) tương tự như hộp ựàn có khả
năng tăng cường âm thanh do các nhạc cụ phát ra gọi là hộp cộng hưởng
BÀI 15: HIỆU ỨNG đỐP-PLE
1 Khái niệm
Sự thay ựổi tần số của sóng âm khi nguồn âm chuyển ựộng tương ựối so với
máy thu gọi là hiệu ứng đốp- ple
2 Công thức
Gọi v và f lần lượt là tốc ựộ truyền và tần số sóng âm
vM
Ớ lại gần máy thu thì tần số âm mà máy thu ghi ựược là:
f ′′′′ =
S
v f
Ớ ra xa máy thu thì tần số âm mà máy thu ghi ựược là:
f ′′′′ =
S
v f
Ớ lại gần nguồn âm thì tần số âm mà máy thu ghi ựược là:
f ′′′′′′′′ = v + vM f
Ớ ra xa nguồn âm thì tần số âm mà máy thu ghi ựược là:
f ′′′′′′′′ = v - vM f
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 12/36
Trong trường hợp nguồn phát âm chuyển ựộng với vận tốc v S và máy thu chuyển ựộng với vận tốc v M mà ựồng thời
Ớ tiến lại gần nhau thì:
f ′′′′ = M
S
v + v
f
Ớ chuyển ựộng ra xa nhau thì:
f ′′′′′′′′ = M
S
v - v
f
Phần B: PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
CHƯƠNG III: SÓNG CƠ
I SÓNG CƠ:
1 Bước sóng: λλλλ = vT = v/f
λ và v phải có ựơn vị tương ứng
2 Phương trình sóng
Tại ựiểm O: u0 = Acos(ωt + ϕ)
Tại ựiểm M cách O một ựoạn x trên phương truyền sóng
Ớ Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì:
u M = A M cos(ωt + ϕϕϕϕ - ω x
v ) = A M cos(ωt + ϕϕϕϕ - 2π x
λ)
Ớ Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì
u M = A M cos(ωt + ϕϕϕϕ + ω x
v ) = A M cos(ωt + ϕϕϕϕ + 2π x
λ )
3 độ lệch pha giữa hai ựiểm cách nguồn một khoảng d1, d2
ϕϕϕϕ d - d 1 2 d - d 1 2
∆ = ω = 2π
Nếu 2 ựiểm ựó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì:
∆ = ω = 2π
v λ
Lưu ý: đơn vị của x, d 1 , d 2 , λ và v phải tương ứng với nhau
O
x
M
x
Trang 7Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 13/36
4 Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây ựược kắch thắch dao ựộng bởi
nam châm ựiện với tần số dòng ựiện là f thì tần số dao ựộng của dây là 2f
II SÓNG DỪNG
1 Một số chú ý
Ớ đầu cố ựịnh hoặc ựầu dao ựộng nhỏ
là nút sóng
Ớ đầu tự do là bụng sóng
Ớ Hai ựiểm ựối xứng với nhau qua nút
sóng luôn dao ựộng ngược pha
Ớ Hai ựiểm ựối xứng với nhau qua bụng ( trung ựiểm bụng) sóng luôn dao ựộng
cùng pha
Ớ Các ựiểm trên dây ựều dao ựộng với biên ựộ không ựổi ⇒ năng lượng không
truyền ựi
Ớ Khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng (các phần tử ựi qua vị trắ
cân bằng) là nửa chu kì
2 điều kiện ựể có sóng dừng trên sợi dây dài l
λ k
2 k∈N
=
Số bụng sóng = số bó sóng = k
Số nút sóng = k + 1
= (2k + 1)
4 k∈N
Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1
3 Phương trình sóng dừng trên sợi dây CB (với ựầu C cố ựịnh hoặc dao ựộng
nhỏ là nút sóng)
Ớ đầu B cố ựịnh (nút sóng):
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B:
B
u =Acos2πft và u' = -Acos2πft =Acos(2πft - π) B Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
M
d
λ và M
d
λ
Phương trình sóng dừng tại M: u = u + u' M M M
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 14/36
M
u = 2Acos 2π + cos 2πft - = 2Asin 2π cos 2πft +
Biên ựộ dao ựộng của phần tử tại M:
M
A = 2A cos 2π + = 2A sin 2π
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại B: u = u' =Acos 2πftB B ( )
Phương trình sóng tới và sóng phản xạ tại M cách B một khoảng d là:
M
d
λ và M
d
λ
Phương trình sóng dừng tại M: u = u + u' M M M
M
d
u = 2Acos 2π cos 2πft
M
d
A = 2A cos 2π
λ
Lưu ý: Ớ Với x là khoảng cách từ M ựến ựầu nút sóng thì biên ựộ:
M
x
A = 2A sin 2π
λ
Ớ Với x là khoảng cách từ M ựến ựầu bụng sóng thì biên ựộ:
M
d
A = 2A cos 2π
λ
III GIAO THOA SÓNG
Hai nguồn sóng kết hợp S1, S2 cách nhau một khoảng ℓ Xét ựiểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2 Phương trình sóng tại 2 nguồn:
u =Acos(2πft+ϕ ) và u =Acos(2πft+2 ϕ2) Phương trình sóng tại M do hai sóng từ hai nguồn truyền tới:
1
d
d
λ ϕ Phương trình giao thoa sóng tại M: uM = u1M + u2M
Trang 8Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 15/36
ϕ ϕ ϕϕϕϕ
M
Biên ựộ dao ựộng tại M:
ϕϕϕϕ
1 2 M
d - d ∆
λ 2 với ∆ = - ϕ ϕ ϕ1 2
Chú ý: Ớ Số cực ựại: - + ∆ < k < + + ∆ (k Z)
λℓℓℓℓ 2πϕϕϕϕ λℓℓℓℓ 2πϕϕϕϕ ∈
- - + < k < + - +
λ 2ℓℓℓℓ 2πϕϕϕϕ λ 2ℓℓℓℓ 2πϕϕϕϕ ∈
1 Hai nguồn dao ựộng cùng pha (∆ = - ϕ ϕ ϕ =1 2 0)
Ớ điểm dao ựộng cực ựại: d1 Ờ d2 = kλ (k∈Z)
Số ựường hoặc số ựiểm (không tắnh hai nguồn): < k <
−ℓℓℓℓ ℓℓℓℓ
Ớ điểm dao ựộng cực tiểu (không dao ựộng): d1 Ờ d2 = (2k+1)λ
Số ựường hoặc số ựiểm (không tắnh hai nguồn): - - 1 < k < - 1
2 Hai nguồn dao ựộng ngược pha:(∆ = - ϕ ϕ ϕ =1 2 π)
Ớ điểm dao ựộng cực ựại: d1 Ờ d2 = (2k+1)λ
Số ựường hoặc số ựiểm (không tắnh hai nguồn): - - 1 < k < - 1
λ 2 λ 2
Ớ điểm dao ựộng cực tiểu (không dao ựộng): d1 Ờ d2 = kλ (k∈Z)
Số ựường hoặc số ựiểm (không tắnh hai nguồn): < k <
−ℓℓℓℓ ℓℓℓℓ
Chú ý: Với bài toán tìm số ựường dao ựộng cực ựại và không dao ựộng giữa hai
ựiểm M, N cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N
đặt ∆∆∆∆d M = d 1M - d 2M ; ∆∆∆∆d N = d 1N - d 2N và giả sử ∆∆∆∆d M < ∆∆∆∆d N
+ Hai nguồn dao ựộng cùng pha:
Ớ Cực ựại: ∆∆∆∆d M < kλλλλ < ∆∆∆∆d N
Ớ Cực tiểu: ∆∆∆∆d M < (k+0,5)λλλλ < ∆∆∆∆d N
+ Hai nguồn dao ựộng ngược pha:
Ớ Cực ựại: ∆∆∆∆d M < (k+0,5)λλλλ < ∆∆∆∆d N
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 16/36
Ớ Cực tiểu: ∆∆∆∆d M < kλλλλ < ∆∆∆∆d N
Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số ựường cần tìm
IV SÓNG ÂM
1 Cường ựộ âm: I = W =
tS S
P
Với W (J), P P P (W) là năng lượng, công suất phát
âm của nguồn; S (m2) là diện tắch mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng
cầu thì S là diện tắch mặt cầu S = 4πR2)
2 Mức cường ựộ âm
0
I L(B) = lg
I hoặc
0
I L(dB) = 10.lg
I Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000 Hz: cường ựộ âm chuẩn
3 Ớ Tần số do ựàn phát ra (hai ựầu dây cố ựịnh ⇒ hai ựầu là nút sóng)
v
f = k
Ứng với k = 1 ⇒ âm phát ra âm cơ bản có tần số f = 1 v
2ℓℓ
k = 2,3,4Ầ có các hoạ âm bậc 2 (tần số 2f1), bậc 3 (tần số 3f1)Ầ
Ớ Tần số do ống sáo phát ra (một ựầu bịt kắn, một ựầu ựể hở ⇒ một ựầu là nút sóng, một ựầu là bụng sóng):
( k N; m = 1,3,5,7 )
f = (2k + 1) m
k = 0 (m = 1)⇒ âm phát ra âm cơ bản có tần số f = 1 v
4ℓℓ
k = 1,2,3Ầ (m = 3,5,7Ầ)có các hoạ âm bậc 3 (tần số 3f1), bậc 5 (tần số 5f1)Ầ
Trang 9Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 17/36
Phần C: BÀI TẬP CHỦ đỀ 1: CÁC đẠI LƯỢNG đẶC TRƯNG CHO SÓNG
PHƯƠNG TRÌNH SÓNG
Câu 1.01: Chọn phát biểu sai: Khi có sóng lan truyền trong một môi trường vật
chất thì
A các ựiểm trong môi trường dao ựộng với cùng tần số
B các ựiểm càng xa nguồn thì dao ựộng càng chậm pha và biên ựộ sóng càng
giảm
C hai ựiểm cách nhau bội số lẻ bước sóng theo phương truyền sóng thì dao ựộng
ngược pha
D các ựiểm trong môi trường chỉ dao ựộng xung quanh vị trắ cân bằng của nó mà
không chuyển ựộng theo phương truyền sóng
Câu 1.02: Sự truyền sóng trên một sợi dây
ựàn hồi rất dài tại thời ựiểm t ựược mô tả ở
hình vẽ bên Biết tần số dao ựộng của dây 10
Hz Tốc ựộ truyền sóng trên dây
A 4 m/s B 1 m/s C 3 m/s D 2 m/s
Câu 1.03: để phân loại sóng ngang hay dọc thì phải dựa vào các yếu tố
A Tốc ựộ sóng và bước sóng
B Bước sóng và phương truyền sóng
C Phương truyền sóng và phương dao ựộng
D Phương dao ựộng và tốc ựộ truyền sóng
Câu 1.04: Tâm O phát sóng dao ựộng ựiều hoà theo phương thẳng ựứng trên một
mặt thoáng chất lỏng Xem biên ựộ sóng tại mọi ựiểm trên mặt thoáng là như
nhau Tại ựiểm M trên mặt thoáng cách O là d có phương trình sóng:
uM(t) = Acos(2πft) Phương trình sóng tại tâm O là
A u (t) = Acos(2πft - 2π )0 d
C u0(t) = Acos 2π t d
-T λ
Câu 1.05: Phát biểu nào sau ựây sai về sóng cơ?
40cm
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 18/36
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai ựiểm gần nhau nhất nằm trên phương
truyền sóng dao ựộng cùng pha
B Bước sóng là quảng ựường sóng truyền ựược trong một chu kì
C Các ựiểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau bằng số nguyên lần của nửa
bước sóng dao ựộng cùng pha
D Các ựiểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau bằng số lẻ lần của nửa bước
sóng dao ựộng ngược pha
Câu 1.06: Một quan sát viên ựứng trên bờ biển quan sát thấy khoảng cách giữa 5
ngọn sóng liên tiếp là 12 m, và ựếm ựược 24 dao ựộng của chiếc phao trên mặt biển trong 12 s Tốc ựộ truyền sóng trên mặt nước biển là
A 6 m/s B 12 m/s C 8 m/s D 4,8 m/s
Câu 1.07: Tâm O phát sóng cơ dao ựộng ựiều hoà với phương trình u0=Acos(ωt)
Phương trình nào sau ựây sai với phương trình dao ựộng tại ựiểm M cách O một
khoảng OM = d?
A uM= Acos 2πt - 2πd
λ
d 2π
λ)
-T λ
d
V )
Câu 1.08: Phát biểu nào sau ựây sai về các tắnh chất sóng: Khi có sự truyền sóng
trên một sợi dây ựàn hồi rất dài thì
A ựường biểu diễn li ựộ của tất cả các ựiểm trên dây tại một thời ựiểm t0 nào ựó
là một ựường sin có chu kì bằng bước sóng
B ựường biểu diễn sự phụ thuộc li ựộcủa một ựiểm trên dây theo thời gian là một
ựường sin có chu kì bằng chu kì dao ựộng của nguồn phát sóng
C ựường biểu diễn li ựộ của tất cả các ựiểm trên dây tại một thời ựiểm t0 nào ựó
là một ựường sin cho biết hình dạng sợi dây tại thời ựiểm t0
D các ựiểm trên dây mà vị trắ cân bằng của chúng cách nhau bằng bội số lẻ của
bước sóng thì dao ựộng ngược pha
Câu 1.09: Hai ựiểm nằm trên một phương truyền sóng cách nhau số nguyên lần
bước sóng thì dao ựộng
4
π
Trang 10
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 19/36
Câu 1.10: Một viên bi nhỏ gắn ở ựầu cần rung dao ựộng ựiều hoà theo phương
thẳng ựứng với tần số 50 Hz Cho viên bi chạm vào mặt nước tại O ựể tạo thành
sóng trên mặt nước Biết tốc ựộ truyền sóng trên mặt nước là 150 cm/s Hai ựiểm
M và N nằm trên phương truyền sóng cách nhau 4,5 cm và cùng một phắa với O
Xem biên ựộ sóng không ựổi Nếu tại thời ựiểm t ựiểm M có li ựộ 4 mm thì ựiểm
N có li ựộ
Câu 1.11: Xét sự truyền sóng trên một sợi dây ựàn hồi rất dài Tần số dao ựộng
của dây 20 Hz, tốc ựộ truyền sóng trên dây 5 m/s Hai ựiểm trên dây cách nhau
25 cm dao ựộng
Câu 1.12: Xét sóng truyền trên một sợi dây ựàn hồi rất dài Hai ựiểm nằm trên
sợi dây dao ựộng ngược pha thì cách nhau một ựoạn ( k = 0, 1, 2, 3Ầ.)
2
C d = (k+1
Câu 1.13: Tốc ựộ truyền sóng thay ựổi khi ựại lượng nào sau ựây thay ựổi?
A năng lượng sóng B tần số sóng
Câu 1.14: Nhận ựịnh nào sau ựây là sai khi nói về sóng cơ?
A Sóng trên mặt nước là sóng ngang
B Tốc ựộ truyền sóng phụ thuộc vào tần số của sóng
C Quá trình truyền sóng là quá trình truyền pha của dao ựộng
D Hai ựiểm nằm trên phương truyền sóng cách nhau bước sóng thì dao ựộng
cùng pha
Câu 1.15: Chọn câu sai: Bước sóng λ của một sóng cơ
A là quãng ựường sóng truyền trong một ựơn vị thời gian
B là khoảng cách ngắn nhất giữa hai ựiểm dao ựộng cùng pha trên một phương
truyền sóng
C là quãng ựường sóng truyền trong một chu kỳ sóng
Bài tập vật lắ 12 chương III: Sóng cơ Năm học 2010 Ờ 2011 Dùng cho TN và đH
Giáo viên: Ngô Tắch - Trường THPT Phan Châu Trinh đà Nẵng Trang 20/36
D là tỉ số giữa tốc ựộ truyền sóng và tần số của sóng
Câu 1.16: Chọn câu ựúng: Sóng cơ là
A sự lan truyền của các phần tử vật chất theo thời gian
B sự lan truyền của dao ựộng theo thời gian trong một môi trường vật chất
C sự lan truyền của vật chất trong không gian
D sự lan truyền của biên ựộ dao ựộng theo thời gian trong một môi trường vật
chất
Câu 1.17: Một sóng cơ có tần số 450 Hz lan truyền với tốc ựộ 360 m/s Hai ựiểm
A 15,6250 cm B 1,5625 m C. 0,1000 m D 1,0000 m
Câu 1.18: Chọn phát biểu sai?
A Sóng cơ truyền ựược trong các môi trường rắn, lỏng, khắ
B Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
C Khi truyền ựi sóng không mang theo các phần tử vật chất của môi trường
D. Trong một môi trường, các sóng âm có tần số khác nhau sẽ truyền ựi với tốc ựộ khác nhau
Câu 1.19: đầu A của một dây ựàn hồi dao ựộng theo phương thẳng ựứng với chu
kỳ 10 s Biết tốc ựộ truyền sóng trên dây 0,2 m/s, khoảng cách giữa hai ựiểm gần nhau nhất dao ựộng ngược pha là
Câu 1.20: Phương trình sóng tại nguồn ựiểm A trên mặt nước là
u1=2cos(20 πt - π/3) (cm) Tốc ựộ truyền sóng 4 m/s Sóng truyền ựến ựiểm M cách A 10 cm có phương trình
A. u2 = 2cos(20 πt - 5π/6 ) (cm) B u2 = 2cos(20 πt + π/3 ) (cm)
C u2 = 2cos(20 πt + 5π/6 ) (cm) D u2 = 2cos(20 πt - π/6 ) (cm)
Câu 1.21: Sóng ngang lan truyền trong môi trường vật chất ựàn hồi dọc theo trục
Ox cho bởi phương trình u(t,x) = acos2π(ft - x
λ), trong ựó u và x ựo bằng cm và t
ựo bằng s Tốc ựộ dao ựộng cực ựại của phần tử trong môi trường gấp 4 lần tốc ựộ
truyền sóng, nếu