III.. PhÇn khuÊt ®îc thÓ hiÖn b»ng nÐt ®øt.. c¸ch tiÕn hµnh thùc hµnh bµi tËp cña H.. 4.. Mét h×nh chiÕu thÓ hiÖn mÆt bªn vµ chiÒu cao trôc quay nh phÇn chó ý cña SGK ).b[r]
Trang 1Giáo án công nghệ 8
Tiết 1 BàI 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống
Ngày soạn:14/8/2009
Ngày dạy:17/8/2009
I Mục tiêu:
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất
- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kĩ thuật
- Có thái độ nghiêm túc đối với môn học
Hoạt động của giáo viên và học sinh TG Nội dung kiến thức cơ bản
G: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý
nghĩa của từng hình vẽ
H: trả lời
G: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc
nội dung của hình vẽ do vậy hình vẽ là
phơng tiện quan trọng dùng trong giao
muốn chế tạo hoặc thi công đúng nh ý
muốn của nhà thiết kế thì ngời thiết kế
phải thể hiện nó bằng cái gì ?
H: Trao đổi và trả lời
? Ngời công nhân khi chế tạo một sản
phẩm hoặc xây dựng một công trình
thì có thể căn cứ vào đâu?
H: Thảo luận và trả lời
? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mối
liên quan đến bản vễ kĩ thuật?
H: Quan sát và trả lời
G: Đa vật thật để học sinh quan sát kết
15’ I Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
Tất cả các sản phẩm, công trìnhkiến trúc đều đợc trình bày theomột quy tắc thống nhất bằng bản vẽ
kĩ thuật
Có thể nói bản vẽ kĩ thuật là ngônngữ dùng chung trong ngành kĩthuật
Trang 2ND: Em hãy nêu một vài VD về các
trang thiết bị và cơ sở hạ tầng của các
H: Trao đổi, tìm hiểu và trả lời
G: Cho H nhận xét chéo theo tổ
15’
10’
II Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiếtkèm theo sản phẩm dùng trong trao
„ Các kĩ s đang dùng bản vẽ kĩ thuật để trao đổi ý kiến với nhau
„ Các nhân viên đang lập bản vẽ kĩ thuật của sản phẩm
„ Các công nhân đang căn cứ vào bản vẽ kĩ thuật để thi công công trình
5/Củng cố: Kết hợp trong bài
IV Kiểm tra, đánh giá, hớng dẫn về nhà:
- Trả lời câu hỏi theo SGK
- Đọc trớc bài 2 SGK
- Mỗi tổ chuẩn bị mô hình một hình hộp chữ nhật
Tiết 2 Bài 2: hình chiếu
Ngày soạn:17/8/2009
Ngày dạy: 20/8/2009
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
- Biết đợc các hình chiếu của một vật thể trong thực tế
Trang 3Hoạt động của giáo viên và học sinh TG Nội dung kiến thức cơ bản
G: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc
tối có ánh điện ta nhìn thấy bóng của
? Nhận xét về đặc điểm của các tia
chiếu trong các hình 2.2a, 2.2b, 2.2c
SGK
H: Thảo luận
G: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu
khác nhau, cho ta các phép chiếu khác
G: Yêu cầu H đọc câu hỏi trong SGK
và nghiên cứu trả lời
H: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
II Các phép chiếu
- Phép chiếu xuyên tâm (Hình2.2a)
- Phép chiếu song song (Hình2.2b)
- Phép chiếu vuông góc (Hình2.2c)
III Các hình chiếu vuông góc
1 Các mặt phẳng chiếu
- Mặt chính diện (Mặt phẳng chiếu
đứng)
- Mặt nằm ngang (Mặt phẳng chiếubằng)
- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳngchiếu cạnh)
2 Các hình chiếuHình chiếu sẽ tơng ứng với hớngchiếu
Trang 4Giáo án công nghệ 8
G: Yêu cầu H quan sát hình 2.5
? Cho biết vị trí các hình chiếu đợc
- Mặt phẳng chiếu bằng đợc mởxuống dới trùng với mặt phẳngchiếu đứng
- Mặt phẳng chiếu đứng đợc mởsang phải trùng với mặt phẳngchiếu đứng
4 Luyện tập
? Vì sao phải dùng hình chiếu để biểu diẽn vật thể? Nếu ta dùng một hình chiếu
có thể biểu diễn đợc vật thể hay không?
? Hãy ghi tên gọi mặt phẳng chiếu, tên hình chiếu và hớng chiếu tơng ứng vớicác mặt phẳng vào bảng sau :
Mặt phẳng Mặt phẳng chiếu Hình chiếu Hớng chiếu
Trang 5Giáo án công nghệ 8
Tiết 3 bài 4: Bản vẽ các khối đa diện
- Đọc đợc bản vẽ vật thể có hình dạng hình hộp CN, lăng trụ đều, hình chóp đều
- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số mặt phẳng, vật thật
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút
III Các hoạt động dạy cụ thể:
đều, hình chóp đều…Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đadiện “ 2’
Nội dung kiến thức cơ bản TG Hoạt động của giáo viên và học sinh
I Khối đa diện
Khối đa diện đợc bao bởi các
H: Quan sát và nghiên cứu
? Các khối hình học đợc bao bởi cáchình gì?
H: Trả lời câu hỏiG: Kết luận
G: Cho H quan sát hình 4.2 và kèmtheo vật thật
H: Quan sát
? Hình hộp chữ nhật đợc giới hạn bởicác hình gì? Các cạnh và các mặt củahình hộp có đặc điểm gì?
H: Hoạt động theo nhóm trả lờiCác nhóm nhận xét chéo nhauG: Kết luận nh SGK
G: Yêu cầu H tham khảo nội dungcâu hỏi SGK và trả lời
H: Quan sát trả lờiG: Kết luận
G: Gọi H lên bảng vẽ 3 hình chiếu
Trang 6III Hình lăng trụ đều
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
Hình lăng trụ đều là hình bao bởi
2 mặt đáy là 2 hình đa giác đều
G: Tơng tự nh phần HCN H tự trả lời,lập bản và ghi vào vở
G: Về nhà tự làm và trả lời câu hỏi vàovở
H: Tiếp thu và nhận bài
Trang 7Giáo án công nghệ 8
Tiết 4 bài 5: bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện
Ngày soạn:22/8/2009
Ngày dạy:27/8/2009
I Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối đa diện
- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối đa diện
ĐVĐ(3’): Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện,
để từ đó hình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối đa diện và phát huy trí t ởng ợng không gian, hôm nay chúng ta sẽ học bài: “Đọc bản vẽ các khối đa diện”
1 Giới thiệu nội dung và trình tự
1234
1 Hoàn thành bảng 5.1
Trang 8- G hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học.
- G thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
5 Hớng dẫn về nhà: 2’
- G dặn H đọc trớc bài 6 SGK
- Mỗi tổ làm mô hình: Hình trụ, hình nón, hình cầu
Trang 9Giáo án công nghệ 8
Tiết 5 bài 6: Bản vẽ các khối tròn xoay
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón vàhình cầu
- Bảng phụ
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống hình trụ, chiếc nón, quả bóng…
1.Khối tròn xoay
G cho H quan sát tranh và mô hình
các khối tròn xoay sau đó đặt câu
hỏi:
H quan sát mô hình G đa ra
? Các khối tròn xoay tên gọi là gì?
Chúng đợc tạo thành nh thế nàoNghe
và theo dõi câu hỏi của G và sau đó
nghiên cứu trả lời
6’ I> Khối tròn xoay
- KTX đợc tạo bởi khi xoay mộthình phẳng quanh một trục cố địnhcủa nó
Trang 10G cho H quan sát mô hình hình trụ
( Đặt đáy song song với mặt phẳng
chiếu bằng của mô hình ba mặt
phẳng chiếu ) Chỉ ra các phơng chiếu
vuông góc: Chiếu từ trớc tới, chiếu từ
trên xuống, chiếu từ trái sang sau đó
H nghe và nghiên cứu câu hỏi để trả
lời: Hình chiếu đứng, chiếu bằng,
H qua sát mô hình G đa ra sau đó
nghiên cứu câu hỏi và lên bảng làm
Trang 11Giáo án công nghệ 8
c Hình cầu
G cho H quan sát mô hình hình cầu
? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu?
Hình chiếu có dạng hình gì? Nó thể
hiện kích thớc nào của khối hình cầu?
Gọi H đứng tại chỗ trả lời sau đó
? G yêu cầu H đọc phần ghi nhớ SGK
IV Kiểm tra, đánh giá, hớng dẫn 3’
- Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT
- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành
Trang 12I/.Híng dÉn ban ®Çu:
1/ Néi dung cña bµi:
- §äc b¶n vÏ (ND1)
- Ph©n tÝch vËt thÓ (ND2)2/ Qui tr×nh: ND1 -> ND2
3/ VÞ trÝ thùc hµnh: Lµm viÖc c¸nh©n t¹i chç
4 Lµm b¸o c¸o: nh híng dÉn giêtríc
Trang 13VTBV
- G hớng dẫn học sinh tự đánh giá bài làm của mình dựa theo mục tiêu bài học
- G thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
5 Hớng dẫn về nhà: 1’
- G dặn H đọc trớc bài 8 SGK
- Mỗi tổ làm mô hình: Quả cam, ống lót
Trang 14Giáo án công nghệ 8
Tiết 7 bàI 8: Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật - hình cắt
Bài 9: bản vẽ chi tiết
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng.Nhận dạng vật thể dới hình thức mặt phẳng cắt
- Có ý thức trong giờ học
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)
- Bảng phụ Bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK
- Sơ đồ hình 9.1 SGK
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống lót, quả cam
ĐVĐ: Nh ta đã biết bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm Nó
đợc lập ra trong giai đoạn thiết kế, đợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất,
từ chế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành, sửa chữa Để biết đợc một số kháiniệm về bản vẽ kĩ thuật, hiểu đợc khái niệm và công dụng của hình cắt, chúng tacùng nghiên cứu bài: “ Khái niệm về bản bẽ kĩ thuật – Hình cắt “
HĐI Khái niệm chung về bản vẽ kĩ
- Nội dung của bản vẽ kĩ thuật mà
con ngời thiết kế phải đợc thể hiện
Trang 15- Mỗi lĩnh vực đều phải có trang bị
các loại máy, thiết bị và cần có cơ
Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên
trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh
của chi tiết máy ) trên bản vẽ kĩ thuật
cần phải dùng phơng pháp cắt
Đa vật thể(quả cam bị cắt làm đôi) cho
H quan sát và trình bày quá trình vẽ
II Khái niệm hình cắt-Hình cắt là hình biểu diễnphần vật thể ở sau mặtphẳng cắt khi giả sử cắt vậtthể bằng mặt phẳng cắt t-ởng tợng
-Hình cắt dùng để biểudiễn rõ hơn hình dạng bêntrong của vật thể, phần vậtthể bị mặt phẳng cắt cắtqua đợc kẻ gạch gạch
Trang 16Nªu c¸c néi dung cña b¶n vÏ chi tiÕt
1H: ChØ toµn bé h×nh biÓu diÔn trªn
c Yªu cÇu kÜ thuËt:
ChØ dÉn gia c«ng, xö lÝ bÒ mÆtvv…
d Khung tªn:
Gåm:
Trang 17Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8
? Nªu c¸c néi dung trong khung tªn
? Tªn gäi chi tiÕt m¸y ( èng lãt )
Trang 18Giáo án công nghệ 8
Tiết 8 bài 11: Biểu diễn ren
Ngày soạn:5/9/2009
Ngày dạy:10/9/2009
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận dạng đợc hình biểu diễn ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc quy ớc vẽ ren
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích hình vẽ
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tìm hiểu nghiên cứu SGH
- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…
- Tranh vẽ phóng to hình 11.3; 11.4; 11.5; 11.6 SGK
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
Câc hoạt động dạy và học TG Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Giới thiệu
G: Để lắp ghép các chi tiết với
nhau có những cách nào? ( Dùng
đinh, mộng, chốt, ren…)
Biểu diễn ren trên bản vẽ nh thế
nào để đơn giản, dễ hiểu
H: Đọc mục tiêu bài
Hoạt động 2: Tìm hiểu phần I
H:- Đọc yêu cầu tìm hiểu
- Thực hiện yêu cầu
+ 1 H kể tên chi tiết, nêu công
? Tại sao phải quy ớc vẽ ren
H: Xác định ren ngoài trên mẫu
I Chi tiết có ren
II Quy ớc vẽ ren
1 Ren ngoàiRen ngoài là ren đợc hình thành ở mặt
Trang 19hình biểu diễn đúng, hình biểu
diễn sai ? Có mấy lỗi sai? đó là
Gợi ý cho H thấy :
- Hình cắt : Thấy ren trong
- Hìnhchiếu:Khôngthấyrentrong
3'
7'
5'
ngoài của chi tiết
- Đờng đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren vẽ bằng nét liền mảnh
- Đờng giới hạn ren vẽ bằng nét liền
đậm
- Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh
2 Ren trong
- Đờng đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren vẽ bằng nét liền mảnh
- Đờng giới hạn ren vẽ bằng nét liền
đậm
- Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằngnét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh
3 Ren bị che khuất
- Tất cả vẽ bằng nét đứt
4 Luyện tập
Tìm hiểu phần có thể em cha biết
H: Đọc
Trang 20Giáo án công nghệ 8
G: Cho H quan sát tranh
? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?
? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao ( Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )G: Lu ý H về khái niệm: Dạng ren, đờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở bài 12H: Đọc phần ghi nhớ
5 Câu hỏi và bài tập củng cố ( 5’ )
H: Lần lợt trả lời các câu hỏi : 1,2,3/37( SGK)
G: Nhận xét điều chỉnh
IV Kiểm tra, đánh giá, hớng dẫn
Dặn dò: Chuẩn bị đủ đồ dùng, dụng cụ cho bài thực hành : Bài 10+12
Trang 21- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
- Làm việc theo qui trình
- Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan
- Vẽ phóng to bản vẽ 10.1 SGK
- Tranh vẽ phong to hình 12.1 SGK; bảng 12.1
- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ
- Mẫu vật : Côn có ren
+ Đối với học sinh:
- Bộ vật liệu dụng cụ vẽ
- Đọc trớc bài 10 SGK
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổn định tổ chức lớp 1': Sĩ số, trực nhật vệ sinh
2 Kiểm tra bài cũ: 5'
? Thế nào là bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
3 Bài mới: Bài tập thực hành
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu
H: Nghiên cứu: Nội dung, các bớc tiến
hành bài tập ( 5 )
? Nêu nội dung những công việc cần làm?
( Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai hình 10.1 )
( Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nh
Trang 22? Nhắc lại nội dung bảng 9.1
? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết
? Nội dung khung tên
? Các hình biểu diễn gồm các hình chiếu
nào, có những hình gì
? Kích thớc
? Yêu cầu kĩ thuật
? Tổng hợp
Hoạt động 3 Đánh giá kết quả
- HS tự đánh giá theo hớng dẫn của GV
đứng
- Hình chiếu bằng
3 Kích thớc:
- KT chung: R39; 140; 50.-KT các phần:
+ Khoảng cách giữa 2 lỗ: 110 + Bán kính trong: 25
+ Bề dày đế : 10 + Đờng kính lỗ vít: 12
4 Yêu cầu kĩ thuật:
4 Yêu cầu kĩ thuật:
Trang 23Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8
4 Tæng kÕt 5'
GV: §¸nh gi¸ bµi thùc hµnh
5 Híng dÉn vÒ nhµ 1'
Trang 24Giáo án công nghệ 8
Tiết 10 bài 13: Bản vẽ lắp
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Bản vẽ lắp bộ vòng đai phong to
- Sơ đồ 13.2
- Mẫu vật: Bộ vòng đai
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
G: Nhấn mạnh mục tiêu
ĐVĐ: Sau khi hoàn thành việc
sản xuất các chi tiết, để có sản
? Nêu công dụng của bản vẽ lắp
? Cho ví dụ cụ thể
? So sánh với công dụng của bản
vẽ chi tiết
? Nêu nguyên nhân khác nhau
G: Nhận xét điều chỉnh, bổ xung,
kết luận
H: Tiếp tục nghiên cứu SGK
? Nêu nội dung của bản vẽ lắp ( 4
nội dung )
? Nêu những thông tin có đợc từ
2’
15’ I Nội dung của bản vẽ lắp
- Diễn tả hình dạng kết cấu của mộtsản phẩm, vị trí tơng quan giữa cácchi tiết máy
- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sửdụng sản phẩm
Có 4 nội dung:
+ Hình biểu diễn
Trang 25H: §äc l¹i toµn bé c¸c néi dung
G: §äc mÉu l¹i toµn bé c¸c néi
dung
H: - Th¸o l¾p bé vßng ®ai trªn
mÉu vËt
- Cho VD c¸c lo¹i vßng ®ai
trong thùc tÕ, t¸c dông cña
chóng
15’
+ KÝch thíc+ B¶ng kª+ Khung tªn
Trang 26Giáo án công nghệ 8
H: Đọc phần ghi nhớ
III Kiểm tra, đánh giá, hớng dẫn
- Chuẩn bị dụng cụ cho bài thực hành nh trong SGK
Trang 27Giáo án công nghệ 8
Tiết 11 bài 14: Bài tập thực hành
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan
- Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to trên khổ Ao
- Mẫu bảng 9.1 phóng to trên khổ Ao
- Mẫu vật : Bộ ròng rọc
+ Đối với học sinh:
- Thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp
- Mẫu vật theo yêu cầu của bài
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổn định tổ chức lớp: ( 2’ ) Sĩ số, kiểm tra trực nhật, vệ sinh
2 Kiểm tra bài cũ ( 5’ )
? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì
? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hớng dẫn ban đầu ( 5’)
H: - Đọc phần nội dung mục tiêu của
Trang 28Bớc 6: Giáo viênthao tác tháo lắp
H nêu trình tự tháo lắp; tháo lắp
lại
G: Đọc mẫu toàn bộ bản vẽ
H: Đọc lại
G: Kiểm tr đồ dùng, dụng cụ
H: Thực hiện bài tập theo các bớc từng
cá nhân
- Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc ( Đọc
thêm )
- Điền các nội dung cần thiết theo dàn
bài trong vở bài tập
G: Theo dõi uốn nắn
Hoạt động 3: Kết thúc và đánh giá bài
Hình chiếu cạnh
5 Vị trí các chi tiết
6 Trình tự tháo lắpTháo: 2-1-3-4 lắp
4 Tổng kết 5'
G: Nhận xét giờ thực hành
5 Câu hỏi và bài tập: (1') Chuẩn bị bài sau bài 15 : Su tầm bản vẽ nhà, tìm hiểu về thiết kế nhà ở
Trang 29Giáo án công nghệ 8
Tiết 12 bài 15: Bản vẽ nhà
Ngày soạn: 19/9/2009
Ngày dạy: 24/9/2009
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK bản vẽ nhà một tầng
- Tranh phóng to: Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà
- Tranh hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà một tầng
- Bảng 15.2 phong to
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
H: Đọc mục tiêu bài
G: Nhắc lại: Biết đợc nội dung
Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu
phần I
H: - Nghiên cứu SGK
- Thảo luận trong bàn
- Ghi nội dung bản vẽ nhà vào
H: Quan sát, trả lời các câu hỏi
vấn đáp, tìm hiểu hình biểu diễn
? Các thông tin của ngôi nhà thể
- Nội dung:
Gồm: Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt,các số liệu
+ Mặt bằng: Là hình cắt mặt bằng củangôi nhà
+ Mặt đứng: Là hình chiếu vuông góccác mặt ngoài của ngôi nhà
+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳngcắt song song mặt phẳng chiếu đứnghoặc mặt phẳng chiếu cạnh
Trang 30IV Kiểm tra, đánh giá, hớng dẫn
Điều chỉnh, dặn dò H chuẩn bị bài thực hành, Bài 16: "Đọc bản vẽ nhà đơn giản"
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan
- Bản vẽ nhà ở
- Đọc thành thạo bản vẽ nhà ( Hình 16.1 )
+ Đối với học sinh:
III Các hoạt động dạy cụ thể:
Trang 31Giáo án công nghệ 8
1 ổn định tổ chức lớp: ( 2’ )
Sĩ số, kiểm tra trực nhật, vệ sinh
2 Kiểm tra bài cũ ( 7 )
? Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào Chúng thờng đợc đặt ở những vị trínào trên bản vẽ
nội dung vào vở bài tập
G: Theo dõi uốn nắn
Hoạt động 3: Đánh giá bài
- 1 hiên có lan can
- Khu phụ(bếp, tắm, xí), lối phụ sân sau,lối vào chính
Trang 32- Giáo viên nhận xét bài thực hành của học sinh
5 Về nhà: Chuẩn bị bài sau bài ôn tập 1'
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )
- Mẫu vật theo bài
+ Đối với học sinh:
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức ( 10’)
G: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội dung phần vẽ
kĩ thuật
H:- Quan sát sơ đồ
- Nêu các nội dung chính trong từng chơng,
các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng học sinh cần
2 Trả lời câu hỏi:
Trang 33Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8 bµi tËp
G: Híng dÉn th¶o luËn c©u hái vµ bµi tËp
H: Th¶o luËn c©u hái theo nhãm ( Bµn
Trang 34Giáo án công nghệ 8
Ngày soạn: 02/10/2009
Ngày dạy: 05/10/2009
Tiết 15 kiểm tra 1 tiết
1) Trong các câu sau đây, câu nào đúng và đủ nghĩa nhất ?
A Hình chiếu là hình ảnh mặt nhìn thấy của vật thể theo hớng chiếu
4) Đâu là nội dung bản vẽ chi tiết :
A Hình biểu diễn ; kích thớc ; bảng kê ; khung tên
B.Hình biểu diễn ; kích thớc ; bảng kê ; yêu cầu kĩ thuật
C.Hình biểu diễn ; kích thớc ; yêu cầu kĩ thuật; khung tên
D.Không có câu nào trong các câu trên đúng
II Tự luận:
1) Vẽ 3 hình chiếu của các vật thể sau :
2) Vật thể có bản vẽ sau đây đợc cấu tạo từ các khối hình học nào ?
A
B
Trang 35Gi¸o ¸n c«ng nghÖ 8
2 §¸p ¸n:
I Tr¾c nghiÖm :1-C
2-B3-C4-C
II Tù luËn :1
2
H×nh trô
H×nh chãp côtH×nh hép
Trang 36- Điểm 0: ; Điểm 1: ; Điểm 2: ; Điểm 3: ; Điểm 4: ; Điểm 5: ; Điểm 6: ; Điểm 7: ; Điểm 8: ; Điểm 9: ; Điểm 10:
- Giỏi: %; Khá: %; Trung bình: %; Yếu: %; Kém: %
4 Rút kinh nghiệm
Ngày soạn: 02/10/2009
Ngày dạy: 08/10/2009
Phần ii: cơ khí Chơng III Gia công cơ khí
Tiết 16 Bài 18 : vật liệu cơ khí
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
- Thích tìm hiểu về ngành cơ khí
II Chuẩn bị:
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
- Tranh vẽ sơ đồ 18.1, bảng theo bài
- Bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
Câc hoạt động dạy và học TG Nội dung cơ bản
Hoạt động 1: Giới thiệu 2’
Trang 37H: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I
- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét so sánh
G: Kết luận
H: Đọc phần a
? Tên các kim loại đen
? Thành phần chủ yếu của kim
? ứng dụng của thép, gang
G: Cho H quan sát mẫu vật :
? Nguồn gốc chất dẻo
So sánh 2 loại chất dẻo
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu
1 Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: Thép, gang
- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng;Nhôm, hợp kim nhôm
a Kim loại đenThành phần chủ yếu là sắt và cácbon
- Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%
- Gang : Tỉ lệ C > 2,14%
Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ
b Kim loại mầu:
- Dễ kéo dài, dát mỏng
- Chống ăn mòn cao
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt+ Đồng
- Chất dẻo nhiệt
- Chất dẻo nhiệt rắn
Trang 38của cao su với thép
H: Đọc yêu cầu tìm hiểu, trả lời
4 Luyện tập: ( 3’)
H: Đọc và trả lời câu hỏi sgk
G: - Nhận xét bổ xung
5 Củng cố: 3’
- Cho học sinh vẽ sơ đồ phân loại VLCK
IV Kiểm tra, đánh giá, hớng dẫn 1’
- Dặn dò H chuẩn bị bài thực hành theo hớng dẫn SGK
Trang 39- Học sinh nhận biết và phân biệt đợc các vật liệu cơ khí phổ biến
- Biết phơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí
- Rèn luyện kĩ năng lao động, làm việ theo quy trình
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
- Thực hành thử
- Bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
- Bộ đồ dùng: Búa, đe, dũa
- Tranh vẽ phóng to các bảng báo cáo thực hành
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
- Vật liệu: dây đồng, nhôm, thép, nhựa…
- Chuẩn bị mẫu báo cáo
- Nghiên cứu nội dung thực hành
III Các hoạt động dạy cụ thể:
1 ổn định tổ chức lớp: Sĩ số, trực nhật vệ sinh
2 Kiểm tra bài cũ: ( 8’ )
? Nêu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí? Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sảnxuất?
Phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa vật liệu kim loại và phi lim loại
? Kể tên một số sản phẩm cơ khí phổ biến, ứng dụng của chúng
3 Bài mới: Bài thực hành
Hoạt động 1: Định hớng lí thuyết (20’)
H: - Đọc mục tiêu bài
- Nghiên cứu nội dung, trình tự thực hành
? Nêu các nội dung cần thực hành
- Phân biệt kim loại và phi kim loại
- So sánh kim loại đen và kim loại mầu
- Nhôm: Có ánh kim, mặt gãy sơ ráp, khối lợng lớn hơn
- Nhựa: Không có ánh kim, mặt gãy, khối lợng nhỏ hơn
Trang 40Giáo án công nghệ 8
- Báo cáo việc chuẩn bị dụng cụ ở các nhóm
G: Phát bổ xung dụng cụ: Trên bản mẫu vật liệu, búa, dũa
H: Thực hiện bài tập thực hành theo nhóm: 1 bàn/1 nhóm
G: Theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 3: Kết thúc đánh giá bài thực hành
H: Đại diện mỗi nhóm nêu kết quả tìm hiểu đợc theo các nội dụng thực hành
G: Cùng cả lớp nhận xét báo cáo thực hành của một nhóm
- Tập so sánh lại tính chất của các loại vật liệu cơ khí
G: Hớng dẫn H chuẩn bị bài sau
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
………