Tỉ suất sinh thô : Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm với số dân trung bình cùng thời điểm.. Công thức: S= s : Dtb.[r]
Trang 1Bài 30
Trang 2II Gia Tăng Dân Số
1 Gia tăng tự nhiên
• Hình 30.1
• Hình 30.2
• Hình 30.3
• Sơ đồ
2 Gia tăng cơ học
3 Gia tăng dân số Câu hỏI trắc nghiệm Câu hỏI tự luận
Trang 4Dựa vào bảng phụ lục trang 103, kể tên 11 nước có dân số đông nhất kèm theo tên châu lục? Việt Nam xếp thứ mấy?
Trang 5 Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Inđônêxia,
Braxin, Pakixtan, Liên Bang Nga, Băngladét, Nigiêria, Nhật Bản, Mêhicô.
Việt Nam xếp thứ 13 với 83.3 triệu dân
Trang 6Tình hình phát triển dân số thế giới
Nhận xét thời gian dân số tăng gấp đôi và tăng
1987 1999 2000 2005
2025 (dự báo)
5000 6000 6067 6477 8000
Trang 7 Thời gian dân số tăng gấp đôi cũng
ngày càng rút ngắn: Từ 123 năm xuống
123 năm và 47 năm.
Như vậy: tốc độ gia tăng dân số nhanh, quy mô dân số ngày càng lớn.
Trang 8Nguyên nhân dân số tăng nhanh?
Mức tử giảm nhanh đặc biệt là tử vong trẻ
em do y tế phát triển, chăm sóc sức khỏe tốt hơn Mức sống được nâng lên.
Chiến tranh khu vực và thế giới giảm.
Lao động tay chân được giải phóng tăng lên.
Mức sinh tuy có giảm nhưng vẫn còn chậm nhất là ở các nước đang phát triển và chậm
phát triển.
Trang 9Cơ cấu tuổi và mức chết của thế giới năm 2005
Nhóm
nước Cơ cấu dân số
(%)
Tỉ suất sinh thô (0/00)
Tỉ suất
tử vong trẻ em (0/00)
Tuổi thọ trung
bình năm
< 15 tuổi > 65 tuổi
Trang 10III Gia Tăng Dân Số
1 Gia tăng tự nhiên
a Tỉ suất sinh thô
Nhận xét về tỉ suất sinh thô của toàn thế giới, giữa 2 nhóm nước phát
triển và đang phát triển thời kì 1950 -2005 qua biểu đồ sau?
Trang 11Hình 30.1 Tỉ suất sinh thô thời kì 1950 - 2005
Trang 12Tỉ suất sinh thô : Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm với số dân trung bình cùng thời điểm.
Công thức: S= s : Dtb
S Tỉ suất sinh thô
s: Tổng số trẻ em sinh ra trong năm
Dtb: Số dân trung bình
Nhân xét:
Tỉ suất sinh thô có xu hướng giảm nhưng có
sự khác nhau các nước phát triển giảm nhanh hơn các nước phát triển.
Trang 13Các yếu tố ảnh hưởng đến tỉ suất sinh thô?
Trang 14Nhận xét về tỉ suất tử thô của toàn thế giới, giữa 2 nhóm nước phát triển và đang phát triển thời kì 1950 -2005 qua biểu đồ sau?
Trang 15Hình 30.2 tỉ suất tử thô thời kì 1950 -2005
Trang 16b Tỉ suất tử thô
Tỉ suất tử thô: Tương quan giữa số người chết trong năm với số dân trung bình cùng thời điểm.
Trang 17TSTT chịu tác động bởi những nhân tố nào?
Y tế- KHKT
KT – XH
Điều kiện sống, mức sống, thu nhập,
Thiên tai
Trang 18 Tỉ suất gia tăng tự nhiên : Được xác định bằng hiệu số giữa tỉ suất sinh thô
Trang 19Hình 30.3 Tỉ suất gia tăng dân số thế giới hàng năm, thời kì 2000 - 2005
Nhận xét về gia tăng dân số tự nhiên giữa các nhóm nước, hậu quả?
Trang 203 Gia tăng dân số
Tỉ suất gia tăng dân số được tính bằng tổng số giữa tỉ suất gia tăng
tự nhiên và tỉ suất gia tăng cơ học.
Đơn vị tính: (%)
Trang 21Gia tăng tự nhiên : 4 nhóm nước có mức gia tăng tự nhiên khác nhau:
Gia tăng âm hoặc bằng 0: Nga, một số nước Đông âu.
Gia tăng chậm < 0.95%: Bắc Mỹ, Oxtralia, Tây Âu
Gia tăng trung bình 1 -1.9%: Trung Quốc,
Ấn độ, Việt Nam, Braxin,
Gia tăng cao và rất cao từ 2% đến trên
3%: các quốc gia Châu Phi, Trung Đông,
Trung Và Nam Mĩ.
Trang 22Hậu quả gia tăng dân số nhanh
Hậu Quả
Kinh Tế
Xã Hội
Môi Trường
Tiêu dùng Tích lũy
Giáo dục
Y tế chăm sóc Sức
Thu nhập Mức sống
Cạn kiệt Tài nguyên
Ô nhiễm Môi trường
Phát triển Bền vững
Trang 232 Gia tăng cơ học
Là sự biến động cơ học của dân cư: sự
di chuyên của dân cư từ nơi này đến
nơi khác.
Tỉ suất gia tăng cơ học được tính bằng hiệu số giữa tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư.
Gia tăng cơ học không ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số thế giới.
Trang 24Câu hỏI trắc nghiệm:
ngườI, tập trung ở vùng:
A Đông á
B Nam Á
C Tây Âu
D Bắc Mĩ X
X
Trang 25A Nắm được tình trạng sinh tử
B Kiểm soát nạn xuất nhập cư trái phép
C Lập kế hoạch thanh toán nạn mù chữ
D Có kế hoạch phát triển kinh tế xã hộI hợp lí
3 Các cuộc điều tra dân số định kì là cơ sở giúp nhà nước:
X
Trang 26A Giảm dấn tỉ lệ tăng dân số
4 Nội dung chính kế hoạch
dân số của một quốc gia là:
A S: 30% T: 25% Tg: 5%
B S: 40% T: 30% Tg: 2%
C S: 40% T: 19% Tg: 2.1%
D S: 30% T: 24% Tg: 0.6%
X
X