1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

kiem tra 12 nc chuong 12

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 245,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn trên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo là một dao động điều hòa có tần số góc  và có độ lớn cực đại của vận tốc là v max .Điều[r]

Trang 1

Trờng THPT số 2 đức phổ

Họ và tên:………

Lớp:

Đề kiểm tra 1 tiết LỚP12 nâng cao

Môn vật lý

Câu 1 : Một thanh AB cú chiều dài l, khối lượng khụng đỏng kể, đầu A được gắn chất điểm cú khối lượng

m, đầu B được gắn với chất điểm cú khối lượng 3m Momen quỏn tớnh của hệ đối với trục vuụng gúc với AB và đi qua trung điểm của thanh là :

Câu 2 : Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng

đứng Chu kỡ và biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4s và 8cm Chọn trục xx/ thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy g = 10m/s2 và 2 10

 Thời gian ngắn nhất kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là

Câu 3 : Một chất điểm dao động điều hũa trờn đoạn thẳng Chọn trục tọa độ ox cú phương trựng với đoạn

thẳng đú Tọa độ x của nú nhỏ nhất là 15cm và lớn nhất là 25cm Thời gian ngắn nhất để chất điểm đi từ vị trớ cõn bằng đến vị trớ cú tọa độ nhỏ nhất là 0,125s Tại thời điểm ban đầu chất điểm

ở vị trớ cõn bằng theo chiều õm trục tọa độ Phương trỡnh dao động của chất điểm là :

A. x 20  5 cos( 2  t  / 2 )cm B. x 20  5 cos( 4  t  / 2 )cm

C. x 20  5 cos( 2  t  / 2 )cm D. x 5 cos( 4 t)cm

Câu 4 : Một con lắc đơn gồm một sợi dõy nhẹ, khụng dón và một vật nhỏ cú khối lượng m = 100g dao động

điều hũa ở nơi cú g = 10m/s2 với biờn độ 0,05rad Năng lượng của vật dao động điều hũa là 5.10-4J Chiều dài của dõy treo là :

Câu 5 : Khẳng định nào dưới đõy sai ?

Hỡnh chiếu của một chất điểm chuyển động trũn trờn một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quĩ đạo là một dao động điều hũa cú tần số gúc  và cú độ lớn cực đại của vận tốc là vmax.Điều đú chứng tỏ

A Chất điểm chuyển động trũn đều với tốc độ gúc

B Chất điểm chuyển động trũn đều với tốc độ dài là vmax

C Bỏn kớnh quĩ đạo trũn là vmax/

D Chất điểm chuyển động trũn đều với gia tốc hướng tõm 2vmax

Câu 6 : Một con lắc gồm vật m = 0,5kg treo vào lũ xo cú k = 20N/m dao động điều hũa theo phương thẳng

đứng với biờn độ 3cm Tại vị trớ cú li độ x = 2cm, vận tốc của con lắc cú độ lớn là :

Câu 7 : Một thanh mảnh đồng chất tiết diện đều, khối lượng m, chiều dài l cú thể quay tự do quanh trục

nằm ngang đi qua đầu thanh và vuụng gúc với thanh Momen quỏn tớnh đối với trục quay bằng

ml2/3 Chiều dài l1 của con lắc đơn dao động cựng chu kỡ với thanh núi trờn là :

Câu 8 : Lực kộo về tỏc dụng lờn một chất điểm dao động điều hũa cú độ lớn

A khụng đổi nhưng hướng thay đổi B tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ

C và hướng khụng đổi D tỉ lệ với độ lớn của li độ và luụn hướng về

vị trớ cõn bằng

Câu 9 : Trong chuyển động quay của vật rắn quanh trục cố định, momen quỏn tớnh của vật đối với trục

quay :

A tỉ lệ với momen lực tỏc dụng vào vật B phụ thuộc vị trớ của vật đối với trục quay

C tỉ lệ với gia tốc gúc của vật D phụ thuộc tốc độ gúc của vật

Câu 10 : Tỏc dụng một momen lực M = 0,32Nm lờn một chất điểm chuyển động trờn đường trũn làm chất

điểm chuyển động với gia tốc gúc khụng đổi   2 , 5rad/s2 Momen quỏn tớnh của chất điểm đối với trục đi qua tõm và vuụng gúc với đường trũn đú là :

A 0,128kgm/s2 B 0,412kgm/s2 C 0,214kgm/s2 D 0,315kgm/s2

Trang 2

C©u 11 : Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng ?

A Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

B Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên

C Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

D Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng

C©u 12 : Một vật có khối lượng m = 2kg có thể quay tự do quanh một trục nằm ngang Momen quán tính

của vật đối với trục quay là I = 0,5kgm2 Vật dao động với chu kì T = 2s Cho g = 2

 m/s2 Trục quay cách trọng tâm một khoảng

C©u 13 : Hai vật dao động điều hòa cùng phương cùng tần số : x1 Acos( t  /6)cm

cm t

A

x2  cos(  /2) Biểu thức của dao động tổng hợp

A. xA 2 cos( t  / 3 )cm B. xA/ 2 cos( t  / 3 )cm

C. xA 2 cos( t  / 3 )cm D. xAcos(  t  / 6 )cm

C©u 14 : Khi gắn một vật có khối lượng m1 = 4kg vào lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động với

chu kì T1 = 1s Khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên, nó dao động với chu kì

T2 = 0,5s Khối lượng m2 là :

C©u 15 : Hai ròng rọc A và B có khối lượng lần lượt là m và 4m, bán kính của ròng rọc A bằng 1/3 bán

kính của ròng rọc B Tỉ số giữa momen quán tính của ròng rọc A và ròng rọc B so với trục quay của chúng là :

C©u 16 : Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là x1 3cos(2t  /4)cm

x2 4cos(2t /4)cm Vận tốc cực đại của dao động tổng hợp của hai dao động trên là :

C©u 17 : Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ 8cm, chu kỳ 0,5s, khối lượng của vật là 0,4kg

( 2 10

 ) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là :

C©u 18 : Xét một vật rắn quay quanh một trục cố định, tính chất nào sau đây là sai ?

A Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ dài

B Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng tốc độ góc

C Ở cùng một thời điểm, các điểm của vật rắn có cùng gia tốc góc

D Trong cùng một khoảng thời gian, các điểm của vật rắn quay được những góc bằng nhau.

C©u 19 : Một chất điểm có khối lượng m, quay xung quanh trục cố định  theo quĩ đạo tròn tâm O, bán

kính r Trục  qua tâm O và vuông góc với mặt phẳng quĩ đạo Tại thời điểm t, chất điểm có tốc

độ dài, tốc độ góc, gia tốc hướng tâm và động lượng lần lượt là v, , aht và p Momen động lượng của chất điểm đối với trục  được xác định bởi

C©u 20 : Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào

C©u 21 : Xét vật rắn đang quay quanh trục cố định với tổng momen lực tác dụng lên vật bằng không thì

A Gia tốc góc của vật khác không B Vectơ gia tốc toàn phần của điểm thuộc vật

thay đổi

C Momen động lượng của vật thay đổi D Tốc độ góc của vật thay đổi

C©u 22 : Một hệ dao động chịu tác dụng của một ngoại lực tuần hoàn F nF0cos 10 t thì xảy ra hiện tượng

cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là :

C©u 23 : Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay quanh trục thân mình, hai

tay dang rộng ra Nếu lúc đang quay, vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ :

A quay nhanh hơn B quay chậm hơn C dừng lại ngay D vẫn như cũ

C©u 24 : Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng 0,4m Khi vật có li độ

x = -10cm thì nó có vận tốc v 10  3cm/s Chu kì dao động của vật là

Trang 3

A 2s B 1s C 5s D 0,5s

C©u 25 : Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên Sau 2s, nó đạt tốc độ góc 10rad/s Gia

tốc của bánh xe là :

C©u 26 : Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

C©u 27 : Một momen lực không đổi bằng 4Nm tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định Ban đầu vật đứng

yên Momen quán tính của vật đối với trục quay đó là 2kgm/s2 Bỏ qua mọi lực cản Sau 10s đầu tiên vật có động năng là

C©u 28 : Một con lắc đơn có chiều dài 1m, dao động tại nới có g = 10m/s2, phía dưới điểm treo theo phương

thẳng đứng, cách điểm treo 50cm người ta đóng một chiếc đinh sao cho con lắc vấp vào đinh khi dao động Lấy 2 10

 Chu kì dao động với biên độ nhỏ của con lắc là :

C©u 29 : Một chất điểm dao động điều hòa, li độ bằng 4cm thì gia tốc là 5,76m/s2 Tần số góc của dao động

bằng

C©u 30 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Dao động có chu kì và biên độ không thay đổi theo thời gian là dao động điều hòa

B Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa

C Mọi dao động điều hòa là dao động tuần hoàn

D Mọi dao động tuần hoàn là dao động điều hòa

BẢNG TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Trang 4

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Môn : kiem tra 1 t, 12nc 1

01 ) | } ~ 28 { ) } ~

02 ) | } ~ 29 { | ) ~

03 { ) } ~ 30 { | ) ~

04 { | ) ~

05 { | } )

06 { | ) ~

07 { | } )

08 { | } )

09 { ) } ~

10 ) | } ~

11 { | } )

12 { | } )

13 { | } )

14 { | ) ~

15 { ) } ~

16 { | ) ~

17 { ) } ~

18 ) | } ~

19 { ) } ~

20 ) | } ~

21 { ) } ~

22 { ) } ~

23 ) | } ~

24 { | ) ~

25 ) | } ~

26 { | } )

27 ) | } ~

Ngày đăng: 28/04/2021, 00:17

w