Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề này và nộp lại toàn bộ đề thi.. 2.[r]
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY
NĂM HỌC 2010-2011 Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề ) Ngày thi: 16/10/2010
1 Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề này và nộp lại toàn bộ đề thi.
2 Nếu không có quy định gì khác kết quả là số vô tỷ viết dưới dạng số thập phân toàn màn hình
……… Đề thi gồm: 02 trang ………
Bài 1: ( 4đ) Tìm ƯCLN và BCNN của hai số:
a) 5775 và 49126 b) 182666 và 5149980
Bài 2: ( 6đ) a) Tìm số dư của phép chia 200612 cho 33
b) Tìm số dư của phép chia 2006568 cho 1990
Bài 3: (4 đ) Tính giá trị của biểu thức P tại x =1
2 và x = 3
10:
P =
1 1
1 1
1 1
1 1 1 1
x
Bài 4: ( 6 đ) Tính tổng các dãy số sau:
a) A = 0,19981998 0,019981998 0, 0019981998 2 2 2
b) B = 49 1 1 1 1 : 1 7
2.9 9.16 16.23 65.72 3 36
ƯCLN = BCNN=
a) Số dư là:……… b) Số dư là:……….
A =
B =
P(1
2 ) = ……… P( 3
10 )=……….
ƯCLN = BCNN=
Trang 2Bài 5: ( 5 đ) Biết x y 7 và xy 10, tính giá trị của biểu
thức Q = x y x 2 y2 x3 y3
Bài 6: ( 4 đ)
Tìm số dư r trong phép chia đa thức P(x) = 4x4 5x3 6x2 2x 11
cho đa thức Q(x) = 3x 5
Bài 7: ( 5 đ) Cho dãy số U n được tạo thành theo quy tắc sau: Mỗi số sau bằng tích của hai số trước cộng với 1, bắt đầu từ U0 U1 1 Hãy tính giá trị của U n với n 1;2;3; ;9
0
5
Bài 8: ( 5 đ) Một chiếc đồng hồ treo tường có đặc điểm như sau: Khi kim phút chỉ đúng
số 12 thì đồng hồ đánh số chuông tương ứng với số mà kim giờ chỉ Hỏi một năm đồng
hồ đánh bao nhiêu tiếng chuông ?
Bài 9: (5đ) Cho biểu thức:
A =
1 1
Hãy tính giá trị của P biết x 2010
Bài 10: ( 6đ)
a) Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh là a = 12 cm, bên trong có 6 hình tròn có diện tích bằng nhau ( hình vẽ ) Hãy tính diện tích phần gạch sọc
b) Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6 cm, BC = 10cm Tính độ dài đường cao AH theo đơn vị đo là mét
(Hết)
A =
r =
P =
C
D E
S =
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM THI GIẢI TOÁN TRÊN MTCT
Bài 1a
1b
ƯCLN = 77; BCNN = 3684450 2đ ƯCLN = 22; BCNN = 42760283940 2đ Bài 2a
2b
Số dư là: 16
Số dư là: 56
2đ 4đ Bài 3 P(1/2) = 1,636363636 ( hay 18/11)
P(3/10) = 1,644444444 ( hay 74/45)
2đ 2đ Bài 4a
4b
1111
24,5
3đ 3đ
Bài 6 r = 28
56 56, 34567901
81
4đ
Bài 7 U0 =1;U1=1; U2 =2; U3 =3; U4 = 7; U5 = 22; U6 = 155; U7 = 3411
U8 = 528706; U9 = 1803416167
5đ
Bài 10a
10b
S= 147,9283034
AH = 0,048 (m)
3đ 3đ